Bài 33· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

聞きき出だすdò hỏi ra, hỏi ra đượcĐộng từ ghép 2 · 込む, 出す, 合う

Trời nắng, khoảng 34 độ. Một khách lẻ chưa chuyển khoản tiền tour. Chị Kimura nhờ Hine gọi điện hỏi khéo xem khách định thế nào. Khách nói mãi mới chịu nói ra là muốn đổi ngày.

  • 30 từ mới
  • nhồi, dồn, nhường nhau
  • Dùng động từ ghép với 込む, 出す, 合う: chuyển khoản, dò hỏi, nói ra, đưa ra, nhường nhau.
Sổ từ của Hine

Trang 33 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 21/8/2029, 4 giờ chiều

Ba cái đuôi, ba hướng

こむ đi vào trong, だす đi ra ngoài, あう hai bên cùng làm. Bấm từng ô để nghe một động từ mẫu.

Đoán thử 3 từ

Biết nghĩa từng nửa là đoán được cả từ. Thử xem.

  1. 01

    探さがし出だす

    Hán Việtさがす (tìm) + だす (ra)

    ~だす ở đây là "ra được, lộ ra".

  2. 02

    落おち合あう

    Hán Việtおちる (rơi) + あう (gặp)

    Hai người từ hai nơi "rơi" vào cùng một chỗ.

  3. 03

    持もち込こむ

    Hán Việtもつ (cầm) + こむ (vào)

    Như "Cấm mang đồ ăn vào".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • はなしあうbàn bạc với nhau
  • もうしこむđăng ký
  • おちこむbuồn chán, suy sụp
  • とびだすlao ra
  • かきこむghi vào, viết vào

Nhóm 1~こむ: tiền vào, hàng vào5 từ

  • 振ふり込こむ

    chuyển khoản

    Hán Việtchấn nhập

    旅行代金りょこうだいきんは今月末こんげつまつまでに振ふり込こんでください。

    Xin chuyển khoản tiền tour trước cuối tháng này.

    • danh từ 振込ふりこみ (chuyển khoản) đã học ở Từ vựng N3; bài này học động từ
  • 払はらい込こむ

    nộp tiền (vào tài khoản)

    Hán Việtphất nhập

    授業料じゅぎょうりょうをコンビニで払はらい込こんだ。

    Tôi nộp học phí ở cửa hàng tiện lợi.

  • 売うり込こむ

    chào hàng, quảng bá (bản thân)

    Hán Việtmại nhập

    面接めんせつでは、自分じぶんの強つよみを売うり込こむ。

    Ở buổi phỏng vấn, quảng bá điểm mạnh của bản thân.

  • 持もち込こむ

    mang vào

    Hán Việttrì nhập

    飲のみ物ものを店みせに持もち込こまないでください。

    Xin đừng mang đồ uống vào quán.

  • 使つかい込こむ

    tiêu lạm (tiền công); dùng lâu

    Hán Việtsử nhập

    会社かいしゃのお金かねを使つかい込こんだ社員しゃいんがいたらしい。

    Nghe nói từng có nhân viên tiêu lạm tiền công ty.

    • có hai nghĩa: tiêu lạm tiền (xấu), hoặc dùng lâu tới mức quen tay (つかいこんだ かばん — chiếc cặp dùng lâu năm).

ふりこむ hay はらいこむ?

Cả hai là đưa tiền vào tài khoản người khác, nhưng cách làm khác.

ふりこむ

Thường làm: từ tài khoản ngân hàng, ứng dụng

Hay gặp: tiền tour, tiền nhà

はらいこむ

Thường làm: nộp tiền mặt, ở cửa hàng tiện lợi, bưu điện

Hay gặp: học phí, tiền điện, phí bảo hiểm

Hỏi nhanh

「面接めんせつでは、自分じぶんの強つよみを( )。」 (Ở buổi phỏng vấn, … điểm mạnh của bản thân.)

"Bán" bản thân cho nhà tuyển dụng: quảng bá.

Nhóm 2~こむ: đi sâu vào trong5 từ

  • 絞しぼり込こむ

    thu hẹp (lựa chọn)

    Hán Việtgiảo nhập

    候補こうほのホテルを三みっつに絞しぼり込こんだ。

    Thu hẹp số khách sạn cần cân nhắc còn ba.

  • 見込みこむ

    dự tính, kỳ vọng

    Hán Việtkiến nhập

    秋あきは客きゃくが増ふえると見込みこんでいる。

    Dự tính mùa thu khách sẽ tăng.

  • 組くみ込こむ

    đưa vào, lồng vào

    Hán Việttổ nhập

    旅程りょていに温泉おんせんを組くみ込こんだ。

    Đưa suối nước nóng vào lịch trình.

