Bài 53· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

送料込そうりょうこみđã gồm phí gửiGhép từ 2 · hậu tố ~済み ~ごと ~柄 ~込み

Trời lạnh, khoảng 13 độ. Một vị khách hỏi giá gửi đồ đã gồm phí chưa, Sato lúng túng. Hine chỉ dòng そうりょうこみ trên tờ bảng giá, còn chú cửa hàng trưởng dán tờ しはらいずみ lên gói hàng.

  • 30 từ mới
  • dạng đề ghép từ (語形成)
  • Đoán nghĩa từ ghép nhờ hậu tố ~済み (đã xong), ~ごと (nguyên cả; mỗi), ~柄 (tính chất), ~込み (gồm cả), ~ぐるみ (cả… cùng).
Sổ từ của Hine

Trang 53 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 7/11/2029, 8 giờ tối

Quầy gửi hàng tám giờ tối, đâu cũng có đuôi

Quầy gửi hàng ở ひまわり lúc vắng khách. Bấm từng món để nghe từ.

Quầy gửi hàng của cửa hàng tiện lợi buổi tối. Rời nhau trên quầy: tờ bảng giá gửi hàng dán trên mặt quầy, một gói hàng đã dán tờ giấy nhỏ báo đã trả tiền, chiếc cân hàng, quả dưa lưới nguyên quả trong giỏ quà, bình xịt khử trùng cạnh máy tính tiền, hộp đựng pin đã dùng ở góc. Hine đứng chỉ vào tờ bảng giá; Sato cạnh bên; chú cửa hàng trưởng cầm gói hàng.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Quầy gửi hàng của cửa hàng tiện lợi buổi tối. Rời nhau trên quầy: tờ bảng giá gửi hàng dán trên mặt quầy, một gói hàng đã dán tờ giấy nhỏ báo đã trả tiền, chiếc cân hàng, quả dưa lưới nguyên quả trong giỏ quà, bình xịt khử trùng cạnh máy tính tiền, hộp đựng pin đã dùng ở góc. Hine đứng chỉ vào tờ bảng giá; Sato cạnh bên; chú cửa hàng trưởng cầm gói hàng.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt. Một từ trong ba từ có hậu tố nghĩa khác với âm Hán Việt của nó.

  1. 01

    確認済かくにんずみ

    Hán Việtxác nhận tế

    ずみ (tế = xong, hết) đứng sau việc: việc đó đã xong.

  2. 02

    交通費込こうつうひこみ

    Hán Việtgiao thông phí

    こみ đứng sau một khoản tiền: đã tính khoản đó vào.

  3. 03

    土地柄とちがら

    Hán Việtthổ địa bính

    Bẫy! がら ở đây không phải "hoa văn" mà là "tính chất, nét riêng".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ぜいこみđã gồm thuế
  • ひとがらnhân cách

Nhóm 1Đã xong: tiền và giấy tờ6 từ

  • 支払しはらい済ずみ

    đã thanh toán

    Hán Việtchi phất tế

    支払しはらい済ずみの荷物にもつには、この紙かみを貼はってね。

    Gói hàng đã thanh toán thì dán tờ giấy này lên nhé.

  • 入金済にゅうきんずみ

    đã nộp tiền, đã chuyển tiền

    Hán Việtnhập kim tế

    授業料じゅぎょうりょうは、もう入金済にゅうきんずみだ。

    Học phí thì đã nộp rồi.

  • 確認済かくにんずみ

    đã xác nhận

    Hán Việtxác nhận tế

    確認済かくにんずみの書類しょるいは、右みぎの箱はこに入いれてください。

    Giấy tờ đã xác nhận xin bỏ vào hộp bên phải.

  • 予約済よやくずみ

    đã đặt trước

    Hán Việtdự ước tế

    試験しけんの前まえの日ひのホテルは、予約済よやくずみだ。

    Khách sạn đêm trước ngày thi thì đã đặt rồi.

  • 登録済とうろくずみ

    đã đăng ký

    Hán Việtđăng lục tế

    登録済とうろくずみの方かたは、こちらから ログインしてください。

    Quý khách đã đăng ký xin đăng nhập từ đây.

