Bài 20· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

引ひき継つぐbàn giao, tiếp nhận (công việc); kế thừaĐộng từ ghép 1 · 取り, 引き, 打ち

Trời mưa, khoảng 22 độ. Tháng Bảy Hine bận phỏng vấn, tháng Tám đi thực tập, nên xin cửa hàng trưởng giảm ca. Ca tối thứ Sáu giao lại cho Linh.

  • 30 từ mới
  • động từ ghép hay gặp ở chỗ làm
  • Dùng các động từ ghép với 取り, 引き, 打ち hay gặp ở chỗ làm.
Sổ từ của Hine

Trang 20 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 22/6/2029, 9 giờ tối

Ba chữ đứng đầu, ba mươi động từ

Hine chia các động từ ghép vào ba cột theo chữ đứng đầu. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ghép nghĩa hai động từ lại. Có một từ ghép mà nghĩa bay xa khỏi chữ.

  1. 01

    引ひき止とめる

    Hán Việtkéo + dừng lại

    ひく (kéo) + とめる (dừng): kéo người ta ở lại.

  2. 02

    取とり返かえす

    Hán Việtlấy + trả lại

    とる + かえす: giành lại thứ đã mất (cả điểm số, thời gian).

  3. 03

    打うち上あげる

    Hán Việtđánh + lên

    Nghĩa gốc là bắn pháo hoa lên trời; người Nhật gọi bữa tiệc sau khi xong việc là うちあげ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • とりだすlấy ra
  • ひっこすchuyển nhà
  • とりかえるđổi, thay
  • ひきだすrút ra

Nhóm 1とり — lo việc chung6 từ

  • 取とり決きめる

    thoả thuận, quy định

    Hán Việtthủ quyết

    休やすみの取とり方かたをみんなで取とり決きめた。

    Cả nhóm đã thoả thuận cách xin nghỉ.

  • 取とり次つぐ

    chuyển (điện thoại, lời nhắn)

    Hán Việtthủ thứ

    店長てんちょうへの電話でんわを取とり次ついだ。

    Tôi chuyển máy cho cửa hàng trưởng.

  • 取とりまとめる

    tổng hợp, gom lại

    みんなの希望きぼうを取とりまとめて報告ほうこくする。

    Gom nguyện vọng của mọi người lại rồi báo cáo.

  • 取とり計はからう

    thu xếp, lo liệu

    Hán Việtthủ kế

    店長てんちょうがシフトをうまく取とり計はからってくれた。

    Cửa hàng trưởng thu xếp ca giúp rất khéo.

  • 取とり分ぶん

    phần được chia

    Hán Việtthủ phân

    売うり上あげの取とり分ぶんで揉もめた。

    Cãi nhau vì phần chia doanh thu.

  • 取とり柄え

    điểm được, sở trường

    Hán Việtthủ bính

    まじめなのが私わたしの取とり柄えだ。

    Điểm được của tôi là chăm chỉ.

    • thường nói khiêm tốn về mình: 「…だけが取とり柄えです」 (chỉ được mỗi cái…).

Hỏi nhanh

「店長てんちょうへの電話でんわを( )だ。」 (Tôi … cho cửa hàng trưởng.)

Chuyển máy điện thoại: とりつぐ.

Nhóm 2とり — giữ trật tự5 từ

  • 取とり締しまる

    quản lý, kiểm soát (vi phạm)

    Hán Việtthủ đế

    警察けいさつが飲酒運転いんしゅうんてんを取とり締しまっている。

    Cảnh sát đang kiểm soát lái xe sau khi uống rượu.

  • 取とり調しらべる

    thẩm vấn, điều tra

    Hán Việtthủ điều

    警察けいさつは男おとこを取とり調しらべている。

    Cảnh sát đang thẩm vấn người đàn ông.

  • 取とり押おさえる

    bắt giữ, khống chế

    Hán Việtthủ áp

    店員てんいんが万引まんびきの犯人はんにんを取とり押おさえた。

    Nhân viên cửa hàng đã khống chế tên trộm đồ.

  • 取とり返かえす

    lấy lại

    Hán Việtthủ phản

    失敗しっぱいを取とり返かえすために頑張がんばる。

    Cố gắng để gỡ lại thất bại.

    • thành ngữ とりかえしがつかない = không cứu vãn được.
  • 取とり立たてる

    đòi (nợ); đề bạt

    Hán Việtthủ lập

    銀行ぎんこうが借金しゃっきんを取とり立たてに来きた。

    Ngân hàng đến đòi nợ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しまる (thắt chặt): giữ cho khỏi vi phạm.

