Bài 66· Chặng 6 · Tốt nghiệp· 20 phút

転居てんきょchuyển chỗ ởChuyển nhà, giấy tờ

Chiều thứ Sáu, nắng hanh, lạnh, khoảng 7 độ. Sato sẽ làm ở một chi nhánh tại Saitama, tháng Ba chuyển vào ký túc xá của công ty, nên sang nhờ Hine đọc giúp xấp giấy chuyển nhà. Lát sau, bà chủ nhà gọi Hine xuống tầng 1.

  • 30 từ mới
  • chuyển đến, gia hạn hợp đồng
  • Đọc giấy tờ khi chuyển nhà và gia hạn hợp đồng thuê: chuyển đi, chuyển đến, tiền thuê, trả phòng.
Sổ từ của Hine

Trang 66 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 8/2/2030, 4 giờ chiều

Một xấp giấy chuyển nhà, và chiếc hộp các-tông đầu tiên

Những thứ Sato bày lên bàn thấp phòng 202. Bấm từng món để nghe từ.

Phòng 202 chiều đông, nắng hanh qua cửa sổ. Rời nhau trên bàn thấp và quanh bàn: hai tờ đơn của phường đặt cạnh nhau, tờ báo giá của công ty chuyển nhà có hình chiếc xe tải nhỏ, chồng hộp các-tông gấp phẳng dựng cạnh tường cùng cuộn băng dính, chiếc chìa khoá phụ trên đĩa nhỏ. Sato ngồi cầm tờ đơn, vẻ bối rối; Hine ngồi đối diện chỉ vào từng dòng.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 202 chiều đông, nắng hanh qua cửa sổ. Rời nhau trên bàn thấp và quanh bàn: hai tờ đơn của phường đặt cạnh nhau, tờ báo giá của công ty chuyển nhà có hình chiếc xe tải nhỏ, chồng hộp các-tông gấp phẳng dựng cạnh tường cùng cuộn băng dính, chiếc chìa khoá phụ trên đĩa nhỏ. Sato ngồi cầm tờ đơn, vẻ bối rối; Hine ngồi đối diện chỉ vào từng dòng.

Đoán thử 3 từ

Giấy tờ chuyển nhà gần như toàn chữ Hán. Đoán bằng âm Hán Việt — có một từ dễ hiểu ngược.

  1. 01

    転居てんきょ

    Hán Việtchuyển cư

    てん (chuyển) + きょ (cư = ở).

  2. 02

    新居しんきょ

    Hán Việttân cư

    しん (tân = mới) + きょ (chỗ ở).

  3. 03

    家主やぬし

    Hán Việtgia chủ

    Bẫy! "Gia chủ" tiếng Việt là chủ một gia đình; やぬし là người cho thuê nhà.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3
  • じゅうみんひょうphiếu cư trú
  • しききんtiền đặt cọc
  • れいきんtiền lễ
  • こうしんりょうphí gia hạn
  • たいきょtrả phòng
  • にゅうきょdọn vào ở

Nhóm 1Chuyển đi, chuyển đến6 từ

  • 転居てんきょ

    chuyển chỗ ở

    Hán Việtchuyển cư

    春はるから会社かいしゃの独身寮どくしんりょうに転居てんきょします。

    Từ mùa xuân tôi chuyển tới ký túc xá dành cho nhân viên độc thân của công ty.

  • 転出届てんしゅつとどけ

    giấy báo chuyển đi (nộp ở phường cũ)

    Hán Việtchuyển xuất giới

    引ひっ越こす前まえに、今いまの区役所くやくしょに転出届てんしゅつとどけを出だす。

    Trước khi chuyển nhà, nộp giấy báo chuyển đi ở phường hiện tại.

    • chuyển trong cùng một phường thì chỉ nộp てんきょとどけ; khác phường mới phải nộp cả hai.
  • 転入届てんにゅうとどけ

    giấy báo chuyển đến (nộp ở phường mới)

    Hán Việtchuyển nhập giới

    転入届てんにゅうとどけは、引ひっ越こしてから十四日じゅうよっか以内いないに出だす。

    Giấy báo chuyển đến phải nộp trong vòng 14 ngày sau khi chuyển.

    • chuyển trong cùng một phường thì chỉ nộp てんきょとどけ; khác phường mới phải nộp cả hai.
  • 転居先てんきょさき

    nơi chuyển tới

    Hán Việtchuyển cư tiên

    転居先てんきょさきの住所じゅうしょを、ここに書かいてください。

    Hãy viết địa chỉ nơi chuyển tới vào đây.

