Ôn 4· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 18 phút

単語帳たんごちょうsổ từ vựngÔn 4 · Sổ từ mùa thu

Trời thu trong, khoảng 18 độ. Hôm qua ông Mori gọi báo Hine trúng tuyển không chính thức, với điều kiện có N2. Còn sáu tuần tới kỳ thi. Hine mở sổ từ mùa thu, làm 20 câu như đề thật, câu nào sai thì chép sang thẻ ôn.

  • Ôn 360 từ của chặng
  • Làm 20 câu theo dạng đề từ vựng N2 (chọn từ, câu cùng nghĩa, cách dùng từ)
  • Ôn 360 từ của chặng 4 qua 20 câu theo dạng đề từ vựng N2 và đoạn nhật ký mùa phỏng vấn.
Sổ từ của Hine

Ôn 4

Gom 12 bài · 20 câu · đạt 15

Cảnh 1 · Thứ Bảy 20/10/2029, 3 giờ chiều · Hine giở lại sổ từ

Nhật ký mùa phỏng vấn · tháng Chín – tháng Mười

Hine lật lại nhật ký từ buổi bản tin đầu thu tới cuộc điện thoại hôm qua: chính trị, luật, lập luận, hợp đồng, văn hoá, nghệ thuật, tính từ khó, thành ngữ, từ mượn khi họp. Mỗi dòng còn một chỗ trống — chọn từ đúng.

0 / 13 dòng

Thứ Bảy 20/10/2029

  1. 13/9ニュースで「支持率しじりつが下さがり、は厳きびしい立場たちばにある」と言いっていた。

    Bản tin nói: "Tỉ lệ ủng hộ giảm, … đang ở thế khó."

  2. 18/9法廷ほうていで、被告ひこくはを聞きいて、しばらく動うごかなかった。

    Trong phòng xử, bị cáo nghe … xong, một lúc lâu không cử động.

  3. 21/9佐藤さとうさんは最初さいしょに前提ぜんていを言いったので、話はなしのが通とおっていた。

    Sato nói tiền đề ngay từ đầu nên lời lẽ rất ….

  4. 23/9内容ないようを確認かくにんしてから、誓約書せいやくしょに署名しょめい・した。

    Kiểm tra nội dung xong, mình ký tên và … vào giấy cam kết.

  5. 28/9「前向まえむきに検討けんとうします」は、のこともあるらしい。

    Câu "sẽ xem xét tích cực" có khi chỉ là ….

  6. 30/9上野うえので、浮世絵うきよえの作品さくひんを一点いってんずつした。

    Ở Ueno, mình … từng tác phẩm tranh khắc gỗ.

  7. 2/10リンさんに「手伝てつだってもらえて、本当ほんとうにです」と言いわれた。

    Linh bảo mình: "Được chị giúp, em thấy thật …."

  8. 5/10志望動機しぼうどうきは、もっとに書かいたほうがいいと言いわれた。

    Mình được góp ý: phần lý do ứng tuyển nên viết … hơn.

  9. 7/10大家おおやさんが アイロンをかけてくれて、だった スーツが ぴんとなった。

    Bà chủ nhà là giúp, bộ vest vốn … đã phẳng căng.

  10. 10/10最終面接さいしゅうめんせつの日程にっていは、先方せんぽうの事情じじょうもして決きめるそうだ。

    Nghe nói lịch phỏng vấn cuối sẽ quyết sau khi … cả hoàn cảnh phía bên kia.

  11. 12/10佐藤さとうさんと腹はらを話はなしたら、気持きもちが楽らくになった。

    Mình với Sato … nói chuyện xong, thấy nhẹ cả người.

  12. 17/10田中たなかさんの会議かいぎでは、提案ていあんにがないとコンセンサスが得えられない。

    Ở các cuộc họp của Tanaka, đề xuất không có … thì không đạt được đồng thuận.

  13. 19/10森もり部長ぶちょうから電話でんわが来きた。首くびをして待まっていた知しらせだ。

    Ông Mori gọi điện. Đó là tin mình đã … chờ.

