Bài 41· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

判決はんけつphán quyết, bản ánLuật và toà án

Trời nắng nhẹ, khoảng 26 độ. Lớp thượng cấp đi dự một phiên toà công khai — ai cũng vào nghe được. Cô giáo dặn: trong phòng không nói chuyện, không chụp ảnh, nhớ ghi lại từ mình nghe được.

  • 30 từ mới
  • hiến pháp, xét xử, xử phạt
  • Hiểu tin về luật và toà án: hiến pháp, kiện tụng, xét xử, bị cáo, phán quyết, xử phạt.
Sổ từ của Hine

Trang 41 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 18/9/2029, 1 giờ chiều

Phòng xử án, ai ngồi ở đâu

Sơ đồ phòng xử Hine vẽ vội trong sổ sau buổi dự. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ luật gần như trùng Hán Việt. Thử đoán.

  1. 01

    冤罪えんざい

    Hán Việtoan tội

    "Oan" như oan ức: bị kết tội mà không có tội.

  2. 02

    原告げんこく

    Hán Việtnguyên cáo

    げん (nguyên) = gốc: người khởi đầu vụ kiện.

  3. 03

    執行猶予しっこうゆうよ

    Hán Việtchấp hành do dự

    ゆうよ (do dự) = hoãn lại: bản án có nhưng hoãn thi hành.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ほうりつpháp luật
  • けいさつcảnh sát
  • はんざいtội phạm
  • いはんvi phạm
  • つうほうbáo cho cảnh sát, cứu hoả

Nhóm 1Luật và phiên toà6 từ

  • 憲法けんぽう

    hiến pháp

    Hán Việthiến pháp

    五月三日ごがつみっかは憲法記念日けんぽうきねんびで、休やすみだ。

    Ngày 3/5 là ngày Hiến pháp, được nghỉ.

  • 法廷ほうてい

    toà án, phiên toà (nơi xử)

    Hán Việtpháp đình

    法廷ほうていの中なかでは、写真しゃしんを撮とってはいけない。

    Trong phòng xử không được chụp ảnh.

  • 傍聴ぼうちょう

    dự nghe (phiên toà, cuộc họp)

    Hán Việtbàng thính

    裁判さいばんは原則げんそくとして誰だれでも傍聴ぼうちょうできます。

    Theo nguyên tắc, phiên toà thì ai cũng có thể vào dự nghe.

  • 審理しんり

    xét xử, thẩm tra vụ án

    Hán Việtthẩm lý

    この事件じけんの審理しんりは来月らいげつも続つづく。

    Việc xét xử vụ này còn tiếp tục sang tháng sau.

    • đồng âm, khác nghĩa: しんり 心理しんり (tâm lý) ở Từ vựng N3.
  • 判例はんれい

    án lệ (phán quyết làm mẫu)

    Hán Việtphán lệ

    弁護士べんごしは昔むかしの判例はんれいを調しらべた。

    Luật sư tra các án lệ cũ.

    • đồng âm, khác nghĩa: はんれい 凡例はんれい (lời chỉ dẫn đầu sách).
  • 裁判員さいばんいん

    người dân được chọn cùng xét xử

    Hán Việttài phán viên

    父ちちの友人ゆうじんが裁判員さいばんいんに選えらばれた。

    Một người bạn của bố tôi được chọn làm người dân cùng xét xử.

    • chế độ người dân được chọn ngẫu nhiên ngồi xét xử cùng thẩm phán ở một số vụ hình sự nặng.

Hỏi nhanh

「裁判さいばんは原則げんそくとして誰だれでも( )できます。」 (Theo nguyên tắc, phiên toà thì ai cũng có thể ….)

Người ngoài vào nghe: ぼうちょう (bàng thính).

Nhóm 2Người trong phòng xử6 từ

  • 裁判官さいばんかん

    thẩm phán

    Hán Việttài phán quan

    裁判官さいばんかんが静しずかに判決はんけつを読よみ上あげた。

    Thẩm phán lặng lẽ đọc phán quyết.

  • 検察けんさつ

    viện kiểm sát, công tố

    Hán Việtkiểm sát

    検察けんさつは男おとこに厳きびしい処罰しょばつを求もとめた。

    Viện kiểm sát đề nghị xử phạt nghiêm người đàn ông.

  • 弁護人べんごにん

    luật sư bào chữa (trong vụ hình sự)

    Hán Việtbiện hộ nhân

    弁護人べんごにんは「被告ひこくは反省はんせいしている」と述のべた。

    Luật sư bào chữa nói rằng "bị cáo đã hối lỗi".

    • べんごし là nghề luật sư; べんごにん là tư cách của luật sư khi bào chữa trong một vụ hình sự.
  • 弁護べんご

    bào chữa, biện hộ

    Hán Việtbiện hộ

    自分じぶんの失敗しっぱいを弁護べんごするのはやめよう。

    Thôi đừng biện hộ cho lỗi của mình nữa.

