Bài 40· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

政権せいけんchính quyền (quyền điều hành đất nước)Chính trị

Trời nhiều mây, mát, khoảng 23 độ. Tối qua Tanaka dặn: vòng tuyển sớm có khi hỏi "dạo này bạn quan tâm tin gì". Sáng nay Hine bật bản tin, đúng tin bầu cử. Cô chép từng từ lạ vào sổ.

  • 30 từ mới
  • chính quyền, đảng, nghị viện
  • Nghe, đọc được tin chính trị: chính quyền, đảng, nghị viện, bầu cử, dự luật.
Sổ từ của Hine

Trang 40 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 13/9/2029, 7 giờ sáng

Bản tin bảy giờ, năm dòng chữ chạy

Màn hình ti vi chia năm ô tin. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Tin chính trị gần như toàn chữ Hán. Đoán theo Hán Việt — nhưng có một bẫy.

  1. 01

    可決かけつ

    Hán Việtkhả quyết

    か (khả) = được; けつ (quyết) = biểu quyết: "biểu quyết được".

  2. 02

    有権者ゆうけんしゃ

    Hán Việthữu quyền giả

    "Người có quyền" — ở đây là quyền đi bầu.

  3. 03

    公約こうやく

    Hán Việtcông ước

    Bẫy! "Công ước" tiếng Việt là hiệp ước; こうやく là lời ứng viên hứa với cử tri.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • せいじchính trị
  • せんきょbầu cử
  • こっかいquốc hội
  • せいふchính phủ
  • しゅしょうthủ tướng
  • よとうđảng cầm quyền

Nhóm 1Chính quyền và nội các6 từ

  • 政権せいけん

    chính quyền (quyền điều hành đất nước)

    Hán Việtchính quyền

    支持率しじりつが下さがり、政権せいけんは厳きびしい立場たちばにある。

    Tỉ lệ ủng hộ giảm, chính quyền đang ở thế khó.

  • 行政ぎょうせい

    hành chính

    Hán Việthành chính

    行政ぎょうせいの手続てつづきは、オンラインでも できるようになった。

    Thủ tục hành chính giờ làm trực tuyến cũng được.

  • 外交がいこう

    ngoại giao

    Hán Việtngoại giao

    両国りょうこくは外交がいこうで問題もんだいを解決かいけつしようとしている。

    Hai nước đang cố giải quyết vấn đề bằng ngoại giao.

  • 閣僚かくりょう

    thành viên nội các (các bộ trưởng)

    Hán Việtcác liêu

    新あたらしい閣僚かくりょうの名前なまえが発表はっぴょうされた。

    Tên các bộ trưởng mới đã được công bố.

  • 首脳しゅのう

    người đứng đầu, nguyên thủ (họp thượng đỉnh)

    Hán Việtthủ não

    来週らいしゅう、東京とうきょうで首脳会議しゅのうかいぎが開ひらかれる。

    Tuần sau, hội nghị thượng đỉnh được tổ chức ở Tokyo.

    • Hán Việt "thủ não" = cái đầu; tin hay ghép しゅのうかいだん / しゅのうかいぎ (hội đàm, hội nghị thượng đỉnh).
  • 連立れんりつ

    liên minh (giữa các đảng)

    Hán Việtliên lập

    二ふたつの政党せいとうが連立れんりつして政権せいけんを作つくった。

    Hai chính đảng liên minh lập ra chính quyền.

Hỏi nhanh

「二ふたつの政党せいとうが( )して政権せいけんを作つくった。」 (Hai chính đảng … lập ra chính quyền.)

Hai đảng "đứng chung": liên minh.

Nhóm 2Đảng và cử tri6 từ

  • 政党せいとう

    chính đảng

    Hán Việtchính đảng

    どの政党せいとうを支持しじするか、まだ決きめていない。

    Tôi vẫn chưa quyết sẽ ủng hộ chính đảng nào.

  • 与野党よやとう

    đảng cầm quyền và đảng đối lập

    Hán Việtdữ dã đảng

    与野党よやとうが議席ぎせきを争あらそっている。

    Đảng cầm quyền và đảng đối lập đang tranh ghế.

    • よとう (đảng cầm quyền, đã học) + やとう (đảng đối lập) ghép lại.
  • 党首とうしゅ

    chủ tịch đảng

    Hán Việtđảng thủ

    各党かくとうの党首とうしゅがテレビで討論とうろんした。

    Chủ tịch các đảng tranh luận trên ti vi.

  • 支持率しじりつ

    tỉ lệ ủng hộ

    Hán Việtchi trì suất

    内閣ないかくの支持率しじりつが三十さんじゅうパーセントまで下さがった。

    Tỉ lệ ủng hộ nội các giảm xuống còn 30%.

  • 無党派層むとうはそう

    nhóm cử tri không ủng hộ đảng nào

    Hán Việtvô đảng phái tầng

    選挙せんきょの結果けっかは無党派層むとうはそうが決きめる。

    Kết quả bầu cử do nhóm cử tri không theo đảng nào quyết định.