  • 申もうし込こみ済ずみ

    đã nộp đơn đăng ký

    Hán Việtthân nhập tế

    日本語能力試験にほんごのうりょくしけんは、九月くがつに申もうし込こみ済ずみだ。

    Kỳ thi năng lực tiếng Nhật thì tôi đã nộp đơn từ tháng Chín.

Hỏi nhanh

「授業料じゅぎょうりょうは、もう入金にゅうきん( )だ。」 (Học phí thì đã nộp ….) Chọn hậu tố đúng.

ずみ = việc đã xong.

Nhóm 2Đã xong: đồ vật5 từ

  • 使用済しようずみ

    đã dùng (rồi)

    Hán Việtsử dụng tế

    使用済しようずみの電池でんちは、レジの横よこの箱はこへ。

    Pin đã dùng thì bỏ vào hộp cạnh máy tính tiền.

  • 売約済ばいやくずみ

    đã có người mua (đã bán)

    Hán Việtmại ước tế

    気きに入いった絵えは、もう売約済ばいやくずみだった。

    Bức tranh tôi thích thì đã có người mua rồi.

    • hay thấy trên tấm thẻ nhỏ dán cạnh tranh, đồ cũ ở cửa hàng — đã có người đặt mua.
  • 消毒済しょうどくずみ

    đã khử trùng

    Hán Việttiêu độc tế

    消毒済しょうどくずみのかごは、こちらにあります。

    Giỏ đã khử trùng để ở bên này.

  • 検査済けんさずみ

    đã kiểm tra

    Hán Việtkiểm tra tế

    この部品ぶひんは、全部ぜんぶ検査済けんさずみです。

    Linh kiện này tất cả đều đã kiểm tra.

  • 返却済へんきゃくずみ

    đã trả lại

    Hán Việtphản khước tế

    図書館としょかんの本ほんは、昨日きのう返却済へんきゃくずみだ。

    Sách thư viện thì hôm qua đã trả rồi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

へんきゃく = trả lại; ずみ = đã xong.

Nhóm 3~ごと: nguyên cả6 từ

  • 丸まるごと

    nguyên cả, trọn cả

    Hán Việthoàn

    メロンを丸まるごと一ひとつもらった。

    Tôi được cho nguyên một quả dưa lưới.

  • 皮かわごと

    cả vỏ

    Hán Việtbì

    このりんごは、皮かわごと食たべられる。

    Táo này ăn được cả vỏ.

  • 骨ほねごと

    ăn cả xương

    Hán Việtcốt

    小ちいさい魚さかなは、骨ほねごと食たべる。

    Cá nhỏ thì ăn cả xương.

  • 箱はこごと

    nguyên cả hộp

    Hán Việttương

    壊こわれないように、箱はこごと送おくった。

    Để không vỡ, tôi gửi nguyên cả hộp.

  • 種たねごと

    cả hạt

    Hán Việtchủng

    ぶどうを種たねごと飲のみ込こんでしまった。

    Tôi lỡ nuốt nho cả hạt.

  • 鍋なべごと

    cả nồi

    Hán Việtoa

    カレーを鍋なべごと冷蔵庫れいぞうこに入いれた。

    Tôi cho cả nồi cà ri vào tủ lạnh.

~ごと: "nguyên cả" hay "mỗi"?

Cùng một đuôi ごと mà có hai nghĩa. Nhìn từ đứng trước: đồ vật (vỏ, hộp, nồi) thì là "cả… luôn"; thời gian, khoảng (ngày, mùa) thì là "cứ mỗi…".

Nguyên cả

Đứng trước: đồ vật: 皮かわ, 箱はこ, 鍋なべ

Ví dụ: 箱はこごと送おくった。 (gửi nguyên cả hộp)

Mỗi

Đứng trước: thời gian: 三日みっか, 季節きせつ

Ví dụ: 季節きせつごとにメニューが変かわる。 (cứ mỗi mùa thực đơn lại đổi)

かわごと = ăn cả vỏ · みっかごと = cứ ba ngày một lần.

Hỏi nhanh

「このりんごは、( )ごと食たべられる。」 (Táo này ăn được cả ….)

Ăn được cả vỏ: かわごと.

