Bài 67· Chặng 6 · Tốt nghiệp· 20 phút

給与明細きゅうよめいさいbảng chi tiết lươngLương và thuế

Tối thứ Tư, lạnh, mưa nhỏ, khoảng 5 độ. ひまわり đưa Hine tờ phiếu khấu trừ thuế năm 2029, đọc mãi không hiểu, cô gọi video cho anh Tanaka. Anh giơ tờ bảng lương của mình lên màn hình, lấy tay che số, chỉ từng dòng.

  • 30 từ mới
  • khấu trừ, bảo hiểm, quyết toán
  • Đọc bảng lương và giấy tờ thuế: khấu trừ, bảo hiểm, quyết toán, thu nhập, phụ cấp.
Sổ từ của Hine

Trang 67 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 13/2/2030, 8 giờ tối

Một tờ bảng lương qua màn hình, dòng nào cũng bị trừ

Sáu dòng trên tờ bảng lương anh Tanaka chỉ cho Hine. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Chữ trên bảng lương đọc âm Hán Việt là đoán được kha khá. Có một từ nghe như tiếng Việt mà nghĩa khác.

  1. 01

    納税のうぜい

    Hán Việtnạp thuế

    のう (nạp = nộp) + ぜい (thuế).

  2. 02

    年収ねんしゅう

    Hán Việtniên thu

    ねん (năm) + しゅう (thu = thu vào).

  3. 03

    手当てあて

    Hán Việtthủ đương

    Bẫy nhỏ: てあて còn có nghĩa "sơ cứu, băng bó"; trên bảng lương thì là phụ cấp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3
  • しょとくぜいthuế thu nhập
  • じゅうみんぜいthuế cư trú
  • てどりtiền thực nhận
  • きゅうりょうびngày lĩnh lương

Nhóm 1Dòng trên bảng lương6 từ

  • 給与明細きゅうよめいさい

    bảng chi tiết lương

    Hán Việtcấp dữ minh tế

    給与明細きゅうよめいさいを見みると、額面がくめんからいろいろ控除こうじょされている。

    Nhìn bảng lương thì thấy từ số tiền ghi trên giấy bị khấu trừ đủ thứ.

  • 額面がくめん

    số tiền ghi trên giấy (trước khi trừ)

    Hán Việtngạch diện

    額面がくめんは二十五万円にじゅうごまんえんでも、手取てどりはもっと少すくない。

    Lương ghi trên giấy 25 vạn yên, nhưng tiền thực nhận ít hơn.

    • がくめん vốn là con số in trên mặt tờ giấy; nói lương thì là lương trước khi trừ thuế, bảo hiểm.
  • 総支給額そうしきゅうがく

    tổng tiền được chi (trước khi trừ)

    Hán Việttổng chi cấp ngạch

    総支給額そうしきゅうがくには、残業代ざんぎょうだいも入はいっている。

    Tổng tiền được chi đã gồm cả tiền làm thêm giờ.

  • 基本給きほんきゅう

    lương cơ bản

    Hán Việtcơ bản cấp

    賞与しょうよは、基本給きほんきゅうの二か月分にかげつぶんです。

    Tiền thưởng bằng hai tháng lương cơ bản.

  • 手当てあて

    phụ cấp

    Hán Việtthủ đương

    家族かぞくがいると、手当てあてがつく会社かいしゃもある。

    Có công ty, ai có gia đình thì được thêm phụ cấp.

  • 通勤手当つうきんてあて

    phụ cấp đi lại

    Hán Việtthông cần thủ đương

    定期券ていきけんの代金だいきんは、通勤手当つうきんてあてで出でる。

    Tiền vé tháng được trả bằng phụ cấp đi lại.

Hỏi nhanh

「定期券ていきけんの代金だいきんは、( )で出でる。」 (Tiền vé tháng được trả bằng ….)

Phụ cấp đi lại: つうきんてあて.

Nhóm 2Lương, thưởng, thu nhập6 từ

  • 月給げっきゅう

    lương tháng

    Hán Việtnguyệt cấp

    アルバイトは時給じきゅう、社員しゃいんは月給げっきゅうです。

    Làm thêm thì lương theo giờ, nhân viên thì lương tháng.

  • 年収ねんしゅう

    thu nhập một năm

    Hán Việtniên thu

    年収ねんしゅうが上あがると、税金ぜいきんも増ふえる。

    Thu nhập năm tăng thì thuế cũng tăng.

