Bài 5· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút

焦あせりsự sốt ruột, nôn nóngCảm xúc khó gọi tên

Mưa nhẹ, khoảng 14 độ. Hôm qua đi hội thảo tuyển dụng về, Hine thấy ai cũng đã có kế hoạch, chỉ mình còn lơ mơ. Cảm giác ấy tiếng Việt khó gọi tên, tiếng Nhật có hẳn một từ: あせり.

  • 30 từ mới
  • lo âu, xúc động, hụt hẫng
  • Gọi đúng tên những cảm xúc khó tả: sốt ruột, hụt hẫng, nhẹ nhõm, nhớ quê.
Sổ từ của Hine

Trang 5 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 22/4/2029, 10 giờ tối

Nhật ký một đêm mưa

Hine viết nhật ký bằng tiếng Nhật, mỗi câu thử một từ cảm xúc mới. Bấm từng ô để nghe cảm xúc nào đến lúc nào trong ngày.

Đoán thử 3 từ

Nhiều từ cảm xúc N2 có âm Hán Việt rất "văn". Đoán thử.

  1. 01

    郷愁きょうしゅう

    Hán Việthương sầu

    "hương" ở đây là quê hương, không phải mùi thơm.

  2. 02

    安堵あんど

    Hán Việtan đổ

    あんどする: thở phào nhẹ nhõm.

  3. 03

    疎外感そがいかん

    Hán Việtsơ ngoại cảm

    "sơ" là xa cách, "ngoại" là bên ngoài: đứng ngoài vòng của mọi người.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ふあんbất an, lo lo
  • きんちょうhồi hộp, căng thẳng
  • こうかいhối hận
  • さびしいcô đơn, buồn vì vắng
  • くやしいtiếc, cay cú
  • あんしんyên tâm

Nhóm 1Lo và sốt ruột5 từ

  • 焦あせり

    sự sốt ruột, nôn nóng

    Hán Việttiêu

    試験しけんが近ちかづいて、焦あせりが出でてきた。

    Kỳ thi tới gần, tôi bắt đầu sốt ruột.

    • động từ là あせる (sốt ruột); あせり là danh từ.
  • じれったい

    sốt ruột, bứt rứt (vì chậm)

    電車でんしゃがなかなか来こなくて、じれったい。

    Tàu mãi không tới, bứt rứt quá.

  • 胸騒むなさわぎ

    linh cảm không yên

    Hán Việthung tao

    夜中よなかの電話でんわに、胸騒むなさわぎがした。

    Cuộc gọi lúc nửa đêm khiến tôi thấy bất an trong lòng.

  • 動揺どうよう

    dao động, xao động (tinh thần)

    Hán Việtđộng dao

    突然とつぜんの質問しつもんに動揺どうようしてしまった。

    Câu hỏi bất ngờ làm tôi rối cả lên.

    • đồng âm, khác nghĩa: どうよう còn có chữ khác nghĩa là "bài hát thiếu nhi".
  • 無力感むりょくかん

    cảm giác bất lực

    Hán Việtvô lực cảm

    何なにもできなくて、無力感むりょくかんを覚おぼえた。

    Không làm được gì, tôi thấy bất lực.

あせり hay じれったい?

Cả hai đều là "sốt ruột", nhưng nguồn khác nhau.

あせり

Vì sao: sợ mình chậm, không kịp

Ví dụ: 友達ともだちはもう内定ないていをもらった。焦あせる。 (Bạn đã nhận báo trúng tuyển rồi. Sốt ruột quá.)

じれったい

Vì sao: thấy việc, người khác chậm quá

Ví dụ: 彼かれの返事へんじが遅おそくてじれったい (anh ấy trả lời chậm, bứt rứt quá)

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

むね (ngực) + さわぐ (xôn xao): trong lòng không yên.

Nhóm 2Bực, ghen, áy náy5 từ

  • 苛立いらだつ

    bực bội, cáu

    Hán Việthà lập

    道みちが込こんでいて、運転手うんてんしゅが苛立いらだっている。

    Đường kẹt, tài xế đang cáu.

  • いらだち

    sự bực bội

    思おもうように話はなせず、いらだちを感かんじた。

    Không nói được như ý, tôi thấy bực bội.

    • danh từ của いらだつ.
  • むかつく

    bực mình, khó chịu

    失礼しつれいなことを言いわれて、むかついた。

    Bị nói câu vô lễ, tôi bực mình.

    • khẩu ngữ, khá mạnh — chỉ dùng với bạn thân, không dùng ở chỗ làm.
  • 妬ねたむ

    ghen tị

    Hán Việtđố

    友達ともだちの成功せいこうを妬ねたむのはやめよう。

    Thôi ghen tị với thành công của bạn bè.