  • 旧住所きゅうじゅうしょ

    địa chỉ cũ

    Hán Việtcựu trú sở

    旧住所きゅうじゅうしょと新住所しんじゅうしょを、両方りょうほう書かく。

    Viết cả địa chỉ cũ lẫn địa chỉ mới.

  • 郵便転送ゆうびんてんそう

    chuyển tiếp thư (về địa chỉ mới)

    Hán Việtbưu tiện chuyển tống

    郵便転送ゆうびんてんそうを頼たのめば、一年間いちねんかん新あたらしい家いえに届とどく。

    Đăng ký chuyển tiếp thư thì một năm thư sẽ về nhà mới.

    • dịch vụ của bưu điện Nhật, chuyển tiếp thư trong một năm.

Hỏi nhanh

「引ひっ越こす前まえに、今いまの区役所くやくしょに( )を出だす。」 (Trước khi chuyển nhà, nộp … ở phường hiện tại.)

Ở phường cũ nộp giấy báo chuyển ĐI: てんしゅつ.

Nhóm 2Hợp đồng thuê nhà6 từ

  • 賃貸契約ちんたいけいやく

    hợp đồng thuê nhà

    Hán Việtnhẫm thải khế ước

    賃貸契約ちんたいけいやくは、二年にねんごとに更新こうしんする。

    Hợp đồng thuê nhà cứ hai năm gia hạn một lần.

  • 契約更新けいやくこうしん

    gia hạn hợp đồng

    Hán Việtkhế ước canh tân

    四月しがつに契約更新けいやくこうしんの時期じきが来くる。

    Tháng Tư là tới kỳ gia hạn hợp đồng.

  • 賃料ちんりょう

    tiền thuê

    Hán Việtnhẫm liệu

    この部屋へやの賃料ちんりょうは、駅えきから遠とおい分ぶん安やすい。

    Tiền thuê phòng này rẻ vì xa ga.

    • chữ trên giấy tờ; nói hằng ngày người ta hay nói やちん.
  • 家主やぬし

    chủ nhà (cho thuê)

    Hán Việtgia chủ

    家主やぬしさんは一階いっかいに住すんでいる。

    Chủ nhà sống ở tầng một.

    • trên hợp đồng ghi やぬし hoặc かしぬし (người cho thuê), đối với かりぬし (người thuê).
  • 借主かりぬし

    người thuê

    Hán Việttá chủ

    契約書けいやくしょの借主かりぬしの欄らんに、名前なまえを書かいた。

    Tôi viết tên vào ô người thuê trong hợp đồng.

  • 名義変更めいぎへんこう

    đổi tên người đứng tên

    Hán Việtdanh nghĩa biến canh

    電気でんきの契約けいやくを、自分じぶんの名前なまえに名義変更めいぎへんこうした。

    Tôi đổi tên người đứng hợp đồng điện sang tên mình.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 3Tiền nhà6 từ

  • 住居費じゅうきょひ

    chi phí nhà ở

    Hán Việttrú cư phí

    東京とうきょうは住居費じゅうきょひが高たかい。

    Ở Tokyo chi phí nhà ở đắt.

  • 初期費用しょきひよう

    chi phí ban đầu (khi thuê nhà)

    Hán Việtsơ kỳ phí dụng

    敷金しききんや礼金れいきんで、初期費用しょきひようが家賃やちんの五か月分ごかげつぶんになった。

    Tiền cọc, tiền lễ cộng lại, chi phí ban đầu bằng năm tháng tiền nhà.

  • 仲介手数料ちゅうかいてすうりょう

    phí môi giới

    Hán Việttrọng giới thủ số liệu

    不動産屋ふどうさんやに仲介手数料ちゅうかいてすうりょうを払はらう。

    Trả phí môi giới cho văn phòng nhà đất.

    • ちゅうかい (trọng giới = làm trung gian) + てすうりょう (phí).
  • 共益費きょうえきひ

    phí dùng chung (cầu thang, đèn hành lang)

    Hán Việtcộng ích phí

    家賃やちんのほかに、毎月まいつき共益費きょうえきひがかかる。

    Ngoài tiền nhà, mỗi tháng còn mất phí dùng chung.

  • 保証会社ほしょうがいしゃ

    công ty bảo lãnh (thuê nhà)

    Hán Việtbảo chứng hội xã

    保証人ほしょうにんがいなくても、保証会社ほしょうがいしゃを使つかえば借かりられる。

    Không có người bảo lãnh, dùng công ty bảo lãnh vẫn thuê được.

  • 日割ひわり

    tính theo ngày

    Hán Việtnhật cát

    月つきの途中とちゅうに入はいったので、家賃やちんは日割ひわりになった。

    Dọn vào giữa tháng nên tiền nhà tính theo ngày.

