Bài 52· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

前社長ぜんしゃちょうcựu giám đốc (giám đốc đời trước)Ghép từ 1 · tiền tố 前 準 半 低 高 名

Nắng thu, khoảng 18 độ. Còn một tháng tới kỳ thi. Hine sang phòng Linh làm phần ghép từ trong đề luyện. Linh tưởng chữ ぜん lúc nào cũng là "trước", ai ngờ ぜんしゃちょう là "cựu giám đốc".

  • 30 từ mới
  • dạng đề ghép từ (語形成)
  • Đoán nghĩa từ ghép nhờ tiền tố 前 (cựu), 準 (á), 半 (nửa), 低 (thấp), 高 (cao), 名 (nổi tiếng), đúng dạng đề ghép từ N2.
Sổ từ của Hine

Trang 52 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 3/11/2029 (ngày Văn hoá, 文化の日), 2 giờ chiều

Sáu chữ đứng đầu, sáu cách đổi nghĩa

Hine kẻ bảng sáu tiền tố lên tờ giấy nháp, mỗi ô một từ ví dụ. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt — nhưng cẩn thận, một từ có chữ "tiền" không phải là "trước mặt".

  1. 01

    半世紀はんせいき

    Hán Việtbán thế kỷ

    はん = bán = nửa; せいき = thế kỷ.

  2. 02

    低気圧ていきあつ

    Hán Việtđê khí áp

    てい = đê = thấp; きあつ = khí áp.

  3. 03

    前社長ぜんしゃちょう

    Hán Việttiền xã trưởng

    Bẫy! ぜん đứng trước chức danh là "cựu", người giữ chức ngay trước người hiện tại.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ふかのうkhông thể
  • みていchưa định
  • むせきにんvô trách nhiệm
  • ひじょうしきthiếu hiểu biết thông thường

Nhóm 1Người và chức danh6 từ

  • 前社長ぜんしゃちょう

    cựu giám đốc (giám đốc đời trước)

    Hán Việttiền xã trưởng

    前社長ぜんしゃちょうは、今いまも会社かいしゃの顧問こもんをしている。

    Cựu giám đốc giờ vẫn làm cố vấn cho công ty.

    • ぜん ở đây là "cựu", không phải "trước mặt".
  • 前大統領ぜんだいとうりょう

    cựu tổng thống

    Hán Việttiền đại thống lĩnh

    前大統領ぜんだいとうりょうが来日らいにちして、講演こうえんをした。

    Cựu tổng thống sang Nhật và có buổi diễn thuyết.

  • 準会員じゅんかいいん

    hội viên dự bị

    Hán Việtchuẩn hội viên

    学生がくせいは準会員じゅんかいいんとして入会にゅうかいできる。

    Sinh viên có thể vào hội với tư cách hội viên dự bị.

  • 名探偵めいたんてい

    thám tử lừng danh

    Hán Việtdanh thám trinh

    子こどものころ、名探偵めいたんていの小説しょうせつをよく読よんだ。

    Hồi nhỏ tôi hay đọc truyện về thám tử lừng danh.

  • 名選手めいせんしゅ

    cầu thủ (vận động viên) lừng danh

    Hán Việtdanh tuyển thủ

    名選手めいせんしゅが必かならずしも名監督めいかんとくになるとは限かぎらない。

    Cầu thủ lừng danh chưa chắc đã thành huấn luyện viên giỏi.

  • 名脇役めいわきやく

    diễn viên phụ xuất sắc

    Hán Việtdanh hiếp dịch

    あの俳優はいゆうは主役しゅやくより、名脇役めいわきやくとして知しられている。

    Diễn viên đó được biết đến như một diễn viên phụ xuất sắc hơn là vai chính.

    • わきやく (vai phụ) + めい (nổi tiếng, xuất sắc).

Sáu tiền tố trong bài

Tiền tố đứng trước một từ có sẵn, đổi nghĩa của cả cụm. Đề ghép từ (語形成ごけいせい) cho một chỗ trống trước từ — chọn tiền tố hợp nghĩa.