  • 後うしろめたい

    áy náy (vì làm điều không phải)

    嘘うそをついてしまって、後うしろめたい。

    Lỡ nói dối nên thấy áy náy.

Hỏi nhanh

「嘘うそをついてしまって、( )。」 (Lỡ nói dối nên thấy ….)

Làm điều không phải rồi thấy áy náy: うしろめたい.

Nhóm 3Hụt hẫng, buồn5 từ

  • 落胆らくたん

    thất vọng, nản lòng

    Hán Việtlạc đảm

    結果けっかを見みて、落胆らくたんした。

    Xem kết quả xong, tôi hụt hẫng.

    • Hán Việt "lạc đảm" — rơi mật, mất tinh thần.
  • 絶望ぜつぼう

    tuyệt vọng

    Hán Việttuyệt vọng

    絶望ぜつぼうするのは、まだ早はやい。

    Tuyệt vọng thì còn sớm quá.

  • やるせない

    buồn bã không nguôi, không biết làm sao

    仲なかのいい友達ともだちが国くにへ帰かえって、やるせない。

    Bạn thân về nước, lòng buồn không nguôi.

  • 悲哀ひあい

    nỗi buồn thương

    Hán Việtbi ai

    その映画えいがは老人ろうじんの悲哀ひあいを描えがいている。

    Bộ phim ấy khắc hoạ nỗi buồn thương của người già.

  • 喪失感そうしつかん

    cảm giác mất mát

    Hán Việttang thất cảm

    飼かっていた犬いぬが死しんで、大おおきな喪失感そうしつかんがある。

    Con chó nuôi lâu năm mất, cảm giác mất mát rất lớn.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Man mác, cô đơn6 từ

  • 郷愁きょうしゅう

    nỗi nhớ quê

    Hán Việthương sầu

    雨あめの夜よるは、なんだか郷愁きょうしゅうを覚おぼえる。

    Đêm mưa, tôi bỗng thấy nhớ quê.

  • 哀愁あいしゅう

    nỗi buồn man mác

    Hán Việtai sầu

    秋あきの夕方ゆうがたには哀愁あいしゅうがある。

    Chiều thu có nỗi buồn man mác.

  • もの寂さびしい

    buồn man mác

    Hán Việttịch

    冬ふゆの海うみは、もの寂さびしい。

    Biển mùa đông buồn man mác.

  • 孤独感こどくかん

    cảm giác cô độc

    Hán Việtcô độc cảm

    一人ひとりで食事しょくじをすると、孤独感こどくかんが強つよくなる。

    Ăn cơm một mình thì cảm giác cô độc càng rõ.

  • 疎外感そがいかん

    cảm giác bị gạt ra ngoài

    Hán Việtsơ ngoại cảm

    話はなしについていけなくて、疎外感そがいかんを感かんじた。

    Không theo kịp câu chuyện, tôi thấy như bị gạt ra ngoài.

  • 虚無感きょむかん

    cảm giác trống rỗng

    Hán Việthư vô cảm

    大おおきな試験しけんが終おわって、虚無感きょむかんに襲おそわれた。

    Kỳ thi lớn xong, cảm giác trống rỗng ập tới.

Hỏi nhanh

「雨あめの夜よるは、なんだか( )を覚おぼえる。」 (Đêm mưa, tôi bỗng thấy ….)

Đêm mưa xa nhà hợp với nỗi nhớ quê, không phải vui sướng hay sảng khoái.

Nhóm 5Nhẹ, vui, mơ ước5 từ

  • 爽快そうかい

    sảng khoái

    Hán Việtsảng khoái

    朝あさ、川かわのそばを走はしると爽快そうかいだ。

    Sáng chạy bộ dọc bờ sông, sảng khoái thật.

  • 安堵あんど

    yên lòng, nhẹ nhõm

    Hán Việtan đổ

    家族かぞくが無事ぶじだと聞きいて、安堵あんどした。

    Nghe tin gia đình bình an, tôi yên lòng.

  • 歓喜かんき

    vui mừng khôn xiết

    Hán Việthoan hỉ

    優勝ゆうしょうが決きまって、会場かいじょうは歓喜かんきに包つつまれた。

    Chức vô địch đã định, cả hội trường vỡ oà vui sướng.

