Bài 55· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

融通ゆうずうsự linh hoạt, xoay xởCách dùng từ 1 · danh từ dễ dùng sai

Trời trong, lạnh, khoảng 13 độ. Cô giáo dạy dạng đề "cách dùng từ": một từ, bốn câu, chọn câu dùng đúng. Từ đầu tiên là ゆうずう (sự linh hoạt), và ワン chọn câu "ăn sự linh hoạt" làm cả lớp bật cười.

  • 30 từ mới
  • dạng đề cách dùng từ (用法)
  • Dùng đúng các danh từ dễ dùng sai trong dạng đề cách dùng từ (用法), kèm cụm đi liền.
Sổ từ của Hine

Trang 55 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 13/11/2029, 3 giờ chiều

Một từ, bốn câu, chỉ một câu đúng

Sổ của Hine: mỗi từ ghi kèm một cụm đi liền. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt — rồi nhìn kỹ một từ mà âm Hán Việt kéo bạn đi sai hướng.

  1. 01

    支障ししょう

    Hán Việtchi chướng

    しょう (chướng) như "chướng ngại".

  2. 02

    余地よち

    Hán Việtdư địa

    Hay gặp: けんとうの よちが ある (còn chỗ để xem xét).

  3. 03

    名目めいもく

    Hán Việtdanh mục

    Bẫy! "Danh mục" tiếng Việt là danh sách; めいもく là danh nghĩa (bề ngoài).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • だんどりsắp xếp các bước
  • てじゅんtrình tự
  • めやすmốc ước chừng
  • みとおしtriển vọng
  • かげんmức độ, liều lượng

Nhóm 1Kế hoạch và tiến độ6 từ

  • 目処めど

    triển vọng, mốc dự tính (めどが立つ)

    Hán Việtmục xứ

    新あたらしい企画きかくは、年内ねんないに完成かんせいのめどが立たった。

    Dự án mới đã có triển vọng hoàn thành trong năm.

  • 次第しだい

    đầu đuôi sự việc; tuỳ thuộc

    Hán Việtthứ đệ

    結果けっかは、あなたの努力どりょく次第しだいだ。

    Kết quả tuỳ vào nỗ lực của bạn.

    • しだい còn đứng sau danh từ: どりょくしだい (tuỳ vào nỗ lực).
  • 頃合ころあい

    thời điểm thích hợp

    Hán Việtkhoảnh hợp

    頃合ころあいを見みて、先生せんせいに相談そうだんしよう。

    Chờ lúc thích hợp rồi hỏi ý cô.

  • 合間あいま

    lúc rảnh xen giữa

    Hán Việthợp gian

    仕事しごとの合間あいまに、単語たんごを覚おぼえる。

    Tranh thủ lúc rảnh giữa giờ làm, tôi học từ.

  • 余地よち

    chỗ trống, chỗ (để cân nhắc)

    Hán Việtdư địa

    この計画けいかくには、まだ改善かいぜんの余地よちがある。

    Kế hoạch này vẫn còn chỗ để cải thiện.

  • 支障ししょう

    trở ngại

    Hán Việtchi chướng

    雪ゆきで、電車でんしゃの運行うんこうに支障ししょうが出でている。

    Tuyết làm việc chạy tàu gặp trở ngại.

Từ nào đi với cụm nào

Dạng đề cách dùng từ (用法ようほう) không hỏi nghĩa, mà hỏi từ đi được với chữ nào. Học từ kèm cụm đi liền là cách chắc nhất.

TừCụm đi liềnNghĩa cụm
目処めどめどが立たつcó triển vọng, thấy được mốc
融通ゆうずう融通ゆうずうが利きくxoay xở linh hoạt được
手際てぎわ手際てぎわがいいlàm khéo, nhanh gọn
支障ししょう支障ししょうが出でるgặp trở ngại
余地よち余地よちがあるcòn chỗ (để cân nhắc)

めどが たつ · ゆうずうが きく · てぎわが いい · ししょうが でる · よちが ある.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 「余地よち」 đúng?

よち là "chỗ" trừu tượng (để cải thiện, xem xét), không phải chỗ ngồi hay tiền dư.

Nhóm 2Cách làm việc6 từ

  • 融通ゆうずう

    sự linh hoạt, xoay xở (融通が利く)

    Hán Việtdung thông

    予算よさんに余裕よゆうがないので、融通ゆうずうが利きかない。

    Ngân sách không dư nên không xoay xở linh hoạt được.

  • 手際てぎわ

    độ khéo léo, nhanh gọn khi làm

    Hán Việtthủ tế

    彼女かのじょは手際てぎわよく、料理りょうりを三品さんぴん作つくった。

    Cô ấy nhanh tay làm xong ba món.

  • 手分てわけ

    chia nhau làm

    Hán Việtthủ phân

    資料しりょう集あつめは、三人さんにんで手分てわけしよう。

    Việc gom tài liệu ba người chia nhau làm nhé.

  • 手間てま

    công sức, thời gian bỏ ra

    Hán Việtthủ gian

    手間てまをかけて作つくった料理りょうりは、やっぱりおいしい。

    Món ăn làm công phu quả nhiên ngon.

