Bài 69· Chặng 6 · Tốt nghiệp· 20 phút

乗のり切きるvượt qua (giai đoạn khó)Động từ ghép 3 · 切る, 抜く, 直す

Chiều thứ Bảy, lạnh, khoảng 6 độ. Trước ca, Hine viết sổ bàn giao cho Linh: việc nào làm hết trong ca, việc nào để lại ca sau, chỗ nào hay bỏ sót. Linh lo không gánh nổi, sợ kèm người mới không xong.

  • 30 từ mới
  • hết, vượt, làm lại
  • Dùng động từ ghép với 切る (hết, dứt), 抜く (tới cùng, vượt), 直す (làm lại), 過ごす (để trôi qua).
Sổ từ của Hine

Trang 69 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 23/2/2030, 6 giờ chiều

Cuốn sổ bàn giao, bốn cái đuôi của động từ

Sáu dòng Hine viết vào sổ bàn giao cho Linh, mỗi dòng một hình nhỏ. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Động từ ghép đoán được nếu biết nghĩa của cái đuôi. Thử xem — có một từ nghĩa không như bạn nghĩ.

  1. 01

    考かんがえ抜ぬく

    Hán Việtnghĩ + tới cùng

    ~ぬく = làm tới cùng: nghĩ cho tới khi không còn gì để nghĩ.

  2. 02

    乗のり過すごす

    Hán Việtlên xe + để trôi qua

    Ngồi trên tàu mà để ga của mình trôi qua mất.

  3. 03

    逃にげ切きる

    Hán Việtchạy trốn + hết

    Bẫy! Hay dùng trong thể thao: đội dẫn trước giữ được tới hết trận.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3
  • つかいきるdùng hết
  • はりきるhăng hái
  • かきなおすviết lại
  • ききながすnghe rồi bỏ qua
  • うちきるchấm dứt giữa chừng

Nhóm 1~きる: hết, dứt khoát6 từ

  • 乗のり切きる

    vượt qua (giai đoạn khó)

    Hán Việtthừa thiết

    苦くるしい時期じきも、みんなで乗のり切きってきた。

    Cả những lúc khó khăn, mọi người cũng đã cùng nhau vượt qua.

  • 出だし切きる

    dốc hết (sức)

    Hán Việtxuất thiết

    試合しあいで力ちからを出だし切きった。

    Tôi đã dốc hết sức trong trận đấu.

  • 踏ふみ切きる

    quyết định làm (dứt khoát)

    Hán Việtđạp thiết

    会社かいしゃは、新あたらしい工場こうじょうの建設けんせつに踏ふみ切きった。

    Công ty đã dứt khoát quyết định xây nhà máy mới.

    • ふみきり cũng là "chỗ chắn tàu" — chỗ xe dứt khoát băng qua đường ray.
  • 断たち切きる

    cắt đứt

    Hán Việtđoạn thiết

    悪わるい習慣しゅうかんを断たち切きりたい。

    Tôi muốn cắt đứt thói quen xấu.

  • 押おし切きる

    cố làm bất chấp phản đối

    Hán Việtáp thiết

    親おやの反対はんたいを押おし切きって、留学りゅうがくした。

    Bất chấp bố mẹ phản đối, tôi vẫn đi du học.

  • 振ふり切きる

    giật ra, bỏ lại phía sau

    Hán Việtchấn thiết

    後うしろの選手せんしゅを振ふり切きって、一位いちいになった。

    Bỏ lại vận động viên phía sau, anh ấy về nhất.

Hỏi nhanh

「親おやの反対はんたいを( )、留学りゅうがくした。」 (… bố mẹ phản đối, tôi vẫn đi du học.)

Làm bất chấp phản đối: おしきる.

Nhóm 2~ぬく: tới cùng6 từ

  • やり抜ぬく

    làm tới cùng

    何度失敗なんどしっぱいしても、最後さいごまでやり抜ぬくつもりだ。

    Dù thất bại bao nhiêu lần, tôi vẫn định làm tới cùng.

    • ~ぬく nhấn mạnh làm cho tới cùng dù khó; khác ~きる là làm cho hết.
  • 耐たえ抜ぬく

    chịu đựng tới cùng

    Hán Việtnại bạt

    厳きびしい練習れんしゅうに耐たえ抜ぬいた。

    Tôi đã chịu đựng những buổi tập khắc nghiệt tới cùng.