  • 証人しょうにん

    nhân chứng

    Hán Việtchứng nhân

    事故じこを見みた人ひとが証人しょうにんとして呼よばれた。

    Người chứng kiến vụ tai nạn được gọi làm nhân chứng.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうにん 承認しょうにん (chấp thuận) ở bài 28.
  • 原告げんこく

    nguyên đơn (người đi kiện)

    Hán Việtnguyên cáo

    原告げんこくは会社かいしゃにお金かねを払はらうよう求もとめている。

    Nguyên đơn yêu cầu công ty trả tiền.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

さいばん (tài phán, xét xử) + かん (quan).

Nhóm 3Từ lúc bị bắt tới lúc ra toà6 từ

  • 容疑者ようぎしゃ

    nghi phạm

    Hán Việtdung nghi giả

    警察けいさつは容疑者ようぎしゃの写真しゃしんを公開こうかいした。

    Cảnh sát công bố ảnh nghi phạm.

    • trên báo, người bị bắt gọi là ようぎしゃ; sau khi bị khởi tố (きそ) mới gọi là ひこく.
  • 逮捕たいほ

    bắt giữ

    Hán Việtđãi bộ

    駅えきで財布さいふを盗ぬすんだ男おとこが逮捕たいほされた。

    Người đàn ông trộm ví ở nhà ga đã bị bắt.

  • 起訴きそ

    khởi tố

    Hán Việtkhởi tố

    検察けんさつは男おとこを詐欺さぎの疑うたがいで起訴きそした。

    Viện kiểm sát khởi tố người đàn ông vì nghi lừa đảo.

  • 被告ひこく

    bị cáo; bị đơn

    Hán Việtbị cáo

    被告ひこくは判決はんけつを聞きいて、しばらく動うごかなかった。

    Bị cáo nghe phán quyết xong, một lúc lâu không cử động.

    • trên báo, người bị bắt gọi là ようぎしゃ; sau khi bị khởi tố (きそ) mới gọi là ひこく.
  • 詐欺さぎ

    lừa đảo

    Hán Việttrá khi

    電話でんわで家族かぞくのふりをする詐欺さぎに気きをつけて。

    Cẩn thận lừa đảo qua điện thoại giả làm người nhà.

  • 訴訟そしょう

    kiện tụng, vụ kiện

    Hán Việttố tụng

    住民じゅうみんが会社かいしゃを相手あいてに訴訟そしょうを起おこした。

    Cư dân đã khởi kiện công ty.

Hỏi nhanh

「駅えきで財布さいふを盗ぬすんだ男おとこが( )された。」 (Người đàn ông trộm ví ở nhà ga đã bị ….)

Cảnh sát làm với kẻ trộm: bắt giữ.

Nhóm 4Phán quyết6 từ

  • 判決はんけつ

    phán quyết, bản án

    Hán Việtphán quyết

    判決はんけつは午後ごご三時さんじに言いい渡わたされる。

    Phán quyết sẽ được tuyên lúc ba giờ chiều.

  • 有罪ゆうざい

    có tội

    Hán Việthữu tội

    被告ひこくは有罪ゆうざいになった。

    Bị cáo bị kết là có tội.

  • 無罪むざい

    vô tội

    Hán Việtvô tội

    証拠しょうこがなく、男おとこは無罪むざいになった。

    Không có chứng cứ nên người đàn ông được tuyên vô tội.

  • 冤罪えんざい

    án oan

    Hán Việtoan tội

    二十年後にじゅうねんごに、その事件じけんは冤罪えんざいだと分わかった。

    Hai mươi năm sau, người ta mới biết vụ đó là án oan.

  • 控訴こうそ

    kháng cáo (lên toà trên)

    Hán Việtkhống tố

    判決はんけつに納得なっとくできず、被告ひこくは控訴こうそした。

    Không phục phán quyết, bị cáo đã kháng cáo.

  • 量刑りょうけい

    mức án (định mức hình phạt)

    Hán Việtlượng hình

    裁判員さいばんいんも量刑りょうけいを一緒いっしょに考かんがえる。

    Người dân cùng xét xử cũng cùng cân nhắc mức án.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Hình phạt và loại vụ án6 từ

  • 処罰しょばつ

    xử phạt, trừng phạt

    Hán Việtxử phạt

    飲酒運転いんしゅうんてんは厳きびしく処罰しょばつされる。

    Lái xe sau khi uống rượu bị xử phạt nghiêm.

  • 刑罰けいばつ

    hình phạt

    Hán Việthình phạt

    罪つみが重おもいほど、刑罰けいばつも重おもくなる。

    Tội càng nặng thì hình phạt càng nặng.

  • 懲役ちょうえき

    tù có lao động (án tù)

    Hán Việttrừng dịch

    古ふるい新聞しんぶんには「懲役ちょうえき十年じゅうねん」という言葉ことばがよく出でてくる。

    Báo cũ hay có chữ "mười năm tù".

