Bài 8· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút
景気tình hình kinh tế (tốt, xấu)Kinh tế 1 · thị trường
Trời nắng, khoảng 22 độ. Phòng việc làm dặn: vòng thi viết hay hỏi thời sự kinh tế. Ngày nghỉ, Hine trải tờ báo trên bàn, đọc bài về kinh tế Nhật: đồng yên, giá cả, nguồn cung.
- 30 từ mới
- kinh tế vĩ mô trên báo
- Đọc được tít báo kinh tế: suy thoái, hồi phục, lạm phát, cung và cầu.
Trang 8 / 75
Cảnh 1 · Thứ Năm 3/5/2029, 11 giờ sáng
Trang báo đỏ gần hết
Chữ nào không biết, Hine khoanh đỏ. Trang đầu đỏ gần hết. Bấm từng vòng đỏ để nghe từ và nghĩa.
Đoán thử 3 từ
Từ kinh tế trên báo Nhật phần lớn đoán được bằng âm Hán Việt — trừ vài từ.
01
不況
Hán Việtbất huống
"huống" là tình hình: tình hình (kinh tế) không tốt.
02
財政
Hán Việttài chính
Bẫy: tiếng Việt "tài chính" rộng, còn
ざいせい gần như chỉ tiền của nhà nước, chính quyền. 03
相場
Hán Việttương trường
Không đoán được bằng âm Hán Việt:
そうば là mức giá đang chạy trên thị trường.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- ぶっかvật giá
- しじょうthị trường
- しょうひtiêu dùng
- ゆしゅつxuất khẩu
- ゆにゅうnhập khẩu
Nhóm 1Kinh tế tốt hay xấu5 từ
不況
suy thoái (kinh tế)
不況で
仕事を 失う人が 増えた。 Vì suy thoái, người mất việc tăng lên.
好況
kinh tế thịnh vượng
好況が
続き、 求人も 増えている。 Kinh tế thịnh vượng kéo dài, tin tuyển người cũng tăng.
景気回復
kinh tế hồi phục
景気回復には、
まだ 時間が かかりそうだ。 Có vẻ kinh tế còn lâu mới hồi phục.
景気後退
kinh tế đi xuống
景気後退を
心配する声が 広がっている。 Nỗi lo kinh tế đi xuống đang lan rộng.
低迷
trì trệ, ì ạch
売り上げが
半年低迷している。 Doanh số ì ạch đã nửa năm.
- Hán Việt "đê mê" nhưng không phải say mê — là chìm thấp, ì ạch.
Hỏi nhanh
Từ nào ngược nghĩa với 「
ふ (bất) ↔
Nhóm 2Giá cả lên xuống5 từ
物価上昇
giá cả tăng
物価上昇で、
生活が 苦しくなった。 Giá cả tăng, cuộc sống khó khăn hơn.
高騰
tăng vọt (giá)
野菜の
値段が 高騰している。 Giá rau đang tăng vọt.
下落
giảm (giá)
円の
価値が 下落した。 Giá trị đồng yên đã giảm.
- đọc
げらく, không đọc からく.
- đọc
インフレ
lạm phát
インフレが
進むと、 お金の 価値が 下がる。 Lạm phát càng tăng thì đồng tiền càng mất giá.
- nói tắt của
インフレーション (inflation). ` デフレ `: nói tắt của デフレーション (deflation).
- nói tắt của
デフレ
giảm phát
日本は
長い間、 デフレに 苦しんだ。 Nhật Bản đã khổ vì giảm phát suốt một thời gian dài.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
こう (cao) +
Nhóm 3Cung, cầu và dấu hiệu5 từ
供給
cung cấp, nguồn cung
需要に
供給が 追いつかず、 物価が 上がっている。 Cung không theo kịp cầu nên giá cả đang tăng.
指標
chỉ số, chỉ tiêu
失業率は
大切な 経済の 指標だ。 Tỉ lệ thất nghiệp là một chỉ số kinh tế quan trọng.
動向
xu hướng, chiều hướng
市場の
動向を 注意して 見る。 Theo dõi kỹ chiều hướng của thị trường.
兆し
dấu hiệu, điềm
梅の
花が 咲いて、 春の 兆しが 見えてきた。 Hoa mơ nở, đã thấy dấu hiệu mùa xuân.
- cùng chữ với
ちょう (nghìn tỉ) trên báo kinh tế — đọc きざし khi có し đi sau.
- cùng chữ với
上向く
chuyển biến tốt lên
景気が
少しずつ 上向いてきた。 Kinh tế đang dần khá lên.
Hỏi nhanh
「需要に
Đi cặp với
Nhóm 4Tăng trưởng5 từ
国内総生産
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
国内総生産が
前の 年より 増えた。 Tổng sản phẩm quốc nội tăng so với năm trước.
経済成長
tăng trưởng kinh tế
ベトナムは
経済成長が 続いている。 Việt Nam đang tăng trưởng kinh tế liên tục.
