Bài 34· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

ひときわnổi bật hẳnPhó từ 3 · nhấn mạnh

Trời nhiều mây, khoảng 32 độ. Chị Kimura nhận xét giữa kỳ: Hine tiếp khách nổi bật hẳn so với các bạn thực tập khác, nhưng báo cáo viết còn chậm, hôm trước vừa kịp hạn.

  • 30 từ mới
  • mức độ, ý định
  • Dùng phó từ nhấn mạnh mức độ: nổi bật hẳn, vô cùng, vừa kịp, đặc biệt là.
Sổ từ của Hine

Trang 34 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 22/8/2029, 6 giờ chiều

Tờ nhận xét giữa kỳ, năm kiểu "rất"

Chị Kimura dùng mỗi chỗ một kiểu nhấn mạnh. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Phó từ có chữ Hán đoán được nhờ Hán Việt; phó từ kana thì đoán qua câu.

  1. 01

    極力きょくりょく

    Hán Việtcực lực

    Như "cực lực" trong tiếng Việt: dồn hết sức.

  2. 02

    桁違けたちがい

    Hán Việthàng vi

    けた = hàng chữ số: khác nhau tới cả một hàng số (10 lần).

  3. 03

    かろうじて

    Hán Việtかろうじて まにあった

    かろうじて まにあった = vừa kịp. Kịp, nhưng chỉ còn chút xíu nữa là trễ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ひじょうにcực kỳ
  • かなりkhá, khá là
  • とくにđặc biệt là
  • たしょうít nhiều

Nhóm 1Hơn hẳn người khác6 từ

  • ひときわ

    nổi bật hẳn

    彼女かのじょの接客せっきゃくはひときわ目立めだっていた。

    Cách tiếp khách của cô ấy nổi bật hẳn.

  • 際立きわだって

    nổi bật

    Hán Việttế lập

    今年ことしの実習生じっしゅうせいの中なかで、彼かれは際立きわだって優秀ゆうしゅうだ。

    Trong số thực tập sinh năm nay, cậu ấy giỏi nổi bật.

  • ずば抜ぬけて

    vượt trội hẳn

    Hán Việtbạt

    彼かれはクラスでずば抜ぬけて足あしが速はやい。

    Cậu ấy chạy nhanh vượt trội cả lớp.

  • 格段かくだんに

    khác hẳn, vượt bậc

    Hán Việtcách đoạn

    練習れんしゅうして、電話でんわの応対おうたいが格段かくだんによくなった。

    Nhờ luyện tập, cách nghe điện thoại tiến bộ vượt bậc.

  • 段違だんちがい

    hơn hẳn, chênh lệch rõ

    Hán Việtđoạn vi

    プロの通訳つうやくは、私わたしとは段違だんちがいだ。

    Phiên dịch chuyên nghiệp thì hơn hẳn tôi.

  • 桁違けたちがい

    khác một trời một vực

    Hán Việthàng vi

    東京とうきょうの家賃やちんは、田舎いなかとは桁違けたちがいだ。

    Tiền nhà ở Tokyo khác một trời một vực so với ở quê.

Hỏi nhanh

「練習れんしゅうして、電話でんわの応対おうたいが( )よくなった。」 (Nhờ luyện tập, cách nghe điện thoại … tốt lên.)

Đứng trước động từ, "tiến bộ vượt bậc": かくだんに.

Nhóm 2Rất, vô cùng (trang trọng)6 từ

  • 至極しごく

    vô cùng

    Hán Việtchí cực

    お客様きゃくさまのご意見いけんは、至極しごくもっともです。

    Ý kiến của quý khách vô cùng xác đáng.

  • 甚はなはだ

    rất, hết sức (văn viết)

    Hán Việtthậm

    連絡れんらくがないのは、甚はなはだ残念ざんねんです。

    Không có liên lạc gì thì thật hết sức đáng tiếc.

    • gần như chỉ đi với từ mang nghĩa xấu: はなはだ ざんねん, はなはだ めいわく.
  • いたって

    cực kỳ, rất

    祖母そぼは九十歳きゅうじゅっさいだが、いたって元気げんきだ。

    Bà tôi chín mươi tuổi mà vẫn cực kỳ khoẻ.

