Bài 7· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút
生活費sinh hoạt phíChi tiêu hằng tháng
Hôm nay nắng ấm, khoảng 21 độ. Đi tìm việc tốn tiền: bộ vest, tiền tàu đi phỏng vấn, tiền in ảnh. Linh sang phòng 202 chơi, thấy Hine đang chia chi tiêu tháng thành hai cột.
- 30 từ mới
- sinh hoạt phí, điện nước, tiết kiệm
- Nói về chi tiêu hằng tháng: khoản bắt buộc, khoản cố định, xoay xở, tiết kiệm.
Trang 7 / 75
Cảnh 1 · Thứ Ba 1/5/2029, 8 giờ tối
Hai cột trên một trang sổ
Một cột là khoản cố định, một cột là khoản thay đổi. Linh xin tờ giấy về chép theo, bảo tháng nào mình cũng hết tiền trước ngày lương. Bấm từng món trên bàn để nghe nó thuộc khoản nào.
Đoán thử 3 từ
Mấy từ chỉ tiền hay có đuôi ひ (phí). Đoán thử.
01
固定費
Hán Việtcố định phí
Tháng nào cũng như nhau: tiền nhà, tiền mạng.
02
浪費
Hán Việtlãng phí
Âm Hán Việt trùng nghĩa.
03
余裕
Hán Việtdư dụ
"dư" là thừa ra: còn dư tiền, dư thời gian.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- せつやくtiết kiệm
- ちょきんtiền tiết kiệm
- きゅうりょうtiền lương
- こうねつひtiền điện, ga, nước
- しゅうにゅうthu nhập, khoản thu
- ししゅつkhoản chi
Nhóm 1Hai cột chi tiêu5 từ
生活費
sinh hoạt phí
東京は
生活費が 高い。 Ở Tokyo sinh hoạt phí cao.
固定費
chi phí cố định
家賃は
毎月同じなので、 固定費だ。 Tiền nhà tháng nào cũng như nhau nên là chi phí cố định.
変動費
chi phí biến đổi
食費は
月によって 違う 変動費だ。 Tiền ăn là chi phí biến đổi, mỗi tháng một khác.
必須品目
khoản chi bắt buộc
まず
必須品目の 予算を 決める。 Trước tiên định ngân sách cho các khoản chi bắt buộc.
収支
thu chi
今月の
収支は、 なんとか プラスだった。 Thu chi tháng này may mà vẫn dương.
Hỏi nhanh
Tiền nhà tháng nào cũng như nhau. Nó thuộc khoản nào?
Không đổi theo tháng: chi phí cố định.
Nhóm 2Các khoản hằng tháng5 từ
食費
tiền ăn
自分で
料理して、 食費を 減らす。 Tự nấu ăn để bớt tiền ăn.
通信費
tiền điện thoại, mạng
スマホの
通信費を 見直した。 Tôi xem lại tiền điện thoại di động.
水道代
tiền nước
夏は
水道代が 少し 上がる。 Mùa hè tiền nước tăng một chút.
- すいどう là đường ống nước máy;
だい ở đây là "tiền" (như でんきだい).
- すいどう là đường ống nước máy;
光熱水費
tiền điện, ga, nước (gộp)
光熱水費は、
月に 一万円ぐらいだ。 Tiền điện, ga, nước khoảng 10.000 yên một tháng.
雑費
chi phí lặt vặt
ノートや
ペンは 雑費に 入れる。 Vở, bút thì cho vào chi phí lặt vặt.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
つうしん: liên lạc, truyền tin.
Nhóm 3Tiền đi ra5 từ
出費
khoản chi ra
引っ越しで
大きな 出費が あった。 Chuyển nhà làm tôi tốn một khoản lớn.
かさむ
(chi phí) dồn lên, tăng lên
今月は
交通費がかさんで、 やりくりが 大変だ。 Tháng này tiền đi lại dồn lên, xoay xở vất vả.
- chỉ dùng cho tiền, chi phí, đồ đạc tăng lên — không dùng cho người.
物入り
tốn kém (dịp phải chi nhiều)
四月は
何かと 物入りだ。 Tháng Tư kiểu gì cũng tốn kém.
交際費
chi phí giao tế (ăn uống, quà)
飲み会が
多くて、 交際費が かかる。 Nhiều buổi liên hoan nên tốn tiền giao tế.
娯楽費
tiền giải trí
娯楽費は
月五千円までにする。 Tiền giải trí giới hạn 5.000 yên một tháng.
Hỏi nhanh
「今月は
Chi phí dồn lên:
Nhóm 4Xoay xở và tằn tiện5 từ
やりくり
xoay xở chi tiêu
少ない
給料で、 なんとか やりくりしている。 Tôi xoay xở được với đồng lương ít ỏi.
倹約
tằn tiện
倹約して、
旅行の お金を 貯める。 Tằn tiện để dành tiền đi du lịch.
節約術
mẹo tiết kiệm
電気代の
節約術を 調べた。 Tôi tra mẹo tiết kiệm tiền điện.
浪費
tiêu hoang phí
要らない物を
買うのは 浪費だ。 Mua đồ không cần là phí tiền.
出し
惜しむ tiếc không muốn bỏ tiền ra
必要な
お金を 出し 惜しむと、 あとで 困る。 Tiếc tiền ở chỗ cần chi thì sau này khổ.