Tiền tốĐọcNghĩaVí dụ
前ぜんぜんcựu, đời trước前社長ぜんしゃちょう (cựu giám đốc)
準じゅんじゅんá, gần bằng準優勝じゅんゆうしょう (á quân)
半はんはんnửa半透明はんとうめい (nửa trong suốt)
低ていていthấp低価格ていかかく (giá thấp)
高こうこうcao高収入こうしゅうにゅう (thu nhập cao)
名めいめいnổi tiếng, xuất sắc名場面めいばめん (cảnh nổi tiếng)

ぜん trước chức danh là "cựu"; じゅん là "á, gần bằng"; はん là "nửa"; てい / こう là "thấp / cao"; めい là "nổi tiếng".

Hỏi nhanh

「( )大統領だいとうりょうが来日らいにちした。」 (… tổng thống đã sang Nhật.) Chọn tiền tố đúng.

Người từng làm tổng thống: ぜんだいとうりょう (cựu tổng thống).

Nhóm 2Phim, trận đấu, giải thưởng6 từ

  • 名場面めいばめん

    cảnh nổi tiếng (trong phim, trận đấu)

    Hán Việtdanh trường diện

    映画えいがの名場面めいばめんを、もう一度いちど見みたい。

    Tôi muốn xem lại cảnh nổi tiếng của bộ phim.

  • 名演技めいえんぎ

    diễn xuất tuyệt vời

    Hán Việtdanh diễn kỹ

    主役しゅやくの名演技めいえんぎに、客席きゃくせきが静しずまり返かえった。

    Trước diễn xuất tuyệt vời của vai chính, cả khán phòng lặng như tờ.

  • 準優勝じゅんゆうしょう

    á quân (giải nhì)

    Hán Việtchuẩn ưu thắng

    弟おとうとのチームは、大会たいかいで準優勝じゅんゆうしょうした。

    Đội của em trai tôi giành á quân ở giải đấu.

  • 高得点こうとくてん

    điểm cao

    Hán Việtcao đắc điểm

    模擬試験もぎしけんで高得点こうとくてんを取とって、自信じしんがついた。

    Được điểm cao ở kỳ thi thử, tôi tự tin hơn.

  • 高評価こうひょうか

    đánh giá cao

    Hán Việtcao bình giá

    この店みせは、口くちコミで高評価こうひょうかを得えている。

    Quán này được đánh giá cao trong các lời nhận xét trên mạng.

  • 半人前はんにんまえ

    chưa đủ trình độ, mới non nửa (người làm nghề)

    Hán Việtbán nhân tiền

    料理人りょうりにんとしては、まだ半人前はんにんまえだ。

    Làm đầu bếp thì tôi vẫn còn non tay.

    • いちにんまえ là "đủ sức như một người làm nghề"; はんにんまえ là mới được một nửa.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

じゅん = gần bằng; ゆうしょう = vô địch.

Nhóm 3Tiền bạc và học vấn6 từ

  • 高収入こうしゅうにゅう

    thu nhập cao

    Hán Việtcao thu nhập

    高収入こうしゅうにゅうより、働はたらきやすさを大事だいじにしたい。

    Tôi muốn coi trọng chỗ làm dễ chịu hơn là thu nhập cao.

  • 低所得ていしょとく

    thu nhập thấp

    Hán Việtđê sở đắc

    低所得ていしょとくの家庭かていに、給付金きゅうふきんが出でる。

    Các hộ thu nhập thấp được nhận tiền trợ cấp.

  • 低価格ていかかく

    giá thấp

    Hán Việtđê giá cách

    低価格ていかかくでも高性能こうせいのうなパソコンが増ふえている。

    Máy tính giá thấp mà tính năng cao đang ngày càng nhiều.

  • 低金利ていきんり

    lãi suất thấp

    Hán Việtđê kim lợi

    低金利ていきんりが続つづいて、貯金ちょきんはほとんど増ふえない。

    Lãi suất thấp kéo dài nên tiền tiết kiệm gần như không tăng.

  • 低燃費ていねんぴ

    tiết kiệm nhiên liệu

    Hán Việtđê nhiên phí

    父ちちは低燃費ていねんぴの車くるまに買かい替かえた。

    Bố tôi đổi sang chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu.

    • ねんぴ = tiền xăng cho một quãng đường; ねんぴが ひくい nghĩa là tốn ít xăng.
  • 高学歴こうがくれき

    học vấn cao (bằng cấp cao)

    Hán Việtcao học lịch

    高学歴こうがくれきだからといって、仕事しごとができるとは限かぎらない。

    Bằng cấp cao chưa chắc đã làm việc giỏi.