  • 生いき抜ぬく

    sống sót, sống vững vàng

    Hán Việtsinh bạt

    戦争せんそうの時代じだいを生いき抜ぬいた祖父そふ。

    Ông tôi, người đã sống vững qua thời chiến tranh.

  • 守まもり抜ぬく

    bảo vệ tới cùng

    Hán Việtthủ bạt

    最後さいごまで、一点いってんを守まもり抜ぬいた。

    Tới phút cuối vẫn giữ vững được một bàn thắng cách biệt.

  • 考かんがえ抜ぬく

    suy nghĩ thấu đáo

    Hán Việtkhảo bạt

    考かんがえ抜ぬいて出だした答こたえなら、後悔こうかいしない。

    Nếu là câu trả lời đã nghĩ thấu đáo thì không hối hận.

  • 勝かち抜ぬく

    thắng liên tiếp tới cùng

    Hán Việtthắng bạt

    予選よせんを勝かち抜ぬいて、決勝けっしょうに進すすんだ。

    Thắng liền các vòng loại, đội đã vào chung kết.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

たえる (chịu đựng) + ぬく (tới cùng).

Nhóm 3Vượt qua, nhìn thấu, chọn kỹ5 từ

  • 切きり抜ぬける

    vượt qua (khó khăn)

    Hán Việtthiết bạt

    一年目いちねんめの失敗しっぱいも、なんとか切きり抜ぬけた。

    Thất bại năm đầu, tôi cũng xoay xở vượt qua được.

    • きりぬける (thoát được tình huống khó, thường nhờ xoay xở) gần nghĩa のりきる (vượt qua cả một giai đoạn dài).
  • 突つき抜ぬける

    xuyên qua

    Hán Việtđột bạt

    雲くもを突つき抜ぬけて、飛行機ひこうきが上あがっていく。

    Máy bay xuyên qua tầng mây bay lên.

  • 逃にげ切きる

    giữ vững (lợi thế) tới cùng

    Hán Việtđào thiết

    一点差いってんさで逃にげ切きって、優勝ゆうしょうした。

    Giữ vững cách biệt một điểm tới cùng, đội đã vô địch.

  • 選えらび抜ぬく

    tuyển chọn kỹ

    Hán Việttuyển bạt

    選えらび抜ぬいた材料ざいりょうだけを使つかっています。

    Chúng tôi chỉ dùng nguyên liệu đã chọn lọc kỹ.

  • 見抜みぬく

    nhìn thấu

    Hán Việtkiến bạt

    店長てんちょうは、私わたしの嘘うそをすぐに見抜みぬいた。

    Chú cửa hàng trưởng nhìn thấu lời nói dối của tôi ngay.

のりきる hay きりぬける?

Cả hai đều là "vượt qua". のりきる: vượt qua một giai đoạn dài, như cưỡi sóng tới bờ (mùa bận, mùa đông, kỳ thi). きりぬける: thoát được một tình huống khó cụ thể, nhờ xoay xở khéo.

乗のり切きる

Vượt qua gì: giai đoạn dài

Ví dụ: 忙いそがしい年末ねんまつを乗のり切きる。 (Vượt qua mùa cuối năm bận rộn.)

切きり抜ぬける

Vượt qua gì: tình huống khó

Ví dụ: 質問しつもんをうまく切きり抜ぬけた。 (Xoay xở qua được câu hỏi khó.)

Cả một giai đoạn → のりきる · Một tình huống gay go → きりぬける.

Hỏi nhanh

「店長てんちょうは、私わたしの嘘うそをすぐに( )。」 (Chú cửa hàng trưởng … lời nói dối của tôi ngay.)

Nhìn thấu: みぬく. みすごす là bỏ sót, làm ngơ.

Nhóm 4~なおす: làm lại, gây dựng lại5 từ

  • 立たて直なおす

    gây dựng lại, vực dậy

    Hán Việtlập trực

    新あたらしい社長しゃちょうが、会社かいしゃを立たて直なおした。

    Giám đốc mới đã vực dậy công ty.

  • 練ねり直なおす

    gọt giũa lại (kế hoạch)

    Hán Việtluyện trực

    計画けいかくを一いちから練ねり直なおそう。

    Gọt giũa lại kế hoạch từ đầu thôi.