    • ひ (ngày) + わり (chia): chia ra từng ngày để tính.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

きょう (cộng = chung) + えき (ích) + ひ (phí).

Nhóm 4Trả phòng, xem phòng6 từ

  • 解約通知かいやくつうち

    thông báo huỷ hợp đồng

    Hán Việtgiải ước thông tri

    解約通知かいやくつうちは、一か月前いっかげつまえまでに出だしてください。

    Thông báo huỷ hợp đồng hãy gửi trước ít nhất một tháng.

  • 立たち会あい

    có mặt chứng kiến (lúc kiểm phòng)

    Hán Việtlập hội

    退去たいきょの日ひ、家主やぬしさんの立たち会あいで部屋へやを確認かくにんする。

    Hôm trả phòng, kiểm phòng có chủ nhà đứng chứng kiến.

  • 原状回復げんじょうかいふく

    khôi phục nguyên trạng (khi trả phòng)

    Hán Việtnguyên trạng hồi phục

    退去たいきょの際さいは、原状回復げんじょうかいふくの費用ひようがかかることがある。

    Khi trả phòng, có lúc phải trả chi phí khôi phục phòng như cũ.

    • げんじょう (nguyên trạng) viết 原状げんじょう, đừng nhầm với げんじょう 現状げんじょう (hiện trạng) — cùng cách đọc.
  • 合鍵あいかぎ

    chìa khoá phụ

    Hán Việthợp kiện

    合鍵あいかぎを作つくるときは、家主やぬしさんに言いってください。

    Muốn làm chìa khoá phụ thì báo chủ nhà.

  • 入居者にゅうきょしゃ

    người ở (trong toà nhà)

    Hán Việtnhập cư giả

    このアパートの入居者にゅうきょしゃは、学生がくせいが多おおい。

    Người ở khu nhà này phần đông là sinh viên.

  • 内見ないけん

    đi xem phòng (trước khi thuê)

    Hán Việtnội kiến

    契約けいやくする前まえに、必かならず内見ないけんしたほうがいい。

    Trước khi ký hợp đồng nên đi xem phòng tận nơi.

Hỏi nhanh

「契約けいやくする前まえに、必かならず( )したほうがいい。」 (Trước khi ký hợp đồng nên … tận nơi.)

Đi xem phòng trước khi thuê: ないけん.

Nhóm 5Chuyển đồ, chỗ ở mới6 từ

  • 引ひっ越こし業者ぎょうしゃ

    công ty chuyển nhà

    Hán Việtnghiệp giả

    三月さんがつは引ひっ越こし業者ぎょうしゃが一番いちばん忙いそがしい。

    Tháng Ba là lúc các công ty chuyển nhà bận nhất.

    • ぎょうしゃ (nghiệp giả) là người, công ty làm một nghề dịch vụ.
  • 荷造にづくり

    đóng đồ, gói hành lý

    Hán Việthà tạo

    週末しゅうまつに、少すこしずつ荷造にづくりを始はじめた。

    Cuối tuần tôi bắt đầu đóng đồ dần dần.

  • 搬入はんにゅう

    chuyển (đồ) vào

    Hán Việtbàn nhập

    新あたらしい部屋へやへの搬入はんにゅうは、午後ごごになります。

    Chuyển đồ vào phòng mới sẽ là buổi chiều.

    • đi đôi với はんしゅつ (chuyển đồ ra).
  • 新居しんきょ

    nhà mới

    Hán Việttân cư

    新居しんきょは駅えきから歩あるいて五分ごふんです。

    Nhà mới đi bộ năm phút là tới ga.

  • 社宅しゃたく

    nhà công ty cho nhân viên ở

    Hán Việtxã trạch

    家族かぞくがいる社員しゃいんは、社宅しゃたくに住すむことが多おおい。

    Nhân viên có gia đình thường ở nhà công ty.

  • 独身寮どくしんりょう

    ký túc xá cho nhân viên độc thân

    Hán Việtđộc thân liêu

    独身寮どくしんりょうは家賃やちんが安やすくて、朝あさごはんも出でる。

    Ký túc xá độc thân tiền phòng rẻ, có cả bữa sáng.

しゃたく hay どくしんりょう?

Cả hai là chỗ ở công ty lo cho nhân viên. しゃたく thường là căn hộ riêng, cho cả gia đình. どくしんりょう là ký túc xá cho người chưa lập gia đình, mỗi người một phòng, hay có bếp ăn chung.

