Bài 16· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

教育きょういくGiáo dục

Trời mưa, khoảng 19 độ. Cô giáo cho cả lớp so giáo dục ở nước mình với Nhật. Hine kể chuyện thi tốt nghiệp ở Việt Nam, ワン kể kỳ thi đại học ở Trung Quốc.

  • 30 từ mới
  • hệ thống trường, thi cử
  • Đọc và nói về hệ thống trường lớp, thi cử, vấn đề giáo dục.
Sổ từ của Hine

Trang 16 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 8/6/2029, 10 giờ sáng

Ba nước, ba con đường vào đại học

Cô giáo viết lên bảng sáu từ về trường lớp ở Nhật. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt. Có một từ nghĩa xưa và nay khác hẳn.

  1. 01

    生涯学習しょうがいがくしゅう

    Hán Việtsinh nhai học tập

    しょうがい (sinh nhai) trong tiếng Nhật là "cả đời", không phải "kế sinh nhai".

  2. 02

    学歴社会がくれきしゃかい

    Hán Việthọc lịch xã hội

    がくれき (học lịch) = quá trình học, bằng cấp.

  3. 03

    浪人ろうにん

    Hán Việtlãng nhân

    Ngày xưa là samurai không có chủ; ngày nay là người trượt đại học, ôn để thi năm sau.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • きょういくgiáo dục
  • しんがくhọc lên
  • じゅけんdự thi
  • ぎむnghĩa vụ
  • ちほうvùng, địa phương

Nhóm 1Hệ thống trường6 từ

  • 義務教育ぎむきょういく

    giáo dục bắt buộc

    Hán Việtnghĩa vụ giáo dục

    義務教育ぎむきょういくの間あいだは、授業料じゅぎょうりょうがかからない。

    Trong thời gian giáo dục bắt buộc thì không mất học phí.

  • 教育制度きょういくせいど

    hệ thống giáo dục

    Hán Việtgiáo dục chế độ

    国くにによって教育制度きょういくせいどはかなり違ちがう。

    Mỗi nước một hệ thống giáo dục, khác nhau khá nhiều.

  • 公立こうりつ

    công lập

    Hán Việtcông lập

    近所きんじょの公立こうりつ中学校ちゅうがっこうに通かよった。

    Tôi học trường trung học cơ sở công lập gần nhà.

  • 私立しりつ

    tư thục, dân lập

    Hán Việttư lập

    私立しりつ大学だいがくは学費がくひが高たかい。

    Đại học tư thục học phí cao.

    • しりつ trùng âm với 市立しりつ (trường của thành phố). Người Nhật hay nói わたくしりつ (私立わたくしりつ) và いちりつ (市立いちりつ) để khỏi nhầm.
  • 国立こくりつ

    quốc lập

    Hán Việtquốc lập

    国立こくりつ大学だいがくに入はいるのは難むずかしい。

    Vào đại học quốc lập rất khó.

  • 共学きょうがく

    trường nam nữ học chung

    Hán Việtcộng học

    姉あねは女子校じょしこう、私わたしは共学きょうがくだった。

    Chị tôi học trường nữ, còn tôi học trường nam nữ chung.

Hỏi nhanh

「( )大学だいがくは学費がくひが高たかい。」 (Đại học … học phí cao.)

Trường tư thục thường học phí cao hơn trường công.

Nhóm 2Trong nhà trường6 từ

  • 学級がっきゅう

    lớp học (đơn vị lớp)

    Hán Việthọc cấp

    一ひとつの学級がっきゅうには三十人さんじゅうにんぐらいいる。

    Một lớp có khoảng ba mươi người.

  • 教科きょうか

    môn học (trong chương trình)

    Hán Việtgiáo khoa

    好すきな教科きょうかは歴史れきしだった。

    Môn tôi thích là lịch sử.

    • Hán Việt "giáo khoa" nhưng là môn học (toán, văn…). Sách giáo khoa là きょうかしょ.
  • 必修科目ひっしゅうかもく

    môn bắt buộc

    Hán Việttất tu khoa mục

    必修科目ひっしゅうかもくを落おとすと、卒業そつぎょうできない。

    Trượt môn bắt buộc là không tốt nghiệp được.

  • 校則こうそく

    nội quy trường

    Hán Việthiệu tắc

    髪かみの色いろを決きめる校則こうそくがある学校がっこうもある。

    Có trường có cả nội quy quy định màu tóc.

  • 教員きょういん

    giáo viên (cách gọi nghề)

    Hán Việtgiáo viên

    地方ちほうでは教員きょういんが足たりない。

    Ở các địa phương đang thiếu giáo viên.

  • 教職きょうしょく

    nghề dạy học

    Hán Việtgiáo chức

    友達ともだちは教職きょうしょくを目指めざしている。

    Bạn tôi đang hướng tới nghề dạy học.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

こう (trường) + そく (quy tắc).