Nhóm 4~こみ: gồm cả · ~ごと: mỗi6 từ

  • 送料込そうりょうこみ

    đã gồm phí gửi

    Hán Việttống liệu

    この値段ねだんは送料込そうりょうこみですか。

    Giá này đã gồm phí gửi chưa?

  • 手数料込てすうりょうこみ

    đã gồm phí dịch vụ

    Hán Việtthủ số liệu

    手数料込てすうりょうこみで、三千円さんぜんえんです。

    Đã gồm phí dịch vụ là ba nghìn yên.

  • 食事込しょくじこみ

    đã gồm bữa ăn

    Hán Việtthực sự

    宿泊代しゅくはくだいは食事込しょくじこみだから、安やすい。

    Tiền phòng đã gồm bữa ăn nên rẻ.

    • しょくじ (thực sự = việc ăn, bữa ăn) — khác chữ "thực sự" (quả thật) trong tiếng Việt.
  • 交通費込こうつうひこみ

    đã gồm phí đi lại

    Hán Việtgiao thông phí

    時給じきゅうは交通費込こうつうひこみなのか、確認かくにんした。

    Tôi đã hỏi lại lương giờ có gồm phí đi lại không.

  • 季節きせつごと

    mỗi mùa

    Hán Việtquý tiết

    季節きせつごとに、お弁当べんとうのメニューが変かわる。

    Cứ mỗi mùa, thực đơn cơm hộp lại đổi.

    • ~ごと còn có nghĩa "mỗi": みっかごと, きせつごと.
  • 三日みっかごと

    cứ ba ngày một lần

    Hán Việttam nhật

    植木うえきには、三日みっかごとに水みずをやる。

    Cây cảnh thì cứ ba ngày tưới một lần.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5~ぐるみ: cả… cùng3 từ

  • 家族かぞくぐるみ

    cả gia đình cùng (quen biết)

    Hán Việtgia tộc

    大家おおやさんとは、家族かぞくぐるみの付つき合あいだ。

    Với bà chủ nhà thì cả nhà tôi đều quen thân.

  • 町まちぐるみ

    cả khu phố cùng (làm)

    Hán Việtđinh

    町まちぐるみで、ゴミを減へらす運動うんどうをしている。

    Cả khu phố cùng làm phong trào giảm rác.

  • 会社かいしゃぐるみ

    cả công ty cùng (làm, thường là việc xấu)

    Hán Việthội xã

    会社かいしゃぐるみの不正ふせいが、ニュースになった。

    Vụ gian lận cả công ty cùng làm đã lên bản tin.

    • hay đi với chuyện xấu: かいしゃぐるみの ふせい (gian lận có hệ thống cả công ty).

Hỏi nhanh

「( )ぐるみで、ゴミを減へらす運動うんどうをしている。」 (Cả … cùng làm phong trào giảm rác.)

まちぐるみ = cả khu phố cùng làm.

Nhóm 6~がら: tính chất, nét riêng4 từ

  • 職場柄しょくばがら

    vì đặc thù chỗ làm

    Hán Việtchức trường bính

    職場柄しょくばがら、夜よるの仕事しごとが多おおい。

    Vì đặc thù chỗ làm nên việc ca đêm nhiều.

  • 土地柄とちがら

    đặc điểm của vùng đất

    Hán Việtthổ địa bính

    雪ゆきの多おおい土地柄とちがらで、屋根やねが急きゅうだ。

    Vùng này nhiều tuyết nên mái nhà dốc.

  • 仕事柄しごとがら

    vì tính chất công việc

    Hán Việtsĩ sự bính

    仕事柄しごとがら、朝あさは早はやく起おきるようにしている。

    Vì tính chất công việc, tôi cố dậy sớm buổi sáng.

  • 時節柄じせつがら

    vì thời tiết, thời điểm này (lời chúc trong thư)

    Hán Việtthời tiết bính

    時節柄じせつがら、お体からだを大切たいせつになさってください。

    Thời tiết lúc này, xin anh chị giữ gìn sức khoẻ.

    • câu chúc cuối thư rất hay gặp: じせつがら おからだを たいせつに.

Hỏi nhanh

Câu nào gần nghĩa nhất với 「仕事柄しごとがら、朝あさは早はやく起おきる。」 (Vì tính chất công việc, tôi dậy sớm.)