社宅しゃたく

Ai ở: nhân viên, cả gia đình

Kiểu nhà: căn hộ riêng

独身寮どくしんりょう

Ai ở: nhân viên độc thân

Kiểu nhà: phòng riêng, bếp chung

Có gia đình → しゃたく · Một mình, ở chung toà → どくしんりょう.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

に (đồ đạc) + づくり (làm).

Nhắc lạiTừ thuê nhà đã học ở N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Thuê nhà

Ở Từ vựng N3, lúc Hine mới thuê phòng 202, bạn đã học しききん (tiền đặt cọc), れいきん (tiền lễ), こうしんりょう (phí gia hạn), まどり (sơ đồ phòng). Bài này thêm giấy tờ của lúc chuyển đi và gia hạn.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hai kiểu "chuyển nhà"

Bốn giờ chiều ở phòng 202, Sato mang xấp giấy sang. Lát sau, ở phòng bà chủ nhà tầng 1.

  1. Sato

    ヒネさん、これ見みて。春はるから会社かいしゃの独身寮どくしんりょうに転居てんきょします、って書かかなきゃいけないの。何なにから出だせばいい?

    Chị Hine xem giúp em với. Em phải ghi "từ mùa xuân tôi chuyển tới ký túc xá độc thân của công ty". Nộp cái gì trước hả chị?

  2. Hine

    まず今いまの区役所くやくしょに転出届てんしゅつとどけ。埼玉さいたまに着ついたら、十四日じゅうよっか以内いないに転入届てんにゅうとどけだよ。

    Trước tiên là giấy báo chuyển đi ở phường bây giờ. Tới Saitama thì trong 14 ngày nộp giấy báo chuyển đến.

  3. Sato

    引ひっ越こし業者ぎょうしゃの見積みつもりも、三月さんがつは高たかいね。荷造にづくり、手伝てつだってくれる?

    Báo giá công ty chuyển nhà tháng Ba cũng đắt ghê. Chị giúp em đóng đồ nhé?

  4. Hine

    いいよ。週末しゅうまつに行いくね。

    Ừ. Cuối tuần chị qua.

  5. Bà chủ nhà

    ヒネさん、ちょっと下したに来きて。202号室ごうしつの契約けいやく、四月しがつで切きれるのよ。契約更新けいやくこうしん、するでしょう?

    Hine ơi, xuống đây bà bảo. Hợp đồng phòng 202 tới tháng Tư là hết hạn. Cháu gia hạn chứ?

  6. Hine

    はい、お願ねがいします。職業しょくぎょうの欄らんは、「学生がくせい」から「会社員かいしゃいん」に直なおしますね。

    Vâng, bà cho cháu gia hạn ạ. Ô nghề nghiệp cháu sửa từ "sinh viên" thành "nhân viên công ty" nhé.

  7. Bà chủ nhà

    そうね。ヒネさんも、学生がくせいから社会人しゃかいじんへ「引ひっ越こし」ね。

    Ừ. Hine cũng "chuyển nhà" — từ sinh viên sang người đi làm đấy.

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, Sato phải nộp giấy gì trước?

まず いまの くやくしょに てんしゅつとどけ (trước tiên là giấy báo chuyển đi ở phường bây giờ).

Nghe xong, trả lời

Hine sửa gì trong hợp đồng phòng 202?

しょくぎょうの らんは…なおします (sửa ô nghề nghiệp).

Hine mách nhỏ

Ngày ấy mình giúp Sato dán nhãn từng thùng đồ. Mẹo nhớ của mình: てんしゅつ có しゅつ (ra) — nộp ở chỗ mình đi ra; てんにゅう có にゅう (vào) — nộp ở chỗ mình đi vào. Còn chữ やぬし, cứ nhớ là người mình đưa tiền nhà mỗi tháng.

Đọc ngoài đời

  • 転入届てんにゅうとどけ・転出届てんしゅつとどけ

    Tấm biển ở quầy phường, chỗ xếp hàng làm thủ tục chuyển nhà. Đọc てんにゅうとどけ、てんしゅつとどけ.

  • 初期費用しょきひようゼロ

    Lời quảng cáo dán trên kính văn phòng nhà đất: thuê không mất chi phí ban đầu. Đọc しょきひよう ゼロ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã giúp Sato đọc giấy chuyển nhà

Từ mùa xuân tôi chuyển tới ký túc xá dành cho nhân viên độc thân của công ty.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 67 · Lương và thuế

Thứ Tư 13/2, phòng 202. ひまわり đưa Hine một tờ giấy toàn số và chữ lạ, cô gọi video cho anh Tanaka.

Lật trang sau

思おもい立たったが吉日きちじつ。Nghĩ ra lúc nào thì làm ngay, lúc đó là ngày tốt.

← Về trang khoá Từ vựng N2