Hỏi nhanh

「( )金利きんりが続つづいて、貯金ちょきんが増ふえない。」 (Lãi suất … kéo dài nên tiền tiết kiệm không tăng.) Chọn tiền tố đúng.

Tiền tiết kiệm không tăng vì lãi suất thấp: ていきんり.

Nhóm 4Sản phẩm và đồ dùng6 từ

  • 高性能こうせいのう

    tính năng cao

    Hán Việtcao tính năng

    高性能こうせいのうなカメラが、スマホに入はいっている。

    Điện thoại có sẵn máy ảnh tính năng cao.

  • 高画質こうがしつ

    chất lượng hình ảnh cao

    Hán Việtcao hoạ chất

    高画質こうがしつの動画どうがは、データが重おもい。

    Video chất lượng hình ảnh cao thì dữ liệu nặng.

  • 低ていカロリー

    ít calo

    Hán Việtđê + calorie

    試験前しけんまえは、低ていカロリーの おやつにしている。

    Trước kỳ thi, tôi chọn đồ ăn vặt ít calo.

  • 半透明はんとうめい

    nửa trong suốt, mờ đục

    Hán Việtbán thấu minh

    ゴミは半透明はんとうめいの袋ふくろに入いれて出だしてください。

    Hãy bỏ rác vào túi nửa trong suốt rồi mang ra.

    • nhiều phường ở Nhật bắt bỏ rác vào túi はんとうめい để nhìn được bên trong.
  • 名産めいさん

    đặc sản nổi tiếng

    Hán Việtdanh sản

    フエの名産めいさんを聞きかれて、胡麻ごまの菓子かしを紹介しょうかいした。

    Được hỏi đặc sản Huế, tôi giới thiệu món kẹo mè.

  • 準急じゅんきゅう

    tàu bán tốc hành (dừng ít ga hơn tàu thường)

    Hán Việtchuẩn cấp

    準急じゅんきゅうなら、わかばだい駅えきにも止とまる。

    Tàu bán tốc hành thì có dừng cả ở ga わかばだい.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Thời gian, mức độ, thời tiết6 từ

  • 前年度ぜんねんど

    năm tài chính trước, năm học trước

    Hán Việttiền niên độ

    売うり上あげは、前年度ぜんねんどより一割いちわり増ふえた。

    Doanh thu tăng một phần mười so với năm tài chính trước.

  • 半世紀はんせいき

    nửa thế kỷ

    Hán Việtbán thế kỷ

    この商店街しょうてんがいは、半世紀はんせいきの歴史れきしがある。

    Khu phố buôn bán này có lịch sử nửa thế kỷ.

  • 半永久的はんえいきゅうてき

    gần như vĩnh viễn

    Hán Việtbán vĩnh cửu đích

    この電池でんちは、半永久的はんえいきゅうてきに使つかえるそうだ。

    Nghe nói cục pin này dùng được gần như mãi mãi.

  • 低気圧ていきあつ

    áp thấp (thời tiết)

    Hán Việtđê khí áp

    低気圧ていきあつが近ちかづいて、頭あたまが重おもい。

    Áp thấp đang tới gần nên đầu tôi nặng trĩu.

  • 低学年ていがくねん

    các lớp nhỏ (tiểu học lớp 1–2)

    Hán Việtđê học niên

    低学年ていがくねんの子こどもたちが、列れつになって歩あるいている。

    Các em lớp nhỏ đang đi thành hàng.

  • 高水準こうすいじゅん

    mức cao, trình độ cao

    Hán Việtcao thuỷ chuẩn

    日本にほんの医療いりょうは、世界せかいでも高水準こうすいじゅんだ。

    Y tế Nhật ở mức cao ngay cả trên thế giới.

Hỏi nhanh

「この商店街しょうてんがいは、( )世紀せいきの歴史れきしがある。」 (Khu phố buôn bán này có lịch sử … thế kỷ.) Chọn tiền tố đúng.

はんせいき = nửa thế kỷ.

Nhắc lạiTiền tố ふ, む, み, ひDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ Hán ghép 1 · 不 無 未 非

Ở Từ vựng N3 bạn đã học bốn tiền tố mang nghĩa "không": ふかのう (không thể), むせきにん (vô trách nhiệm), みてい (chưa định), ひじょうしき (thiếu hiểu biết thông thường). Bài này thêm sáu tiền tố đổi nghĩa theo kiểu khác.

