Bài 53· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút
送料込みđã gồm phí gửiGhép từ 2 · hậu tố ~済み ~ごと ~柄 ~込み
Trời lạnh, khoảng 13 độ. Một vị khách hỏi giá gửi đồ đã gồm phí chưa, Sato lúng túng. Hine chỉ dòng そうりょうこみ trên tờ bảng giá, còn chú cửa hàng trưởng dán tờ しはらいずみ lên gói hàng.
- 30 từ mới
- dạng đề ghép từ (語形成)
- Đoán nghĩa từ ghép nhờ hậu tố ~済み (đã xong), ~ごと (nguyên cả; mỗi), ~柄 (tính chất), ~込み (gồm cả), ~ぐるみ (cả… cùng).
Trang 53 / 75
Cảnh 1 · Thứ Tư 7/11/2029, 8 giờ tối
Quầy gửi hàng tám giờ tối, đâu cũng có đuôi
Quầy gửi hàng ở
Đoán thử 3 từ
Đoán bằng âm Hán Việt. Một từ trong ba từ có hậu tố nghĩa khác với âm Hán Việt của nó.
01
確認済み
Hán Việtxác nhận tế
ずみ (tế = xong, hết) đứng sau việc: việc đó đã xong.
02
交通費込み
Hán Việtgiao thông phí
こみ đứng sau một khoản tiền: đã tính khoản đó vào.
03
土地柄
Hán Việtthổ địa bính
Bẫy!
がら ở đây không phải "hoa văn" mà là "tính chất, nét riêng".
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- ぜいこみđã gồm thuế
- ひとがらnhân cách
Nhóm 1Đã xong: tiền và giấy tờ6 từ
支払い
済み đã thanh toán
支払い
済みの 荷物には、 こ の紙を貼ってね。 Gói hàng đã thanh toán thì dán tờ giấy này lên nhé.
入金済み
đã nộp tiền, đã chuyển tiền
授業料は、
もう 入金済みだ。 Học phí thì đã nộp rồi.
確認済み
đã xác nhận
確認済みの
書類は、 右の 箱に 入れてください。 Giấy tờ đã xác nhận xin bỏ vào hộp bên phải.
予約済み
đã đặt trước
試験の
前の 日の ホテルは、 予約済みだ。 Khách sạn đêm trước ngày thi thì đã đặt rồi.
登録済み
đã đăng ký
登録済みの
方は、 こちらから ログインしてください。 Quý khách đã đăng ký xin đăng nhập từ đây.
申し込み
済み đã nộp đơn đăng ký
日本語能力試験は、
九月に 申し込み 済みだ。 Kỳ thi năng lực tiếng Nhật thì tôi đã nộp đơn từ tháng Chín.
Hỏi nhanh
「授業料は、
ずみ = việc đã xong.
Nhóm 2Đã xong: đồ vật5 từ
使用済み
đã dùng (rồi)
使用済みの
電池は、 レジの 横の 箱へ。 Pin đã dùng thì bỏ vào hộp cạnh máy tính tiền.
売約済み
đã có người mua (đã bán)
気に
入った絵は、 もう 売約済みだった。 Bức tranh tôi thích thì đã có người mua rồi.
- hay thấy trên tấm thẻ nhỏ dán cạnh tranh, đồ cũ ở cửa hàng — đã có người đặt mua.
消毒済み
đã khử trùng
消毒済みのかごは、
こちらにあります。 Giỏ đã khử trùng để ở bên này.
検査済み
đã kiểm tra
この
部品は、 全部検査済みです。 Linh kiện này tất cả đều đã kiểm tra.
返却済み
đã trả lại
図書館の
本は、 昨日返却済みだ。 Sách thư viện thì hôm qua đã trả rồi.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
へんきゃく = trả lại;
Nhóm 3~ごと: nguyên cả6 từ
丸ごと
nguyên cả, trọn cả
メロンを
丸ごと 一つもらった。 Tôi được cho nguyên một quả dưa lưới.
皮ごと
cả vỏ
このりんごは、
皮ごと食べられる。 Táo này ăn được cả vỏ.
骨ごと
ăn cả xương
小さい魚は、
骨ごと 食べる。 Cá nhỏ thì ăn cả xương.
箱ごと
nguyên cả hộp
壊れないように、
箱ごと送った。 Để không vỡ, tôi gửi nguyên cả hộp.
種ごと
cả hạt
ぶどうを
種ごと 飲み込んで しまった。 Tôi lỡ nuốt nho cả hạt.
鍋ごと
cả nồi
カレーを
鍋ごと 冷蔵庫に 入れた。 Tôi cho cả nồi cà ri vào tủ lạnh.
~ごと: "nguyên cả" hay "mỗi"?
Cùng một đuôi
Nguyên cả
Đứng trước: đồ vật:
Ví dụ:
Mỗi
Đứng trước: thời gian:
Ví dụ:
かわごと = ăn cả vỏ ·
Hỏi nhanh
「このりんごは、
Ăn được cả vỏ:
Nhóm 4~こみ: gồm cả · ~ごと: mỗi6 từ
送料込み
đã gồm phí gửi
この
値段は 送料込みですか。 Giá này đã gồm phí gửi chưa?
手数料込み
đã gồm phí dịch vụ
手数料込みで、
三千円です。 Đã gồm phí dịch vụ là ba nghìn yên.
食事込み
đã gồm bữa ăn
宿泊代は
食事込みだから、 安い。 Tiền phòng đã gồm bữa ăn nên rẻ.