  • 賞与しょうよ

    tiền thưởng (cách nói trang trọng của ボーナス)

    Hán Việtthưởng dữ

    賞与しょうよは、年ねんに二回にかい支給しきゅうされる。

    Tiền thưởng được chi hai lần một năm.

  • 歩合ぶあい

    tỉ lệ hoa hồng (lương theo doanh số)

    Hán Việtbộ hợp

    営業えいぎょうの仕事しごとは、給料きゅうりょうに歩合ぶあいがつくことが多おおい。

    Việc kinh doanh thường có lương cộng hoa hồng theo doanh số.

    • ぶ là "phần" — cứ bán được bao nhiêu thì được một phần trăm.
  • 給与所得きゅうよしょとく

    thu nhập từ lương

    Hán Việtcấp dữ sở đắc

    会社員かいしゃいんの収入しゅうにゅうは、ほとんどが給与所得きゅうよしょとくだ。

    Thu nhập của nhân viên công ty phần lớn là thu nhập từ lương.

  • 差さし引ひく

    trừ đi

    Hán Việtsai dẫn

    給料きゅうりょうから保険料ほけんりょうを差さし引ひく。

    Trừ tiền bảo hiểm vào lương.

    • さしひき còn là "phần chênh lệch sau khi trừ".

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Cách nói trang trọng của ボーナス.

Nhóm 3Bảo hiểm và khấu trừ6 từ

  • 社会保険しゃかいほけん

    bảo hiểm xã hội

    Hán Việtxã hội bảo hiểm

    正社員せいしゃいんになると、社会保険しゃかいほけんに入はいる。

    Thành nhân viên chính thức thì tham gia bảo hiểm xã hội.

  • 健康保険けんこうほけん

    bảo hiểm y tế

    Hán Việtkiện khang bảo hiểm

    病院びょういんでは、健康保険証けんこうほけんしょうを見みせる。

    Ở bệnh viện phải đưa thẻ bảo hiểm y tế.

  • 厚生年金こうせいねんきん

    lương hưu (cho người đi làm công ty)

    Hán Việthậu sinh niên kim

    会社員かいしゃいんは、給料きゅうりょうから厚生年金こうせいねんきんが引ひかれる。

    Nhân viên công ty bị trừ tiền lương hưu vào lương.

  • 雇用保険こようほけん

    bảo hiểm thất nghiệp

    Hán Việtcố dụng bảo hiểm

    仕事しごとを失うしなったとき、雇用保険こようほけんからお金かねが出でる。

    Lúc mất việc, bảo hiểm thất nghiệp sẽ chi tiền.

    • こよう nghĩa là thuê người làm; tên tiếng Việt quen gọi là bảo hiểm thất nghiệp.
  • 控除こうじょ

    khấu trừ

    Hán Việtkhống trừ

    保険料ほけんりょうや税金ぜいきんが、給料きゅうりょうから控除こうじょされる。

    Tiền bảo hiểm, tiền thuế được khấu trừ vào lương.

  • 源泉徴収げんせんちょうしゅう

    khấu trừ thuế tại nguồn

    Hán Việtnguyên tuyền trưng thu

    アルバイト先さきから、源泉徴収票げんせんちょうしゅうひょうをもらった。

    Tôi nhận phiếu khấu trừ thuế tại nguồn từ chỗ làm thêm.

    • げんせん (nguyên tuyền = nguồn nước) — thuế bị trừ ngay từ "nguồn" là lương, trước khi tới tay mình.

こうじょ hay さしひく?

Cả hai đều là "trừ ra". こうじょ là từ của giấy tờ, thuế ("khấu trừ"). さしひく là động từ thường ngày, trừ một số khỏi số khác.

控除こうじょ

Loại từ: danh từ (+ される)

Ví dụ: 医療費控除いりょうひこうじょ (khấu trừ chi phí y tế)

差さし引ひく

Loại từ: động từ

Ví dụ: 手数料てすうりょうを差さし引ひく (trừ phí)

Trên giấy thuế, bảng lương → こうじょ · Nói chuyện, tính nhẩm → さしひく.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Khai thuế6 từ

  • 確定申告かくていしんこく

    khai quyết toán thuế (tự khai)

    Hán Việtxác định thân cáo

    確定申告かくていしんこくは、二月にがつの中旬ちゅうじゅんから三月さんがつの中旬ちゅうじゅんまでだ。

    Khai quyết toán thuế từ giữa tháng Hai tới giữa tháng Ba.