  • 高揚こうよう

    phấn chấn, dâng cao

    Hán Việtcao dương

    試合しあいの前まえは、気分きぶんが高揚こうようする。

    Trước trận đấu, tinh thần phấn chấn hẳn lên.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうよう còn có chữ khác nghĩa là "lá đỏ mùa thu".
  • 憧あこがれ

    sự ngưỡng mộ, mơ ước

    Hán Việtsung

    子こどものころから、日本にほんでの生活せいかつに憧あこがれていた。

    Từ nhỏ tôi đã mơ ước được sống ở Nhật.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

あんど: lo xong thì thở phào.

Nhóm 6Nhìn lại4 từ

  • 達成感たっせいかん

    cảm giác đạt được, thành tựu

    Hán Việtđạt thành cảm

    八千字はっせんじのレポートを書かき終おえて、達成感たっせいかんがあった。

    Viết xong bài báo cáo 8.000 chữ, tôi thấy thành tựu.

  • 充実感じゅうじつかん

    cảm giác đủ đầy

    Hán Việtsung thực cảm

    毎日まいにち忙いそがしいが、充実感じゅうじつかんがある。

    Ngày nào cũng bận nhưng thấy đủ đầy.

  • 感慨かんがい

    cảm khái, xúc cảm (khi nhìn lại)

    Hán Việtcảm khái

    初はじめて日本にほんに来きた日ひを思おもい出だして、感慨かんがいにふけった。

    Nhớ lại ngày đầu đến Nhật, lòng tôi đầy cảm khái.

  • いたたまれない

    không chịu nổi, muốn bỏ đi

    みんなの前まえで注意ちゅういされて、いたたまれなかった。

    Bị nhắc nhở trước mặt mọi người, tôi chỉ muốn biến khỏi đó.

Hỏi nhanh

Bạn vừa chạy xong 10 cây số lần đầu tiên. Cảm giác đó là gì?

Làm được điều mình đặt ra: たっせいかん.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Nhật ký đêm mưa

Hine viết nhật ký, vừa viết vừa đọc nhỏ từng câu.

  1. 雨あめの音おと。机つくえの上うえには、昨日きのうもらったパンフレット。Tiếng mưa. Trên bàn là xấp tờ giới thiệu nhận hôm qua.
  2. Hine

    きのう、合同説明会ごうどうせつめいかいに行いった。

    Hôm qua mình đi hội thảo tuyển dụng.

  3. みんなが先さきに進すすんでいるようで、焦あせりを感かんじた。

    Thấy ai cũng như đi trước mình, mình thấy sốt ruột.

  4. 話はなしについていけなくて、少すこし疎外感そがいかんもあった。

    Không theo kịp câu chuyện, mình còn thấy hơi bị gạt ra ngoài.

  5. 雨あめの夜よるは、なんだか郷愁きょうしゅうを覚おぼえる。

    Đêm mưa, mình bỗng thấy nhớ quê.

  6. でも、一年生いちねんせいのときの憧あこがれを思おもい出だした。

    Nhưng mình nhớ lại mơ ước hồi năm nhất.

  7. まだ四月しがつ。絶望ぜつぼうするのは早はやい。

    Mới tháng Tư. Tuyệt vọng thì còn sớm quá.

  8. 書かき終おわったら、少すこし安堵あんどした。

    Viết xong, mình thấy nhẹ lòng một chút.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine thấy sốt ruột?

みんなが先さきに進すすんでいるようで (thấy ai cũng như đi trước mình).

Nghe xong, trả lời

Viết xong nhật ký, Hine thấy thế nào?

少すこし安堵あんどした (mình thấy nhẹ lòng một chút).

Hine mách nhỏ

Tiếng Việt có "sốt ruột", "nôn nóng", nhưng không từ nào vừa khít cái cảm giác ai cũng đi trước mình. あせり thì vừa. Gọi được tên rồi, cảm giác ấy bớt đáng sợ hẳn.

Đọc ngoài đời

  • 五月病ごがつびょう

    Báo và tạp chí cuối tháng Tư, đầu tháng Năm: cảm giác uể oải, chán nản của sinh viên và người mới đi làm sau kỳ nghỉ dài. Đọc ごがつびょう.

  • 達成感たっせいかん

    Lời phát biểu của vận động viên sau trận: "たっせいかんが あります" (thấy thành tựu).

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi được tên cảm xúc

Thấy ai cũng như đi trước mình, tôi thấy sốt ruột.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 6 · Quan hệ ở chỗ làm

Thứ Tư 25/4, gọi video với Tanaka. Anh vừa có cấp dưới đầu tiên, kể chuyện ai trực thuộc ai, giữ lòng tin với đối tác ra sao.

Lật trang sau

雨あめ降ふって地じ固かたまる。Mưa xong đất càng chắc.

← Về trang khoá Từ vựng N2