- しょくじ (thực sự = việc ăn, bữa ăn) — khác chữ "thực sự" (quả thật) trong tiếng Việt.
交通費込み
đã gồm phí đi lại
時給は
交通費込みなのか、 確認した。 Tôi đã hỏi lại lương giờ có gồm phí đi lại không.
季節ごと
mỗi mùa
季節ごとに、
お弁当の メニューが 変わる。 Cứ mỗi mùa, thực đơn cơm hộp lại đổi.
- ~ごと còn có nghĩa "mỗi":
みっかごと, きせつごと.
- ~ごと còn có nghĩa "mỗi":
三日ごと
cứ ba ngày một lần
植木には、
三日ごとに 水を やる。 Cây cảnh thì cứ ba ngày tưới một lần.
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5~ぐるみ: cả… cùng3 từ
家族ぐるみ
cả gia đình cùng (quen biết)
大家さんとは、
家族ぐるみの 付き合いだ。 Với bà chủ nhà thì cả nhà tôi đều quen thân.
町ぐるみ
cả khu phố cùng (làm)
町ぐるみで、
ゴミを 減らす 運動をしている。 Cả khu phố cùng làm phong trào giảm rác.
会社ぐるみ
cả công ty cùng (làm, thường là việc xấu)
会社ぐるみの
不正が、 ニュースになった。 Vụ gian lận cả công ty cùng làm đã lên bản tin.
- hay đi với chuyện xấu:
かいしゃぐるみの ふせい (gian lận có hệ thống cả công ty).
- hay đi với chuyện xấu:
Hỏi nhanh
「( )
まちぐるみ = cả khu phố cùng làm.
Nhóm 6~がら: tính chất, nét riêng4 từ
職場柄
vì đặc thù chỗ làm
職場柄、
夜の 仕事が 多い。 Vì đặc thù chỗ làm nên việc ca đêm nhiều.
土地柄
đặc điểm của vùng đất
雪の
多い 土地柄で、 屋根が 急だ。 Vùng này nhiều tuyết nên mái nhà dốc.
仕事柄
vì tính chất công việc
仕事柄、
朝は 早く 起きるようにしている。 Vì tính chất công việc, tôi cố dậy sớm buổi sáng.
時節柄
vì thời tiết, thời điểm này (lời chúc trong thư)
時節柄、
お体を 大切になさってください。 Thời tiết lúc này, xin anh chị giữ gìn sức khoẻ.
- câu chúc cuối thư rất hay gặp:
じせつがら おからだを たいせつに.
- câu chúc cuối thư rất hay gặp:
Hỏi nhanh
Câu nào gần nghĩa nhất với 「
しごとがら = do tính chất công việc.
Nhắc lạiHậu tố かん, かん, りょく, りつ, かい Dạy chính ở: Từ Hán ghép 2 · hậu tố ~感 ~観 ~力 ~率 ~界 (khoá này)
Bài Từ Hán ghép 2 · hậu tố ~
Nhắc lạiぜいこみDạy chính ở: Từ vựng N3 · Mua sắm
Ở Từ vựng N3 bạn đã gặp
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tám giờ tối ở quầy gửi hàng
ひまわり, quầy gửi hàng. Vừa có khách hỏi giá, Sato chưa trả lời được.
- お客さんが
「この 値段は Vị khách hỏi: "Giá này đã gồm phí gửi chưa?"送料込みですか」と 聞いた。 Sato
えっと…
ヒネさん、 どこに 書いてある? Ơ… chị Hine, ghi ở đâu ạ?
Hine
ここ。
「送料込み」。 送る お金も 入ってるってこと。 Đây này. "そうりょうこみ". Nghĩa là đã gồm cả tiền gửi.
Cửa hàng trưởng
よし。
お金をもらったら、 支払い 済みの 紙を 貼ってね。 Được rồi. Nhận tiền xong thì dán tờ "đã thanh toán" lên nhé.
Sato
はい、
店長。 Vâng ạ, chú.
使用済み、
入金済み、 丸ごと… お店の 言葉って、 後ろが 大事だね。 Đã dùng, đã nộp tiền, nguyên cả… từ ở cửa hàng, đuôi mới là quan trọng chị nhỉ.
Hine
うん。
N2の 試験にも、 よく 出るよ。 Ừ. Đề thi N2 cũng hay ra lắm đấy.
Cửa hàng trưởng
二人とも、
仕事柄、 言葉に 強くなるな。 Hai đứa làm nghề này, vốn từ cứng hẳn ra nhỉ.
Nghe xong, trả lời
Chú cửa hàng trưởng dặn Sato làm gì sau khi nhận tiền?
しはらいずみの
Nghe xong, trả lời
Sato nhận ra điều gì về từ ở cửa hàng?
うしろが
Hine mách nhỏ
Ba năm đứng quầy ở
ひまわり dạy mình nhiều đuôi từ hơn cả sách: ずみ trên gói hàng, こみ trên bảng giá, ごと trên quầy trái cây. Đi siêu thị bạn thử đọc nhãn xem — đuôi nào cũng có.
Đọc ngoài đời
- 送料込み
Trang bán hàng trên mạng, ngay dưới giá: đã gồm phí gửi. Đọc そうりょうこみ.
- 売約済み
Thẻ nhỏ dán cạnh món đồ ở tiệm đồ cũ, phòng tranh. Đọc ばいやくずみ.
- 消毒済み
Tấm biển trên chồng giỏ, xe đẩy ở siêu thị. Đọc しょうどくずみ.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã đọc được đuôi từ ở quầy gửi hàng
この
Giá này đã gồm phí gửi chưa?
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
念には