  • 組くみ直なおす

    sắp xếp lại, lắp lại

    Hán Việttổ trực

    シフトを組くみ直なおして、土曜日どようびを休やすみにした。

    Xếp lại lịch ca, tôi được nghỉ thứ Bảy.

  • 鍛きたえ直なおす

    rèn luyện lại

    Hán Việtđoán trực

    体からだを鍛きたえ直なおすために、ジムに通かよい始はじめた。

    Để rèn lại cơ thể, tôi bắt đầu đi tập gym.

  • 仕切しきり直なおす

    bắt đầu lại (sau khi hỏng)

    Hán Việtsĩ thiết trực

    話はなしがまとまらないので、来週らいしゅう仕切しきり直なおしましょう。

    Bàn mãi không xong, tuần sau mình bắt đầu lại nhé.

    • từ sumo: hai đấu sĩ chưa vào thế thì làm lại tư thế chuẩn bị.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5~なおす: nhìn lại, khá lên4 từ

  • 問とい直なおす

    đặt lại câu hỏi, xem xét lại

    Hán Việtvấn trực

    働はたらく意味いみを、もう一度いちど問とい直なおしたい。

    Tôi muốn tự hỏi lại một lần nữa ý nghĩa của việc đi làm.

  • 捉とらえ直なおす

    nhìn nhận lại

    Hán Việttróc trực

    失敗しっぱいを、学まなびのチャンスと捉とらえ直なおした。

    Tôi nhìn nhận lại thất bại như một cơ hội để học.

  • 持もち直なおす

    hồi phục, khá lên lại

    Hán Việttrì trực

    景気けいきが少すこしずつ持もち直なおしてきた。

    Kinh tế đang dần khá lên trở lại.

    • hay dùng cho thời tiết, bệnh, kinh tế: đang xấu rồi khá lên.
  • 出直でなおす

    làm lại từ đầu; quay lại sau

    Hán Việtxuất trực

    担当者たんとうしゃがいないので、明日あした出直でなおします。

    Người phụ trách không có ở đây, mai tôi quay lại.

    • hai nghĩa: quay lại vào lúc khác, và làm lại từ đầu (いちから でなおす).

Hỏi nhanh

「景気けいきが少すこしずつ( )きた。」 (Kinh tế đang dần … .)

Khá lên trở lại: もちなおす.

Nhóm 6~すごす: để trôi qua4 từ

  • 見過みすごす

    bỏ sót; làm ngơ

    Hán Việtkiến quá

    小ちいさなミスも、見過みすごさないように してください。

    Lỗi nhỏ cũng đừng bỏ sót.

    • hai nghĩa: không nhìn thấy (bỏ sót), và thấy mà làm như không thấy (làm ngơ).
  • 寝過ねすごす

    ngủ quên quá giờ

    Hán Việttẩm quá

    寝過ねすごして、一限いちげんの授業じゅぎょうに遅おくれた。

    Ngủ quên, tôi trễ tiết học đầu.

  • 乗のり過すごす

    đi quá ga

    Hán Việtthừa quá

    電車でんしゃで寝ねてしまい、駅えきを二ふたつ乗のり過すごした。

    Ngủ gật trên tàu, tôi đi quá hai ga.

  • やり過すごす

    để (việc, người) đi qua, tránh né

    雨あめが強つよくなったので、駅えきでしばらくやり過すごした。

    Mưa to quá nên tôi đứng ở ga đợi cho mưa qua.

Bốn cái đuôi

Động từ đứng trước giữ nghĩa chính, cái đuôi thêm sắc thái. Nhớ bốn cái đuôi là đoán được phần lớn.

ĐuôiNghĩa thêmVí dụ
~切きるlàm hết; dứt khoát出だし切きる (dốc hết sức)
~抜ぬくlàm tới cùng; vượt quaやり抜ぬく (làm tới cùng)
~直なおすlàm lại立たて直なおす (gây dựng lại)
~過すごすđể trôi qua, lọt mất乗のり過すごす (đi quá ga)

きる hết · ぬく tới cùng · なおす lại · すごす trôi qua.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ねる (ngủ) + すごす (để trôi qua).