  • 踏ふみ込こむ

    bước vào; đi sâu (vấn đề)

    Hán Việtđạp nhập

    その問題もんだいにもう少すこし踏ふみ込こんで話はなしましょう。

    Hãy bàn sâu thêm chút nữa về vấn đề đó.

  • 引ひきこもる

    thu mình ở nhà, không ra ngoài

    Hán Việtdẫn

    暑あつすぎて、休やすみの日ひは部屋へやに引ひきこもっている。

    Nóng quá nên ngày nghỉ cứ ru rú trong phòng.

    • đuôi là こもる (ẩn mình bên trong), không phải こむ — nhưng cùng hướng "vào trong". Danh từ ひきこもり còn chỉ người thu mình ở nhà thời gian dài, một vấn đề xã hội ở Nhật.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しぼる = vắt, siết lại; ~こむ = vào trong.

Nhóm 3~だす: đưa ra, nói ra6 từ

  • 言いい出だす

    nói ra (trước); đề xuất

    Hán Việtngôn xuất

    お客様きゃくさまは、やっと「日ひを変かえたい」と言いい出だした。

    Cuối cùng khách cũng nói ra: "Tôi muốn đổi ngày."

  • 差さし出だす

    đưa ra, chìa ra; gửi

    Hán Việtsai xuất

    名刺めいしを両手りょうてで差さし出だす。

    Chìa danh thiếp bằng hai tay.

  • 持もち出だす

    mang ra; đem (chuyện) ra nói

    Hán Việttrì xuất

    社外秘しゃがいひの資料しりょうを持もち出だしてはいけない。

    Không được mang tài liệu mật ra ngoài.

  • 突つき出だす

    chìa ra; giao nộp (cho cảnh sát)

    Hán Việtđột xuất

    窓まどから手てを突つき出ださないでください。

    Xin đừng thò tay ra ngoài cửa sổ.

    • Hán Việt "đột xuất" chỉ là âm của 突つ (đâm, chìa) + 出だ (ra) — không phải "đột xuất" (bất ngờ) trong tiếng Việt.
  • 貸かし出だす

    cho mượn ra

    Hán Việtthải xuất

    ホテルでは傘かさを無料むりょうで貸かし出だしている。

    Khách sạn cho mượn ô miễn phí.

  • 締しめ出だす

    loại ra ngoài, không cho vào

    Hán Việtđế xuất

    鍵かぎを忘わすれて、部屋へやから締しめ出だされた。

    Quên chìa khoá nên bị nhốt ở ngoài phòng.

Hỏi nhanh

「ホテルでは傘かさを無料むりょうで( )いる。」 (Khách sạn … ô miễn phí.)

Cho khách mượn đồ: かしだす.

Nhóm 4~だす: tạo ra, tìm ra6 từ

  • 聞きき出だす

    dò hỏi ra, hỏi ra được

    Hán Việtvăn xuất

    田中たなかさんは、お客様きゃくさまの本音ほんねをうまく聞きき出だした。

    Tanaka khéo léo hỏi ra được điều khách thật sự nghĩ.

  • 作つくり出だす

    tạo ra

    Hán Việttác xuất

    新あたらしい旅たびの形かたちを作つくり出だしたい。

    Tôi muốn tạo ra kiểu du lịch mới.

  • 生うみ出だす

    sinh ra, tạo ra

    Hán Việtsinh xuất

    観光かんこうは地方ちほうに仕事しごとを生うみ出だす。

    Du lịch tạo ra việc làm cho địa phương.

  • 割わり出だす

    tính ra, suy ra

    Hán Việtcát xuất

    人数にんずうから、必要ひつようなバスの台数だいすうを割わり出だす。

    Từ số người, tính ra số xe buýt cần.

  • 探さがし出だす

    tìm ra

    Hán Việtthám xuất

    古ふるい資料しりょうの中なかから、去年きょねんの見積書みつもりしょを探さがし出だした。

    Tìm ra bảng báo giá năm ngoái trong đống tài liệu cũ.

  • 乗のり出だす

    bắt tay vào; nhoài người ra

    Hán Việtthừa xuất

    会社かいしゃは東南とうなんアジアの市場しじょうに乗のり出だした。

    Công ty đã bắt tay vào thị trường Đông Nam Á.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5~あう: hai bên cùng làm8 từ

  • 認みとめ合あう

    công nhận lẫn nhau

    Hán Việtnhận hợp

    違ちがいを認みとめ合あうことが大切たいせつだ。

    Công nhận sự khác biệt của nhau là điều quan trọng.

  • 見合みあう

    tương xứng

    Hán Việtkiến hợp

    値段ねだんに見合みあったサービスが必要ひつようだ。

    Cần dịch vụ tương xứng với giá tiền.

