Bài 21· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút
相次いでliên tiếp, lần lượtPhó từ 2 · cách diễn ra
Trời mưa, khoảng 23 độ. Sato nhắn liên tiếp: một công ty gửi thư từ chối, một công ty mời vòng hai, một công ty dời lịch. Kết quả tới dồn dập, Sato bảo tim đập không kịp.
- 30 từ mới
- đồng loạt, dần dần, một mạch
- Dùng phó từ tả cách sự việc diễn ra: lần lượt, đồng loạt, đột ngột, từ từ.
Trang 21 / 75
Cảnh 1 · Thứ Hai 25/6/2029, 8 giờ tối
Tin nhắn tới dồn dập, phó từ cũng vậy
Màn hình điện thoại của Hine: Sato nhắn liền ba tin, ti vi phía sau đọc thời sự. Bấm từng ô để nghe.
Đoán thử 3 từ
Phó từ ít Hán Việt. Thử đoán qua câu.
01
刻々と
Hán Việtkhắc khắc (từng khắc)
こく (khắc) là đơn vị thời gian: "khắc" trong "một khắc".
02
おもむろに
Hán Việt(không có Hán Việt)
Bẫy lớn: nhiều người Nhật cũng hiểu nhầm là "đột ngột"! Nghĩa đúng là chậm rãi bắt đầu.
03
一足先に
Hán Việtnhất túc tiên
ひとあし = một bước chân.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- きゅうにđột nhiên
- いっきにmột mạch, một hơi
- ついにcuối cùng thì
- しだいにdần dần
Nhóm 1Liên tiếp, dồn dập6 từ
相次いで
liên tiếp, lần lượt
値上げの
ニュースが 相次いで 発表された。 Tin tăng giá được công bố liên tiếp.
続々と
lần lượt kéo đến
開店
と同時に、 客が 続々と 入ってきた。 Vừa mở cửa, khách đã lần lượt kéo vào.
次から
次へと hết cái này đến cái khác
次から
次へと 問題が 起きる。 Chuyện rắc rối xảy ra hết cái này đến cái khác.
立て続けに
liên tục không nghỉ
立て続けに
三本の 電話がかかってきた。 Ba cuộc gọi liên tục tới không nghỉ.
ひっきりなしに
liên tục, không ngớt
駅前は
ひっきりなしに車が 通る。 Trước ga xe cộ qua lại không ngớt.
矢継ぎ早に
dồn dập, liên tiếp (hỏi, ra lệnh)
面接官に
矢継ぎ早に 質問された。 Người phỏng vấn hỏi tôi dồn dập.
- hình ảnh bắn tên liên tục, chưa kịp lắp mũi này đã tới mũi khác — dùng cho câu hỏi, mệnh lệnh.
Hỏi nhanh
「面接官に
Hỏi dồn dập:
Nhóm 2Lần lượt theo thứ tự6 từ
順次
lần lượt theo thứ tự
結果は
順次 メールで お 知らせします。Kết quả sẽ được báo lần lượt qua email.
順々に
lần lượt
名前を
呼ばれた人から、 順々に 入ってください。 Ai được gọi tên thì lần lượt vào.
逐次
lần lượt từng bước
新しい
情報は 逐次更新します。 Thông tin mới sẽ được cập nhật dần từng bước.
逐一
từng cái một, chi tiết
作業の
進み 具合を 逐一報告する。 Báo cáo chi tiết từng bước công việc.
- cùng nghĩa "từng cái một", nhưng
ちくいち trung tính, trang trọng; いちいち thường mang ý khó chịu (cái gì cũng…).
- cùng nghĩa "từng cái một", nhưng
いちいち
từng cái một (kể cả chuyện nhỏ)
いちいち聞かないで、
自分で 考えて。 Đừng cái gì cũng hỏi, tự nghĩ đi.
- cùng nghĩa "từng cái một", nhưng
ちくいち trung tính, trang trọng; いちいち thường mang ý khó chịu (cái gì cũng…).
- cùng nghĩa "từng cái một", nhưng
随時
bất cứ lúc nào (khi cần)
アルバイトを
随時募集しています。 Luôn tuyển nhân viên làm thêm.
Hỏi nhanh
Từ nào hợp với câu phàn nàn 「( )
Ý khó chịu "cái gì cũng…
Nhóm 3Bất ngờ5 từ
にわかに
đột ngột
空が
にわかに 暗くなった。 Trời đột ngột tối sầm.
不意に
bất thình lình
後ろから
不意に 名前を 呼ばれた。 Tôi bất thình lình bị gọi tên từ phía sau.
突如
đột nhiên (văn viết)
突如、
大きな音がした。 Đột nhiên có tiếng động lớn.
とっさに
ngay tức khắc (phản xạ)
ボールが
飛んできて、 とっさに 頭を 下げた。 Quả bóng bay tới, tôi theo phản xạ cúi đầu.
- không kịp nghĩ, làm theo phản xạ.
にわかに, とつじょ tả sự việc đổi bất ngờ.
- không kịp nghĩ, làm theo phản xạ.
ぱったり
(dừng) bặt
彼からの
連絡が ぱったりと 止まった。 Tin nhắn của anh ấy bặt hẳn.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Không kịp suy nghĩ.
Nhóm 4Dần dần, trông thấy6 từ
おもむろに
từ từ, chậm rãi (bắt đầu làm)
先生は
おもむろに本を 閉じた。 Thầy chậm rãi gấp sách lại.