Nhóm 3ひき — giao và nhận5 từ

  • 引ひき継つぐ

    bàn giao, tiếp nhận (công việc); kế thừa

    Hán Việtdẫn kế

    前まえの担当者たんとうしゃから仕事しごとを引ひき継ついだ。

    Tôi tiếp nhận công việc từ người phụ trách trước.

  • 引ひき渡わたす

    giao lại

    Hán Việtdẫn độ

    拾ひろった財布さいふを交番こうばんに引ひき渡わたした。

    Tôi giao chiếc ví nhặt được cho đồn cảnh sát.

    • Hán Việt "dẫn độ" — ở báo chí cũng dùng cho dẫn độ tội phạm; đời thường chỉ là "giao lại".
  • 引ひき取とる

    nhận về; lui về

    Hán Việtdẫn thủ

    古ふるい冷蔵庫れいぞうこを店みせが引ひき取とってくれた。

    Cửa hàng nhận lại chiếc tủ lạnh cũ giúp tôi.

  • 引ひき換かえる

    đổi lấy

    Hán Việtdẫn hoán

    このチケットと引ひき換かえに、飲のみ物ものがもらえる。

    Đưa vé này thì đổi được một cốc đồ uống.

  • 引ひき払はらう

    dọn đi, trả (nhà)

    Hán Việtdẫn phất

    卒業そつぎょうしたら、この部屋へやを引ひき払はらう。

    Tốt nghiệp xong tôi sẽ trả căn phòng này.

Hỏi nhanh

「卒業そつぎょうしたら、この部屋へやを( )。」 (Tốt nghiệp xong tôi sẽ … căn phòng này.)

Dọn đi, trả nhà: ひきはらう.

Nhóm 4ひき — kéo lên, kéo xuống5 từ

  • 引ひき上あげる

    nâng lên (giá, mức)

    Hán Việtdẫn thượng

    最低賃金さいていちんぎんが引ひき上あげられた。

    Lương tối thiểu đã được nâng lên.

  • 引ひき下さげる

    hạ xuống (giá, mức)

    Hán Việtdẫn hạ

    銀行ぎんこうが金利きんりを引ひき下さげた。

    Ngân hàng đã hạ lãi suất.

    • cùng chữ, khác đuôi — さげる (hạ cái gì xuống), さがる (tự mình lui).
  • 引ひき締しめる

    thắt chặt

    Hán Việtdẫn đế

    面接めんせつの前まえに気持きもちを引ひき締しめた。

    Trước buổi phỏng vấn tôi lên tinh thần.

  • 引ひき止とめる

    giữ lại (người định đi)

    Hán Việtdẫn chỉ

    辞やめたいと言いったら、店長てんちょうに引ひき止とめられた。

    Tôi nói muốn nghỉ thì bị cửa hàng trưởng giữ lại.

  • 引ひき下さがる

    lui, rút lui

    Hán Việtdẫn hạ

    一度いちど断ことわられたくらいで引ひき下さがらない。

    Bị từ chối một lần chưa đủ để tôi rút lui.

    • cùng chữ, khác đuôi — さげる (hạ cái gì xuống), さがる (tự mình lui).

Hỏi nhanh

Từ nào trái nghĩa với 「引ひき上あげる」 (nâng giá, mức)?

Hạ giá, mức xuống: ひきさげる. ひきさがる là người tự lui.

Nhóm 5ひき — gây ra, kéo dài, lôi ra4 từ

  • 引ひき起おこす

    gây ra

    Hán Việtdẫn khởi

    寝不足ねぶそくは頭痛ずつうを引ひき起おこす。

    Thiếu ngủ gây đau đầu.

  • 引ひき延のばす

    kéo dài (thời gian); phóng to

    Hán Việtdẫn diên

    返事へんじを引ひき延のばすのはよくない。

    Kéo dài việc trả lời là không hay.

    • nghĩa "phóng to ảnh" thường viết 引ひき伸のばす — cùng cách đọc ひきのばす.
  • 引ひき抜ぬく

    nhổ ra; lôi kéo (nhân tài)

    Hán Việtdẫn bạt

    優秀ゆうしゅうな社員しゃいんがライバル会社がいしゃに引ひき抜ぬかれた。

    Nhân viên giỏi bị công ty đối thủ lôi kéo mất.

  • 引ひき立たてる

    làm nổi bật; nâng đỡ

    Hán Việtdẫn lập

    白しろいお皿さらが料理りょうりの色いろを引ひき立たてる。

    Đĩa trắng làm nổi màu món ăn.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 6うち — dồn sức, đưa ra, đánh bại5 từ

  • 打うち込こむ

    dồn tâm sức vào; gõ (dữ liệu)

    Hán Việtđả nhập

    彼かれは研究けんきゅうに打うち込こんでいる。

    Anh ấy đang dồn hết tâm sức vào nghiên cứu.