けんやく hay
せつやく (Từ vựng N3) là tiết kiệm một thứ cụ thể: điện, nước, thời gian.
せつやく
Đi với:
Ví dụ:
けんやく
Đi với:
Ví dụ:
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5Tiền vào, tiền để dành5 từ
仕送り
tiền gia đình gửi cho (con đi học xa)
仕送りで
生活している 学生も いる。 Có sinh viên sống bằng tiền gia đình gửi.
臨時収入
khoản thu bất ngờ
臨時収入が
あったので、 全部貯金した。 Có khoản thu bất ngờ nên tôi để dành hết.
天引き
trừ thẳng vào lương
税金は
給料から 天引きされる。 Thuế được trừ thẳng vào lương.
貯蓄
tiền tiết kiệm (để dành lâu dài)
将来のために
貯蓄を 続ける。 Tiếp tục để dành cho tương lai.
- ちょきん (Từ vựng N3) là tiền để dành nói chung, hay dùng hằng ngày;
ちょちく trang trọng hơn, gặp trên báo, ngân hàng.
- ちょきん (Từ vựng N3) là tiền để dành nói chung, hay dùng hằng ngày;
余裕
dư dả
今月は、
お金に 余裕がない。 Tháng này tiền nong không dư dả.
- còn dùng cho thời gian, sức:
時間に 余裕が ある (còn dư thời gian).
- còn dùng cho thời gian, sức:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Tiền bị trừ trước khi về tay mình.
Nhóm 6Hạn trả và giấy tờ5 từ
支払い
期限 hạn thanh toán
支払い
期限は 月末です。 Hạn thanh toán là cuối tháng.
督促
đôn đốc, nhắc trả (tiền)
払うのを
忘れて、 督促の 手紙が 来た。 Quên trả nên thư nhắc trả tiền đã tới.
滞納
chậm nộp, nợ đọng (tiền phí)
電気代を
滞納すると、 電気が 止まることがある。 Nợ tiền điện lâu thì có khi bị cắt điện.
出納
thu chi (tiền)
店の
出納を ノートにつける。 Ghi thu chi của cửa hàng vào sổ.
- đọc
すいとう, không đọc しゅつのう. Đồng âm, khác nghĩa: すいとう còn có chữ khác nghĩa là "bình nước mang theo".
- đọc
医療保険
bảo hiểm y tế
医療保険に
入っていると 安心だ。 Có bảo hiểm y tế thì yên tâm.
Hỏi nhanh
「出納」 trong sổ của cửa hàng là gì?
Chữ này đọc
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Hai cột trên tờ giấy
Linh sang phòng 202 chơi. Linh gọi Hine là "chị", xưng "em".
Linh
お邪魔します。
あ、 何を 書いているんですか。 Em vào nhé. Ơ, chị đang viết gì vậy ạ?
Hine
今月の
お金。 生活費を 固定費と 変動費に 分けて 考えるの。 Tiền tháng này. Chị chia sinh hoạt phí thành chi phí cố định và chi phí biến đổi mà tính.
Linh
固定費って何ですか。
Chi phí cố định là gì ạ?
Hine
家賃とか
通信費とか、 毎月同じ お金。 Như tiền nhà, tiền điện thoại — tháng nào cũng như nhau.
Linh
じゃあ、
食費は 変動費ですね。 Vậy tiền ăn là chi phí biến đổi chị nhỉ.
Hine
そう。
今月は 交通費がかさんで、 やりくりが 大変だよ。 スーツも 買ったし。 Đúng. Tháng này tiền đi lại dồn lên, xoay xở vất vả lắm. Lại còn mua bộ vest nữa.
Linh
就活って、
物入りなんですね。 Đi tìm việc tốn kém thật chị nhỉ.
Hine
うん。
だから、 娯楽費を 少し 減らすつもり。 Ừ. Nên chị định bớt tiền giải trí một chút.
Linh
この紙、
写してもいいですか。 わたし、 いつも 給料日の 前に お金がなくなるんです。 Em chép tờ này được không ạ? Tháng nào em cũng hết tiền trước ngày lương.
Hine
いいよ。
一緒にやろう。 Được chứ. Làm cùng chị nhé.
Nghe xong, trả lời
Tháng này khoản nào của Hine dồn lên?
交通費がかさんで (tiền đi lại dồn lên).
Nghe xong, trả lời
Hine định bớt khoản nào?
娯楽費を
Hine mách nhỏ
Tháng Năm năm đó mình mới biết: bộ vest, ảnh thẻ, tiền tàu đi phỏng vấn cộng lại còn hơn một tháng tiền ăn. Chia hai cột rồi mới thấy rõ chỗ nào
やりくり được, chỗ nào không.
Đọc ngoài đời
- 家計簿
Ứng dụng điện thoại, sổ bán ở hiệu sách: sổ ghi thu chi trong nhà. Đọc かけいぼ.
- 督促状
Phong bì từ công ty điện, ga khi quá hạn trả: thư nhắc nợ. Đọc とくそくじょう.
- 支払期限
Góc trên của hoá đơn trả ở cửa hàng tiện lợi: hạn thanh toán (trên giấy hay viết liền, bỏ い). Đọc しはらい きげん.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã chia xong hai cột chi tiêu
生活費を
Chia sinh hoạt phí thành chi phí cố định và chi phí biến đổi mà tính.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
塵も