    • thời hạn thường là khoảng 16/2 tới 15/3 năm sau.
  • 年末調整ねんまつちょうせい

    điều chỉnh thuế cuối năm (công ty làm)

    Hán Việtniên mạt điều chỉnh

    年末調整ねんまつちょうせいで、払はらいすぎた税金ぜいきんが戻もどってきた。

    Nhờ điều chỉnh thuế cuối năm, tiền thuế nộp thừa được trả lại.

    • công ty làm thay nhân viên vào cuối năm, nên phần lớn người đi làm không phải tự khai.
  • 還付かんぷ

    hoàn trả (tiền thuế)

    Hán Việthoàn phó

    申告しんこくすると、税金ぜいきんが還付かんぷされることがある。

    Khai thuế thì có khi được hoàn tiền thuế.

  • 申告漏しんこくもれ

    khai sót (thuế)

    Hán Việtthân cáo lậu

    副業ふくぎょうの収入しゅうにゅうを書かかないと、申告漏しんこくもれになる。

    Không ghi thu nhập việc phụ là thành khai sót.

  • 税務署ぜいむしょ

    cục thuế (chi cục thuế)

    Hán Việtthuế vụ thự

    わからないことは、税務署ぜいむしょに聞きくといい。

    Không hiểu chỗ nào thì nên hỏi chi cục thuế.

  • 納税のうぜい

    nộp thuế

    Hán Việtnạp thuế

    納税のうぜいは国民こくみんの義務ぎむだ。

    Nộp thuế là nghĩa vụ của người dân.

Hỏi nhanh

「年末調整ねんまつちょうせいで、払はらいすぎた税金ぜいきんが( )された。」 (Nhờ điều chỉnh thuế cuối năm, tiền thuế nộp thừa được ….)

Trả lại tiền thuế: かんぷ.

Nhóm 5Thuế suất, tránh thuế6 từ

  • 課税かぜい

    đánh thuế

    Hán Việtkhoá thuế

    宝たからくじの賞金しょうきんには課税かぜいされない。

    Tiền trúng xổ số không bị đánh thuế.

  • 非課税ひかぜい

    không chịu thuế

    Hán Việtphi khoá thuế

    通勤手当つうきんてあては、一定いっていの額がくまで非課税ひかぜいだ。

    Phụ cấp đi lại tới một mức nhất định thì không chịu thuế.

  • 税率ぜいりつ

    thuế suất

    Hán Việtthuế suất

    食料品しょくりょうひんの消費税しょうひぜいの税率ぜいりつは八はちパーセントだ。

    Thuế suất thuế tiêu dùng của thực phẩm là 8%.

    • thuế tiêu dùng ở Nhật là 10%, thực phẩm mang về và báo dài hạn 8%.
  • 税額ぜいがく

    số tiền thuế

    Hán Việtthuế ngạch

    年収ねんしゅうによって、税額ぜいがくが変かわる。

    Số tiền thuế thay đổi theo thu nhập năm.

  • 節税せつぜい

    tiết kiệm thuế (hợp pháp)

    Hán Việttiết thuế

    控除こうじょをきちんと使つかえば、節税せつぜいになる。

    Dùng khấu trừ đúng cách là tiết kiệm được thuế.

    • cùng là nộp ít thuế đi, nhưng せつぜい hợp pháp, だつぜい là phạm luật.
  • 脱税だつぜい

    trốn thuế

    Hán Việtthoát thuế

    社長しゃちょうが脱税だつぜいで逮捕たいほされたと、ニュースで見みた。

    Tôi thấy trên thời sự tin giám đốc bị bắt vì trốn thuế.

    • cùng là nộp ít thuế đi, nhưng せつぜい hợp pháp, だつぜい là phạm luật.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ひ (phi = không) + かぜい (đánh thuế).

Nhắc lạiThuế và tiền lương đã học ở N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Kinh tế quanh ta

Ở Từ vựng N3 bạn đã học しょとくぜい (thuế thu nhập), じゅうみんぜい (thuế cư trú), てどり (tiền thực nhận). Bài này đọc hết các dòng còn lại trên bảng lương.