  • すこぶる

    rất, cực kỳ

    新あたらしいホテルの評判ひょうばんはすこぶるいい。

    Khách sạn mới được khen cực kỳ nhiều.

  • 極度きょくどに

    tột độ

    Hán Việtcực độ

    面接めんせつの前まえは極度きょくどに緊張きんちょうする。

    Trước phỏng vấn tôi căng thẳng tột độ.

  • こよなく

    vô cùng, hết mực (yêu)

    彼かれは京都きょうとをこよなく愛あいしている。

    Anh ấy yêu Kyoto hết mực.

    • gần như chỉ đi với あいする, このむ (yêu, thích).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

いたって げんき = cực kỳ khoẻ.

Nhóm 3Rất (văn nói, hơi lạ)6 từ

  • いやに

    khác thường, quá (đến mức lạ)

    今日きょうの部長ぶちょうは、いやに機嫌きげんがいい。

    Hôm nay trưởng phòng vui vẻ lạ thường.

    • nhấn mạnh kèm chút ngạc nhiên "sao lạ thế" — người nói thấy khác ngày thường.
  • やけに

    quá, lạ thường

    今朝けさはやけに電車でんしゃが空すいている。

    Sáng nay tàu vắng lạ thường.

    • nhấn mạnh kèm chút ngạc nhiên "sao lạ thế" — người nói thấy khác ngày thường.
  • えらく

    rất, ghê (văn nói)

    このかばん、えらく重おもいね。

    Cái túi này nặng ghê.

  • とびきり

    cực kỳ, hơn hẳn

    最終日さいしゅうびは、とびきりおいしい店みせに行いこう。

    Ngày cuối mình đi quán ngon nhất nhé.

  • とてつもなく

    khủng khiếp, phi thường

    とてつもなく大おおきな台風たいふうが来きている。

    Một cơn bão lớn khủng khiếp đang tới.

  • 並外なみはずれて

    phi thường

    Hán Việttịnh ngoại

    彼女かのじょは並外なみはずれて耳みみがいい。

    Cô ấy có đôi tai thính phi thường.

Hỏi nhanh

「今朝けさは( )電車でんしゃが空すいている。」 (Sáng nay tàu vắng ….)

Vắng khác ngày thường: やけに. こよなく chỉ đi với "yêu".

Nhóm 4Đặc biệt là, lại càng6 từ

  • 殊ことに

    đặc biệt là

    Hán Việtthù

    殊ことに、バスが故障こしょうした日ひの対応たいおうはよかった。

    Đặc biệt là cách em xử lý hôm xe buýt hỏng rất tốt.

    • cùng nghĩa とくに nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, lời nhận xét.
  • ことのほか

    ngoài dự đoán, đặc biệt

    今年ことしの夏なつは、ことのほか暑あつい。

    Mùa hè năm nay nóng đặc biệt.

  • なおのこと

    lại càng

    初はじめての海外かいがいなら、なおのこと準備じゅんびが大切たいせつだ。

    Nếu là lần đầu ra nước ngoài thì lại càng phải chuẩn bị kỹ.

  • 断然だんぜん

    hẳn, dứt khoát

    Hán Việtđoạn nhiên

    電車でんしゃより新幹線しんかんせんのほうが断然だんぜん速はやい。

    Shinkansen nhanh hơn hẳn tàu thường.

  • 並々なみなみならぬ

    phi thường, không tầm thường

    Hán Việttịnh tịnh

    彼女かのじょは並々なみなみならぬ努力どりょくで合格ごうかくした。

    Cô ấy đỗ nhờ nỗ lực phi thường.

  • 極きわめつけ

    cái nhất, đỉnh nhất

    Hán Việtcực

    浅草あさくさツアーの極きわめつけは、夜よるの船ふねだ。

    Đỉnh nhất của tour Asakusa là chuyến thuyền đêm.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Vừa đủ, hết sức6 từ

  • かろうじて

    vừa kịp, suýt soát

    報告書ほうこくしょは、かろうじて締しめ切きりに間まに合あった。

    Bản báo cáo vừa kịp hạn chót.

  • 極力きょくりょく

    hết sức có thể

    Hán Việtcực lực

    残業ざんぎょうは極力きょくりょく減へらしてください。

    Hãy giảm làm thêm giờ hết sức có thể.