  • 張はり合あう

    ganh đua

    Hán Việttrương hợp

    二ふたつの旅行会社りょこうがいしゃが値段ねだんで張はり合あっている。

    Hai công ty du lịch đang ganh nhau về giá.

  • 落おち合あう

    gặp nhau (ở điểm hẹn)

    Hán Việtlạc hợp

    駅えきの改札かいさつで三時さんじに落おち合あおう。

    Ba giờ gặp nhau ở cửa soát vé nhé.

  • 打うち合あう

    đánh qua lại

    Hán Việtđả hợp

    テニスでボールを打うち合あった。

    Đánh bóng qua lại khi chơi quần vợt.

    • khác うちあわせ 打うち合あわせ (cuộc họp bàn) đã học — うちあう là đánh qua lại thật.
  • 照てらし合あわせる

    đối chiếu

    Hán Việtchiếu hợp

    名簿めいぼとパスポートを照てらし合あわせる。

    Đối chiếu danh sách với hộ chiếu.

  • 擦すり合あわせる

    điều chỉnh cho khớp (ý kiến)

    Hán Việtsát hợp

    会議かいぎの前まえに、意見いけんを擦すり合あわせておく。

    Trước cuộc họp, điều chỉnh ý kiến cho khớp nhau.

  • 付つけ加くわえる

    nói thêm, bổ sung

    Hán Việtphó gia

    最後さいごに一ひとつ付つけ加くわえます。

    Cuối cùng tôi xin nói thêm một điều.

    • không có đuôi あう, nhưng hay đi cùng nhóm này trong cuộc họp: すりあわせる xong thì つけくわえる.

Hỏi nhanh

「名簿めいぼとパスポートを( )。」 (… danh sách với hộ chiếu.)

So hai thứ xem có khớp: đối chiếu.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một cuộc gọi khó

Hine vừa gọi điện cho một khách lẻ chưa chuyển tiền tour. Hine kể lại với chị Kimura và Tanaka.

  1. Chị Kimura

    どうだった?

    Thế nào em?

  2. Hine

    「旅行代金りょこうだいきんは今月末こんげつまつまでに振ふり込こんでください」と言いったら、お客様きゃくさまは黙だまってしまって……。

    Em vừa nói "Xin chuyển khoản tiền tour trước cuối tháng này" thì khách im luôn ạ…

  3. 十分じゅっぷんぐらい話はなして、やっと「日ひを変かえたい」と言いい出だしました。

    Nói chuyện khoảng mười phút, cuối cùng khách mới nói ra là muốn đổi ngày ạ.

  4. Tanaka

    すごいじゃん。本当ほんとうの理由りゆうを聞きき出だせたら、もう半分はんぶん成功せいこうだよ。

    Giỏi đấy chứ. Hỏi ra được lý do thật là thành công một nửa rồi.

  5. Chị Kimura

    じゃあ、空席くうせきがある日ひを三みっつに絞しぼり込こんで、明日あしたもう一度いちど電話でんわして。

    Vậy em lọc ra ba ngày còn chỗ trống, mai gọi lại khách lần nữa nhé.

  6. Hine

    はい。予約表よやくひょうと照てらし合あわせます。

    Vâng. Em sẽ đối chiếu với bảng đặt chỗ ạ.

Nghe xong, trả lời

Vì sao khách chưa chuyển tiền?

「日ひを変かえたい」と言いい出だしました (khách nói ra là "muốn đổi ngày").

Nghe xong, trả lời

Ngày mai Hine phải làm gì?

三みっつに絞しぼり込こんで、もう一度いちど電話でんわして (lọc lại còn ba ngày rồi gọi lại cho khách nhé).

Hine mách nhỏ

Mình nhớ ba đuôi bằng một cử chỉ tay: こむ thì đẩy tay vào ngực, だす thì đưa tay ra trước, あう thì hai tay chạm nhau. Gặp động từ ghép lạ, làm cử chỉ là đoán được hướng của nghĩa.

Đọc ngoài đời

  • 持もち込こみ禁止きんし

    Biển ở rạp phim, quán ăn: cấm mang đồ ăn uống từ ngoài vào. Đọc もちこみ きんし.

  • 振込先ふりこみさき

    Dòng trên hoá đơn đòi tiền: số tài khoản cần chuyển vào. Đọc ふりこみさき.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã hỏi ra được lý do thật của khách

Xin chuyển khoản tiền tour trước cuối tháng này.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 34 · Phó từ 3 · nhấn mạnh

Thứ Tư 22/8, buổi nhận xét giữa kỳ thực tập. Chị Kimura khen một điều, và nhắc một điều.

Lật trang sau

話はなせば分わかる。Nói ra thì sẽ hiểu nhau.

← Về trang khoá Từ vựng N2