  • 腕前うでまえ

    tay nghề

    Hán Việtuyển tiền

    祖父そふの大工だいくの腕前うでまえは、町まちでも有名ゆうめいだった。

    Tay nghề thợ mộc của ông tôi nổi tiếng cả vùng.

  • 根回ねまわし

    vận động, bàn trước (trước buổi họp chính)

    Hán Việtcăn hồi

    会議かいぎの前まえに、部長ぶちょうに根回ねまわしをしておいた。

    Trước cuộc họp tôi đã bàn trước với trưởng phòng.

    • vốn là việc đào quanh gốc cây trước khi đem trồng chỗ khác; ở công ty là bàn riêng với từng người trước để buổi họp chính trôi chảy.

Hỏi nhanh

「資料しりょう集あつめは、三人さんにんで( )しよう。」 (Việc gom tài liệu ba người … nhé.)

Chia nhau làm: てわけ.

Nhóm 3Lý do và ý đồ6 từ

  • 名目めいもく

    danh nghĩa, danh nghĩa bề ngoài

    Hán Việtdanh mục

    研修けんしゅうという名目めいもくで、旅行りょこうに行いった。

    Họ đi du lịch dưới danh nghĩa tập huấn.

    • tiếng Việt "danh mục" là danh sách; めいもく là danh nghĩa.
  • 口実こうじつ

    cái cớ

    Hán Việtkhẩu thực

    雨あめを口実こうじつにして、ジョギングを休やすんだ。

    Lấy cớ trời mưa, tôi nghỉ chạy bộ.

  • 下心したごころ

    ý đồ ngầm

    Hán Việthạ tâm

    急きゅうに優やさしくなるなんて、何なにか下心したごころがありそうだ。

    Tự nhiên tử tế hẳn lên, chắc có ý đồ gì đây.

  • 筋合すじあい

    lý do chính đáng, tư cách (để nói)

    Hán Việtcân hợp

    あなたに文句もんくを言いわれる筋合すじあいはない。

    Bạn không có tư cách gì để phàn nàn tôi.

    • thường đi với ない: ~すじあいは ない (không có tư cách để…).
  • 所存しょぞん

    ý định (khiêm nhường, trong thư)

    Hán Việtsở tồn

    入社後にゅうしゃごは、全力ぜんりょくで頑張がんばる所存しょぞんです。

    Sau khi vào công ty, tôi xin dốc hết sức.

  • 心当こころあたり

    manh mối, điều nghĩ tới được

    Hán Việttâm đương

    鍵かぎがどこにあるか、心当こころあたりはありますか。

    Bạn có nghĩ ra chìa khoá có thể ở đâu không?

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

こう (khẩu = miệng) + じつ: lời nói ra làm cớ.

Nhóm 4Thể diện và tình cảnh6 từ

  • 手前てまえ

    phía trước mặt; thể diện (với người khác)

    Hán Việtthủ tiền

    後輩こうはいの手前てまえ、弱音よわねは吐はけない。

    Trước mặt đàn em, tôi không thể than thở.

    • hai nghĩa: phía trước (えきの てまえ = trước tới ga một chút) và thể diện trước người khác.
  • 面目めんもく

    thể diện

    Hán Việtdiện mục

    約束やくそくを守まもれなくて、面目めんもくない。

    Không giữ được lời hứa, tôi thật mất mặt.

  • 有様ありさま

    tình cảnh, bộ dạng

    Hán Việthữu dạng

    台風たいふうの後あと、庭にわはひどい有様ありさまだった。

    Sau trận bão, khu vườn tan hoang.

  • 始末しまつ

    đầu đuôi; thu dọn, xử lý (始末する)

    Hán Việtthuỷ mạt

    使つかった道具どうぐは、自分じぶんで始末しまつしてください。

    Dụng cụ đã dùng xin tự thu dọn.

  • 無難ぶなん

    an toàn, không có gì sai

    Hán Việtvô nạn

    面接めんせつには、無難ぶなんな色いろのスーツがいい。

    Đi phỏng vấn thì nên mặc vest màu an toàn.

  • 冥利みょうり

    niềm hạnh phúc của nghề (教師冥利)

    Hán Việtminh lợi

    学生がくせいに感謝かんしゃされるのは、教師冥利きょうしみょうりに尽つきる。

    Được học trò cảm ơn là niềm hạnh phúc lớn nhất của nghề giáo.

Hỏi nhanh

「面接めんせつには、( )な色いろのスーツがいい。」 (Đi phỏng vấn thì nên mặc vest màu ….)

Không có gì sai, an toàn: ぶなん.

Nhóm 5Đầu mối, khoảnh khắc, hệ quả6 từ

  • 糸口いとぐち

    đầu mối, manh mối

    Hán Việtmịch khẩu

    解決かいけつの糸口いとぐちが、やっと見みつかった。

    Cuối cùng cũng tìm được đầu mối để giải quyết.

  • 手口てぐち

    thủ đoạn (của kẻ gian)

    Hán Việtthủ khẩu

    詐欺さぎの手口てぐちが、年々ねんねん巧妙こうみょうになっている。

    Thủ đoạn lừa đảo mỗi năm một tinh vi.