Nhắc lạiTrừ thẳng vào lương, người phụ thuộc, tiền làm thêm giờDạy chính ở: Chi tiêu hằng tháng, Xã hội 1 · dân số, Xã hội 2 · lao động (khoá này)

Các bài Chi tiêu hằng tháng, Xã hội 1 · dân số, Xã hội 2 · lao động đã dạy てんびき (trừ thẳng vào lương), ふよう (nuôi người phụ thuộc), ざんぎょうだい (tiền làm thêm giờ). Cả ba đều có dòng riêng trên bảng lương.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tờ bảng lương qua màn hình

Phòng 202, tám giờ tối, ngoài trời mưa nhỏ. Hine gọi video cho anh Tanaka, tay cầm tờ phiếu khấu trừ thuế của ひまわり.

  1. Hine

    田中たなかさん、ひまわりから源泉徴収票げんせんちょうしゅうひょうを もらったんだけど、全然ぜんぜんわからなくて。

    Anh Tanaka ơi, em nhận được phiếu khấu trừ thuế từ ひまわり mà chẳng hiểu gì cả.

  2. Tanaka

    じゃあ、自分じぶんの給与明細きゅうよめいさいで説明せつめいするよ。数字すうじは隠かくすけどね。ここが基本給きほんきゅう、その下したが通勤手当つうきんてあて。

    Thế anh giải thích bằng bảng lương của anh nhé. Số thì anh che đi. Đây là lương cơ bản, dưới là phụ cấp đi lại.

  3. Hine

    下したのほうは全部ぜんぶ引ひかれてるね。

    Phía dưới toàn bị trừ nhỉ.

  4. Tanaka

    そう。給与明細きゅうよめいさいを見みると、額面がくめんからいろいろ控除こうじょされている。社会保険しゃかいほけんと、所得税しょとくぜいと、住民税じゅうみんぜい。

    Ừ. Nhìn bảng lương thì thấy từ số ghi trên giấy bị khấu trừ đủ thứ. Bảo hiểm xã hội, thuế thu nhập, thuế cư trú.

  5. Hine

    確定申告かくていしんこくもしなきゃいけないの?

    Em có phải tự khai quyết toán thuế không?

  6. Tanaka

    会社かいしゃに入はいったら、年末調整ねんまつちょうせいを会社かいしゃがやってくれる。でも、何なんか所しょもバイトしてる人ひとは、二月にがつの中旬ちゅうじゅんから三月さんがつの中旬ちゅうじゅんまでに自分じぶんで申告しんこくするんだ。

    Vào công ty rồi thì công ty làm điều chỉnh thuế cuối năm cho. Còn ai làm thêm nhiều chỗ thì phải tự khai, từ giữa tháng Hai tới giữa tháng Ba.

  7. Hine

    年末調整ねんまつちょうせいで、払はらいすぎた税金ぜいきんが戻もどってくることも あるんだよね。

    Điều chỉnh cuối năm thì có khi tiền thuế nộp thừa còn được trả lại đúng không anh.

Nghe xong, trả lời

Tanaka giải thích bằng giấy gì?

じぶんの きゅうよめいさいで せつめいする…すうじは かくす (giải thích bằng bảng lương của anh, che số).

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, ai phải tự khai quyết toán thuế?

なんかしょも バイトしてる ひとは…じぶんで しんこくする (ai làm thêm nhiều chỗ thì tự khai).

Hine mách nhỏ

Tháng lương đầu tiên, mình cầm きゅうよめいさい mà giật mình vì số bị trừ. Nhớ lại tối hôm ấy anh Tanaka chỉ từng dòng, mình chia bảng lương làm hai nửa: nửa trên là tiền vào (きほんきゅう, てあて), nửa dưới là tiền ra (こうじょ). Đọc vậy là đỡ rối.

Đọc ngoài đời

  • 確定申告かくていしんこくの受付うけつけはこちら

    Biển ở chi cục thuế mùa khai thuế, có người xếp hàng tới tận cửa. Đọc かくていしんこくの うけつけは こちら.

  • 源泉徴収票げんせんちょうしゅうひょう

    Tờ giấy nhỏ công ty, chỗ làm thêm đưa mỗi cuối năm hoặc khi nghỉ việc. Đọc げんせん ちょうしゅうひょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc hết một tờ bảng lương

Nhìn bảng lương thì thấy từ số tiền ghi trên giấy bị khấu trừ đủ thứ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 68 · Từ gần nghĩa 5 · trang trọng và thường

Thứ Hai 18/2, phòng 202. Hine ngồi viết thư trả lời ông Mori, mà mẫu thư toàn từ cô chưa dùng bao giờ.

Lật trang sau

安物買やすものがいの銭失ぜにうしない。Ham đồ rẻ thì mất tiền oan (của rẻ là của ôi).

← Về trang khoá Từ vựng N2