成長率
tốc độ tăng trưởng
今年の
成長率は 去年より 低い。 Tốc độ tăng trưởng năm nay thấp hơn năm ngoái.
停滞
đình trệ
話し合いが
停滞して、 何も 決まらない。 Cuộc bàn bạc đình trệ, chẳng quyết được gì.
バブル
bong bóng (kinh tế)
バブルが
はじけて、 土地の 値段が 下がった。 Bong bóng vỡ, giá đất giảm.
- từ tiếng Anh bubble; ở Nhật hay nói về thời "
バブル " cuối thập niên 1980.
- từ tiếng Anh bubble; ở Nhật hay nói về thời "
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5Thị trường5 từ
相場
giá thị trường
金の
相場が 上がっている。 Giá vàng trên thị trường đang lên.
株価
giá cổ phiếu
株価が
三日続けて上がった。 Giá cổ phiếu tăng ba ngày liền.
通貨
tiền tệ
ユーロは
多くの 国で 使われている 通貨だ。 Đồng euro là tiền tệ được dùng ở nhiều nước.
- đồng âm, khác nghĩa:
つうか còn có chữ khác nghĩa là "đi qua" (tàu chạy qua ga).
- đồng âm, khác nghĩa:
個人消費
tiêu dùng cá nhân
個人消費が
なかなか 伸びない。 Tiêu dùng cá nhân mãi không tăng.
貿易摩擦
xung đột thương mại
二つの
国の 間で、 貿易摩擦が 起きている。 Giữa hai nước đang có xung đột thương mại.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
かぶ (cổ phiếu) +
Nhóm 6Nhà nước và ngân hàng5 từ
財政
tài chính (nhà nước)
国の
財政は 厳しい。 Tài chính nhà nước đang eo hẹp.
- Hán Việt "tài chính" nhưng
ざいせい gần như chỉ tiền của nhà nước; tài chính ngân hàng là きんゆう (bài 3).
- Hán Việt "tài chính" nhưng
金融政策
chính sách tiền tệ
中央銀行が
金融政策を 変えた。 Ngân hàng trung ương đã đổi chính sách tiền tệ.
中央銀行
ngân hàng trung ương
日本の
中央銀行は 日本銀行だ。 Ngân hàng trung ương của Nhật là Ngân hàng Nhật Bản.
景気対策
biện pháp kích thích kinh tế
政府が
新しい 景気対策を 発表した。 Chính phủ công bố biện pháp kích thích kinh tế mới.
国際収支
cán cân thanh toán quốc tế
国際収支の
数字が ニュースになった。 Số liệu cán cân thanh toán quốc tế lên bản tin.
Hỏi nhanh
「政府が
Thứ chính phủ "công bố" là biện pháp, chính sách.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tít báo sáng ngày lễ
Hine đọc to từng tít báo, vừa đọc vừa tự hỏi tự đáp.
- 休みの
日の Sáng ngày nghỉ. Trên bàn là tờ báo và cây bút đỏ.朝。 机の 上に 新聞と 赤い ペン。 Hine
「景気回復の
兆しが 見えてきた。」… いい ニュースだね。 "Đã thấy dấu hiệu kinh tế hồi phục." … Tin tốt đây.
次は、
「 輸入品の値段が 高騰」。 高騰って、 すご く高くなること?Tiếp: "Giá hàng nhập khẩu tăng vọt." こうとう là lên giá rất mạnh à?
「需要に
供給が 追いつかず、 物価が 上がっている。」 "Cung không theo kịp cầu nên giá cả đang tăng."
でも、
個人消費は 低迷… 買う人は 少ないってこと? Nhưng tiêu dùng cá nhân ì ạch… nghĩa là ít người mua à?
国内総生産、
成長率、 金融政策… また 赤い丸。 GDP, tốc độ tăng trưởng, chính sách tiền tệ… lại vòng đỏ.
筆記試験までに、
毎朝一面だけでも 読もう。 Từ giờ tới vòng thi viết, sáng nào cũng đọc ít nhất trang nhất.
Nghe xong, trả lời
Theo tít báo, vì sao giá cả đang tăng?
需要に
Nghe xong, trả lời
Hine định làm gì từ nay tới vòng thi viết?
毎朝一面だけでも
Hine mách nhỏ
Mẹo của mình: đọc tít báo kinh tế thì tìm từ "lên" hay "xuống" trước —
こうとう, うわむく là lên; げらく, ていめい là xuống. Biết hướng rồi, đoán phần còn lại dễ hơn nhiều.
Đọc ngoài đời
- 日経平均
Dòng chữ chạy cuối bản tin tối: chỉ số giá cổ phiếu tiêu biểu của Nhật. Đọc にっけい へいきん.
- 円相場
Bản tin kinh tế: giá đồng yên so với đô la hôm nay. Đọc えんそうば.
- 物価高
Tít báo, tờ rơi siêu thị: "giá cả đắt đỏ". Đọc ぶっかだか.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã đọc hết trang nhất báo kinh tế
景気回復の
Đã thấy dấu hiệu kinh tế hồi phục.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
備えあれば