- theo khảo sát của Cục Văn hoá Nhật, gần một nửa người Nhật hiểu nhầm là "đột ngột". Đề thi dùng nghĩa đúng: chậm rãi.
ぼつぼつ
lác đác, dần dần (bắt đầu)
内定の
話が ぼつぼつ 聞こえてきた。 Bắt đầu lác đác nghe tin có người trúng tuyển.
刻々と
từng giây từng phút
台風の
様子が 刻々と 変わる。 Tình hình cơn bão thay đổi từng phút.
みるみる
(thay đổi) trông thấy
氷が
みるみる 溶けていった。 Đá tan nhanh trông thấy.
めきめき
(tiến bộ) rõ rệt, nhanh
彼女の
日本語は めきめき 上達した。 Tiếng Nhật của cô ấy tiến bộ rõ rệt.
- chỉ dùng cho tiến bộ, khả năng.
ぐんぐん dùng cho cả lớn lên, tốc độ.
- chỉ dùng cho tiến bộ, khả năng.
ぐんぐん
(lớn, tiến) vùn vụt
夏に
なると、 草が ぐんぐん 伸びる。 Vào hè, cỏ mọc vùn vụt.
Hỏi nhanh
「彼女の
Tiến bộ rõ rệt:
Nhóm 5Cùng một lúc, như nhau4 từ
一挙に
một loạt, một lúc
新商品を
一挙に 十種類発表した。 Công bố một lúc mười loại sản phẩm mới.
- vs
いっきに (N3) — いっきに là một mạch không ngừng; いっきょに là nhiều thứ cùng một lúc.
- vs
一様に
đồng đều, như nhau
学生たちは
一様に 驚いた顔をした。 Đám sinh viên ai cũng tròn mắt ngạc nhiên như nhau.
一律に
đồng loạt như nhau
全員の
給料を 一律に 上げた。 Tăng lương đồng loạt cho mọi người.
てんでに
mỗi người một kiểu
子どもたちはてんでに
好きな歌を 歌った。 Bọn trẻ mỗi đứa hát một bài mình thích.
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 6Cách sự việc tự diễn ra3 từ
ひとりでに
tự nhiên, tự nó
ドアが
ひとりでに 閉まった。Cửa tự đóng lại.
- không phải "một mình" (ひとりで) — là "tự nó", không ai làm.
淡々と
đều đều, bình thản
彼は
結果を 淡々と話した。 Anh ấy kể lại kết quả một cách bình thản.
一足先に
đi trước một bước
友達が
一足先に 内定をもらった。 Bạn tôi nhận báo trúng tuyển trước tôi một bước.
Hỏi nhanh
「ドアが
Không ai đóng, cửa tự đóng.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tin nhắn dồn dập
8 giờ tối, Sato nhắn cho Hine. Ti vi phòng 202 đang đọc thời sự.
Sato
先輩、
聞いて! 各社から 結果が 相次いで届いた。 Chị ơi, nghe em này! Kết quả từ các công ty lần lượt gửi tới.
Hine
どうだった?
Thế nào rồi?
Sato
一社目は
お祈り、 二社目は 二次面接、 三社目は 日程変更。 立て続けで、 心臓が 追いつかないよ。 Công ty thứ nhất từ chối, công ty thứ hai gọi vòng hai, công ty thứ ba đổi lịch. Liên tục vậy tim em đập không kịp.
Hine
二次、
おめでとう! Chúc mừng vòng hai nhé!
Sato
二社目の
一次、 面白かったんだ。 最後に 面接官の 一人がね…。 Vòng một ở công ty thứ hai hay lắm. Cuối buổi, một người phỏng vấn…
彼は
おもむろに 立ち上がって、 話し 始めた。 Anh ấy từ từ đứng dậy rồi bắt đầu nói.
「君たちの
世代に 期待しています」 って。 "Chúng tôi kỳ vọng vào thế hệ các bạn", anh ấy nói vậy.
- テレビの
ニュース。 航空各社が「 夏の Thời sự trên ti vi: "Các hãng hàng không lần lượt tăng giá vé hè."運賃を 相次いで 値上げしています。」 Hine
あ、
また 「相次いで」。 今日は 相次ぐ日だね。 A, lại あいついで. Hôm nay là ngày của "liên tiếp" nhỉ.
Nghe xong, trả lời
Công ty thứ hai báo gì cho Sato?
二社目は
Nghe xong, trả lời
Người phỏng vấn ở công ty thứ hai làm gì cuối buổi?
おもむろに
Hine mách nhỏ
Phó từ N2 hay đi thành bộ ba gần nghĩa trong đề:
あいついで · ぞくぞくと · たてつづけに. Mẹo của mình: nhìn chủ ngữ. Người, xe kéo tới → ぞくぞくと; tin, sự việc nối nhau → あいついで; một người làm liên tục một việc → たてつづけに.
Đọc ngoài đời
- 随時募集
Giấy dán cửa cửa hàng: luôn tuyển người, nộp lúc nào cũng được. Đọc ずいじぼしゅう.
- 順次ご案内します
Bảng ở cửa quán ăn đông khách: sẽ mời quý khách vào theo thứ tự. Đọc じゅんじ ごあんないします.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã kể được sự việc nối tiếp nhau
各社から
Kết quả từ các công ty lần lượt gửi tới.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
雨垂れ石を