しごとがら = do tính chất công việc.

Nhắc lạiHậu tố かん, かん, りょく, りつ, かいDạy chính ở: Từ Hán ghép 2 · hậu tố ~感 ~観 ~力 ~率 ~界 (khoá này)

Bài Từ Hán ghép 2 · hậu tố ~感 ~観 ~力 ~率 ~界 của khoá này đã dạy năm hậu tố gốc Hán. Bài này là các hậu tố thuần Nhật: ずみ, ごと, がら, こみ, ぐるみ.

Nhắc lạiぜいこみDạy chính ở: Từ vựng N3 · Mua sắm

Ở Từ vựng N3 bạn đã gặp ぜいこみ (đã gồm thuế) trên bảng giá. Đuôi こみ trong bài này y như vậy: そうりょうこみ (đã gồm phí gửi).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tám giờ tối ở quầy gửi hàng

ひまわり, quầy gửi hàng. Vừa có khách hỏi giá, Sato chưa trả lời được.

  1. お客きゃくさんが「この値段ねだんは送料込そうりょうこみですか」と聞きいた。Vị khách hỏi: "Giá này đã gồm phí gửi chưa?"
  2. Sato

    えっと…ヒネさん、どこに書かいてある?

    Ơ… chị Hine, ghi ở đâu ạ?

  3. Hine

    ここ。「送料込そうりょうこみ」。送おくるお金かねも入はいってるってこと。

    Đây này. "そうりょうこみ". Nghĩa là đã gồm cả tiền gửi.

  4. Cửa hàng trưởng

    よし。お金かねをもらったら、支払しはらい済ずみの紙かみを貼はってね。

    Được rồi. Nhận tiền xong thì dán tờ "đã thanh toán" lên nhé.

  5. Sato

    はい、店長てんちょう。

    Vâng ạ, chú.

  6. 使用済しようずみ、入金済にゅうきんずみ、丸まるごと…お店みせの言葉ことばって、後うしろが大事だいじだね。

    Đã dùng, đã nộp tiền, nguyên cả… từ ở cửa hàng, đuôi mới là quan trọng chị nhỉ.

  7. Hine

    うん。N2の試験しけんにも、よく出でるよ。

    Ừ. Đề thi N2 cũng hay ra lắm đấy.

  8. Cửa hàng trưởng

    二人ふたりとも、仕事柄しごとがら、言葉ことばに強つよくなるな。

    Hai đứa làm nghề này, vốn từ cứng hẳn ra nhỉ.

Nghe xong, trả lời

Chú cửa hàng trưởng dặn Sato làm gì sau khi nhận tiền?

しはらいずみの かみを はって (dán tờ "đã thanh toán").

Nghe xong, trả lời

Sato nhận ra điều gì về từ ở cửa hàng?

うしろが だいじ (đuôi mới quan trọng).

Hine mách nhỏ

Ba năm đứng quầy ở ひまわり dạy mình nhiều đuôi từ hơn cả sách: ずみ trên gói hàng, こみ trên bảng giá, ごと trên quầy trái cây. Đi siêu thị bạn thử đọc nhãn xem — đuôi nào cũng có.

Đọc ngoài đời

  • 送料込そうりょうこみ

    Trang bán hàng trên mạng, ngay dưới giá: đã gồm phí gửi. Đọc そうりょうこみ.

  • 売約済ばいやくずみ

    Thẻ nhỏ dán cạnh món đồ ở tiệm đồ cũ, phòng tranh. Đọc ばいやくずみ.

  • 消毒済しょうどくずみ

    Tấm biển trên chồng giỏ, xe đẩy ở siêu thị. Đọc しょうどくずみ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được đuôi từ ở quầy gửi hàng

Giá này đã gồm phí gửi chưa?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 54 · Từ gần nghĩa 4 · cụm với 気

Thứ Bảy 10/11, quán cà phê gần ga わかばだい. Một câu nói của người phỏng vấn cứ lởn vởn trong đầu Hine.

Lật trang sau

念ねんには念ねんを入いれよ。Cẩn thận rồi lại càng cẩn thận.

← Về trang khoá Từ vựng N2