Nhóm 3Thi cử6 từ

  • 受験戦争じゅけんせんそう

    cuộc chiến thi cử

    Hán Việtthụ nghiệm chiến tranh

    昔むかしの日本にほんは受験戦争じゅけんせんそうが激はげしかった。

    Nhật ngày trước thi cử khốc liệt như chiến tranh.

  • 偏差値へんさち

    điểm chuẩn hoá (đo độ khó trường)

    Hán Việtthiên sai trị

    偏差値へんさちだけで大学だいがくを選えらぶのはやめよう。

    Đừng chọn đại học chỉ theo điểm chuẩn hoá.

    • con số (thường 40–70) cho biết điểm của mình đứng ở đâu so với mọi thí sinh; trường "偏差値へんさち cao" là trường khó vào.
  • 推薦入試すいせんにゅうし

    tuyển thẳng theo giới thiệu

    Hán Việtsuy tiến nhập thí

    推薦入試すいせんにゅうしでは、面接めんせつと小論文しょうろんぶんがある。

    Thi tuyển theo giới thiệu có phỏng vấn và bài luận ngắn.

  • 浪人ろうにん

    thí sinh thi trượt chờ thi lại

    Hán Việtlãng nhân

    兄あには一年いちねん浪人ろうにんして、医学部いがくぶに入はいった。

    Anh tôi ôn thi lại một năm rồi vào khoa y.

  • 学習塾がくしゅうじゅく

    lò luyện thi, lớp học thêm

    Hán Việthọc tập thục

    駅前えきまえには学習塾がくしゅうじゅくがたくさんある。

    Trước ga có rất nhiều lớp học thêm.

  • 進学率しんがくりつ

    tỉ lệ học lên

    Hán Việttiến học suất

    大学だいがくへの進学率しんがくりつが上あがっている。

    Tỉ lệ học lên đại học đang tăng.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Vấn đề ở trường5 từ

  • 不登校ふとうこう

    không đến trường (nghỉ học kéo dài)

    Hán Việtbất đăng hiệu

    不登校ふとうこうの子こどもを支ささえる学校がっこうが増ふえている。

    Trường hỗ trợ trẻ không đến trường đang nhiều lên.

  • いじめ

    bắt nạt (ở trường)

    いじめを見みたら、すぐ先生せんせいに伝つたえてください。

    Thấy bắt nạt thì báo ngay cho thầy cô.

  • 学力低下がくりょくていか

    học lực sa sút

    Hán Việthọc lực đê hạ

    学力低下がくりょくていかが新聞しんぶんで問題もんだいになった。

    Chuyện học lực sa sút thành vấn đề trên báo.

  • 中退ちゅうたい

    bỏ học giữa chừng

    Hán Việttrung thoái

    彼かれは大学だいがくを中退ちゅうたいして、会社かいしゃを作つくった。

    Anh ấy bỏ đại học giữa chừng rồi lập công ty.

  • 学歴社会がくれきしゃかい

    xã hội coi trọng bằng cấp

    Hán Việthọc lịch xã hội

    学歴社会がくれきしゃかいは少すこしずつ変かわってきた。

    Xã hội coi trọng bằng cấp đang dần thay đổi.

Hỏi nhanh

「彼かれは大学だいがくを( )して、会社かいしゃを作つくった。」 (Anh ấy … đại học rồi lập công ty.)

Rời trường khi chưa học xong: ちゅうたい.

Nhóm 5Tiền học và người lo4 từ

  • 学費負担がくひふたん

    gánh nặng học phí

    Hán Việthọc phí phụ đảm

    親おやの学費負担がくひふたんを減へらしたい。

    Tôi muốn giảm gánh nặng học phí cho bố mẹ.

  • 奨学生しょうがくせい

    sinh viên nhận học bổng

    Hán Việttưởng học sinh

    奨学生しょうがくせいは毎年まいとし報告書ほうこくしょを出だす。

    Sinh viên nhận học bổng mỗi năm nộp một bản báo cáo.

    • khác しょうがくせい 小学生しょうがくせい (học sinh tiểu học) — cùng cách đọc, nghe theo ngữ cảnh.
  • 教育費きょういくひ

    chi phí giáo dục

    Hán Việtgiáo dục phí

    子こども二人ふたりの教育費きょういくひは大おおきい。

    Chi phí giáo dục cho hai đứa con là khoản lớn.

  • 保護者ほごしゃ

    phụ huynh, người giám hộ

    Hán Việtbảo hộ giả

    来週らいしゅう、保護者会ほごしゃかいがある。

    Tuần sau có họp phụ huynh.

Hỏi nhanh

「来週らいしゅう、( )会かいがある。」 (Tuần sau có họp ….)