Nhắc lạiTiền tố さい, ちょう, ふく, そう, しょDạy chính ở: Từ Hán ghép 1 · tiền tố 再 超 副 総 諸 (khoá này)

Bài Từ Hán ghép 1 · tiền tố 再 超 副 総 諸 của khoá này đã dạy năm tiền tố khác: さいはっこう (cấp lại), ふくしゃちょう (phó giám đốc). Đề ghép từ hay trộn chúng với sáu tiền tố của bài này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Chiều ngày Văn hoá ở phòng 101

Phòng 101, hai giờ chiều. Linh làm phần ghép từ trong đề luyện, Hine ngồi chấm.

  1. Linh

    お姉ねえさん、この問題もんだい、前まえの社長しゃちょうって、前まえに座すわっている社長しゃちょうですか。

    Chị ơi, câu này, "前社長" là giám đốc ngồi phía trước ạ?

  2. Hine

    ちがうよ。「前社長ぜんしゃちょうは、今いまも会社かいしゃの顧問こもんをしている」。前ぜんは「前まえにその仕事しごとをしていた人ひと」。

    Không phải đâu. "Cựu giám đốc giờ vẫn làm cố vấn cho công ty". ぜん là "người từng làm việc đó trước đây".

  3. Linh

    あ、ベトナム語ごと同おなじですね。じゃあ、準優勝じゅんゆうしょうの準じゅんは?

    À, giống chữ "cựu" trong tiếng Việt ạ. Vậy じゅん trong じゅんゆうしょう là gì ạ?

  4. Hine

    「もう少すこしで」。優勝ゆうしょうのすぐ下しただから、二位にい。

    Là "suýt nữa". Ngay dưới vô địch, tức là hạng nhì.

  5. Linh

    表ひょうを作つくってくれて、助たすかります。低価格ていかかく、高性能こうせいのう…反対はんたいの意味いみがペアになっていますね。

    Chị làm bảng giúp em đỡ quá. ていかかく, こうせいのう… nghĩa ngược nhau đi thành cặp nhỉ.

  6. Hine

    そう。「低価格ていかかくでも高性能こうせいのうなパソコンが増ふえている」。こういう文ぶんで覚おぼえると、忘わすれないよ。

    Ừ. "Máy tính giá thấp mà tính năng cao đang ngày càng nhiều". Học bằng câu kiểu này thì không quên đâu.

  7. Linh

    じゃあ、間違まちがえた問題もんだいは、全部ぜんぶ書かき直なおします!

    Vậy câu nào sai em chép lại hết ạ!

Nghe xong, trả lời

Lúc đầu Linh hiểu ぜんしゃちょう là gì?

Linh hỏi: まえに すわっている しゃちょう (giám đốc ngồi phía trước).

Nghe xong, trả lời

Hine bảo nhớ từ ghép bằng cách nào?

こういう ぶんで おぼえる (học bằng câu kiểu này).

Hine mách nhỏ

Phần ghép từ ở đề N2 chỉ vài câu, nhưng mình từng mất điểm vì đọc ぜん thành "trước mặt". Mẹo của mình: gặp tiền tố thì đọc thử bằng âm Hán Việt — "cựu", "á", "bán", "đê", "cao", "danh" — tiếng Việt cũng ghép y như vậy.

Đọc ngoài đời

  • 準急じゅんきゅう

    Bảng giờ tàu ở ga: chữ màu riêng cho tàu bán tốc hành. Đọc じゅんきゅう.

  • 低ていカロリー

    Nhãn trên lon nước, gói bánh ở siêu thị. Đọc ていカロリー.

  • 名産品めいさんひん

    Biển quầy quà lưu niệm ở ga, sân bay: đặc sản vùng. Đọc めいさんひん.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận ra sáu tiền tố của đề ghép từ

Cựu giám đốc giờ vẫn làm cố vấn cho công ty.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 53 · Ghép từ 2 · hậu tố ~済み ~ごと ~柄 ~込み

Thứ Tư 7/11, quầy gửi hàng ở ひまわり. Khách hỏi giá đã gồm phí gửi chưa, Sato lúng túng.

Lật trang sau

一いちを聞きいて十じゅうを知しる。Nghe một hiểu mười.

← Về trang khoá Từ vựng N2