    • từ 6/2025 luật Nhật gộp ちょうえき và きんこ thành một loại án tù mới gọi là こうきんけい; tin cũ, sách, phim vẫn gặp ちょうえき rất nhiều.
  • 執行猶予しっこうゆうよ

    án treo (hoãn thi hành án)

    Hán Việtchấp hành do dự

    初はじめての罪つみなので、執行猶予しっこうゆうよがついた。

    Vì là lần phạm tội đầu nên được hưởng án treo.

  • 刑事けいじ

    hình sự; cảnh sát hình sự

    Hán Việthình sự

    兄あにはドラマの刑事けいじの役やくが好すきだ。

    Anh trai tôi thích vai cảnh sát hình sự trong phim.

  • 民事みんじ

    dân sự (vụ án dân sự)

    Hán Việtdân sự

    お金かねの貸かし借かりのトラブルは民事みんじの裁判さいばんになる。

    Tranh chấp vay mượn tiền thành vụ án dân sự.

    • đối với 刑事けいじ けいじ (hình sự).

Hỏi nhanh

「お金かねの貸かし借かりのトラブルは( )の裁判さいばんになる。」 (Tranh chấp vay mượn tiền thành vụ án ….)

Chuyện tiền bạc giữa người với người: dân sự.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một buổi dự toà

Trước cửa phòng xử, rồi trên bậc thềm toà án sau phiên xử. Cô giáo, Hine và ワン.

  1. Cô giáo

    皆みなさん、裁判さいばんは原則げんそくとして誰だれでも傍聴ぼうちょうできます。でも、法廷ほうていの中なかでは話はなさないでください。

    Các em, theo nguyên tắc, phiên toà thì ai cũng có thể vào dự nghe. Nhưng trong phòng xử thì đừng nói chuyện nhé.

  2. Hine

    先生せんせい、聞きこえた言葉ことばをメモしてもいいですか。

    Thưa cô, em ghi lại những từ nghe được có được không ạ?

  3. Cô giáo

    ええ、メモは大丈夫だいじょうぶです。写真しゃしんはだめですよ。

    Ừ, ghi chép thì được. Chụp ảnh thì không nhé.

  4. 電話でんわの詐欺さぎの事件じけんだった。裁判官さいばんかんが判決はんけつを読よみ上あげる。「有罪ゆうざい。執行猶予しっこうゆうよ五年ごねん。」Đó là một vụ lừa đảo qua điện thoại. Thẩm phán đọc phán quyết: "Có tội. Án treo năm năm."
  5. 被告ひこくは判決はんけつを聞きいて、しばらく動うごかなかった。Bị cáo nghe phán quyết xong, một lúc lâu không cử động.
  6. ワン

    ねえ、ヒネさん。「被告ひこく」と「被害者ひがいしゃ」って、どう違ちがうの?

    Này Hine, ひこく với ひがいしゃ (người bị hại) khác nhau thế nào?

  7. Hine

    どっちも「被ひ」の字じがあるよね。被告ひこくは訴うったえられた人ひと、被害者ひがいしゃは被害ひがいを受うけた人ひと。

    Cả hai đều có chữ ひ (bị) nhỉ. ひこく là người bị kiện, ひがいしゃ là người chịu thiệt hại.

  8. ワン

    なるほど。じゃあ、今日きょうの人ひとは有罪ゆうざいだけど、すぐには刑務所けいむしょに行いかないんだね。

    À ra thế. Vậy người hôm nay có tội, nhưng không phải vào tù ngay nhỉ.

  9. Hine

    うん、執行猶予しっこうゆうよがついたから。

    Ừ, vì được hưởng án treo.

Nghe xong, trả lời

Trong phòng xử, cô giáo cho phép làm gì?

メモは大丈夫だいじょうぶです (ghi chép thì được).

Nghe xong, trả lời

Vì sao bị cáo không phải vào tù ngay?

執行猶予しっこうゆうよがついたから (vì được hưởng án treo).

Hine mách nhỏ

Đọc tin vụ án trên báo Nhật, mình nhìn chữ cuối là biết người đó tới bước nào: ようぎしゃ (mới bị bắt), ひこく (đã bị khởi tố, đang ra toà). Báo rất cẩn thận, chưa xử xong thì không gọi ai là "tội phạm".

Đọc ngoài đời

  • 傍聴券ぼうちょうけん

    Phiếu vào phòng xử, phát ở cửa toà khi vụ án đông người muốn dự nghe. Đọc ぼうちょうけん.

  • 開廷表かいていひょう

    Bảng dán ở sảnh toà án, ghi giờ và phòng xử của từng vụ trong ngày. Đọc かいていひょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã dự một phiên toà mà không nói một lời

Bị cáo nghe phán quyết xong, một lúc lâu không cử động.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 42 · Lập luận

Thứ Sáu 21/9. Phòng việc làm mở buổi tập thảo luận nhóm. Đề bài: "Có nên bỏ hẳn tiền mặt không?"

Lật trang sau

悪法あくほうもまた法ほうなり。Luật tồi vẫn là luật.

← Về trang khoá Từ vựng N2