  • 存分ぞんぶんに

    thoả thích, hết mức

    Hán Việttồn phân

    最後さいごの一週間いっしゅうかん、存分ぞんぶんに学まなんでね。

    Tuần cuối cùng, em cứ học cho thoả nhé.

  • 大幅おおはばに

    nhiều, đáng kể (tăng giảm)

    Hán Việtđại phúc

    台風たいふうで予定よていが大幅おおはばに変かわった。

    Vì bão mà lịch thay đổi nhiều.

  • いとも

    rất (dễ dàng)

    田中たなかさんは、難むずかしい計算けいさんをいとも簡単かんたんにやった。

    Tanaka làm phép tính khó một cách rất dễ dàng.

    • gần như chỉ đi với かんたんに, たやすく (dễ dàng).
  • ほんのり

    thoang thoảng, phơn phớt

    このお茶ちゃは、ほんのり甘あまい。

    Trà này ngọt thoang thoảng.

    • nhấn mạnh "chỉ một chút" — ngược hướng với các từ khác trong bài.

Hỏi nhanh

「台風たいふうで予定よていが( )変かわった。」 (Vì bão mà lịch thay đổi ….)

Thay đổi nhiều: おおはばに.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Buổi nhận xét giữa kỳ

Phòng họp nhỏ, cuối ngày. Chị Kimura đọc tờ nhận xét giữa kỳ cho Hine.

  1. Chị Kimura

    ヒネさんの接客せっきゃくは、ほかの実習生じっしゅうせいの中なかでひときわ目立めだっていたよ。

    Cách tiếp khách của Hine nổi bật hẳn so với các bạn thực tập khác đấy.

  2. Hine

    ありがとうございます。

    Em cảm ơn chị ạ.

  3. Chị Kimura

    殊ことに、バスが故障こしょうした日ひの対応たいおうは至極しごくよかった。

    Đặc biệt là hôm xe buýt hỏng, em xử lý vô cùng tốt.

  4. ただ、報告書ほうこくしょはもう少すこし早はやくね。この前まえは、かろうじて締しめ切きりに間まに合あったでしょう。

    Có điều báo cáo thì nhanh hơn chút nhé. Lần trước vừa kịp hạn chót còn gì.

  5. Hine

    はい……。報告書ほうこくしょは、かろうじて締しめ切きりに間まに合あいました。次つぎは一日いちにち早はやく出だします。

    Vâng… Bản báo cáo đúng là vừa kịp hạn. Lần sau em nộp sớm một ngày ạ.

  6. Chị Kimura

    あと一週間いっしゅうかん、存分ぞんぶんに学まなんでね。

    Còn một tuần nữa, em cứ học cho thoả nhé.

Nghe xong, trả lời

Chị Kimura khen Hine đặc biệt ở chuyện gì?

殊ことに、バスが故障こしょうした日ひの対応たいおう (đặc biệt là cách xử lý hôm xe buýt hỏng).

Nghe xong, trả lời

Lần sau Hine hứa làm gì?

次つぎは一日いちにち早はやく出だします (lần sau em sẽ nộp sớm một ngày).

Hine mách nhỏ

Phó từ nhấn mạnh N2 nhiều đến rối, mình chia theo "ai nói": tờ nhận xét, thư từ thì しごく, はなはだ, ことに; bạn bè nói chuyện thì やけに, えらく, とびきり. Dùng lẫn hai nhóm là nghe như ông cụ nói tiếng lóng.

Đọc ngoài đời

  • 大幅値下おおはばねさげ

    Biển giảm giá lớn ở cửa hàng quần áo cuối mùa. Đọc おおはば ねさげ.

  • とびきりの一品いっぴん

    Dòng quảng cáo món đặc biệt trên thực đơn quán ăn. Đọc とびきりの いっぴん.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe nhận xét giữa kỳ

Bản báo cáo vừa kịp hạn chót.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 35 · Từ tượng thanh 2 · cách làm việc

Thứ Sáu 24/8, sáng bận nhất tuần ở phòng khách đoàn. Chị Kimura nghe ba cuộc gọi một lúc, còn Hine dây dưa mãi một email.

Lật trang sau

実みのるほど頭こうべを垂たれる稲穂いなほかな。Lúa càng chín càng cúi đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N2