  • 有権者ゆうけんしゃ

    cử tri (người có quyền bầu)

    Hán Việthữu quyền giả

    候補者こうほしゃは駅前えきまえで有権者ゆうけんしゃに話はなしかけた。

    Ứng cử viên bắt chuyện với cử tri trước nhà ga.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

む (vô) + とうは (đảng phái) + そう (tầng lớp).

Nhóm 3Nghị viện6 từ

  • 議会ぎかい

    nghị viện, hội đồng (dân cử)

    Hán Việtnghị hội

    町まちの議会ぎかいで、新あたらしい図書館としょかんの計画けいかくが話はなし合あわれた。

    Hội đồng thị trấn bàn về kế hoạch thư viện mới.

  • 衆議院しゅうぎいん

    Hạ viện (Nhật)

    Hán Việtchúng nghị viện

    来月らいげつ、衆議院しゅうぎいんの選挙せんきょがある。

    Tháng sau có bầu cử Hạ viện.

    • Hạ viện しゅうぎいん (chúng = đông người) và Thượng viện さんぎいん; hai viện gộp lại là こっかい (quốc hội).
  • 参議院さんぎいん

    Thượng viện (Nhật)

    Hán Việttham nghị viện

    法案ほうあんは参議院さんぎいんでも話はなし合あわれる。

    Dự luật cũng được bàn ở Thượng viện.

    • Hạ viện しゅうぎいん (chúng = đông người) và Thượng viện さんぎいん; hai viện gộp lại là こっかい (quốc hội).
  • 議席ぎせき

    ghế nghị sĩ (trong nghị viện)

    Hán Việtnghị tịch

    その政党せいとうは議席ぎせきを十じゅう増ふやした。

    Đảng đó tăng thêm mười ghế.

  • 法案ほうあん

    dự luật

    Hán Việtpháp án

    政府せいふは新あたらしい法案ほうあんを国会こっかいに出だした。

    Chính phủ đưa dự luật mới ra quốc hội.

  • 可決かけつ

    thông qua (khi biểu quyết)

    Hán Việtkhả quyết

    法案ほうあんは賛成多数さんせいたすうで可決かけつされた。

    Dự luật được thông qua nhờ đa số tán thành.

Hỏi nhanh

「その政党せいとうは( )を十じゅう増ふやした。」 (Đảng đó tăng thêm mười ….)

Đếm được "mười cái" trong nghị viện: ghế.

Nhóm 4Ngày bầu cử6 từ

  • 選挙権せんきょけん

    quyền bầu cử

    Hán Việttuyển cử quyền

    日本にほんでは十八歳じゅうはっさいから選挙権せんきょけんがある。

    Ở Nhật, từ 18 tuổi là có quyền bầu cử.

  • 投票率とうひょうりつ

    tỉ lệ đi bầu

    Hán Việtđầu phiếu suất

    投票率とうひょうりつが低ひくいのは、若者わかものが政治せいじに関心かんしんを持もたないからだろうか。

    Tỉ lệ đi bầu thấp phải chăng vì người trẻ không quan tâm tới chính trị?

  • 期日前投票きじつぜんとうひょう

    bỏ phiếu sớm (trước ngày bầu)

    Hán Việtkỳ nhật tiền đầu phiếu

    当日とうじつは仕事しごとなので、期日前投票きじつぜんとうひょうに行いった。

    Hôm bầu cử phải đi làm nên tôi đi bỏ phiếu sớm.

  • 開票かいひょう

    kiểm phiếu

    Hán Việtkhai phiếu

    夜よる八時はちじから開票かいひょうが始はじまる。

    Từ tám giờ tối bắt đầu kiểm phiếu.

  • 候補者こうほしゃ

    ứng cử viên

    Hán Việthậu bổ giả

    候補者こうほしゃは三人さんにんいる。

    Có ba ứng cử viên.

    • こうほ (ứng viên) + しゃ (người) = người ra tranh; りつ (lập, đứng) + こうほ = đứng ra làm ứng viên.
  • 立候補りっこうほ

    ra ứng cử

    Hán Việtlập hậu bổ

    友達ともだちが学生会がくせいかいの選挙せんきょに立候補りっこうほした。

    Bạn tôi ra ứng cử vào hội sinh viên.

    • こうほ (ứng viên) + しゃ (người) = người ra tranh; りつ (lập, đứng) + こうほ = đứng ra làm ứng viên.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Kết quả và địa phương6 từ

  • 否決ひけつ

    bác bỏ (khi biểu quyết)

    Hán Việtphủ quyết

    反対はんたいが多おおく、法案ほうあんは否決ひけつされた。

    Nhiều người phản đối nên dự luật bị bác bỏ.