  • 打うち上あげる

    phóng lên; tiệc mừng kết thúc

    Hán Việtđả thượng

    仕事しごとが終おわったら、みんなで打うち上あげをしよう。

    Xong việc thì cả nhóm làm tiệc mừng nhé.

    • danh từ うちあげ (tiệc mừng xong việc) dùng nhiều hơn động từ ở chỗ làm.
  • 打うち出だす

    đưa ra (chính sách, phương án)

    Hán Việtđả xuất

    会社かいしゃが新あたらしい方針ほうしんを打うち出だした。

    Công ty đã đưa ra phương châm mới.

  • 打うち砕くだく

    đập tan

    Hán Việtđả toái

    一通いっつうのメールが期待きたいを打うち砕くだいた。

    Một bức email đã đập tan hy vọng.

  • 打うち負まかす

    đánh bại

    Hán Việtđả phụ

    強つよいチームを打うち負まかした。

    Đã đánh bại một đội mạnh.

Hỏi nhanh

「会社かいしゃが新あたらしい方針ほうしんを( )。」 (Công ty đã … phương châm mới.)

Đưa ra chính sách, phương án: うちだす.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Giấy bàn giao

Cuối ca tối thứ Sáu. Hine đưa Linh tờ giấy bàn giao, cửa hàng trưởng đứng nghe.

  1. Hine

    店長てんちょう、来週らいしゅうから金曜日きんようびの仕事しごとはリンさんに引ひき継つぎます。

    Thưa chú, từ tuần sau việc ca thứ Sáu cháu bàn giao lại cho Linh ạ.

  2. Cửa hàng trưởng

    うん、聞きいてる。就活しゅうかつと実習じっしゅう、がんばってね。

    Ừ, chú biết rồi. Cố lên với việc tìm việc và thực tập nhé.

  3. Hine

    リンさん、これ。納品のうひんの時間じかんと、おつりの取とり扱あつかいを書かいておいた。

    Linh, cái này. Chị ghi sẵn giờ nhận hàng với cách xử lý tiền thừa rồi đấy.

  4. Linh

    ありがとうございます。酔よったお客きゃくさんが来きたら、どうしますか。

    Em cảm ơn chị. Nếu có khách say vào thì em làm sao ạ?

  5. Hine

    一人ひとりで対応たいおうしないで、すぐ店長てんちょうに電話でんわ。電話でんわを取とり次つぐときも同おなじ。

    Đừng xử lý một mình, gọi ngay cho chú. Khi chuyển máy điện thoại cũng thế.

  6. Cửa hàng trưởng

    そう。小ちいさなミスが大おおきな事故じこを引ひき起おこすこともある。わからないことは何なんでも聞きいて。

    Đúng rồi. Một lỗi nhỏ cũng có khi gây ra tai nạn lớn. Không biết gì thì cứ hỏi.

  7. Linh

    はい!先輩せんぱいの分ぶんもがんばります。

    Vâng! Em sẽ cố cả phần của chị ạ.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine giao ca thứ Sáu cho Linh?

就活しゅうかつと実習じっしゅう (tìm việc và thực tập).

Nghe xong, trả lời

Gặp khách say, Hine dặn Linh làm gì?

すぐ店長てんちょうに電話でんわ (gọi ngay cho cửa hàng trưởng).

Hine mách nhỏ

Động từ ghép đọc thì dễ, chọn thì khó: đề N2 hay cho ba từ cùng chữ đầu (ひきあげる · ひきさげる · ひきさがる). Mình nhìn động từ thứ hai trước — nó quyết định nghĩa, chữ đầu chỉ thêm sắc thái "kéo", "lấy", "đánh".

Đọc ngoài đời

  • 引継ひきつぎ書しょ

    Giấy bàn giao công việc ở công ty khi đổi người phụ trách. Đọc ひきつぎしょ.

  • 飲酒運転いんしゅうんてん取締中とりしまりちゅう

    Biển của cảnh sát bên đường cuối năm: đang kiểm tra lái xe sau khi uống rượu. Đọc いんしゅうんてん とりしまりちゅう.

  • 引換券ひきかえけん

    Phiếu đổi quà, đổi đồ ở quầy. Đọc ひきかえけん.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã bàn giao ca tối thứ Sáu

Việc ca thứ Sáu tôi bàn giao lại cho Linh.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Phó từ 2 · cách diễn ra

Thứ Hai 25/6, tối ở phòng 202. Sato nhắn liên tiếp: kết quả từ các công ty tới dồn dập.

Lật trang sau

立たつ鳥とり跡あとを濁にごさず。Chim bay đi không làm đục nước (đi rồi để lại mọi thứ gọn gàng).

← Về trang khoá Từ vựng N2