Nhắc lạiĐộng từ ghép 1, 2Dạy chính ở: Động từ ghép 1 · 取り, 引き, 打ち, Động từ ghép 2 · 込む, 出す, 合う (khoá này)

Hai bài Động từ ghép 1 · 取り, 引き, 打ち và Động từ ghép 2 · 込む, 出す, 合う của khoá này đã dạy ひきつぐ (bàn giao), しぼりこむ (thu hẹp lựa chọn). Bài này là bộ cuối: きる, ぬく, なおす, すごす.

Nhắc lạiĐộng từ ghép đã học ở N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Động từ ghép 2, Động từ ghép 1, Động từ ghép 3

Ở Từ vựng N3 bạn đã gặp つかいきる (dùng hết), はりきる (hăng hái), かきなおす (viết lại), ききながす (nghe rồi bỏ qua).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuốn sổ bàn giao

Phòng nghỉ ひまわり, sáu giờ chiều, trước ca. Hine đưa Linh cuốn sổ bàn giao vừa viết xong.

  1. Hine

    リンさん、これ引ひき継つぎのノート。一回いっかいで全部ぜんぶ覚おぼえなくていいよ。見過みすごしやすいところに印しるしをつけておいた。

    Linh ơi, đây là sổ bàn giao. Không cần nhớ hết một lần đâu. Chị đánh dấu sẵn những chỗ hay bỏ sót rồi.

  2. Linh

    ありがとうございます。でも、ヒネさんが いなくなったら、新人しんじんさんに教おしえるのも私わたしです。乗のり切きれるか心配しんぱいです。

    Em cảm ơn chị. Nhưng chị nghỉ rồi thì người kèm nhân viên mới cũng là em. Em lo không biết có vượt qua nổi không.

  3. Hine

    私わたしなんて、一年目いちねんめに卵たまごを一箱ひとはこ全部ぜんぶ割わったんだよ。それでもなんとか切きり抜ぬけた。

    Chị đây, năm đầu làm vỡ nguyên một thùng trứng đấy. Thế mà vẫn xoay xở qua được.

  4. Linh

    え、本当ほんとうですか。

    Ơ, thật hả chị?

  5. Hine

    苦くるしい時期じきも、みんなで乗のり切きってきた。リンさんも、最後さいごまでやり抜ぬいて。間違まちがえたら、また立たて直なおせばいいんだから。

    Cả những lúc khó khăn, mọi người cũng đã cùng nhau vượt qua. Em cũng cứ làm tới cùng nhé. Sai thì lại gây dựng lại thôi.

  6. Linh

    はい。その言葉ことば、ノートの最初さいしょのページに書かいておきます。

    Vâng. Câu đó em chép lên trang đầu cuốn sổ.

Nghe xong, trả lời

Năm đầu ở ひまわり, Hine đã làm gì hỏng?

たまごを ひとはこ ぜんぶ わった (làm vỡ nguyên một thùng trứng).

Nghe xong, trả lời

Linh lo điều gì?

しんじんさんに おしえるのも わたし…のりきれるか しんぱい (em là người kèm người mới… lo không vượt qua nổi).

Hine mách nhỏ

Cuốn sổ ấy giờ Linh vẫn dùng. Mình chỉ dặn em một mẹo: thấy động từ ghép lạ thì che cái đuôi đi, đoán động từ đứng trước trước đã; rồi thêm nghĩa đuôi — きる hết, ぬく tới cùng, なおす lại, すごす trôi qua.

Đọc ngoài đời

  • 冬ふゆを乗のり切きる

    Tiêu đề bài báo, quảng cáo cuối năm: mẹo vượt qua mùa đông lạnh. Đọc ふゆを のりきる.

  • 選えらび抜ぬかれた素材そざい

    Dòng chữ trên bao bì đồ ăn, quảng cáo nhà hàng: nguyên liệu chọn lọc kỹ. Đọc えらびぬかれた そざい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết xong sổ bàn giao cho Linh

Cả những lúc khó khăn, mọi người cũng đã cùng nhau vượt qua.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 70 · Phó từ 5 · đi với phủ định, lời mong

Thứ Tư 27/2, phòng học lớp thượng cấp. Buổi tập cuối trước ngày trình bày báo cáo tốt nghiệp, cô giáo nhắc đi nhắc lại một chữ.

Lật trang sau

初志貫徹しょしかんてつ。Giữ chí hướng ban đầu tới cùng.

← Về trang khoá Từ vựng N2