    • "phủ quyết" tiếng Việt là quyền bác; 否決ひけつ chỉ kết quả biểu quyết là không thông qua.
  • 当選とうせん

    trúng cử; trúng (thưởng)

    Hán Việtđương tuyển

    新人しんじんの候補者こうほしゃが当選とうせんした。

    Ứng cử viên mới đã trúng cử.

  • 公約こうやく

    lời hứa tranh cử

    Hán Việtcông ước

    当選とうせんしたら公約こうやくを守まもってほしい。

    Trúng cử rồi thì mong giữ lời hứa tranh cử.

    • tiếng Việt "công ước" là hiệp ước quốc tế; 公約こうやく là lời hứa với cử tri.
  • 任期にんき

    nhiệm kỳ

    Hán Việtnhiệm kỳ

    知事ちじの任期にんきは四年よねんだ。

    Nhiệm kỳ thống đốc là bốn năm.

    • đồng âm, khác nghĩa: にんき 人気にんき (được yêu thích) ở Từ vựng N4.
  • 知事ちじ

    thống đốc tỉnh (đứng đầu tỉnh, đô)

    Hán Việttri sự

    東京都とうきょうとの知事ちじが記者会見きしゃかいけんをした。

    Thống đốc Tokyo đã họp báo.

  • 地方自治体ちほうじちたい

    chính quyền địa phương

    Hán Việtđịa phương tự trị thể

    ごみの出だし方かたは地方自治体ちほうじちたいによって違ちがう。

    Cách đổ rác khác nhau tuỳ chính quyền địa phương.

Hỏi nhanh

「反対はんたいが多おおく、法案ほうあんは( )された。」 (Nhiều người phản đối nên dự luật bị ….)

Phản đối nhiều thì "không thông qua": ひけつ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bản tin bảy giờ

Phòng 202, bảy giờ sáng. Hine vừa ăn sáng vừa nghe bản tin, tự nói một mình.

  1. テレビのニュース。「内閣ないかくの支持率しじりつが、三十さんじゅうパーセントまで下さがりました。」Bản tin trên ti vi: "Tỉ lệ ủng hộ nội các đã giảm xuống còn 30%."
  2. Hine

    支持率しじりつが下さがり、政権せいけんは厳きびしい立場たちばにある…か。メモしておこう。

    Tỉ lệ ủng hộ giảm, chính quyền đang ở thế khó… à. Ghi lại đã.

  3. 「来月らいげつの衆議院しゅうぎいん選挙せんきょでは、与野党よやとうが議席ぎせきを争あらそいます。」"Trong cuộc bầu Hạ viện tháng sau, đảng cầm quyền và đảng đối lập sẽ tranh ghế."
  4. Hine

    私わたしには選挙権せんきょけんがないけど、ニュースは分わかるようになりたいな。

    Mình không có quyền bầu cử, nhưng muốn hiểu được tin tức.

  5. 田中たなかさんの言葉ことばを思おもい出だす。面接めんせつで「最近さいきん、気きになるニュースは?」と聞きかれるかもしれない。Hine nhớ lời Tanaka dặn. Ở buổi phỏng vấn, có thể bị hỏi "Dạo này bạn quan tâm tin gì?".
  6. Hine

    「投票率とうひょうりつが低ひくいのは、若者わかものが政治せいじに関心かんしんを持もたないからだろうか。」…よし、これで一言ひとこと言いえる。

    "Tỉ lệ đi bầu thấp phải chăng vì người trẻ không quan tâm tới chính trị?"… Được, vậy là nói được một câu rồi.

Nghe xong, trả lời

Bản tin nói tỉ lệ ủng hộ nội các thế nào?

三十さんじゅうパーセントまで下さがりました (giảm xuống còn 30%).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine nói mình không đi bầu được?

私わたしには選挙権せんきょけんがない (mình không có quyền bầu cử).

Hine mách nhỏ

Tin chính trị nghe toàn chữ Hán, nhưng Hán Việt cứu mình gần hết: せいけん (chính quyền), ぎかい (nghị hội), とうせん (đương tuyển). Chỉ nhớ hai bẫy: こうやく không phải "công ước", ひけつ không phải "phủ quyết" theo nghĩa tiếng Việt.

Đọc ngoài đời

  • 期日前投票所きじつぜんとうひょうじょ

    Biển dán ở trụ sở quận mùa bầu cử: chỗ bỏ phiếu sớm. Đọc きじつぜん とうひょうじょ.

  • 選挙公報せんきょこうほう

    Tờ báo nhỏ giới thiệu các ứng cử viên, phát tới từng nhà trước ngày bầu. Đọc せんきょ こうほう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nói được một câu về tin bầu cử

Tỉ lệ ủng hộ giảm, chính quyền đang ở thế khó.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 41 · Luật và toà án

Thứ Ba 18/9. Lớp thượng cấp đi dự một phiên toà công khai. Trong phòng xử, không ai được nói chuyện.

Lật trang sau

和わを以もって貴とうとしと為なす。Lấy hoà làm quý.

← Về trang khoá Từ vựng N2