  • 弾はずみ

    đà; lỡ tay (はずみで)

    Hán Việtđạn

    転ころんだ弾はずみで、眼鏡めがねが飛とんだ。

    Ngã một cái, cặp kính văng ra.

  • 拍子ひょうし

    nhịp; ngay lúc (~た拍子に)

    Hán Việtphách tử

    立たち上あがった拍子ひょうしに、机つくえに頭あたまをぶつけた。

    Vừa đứng dậy, tôi cụng đầu vào bàn.

  • 弊害へいがい

    tác hại

    Hán Việttệ hại

    スマホの使つかいすぎには、弊害へいがいもある。

    Dùng điện thoại quá nhiều cũng có tác hại.

    • "tệ hại" tiếng Việt là tính từ (rất tồi); へいがい là danh từ "tác hại".
  • 目先めさき

    trước mắt (lợi ích ngắn hạn)

    Hán Việtmục tiên

    目先めさきの利益りえきだけを考かんがえてはいけない。

    Không được chỉ nghĩ tới lợi ích trước mắt.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhắc lạiだんどり, てじゅん, めやす, みとおしDạy chính ở: Từ vựng N3 · Kèm người mới, Từ trừu tượng 2, Lý do và ảnh hưởng

Ở Từ vựng N3 bạn đã học bốn danh từ về kế hoạch: だんどり (sắp xếp các bước), てじゅん (trình tự), めやす (mốc ước chừng), みとおし (triển vọng). Bài này thêm các danh từ hay ra ở dạng đề cách dùng từ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ăn sự linh hoạt

Phòng học lớp thượng cấp, ba giờ chiều. Cô giáo cho cả lớp làm câu đầu tiên của dạng đề cách dùng từ.

  1. Cô giáo

    では、「融通ゆうずう」。正ただしい使つかい方かたはどれですか。ワンさん。

    Nào, từ ゆうずう. Câu nào dùng đúng? Em ワン.

  2. ワン

    ええと…三番さんばんの「朝あさ、融通ゆうずうを食たべた」です。

    Ờ… câu số ba, "Sáng nay em đã ăn sự linh hoạt" ạ.

  3. クラスのみんなが笑わらった。Cả lớp bật cười.
  4. Cô giáo

    残念ざんねん。正解せいかいは一番いちばんです。「予算よさんに余裕よゆうがないので、融通ゆうずうが利きかない」。

    Tiếc quá. Đáp án là câu một: "Ngân sách không dư nên không xoay xở linh hoạt được."

  5. この問題もんだいは、言葉ことばの意味いみより、一緒いっしょに使つかう言葉ことばが大事だいじです。融通ゆうずうが利きく、めどが立たつ、手際てぎわがいい。

    Dạng đề này, từ đi kèm quan trọng hơn nghĩa của từ. ゆうずうが きく, めどが たつ, てぎわが いい.

  6. ワン

    ヒネさん、わたしの答こたえ、ちょっと おいしそうだったでしょ?

    Hine, câu trả lời của tớ nghe hơi ngon miệng nhỉ?

  7. Hine

    うん。でも、もう忘わすれないね。わたしは一ひとつずつ、セットで書かいておく。

    Ừ. Nhưng thế này thì cậu chẳng quên được nữa. Tớ sẽ ghi từng từ kèm cụm đi liền.

  8. Cô giáo

    ヒネさん、いい方法ほうほうですね。試験しけんまで、あと三週間さんしゅうかんです。

    Hine, cách hay đấy. Còn ba tuần nữa là thi.

Nghe xong, trả lời

Vì sao cả lớp cười?

ゆうずうを たべた (ăn sự linh hoạt) — sai cách dùng.

Nghe xong, trả lời

Theo cô giáo, dạng đề này cần chú ý điều gì nhất?

いっしょに つかう ことばが だいじ (từ đi kèm mới quan trọng).

Hine mách nhỏ

Hồi ôn thi, mình làm thẻ "một từ – một cụm": mặt trước ゆうずう, mặt sau ゆうずうが きく. Vào phòng thi, gặp câu nào ghép lạ tai là loại ngay. Bạn thử làm vài thẻ như vậy xem.

Đọc ngoài đời

  • 運行うんこうに支障ししょう

    Biển điện tử ở ga khi tàu chậm: うんこうに ししょうが でています (việc chạy tàu đang gặp trở ngại).

  • 詐欺さぎの手口てぐち

    Tờ dán ở ngân hàng, bưu điện cảnh báo thủ đoạn lừa đảo. Đọc さぎの てぐち.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã ghép mỗi từ với một cụm đi liền

Ngân sách không dư nên không xoay xở linh hoạt được.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 56 · Cách dùng từ 2 · động từ khó

Thứ Sáu 16/11, phòng 202. Hine làm 20 câu cách dùng từ toàn động từ khó, sai sáu câu.

Lật trang sau

言葉ことばは心こころの使つかい。Lời nói là sứ giả của lòng mình.

← Về trang khoá Từ vựng N2