Bàn học chiều thu ở phòng 202, nắng xiên vàng. Trên bàn rời nhau: cuốn sổ từ mở có kẹp một chiếc lá bạch quả vàng, chiếc điện thoại màn hình tối đặt úp nửa, xấp thẻ ôn buộc dây chun, con dấu tròn cán gỗ cạnh hộp mực, cốc trà ấm. Dưới chân bàn là đôi giày da vừa đánh bóng. Hine ngồi chép thẻ, nét mặt nhẹ nhõm.
Mỗi dòng là một ngày trong chặng 4.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Chỗ hay vấp

Mấy từ của chặng này đọc khác chỗ bạn đoán. Đọc to từng từ.

Đọc đúng, đừng đọc

  • 傍聴ĐọcぼうちょうĐừng đọcほうちょう
  • 捺印ĐọcなついんĐừng đọcないん
  • 世間体ĐọcせけんていĐừng đọcせけんたい
  • 楽屋ĐọcがくやĐừng đọcらくや
  • 吟味ĐọcぎんみĐừng đọcぎんあじ
  • 一期一会ĐọcいちごいちえĐừng đọcいっきいっかい

Phòng 202, chiều thứ Bảy. Hine đọc lại trang nhật ký ngày 19/10, vừa đọc vừa tự nói.

  1. 昨日きのうの午後ごご、森もり部長ぶちょうから電話でんわがあった。内定ないてい。ただし、入社にゅうしゃまでにN2を取とることが条件じょうけんだ。Chiều hôm qua, ông Mori gọi điện. Trúng tuyển. Có điều kiện: phải có N2 trước khi vào công ty.
  2. Hine

    首くびを長ながくして待まっていたのに、電話でんわの時ときは「はい」しか言いえなかった。

    Chờ mỏi mòn thế mà lúc nghe điện thoại mình chỉ nói được mỗi "vâng".

  3. 秋あきの単語帳たんごちょうをめくると、面接めんせつの日々ひびを思おもい出だす。

    Lật sổ từ mùa thu, mình nhớ lại những ngày phỏng vấn.

  4. 試験しけんまで、あと六週間ろくしゅうかん。Còn sáu tuần nữa là tới kỳ thi.
  5. Hine

    内定ないていをもらっても、試験しけんまで気きを抜ぬかない。よし、二十問にじゅうもんやろう。

    Dù đã có báo trúng tuyển, tới ngày thi mình vẫn không lơi lỏng. Được, làm 20 câu nào.

Hine mách nhỏ

Ôn chặng này mình chia thẻ theo "nơi nghe thấy từ": thẻ bản tin (chính trị, luật), thẻ phòng việc làm (lập luận, tính từ khó), thẻ giấy tờ (hợp đồng), thẻ Tanaka (văn hoá, từ mượn khi họp). Rút thẻ nào là nhớ ngay cảnh ấy.

Đọc ngoài đời

  • 内定通知書ないていつうちしょ

    Tờ giấy công ty gửi sau cuộc gọi báo trúng tuyển. Đọc ないてい つうちしょ.

  • 受験票じゅけんひょう

    Phiếu dự thi N2 gửi về nhà khoảng một tháng trước ngày thi. Đọc じゅけんひょう.

Cảnh 3 · Kiểm tra

20 câu, đạt 15 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 20

「法案ほうあんは賛成多数さんせいたすうで( )された。」 (Dự luật được … nhờ đa số tán thành.)

Xong chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối

Lật sổ từ mùa thu, tôi nhớ lại những ngày phỏng vấn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Thi N2

Thứ Bảy 3/11, ngày Văn hoá, 2 giờ chiều ở phòng 101 của Linh. Còn một tháng tới kỳ thi, Hine sang làm phần ghép từ cùng Linh.

Vào bài Ghép từ 1 · tiền tố 前 準 半 低 高 名

勝かって兜かぶとの緒おを締しめよ。Thắng rồi càng phải thắt chặt dây mũ.

← Về trang khoá Từ vựng N2