Họp phụ huynh: ほごしゃかい.

Nhóm 6Học sớm, học suốt đời3 từ

  • 早期教育そうききょういく

    giáo dục sớm

    Hán Việttảo kỳ giáo dục

    三歳さんさいから英語えいごを習ならう早期教育そうききょういくが人気にんきだ。

    Giáo dục sớm cho học tiếng Anh từ ba tuổi đang được ưa chuộng.

  • 生涯学習しょうがいがくしゅう

    học suốt đời

    Hán Việtsinh nhai học tập

    祖母そぼは七十歳ななじゅっさいで生涯学習しょうがいがくしゅうの講座こうざに通かよっている。

    Bà tôi bảy mươi tuổi vẫn đi học lớp học suốt đời.

  • 学業がくぎょう

    việc học

    Hán Việthọc nghiệp

    アルバイトと学業がくぎょうを両立りょうりつさせる。

    Vừa làm thêm vừa lo việc học cho tốt.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しょうがい = cả đời người.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

So giáo dục ba nước

Giờ học lớp thượng cấp. Cô giáo hỏi từng người.

  1. Cô giáo

    今日きょうは、自分じぶんの国くにと日本にほんの教育制度きょういくせいどを比くらべましょう。

    Hôm nay ta so hệ thống giáo dục nước mình với Nhật nhé.

  2. 日本にほんの義務教育ぎむきょういくは小学校しょうがっこうと中学校ちゅうがっこうの九年間きゅうねんかんです。

    Giáo dục bắt buộc ở Nhật là chín năm tiểu học và trung học cơ sở.

  3. Hine

    ベトナムでは、高校こうこう三年生さんねんせいが卒業試験そつぎょうしけんを受うけて、その点数てんすうで大学だいがくに入はいります。

    Ở Việt Nam, học sinh lớp 12 thi tốt nghiệp rồi dùng điểm đó để vào đại học ạ.

  4. ワン

    中国ちゅうごくの大学入試だいがくにゅうしは二日間ふつかかんです。まさに受験戦争じゅけんせんそうです。

    Kỳ thi đại học ở Trung Quốc kéo dài hai ngày ạ. Đúng là cuộc chiến thi cử.

  5. Cô giáo

    日本にほんにも「浪人ろうにん」という言葉ことばがありますね。

    Ở Nhật cũng có từ ろうにん nhỉ.

  6. ワン

    (小声こごえで)ヒネさん、浪人ろうにんって侍さむらいのこと?

    (Thì thầm) Hine ơi, ろうにん là samurai à?

  7. Hine

    昔むかしはね。今いまは試験しけんに落おちて、次つぎの年としを待まつ人ひとのことだよ。

    Ngày xưa thôi. Giờ là người thi trượt, chờ năm sau thi lại đấy.

  8. Cô giáo

    最後さいごに今朝けさの新聞しんぶんです。「不登校ふとうこうの子こどもが年々ねんねん増ふえている。」

    Cuối cùng là báo sáng nay: "Trẻ không đến trường tăng lên từng năm."

  9. 教室きょうしつが少すこしの間あいだ、しんとなった。Cả lớp lặng đi một lúc.

Nghe xong, trả lời

Ở Nhật, giáo dục bắt buộc kéo dài bao lâu?

小学校しょうがっこうと中学校ちゅうがっこうの九年間きゅうねんかん (chín năm tiểu học và trung học cơ sở).

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, ろうにん ngày nay là ai?

試験しけんに落おちて、次つぎの年としを待まつ人ひと (người thi trượt, chờ năm sau thi lại).

Hine mách nhỏ

Báo Nhật viết về trường lớp toàn từ ghép bốn chữ: ぎむきょういく, がくりょくていか, じゅけんせんそう. Cắt đôi ra là hiểu: がくりょく (học lực) + ていか (giảm xuống). Mình làm vậy với mọi tít báo dài.

Đọc ngoài đời

  • 推薦入試すいせんにゅうし出願受付中しゅつがん うけつけちゅう

    Áp phích ở trường cấp ba: đang nhận hồ sơ thi tuyển theo giới thiệu. Đọc すいせんにゅうし しゅつがん うけつけちゅう.

  • 学習塾がくしゅうじゅく

    Biển trên các toà nhà gần ga — buổi tối học sinh mặc đồng phục ra vào. Đọc がくしゅうじゅく.

  • 保護者各位ほごしゃかくい

    Dòng mở đầu thư nhà trường gửi phụ huynh: kính gửi quý phụ huynh. Đọc ほごしゃかくい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã so giáo dục ba nước

Giáo dục bắt buộc ở Nhật là chín năm tiểu học và trung học cơ sở.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Xã hội 1 · dân số

Thứ Hai 11/6, 7 giờ sáng trước cổng toà nhà. Bà chủ nhà vừa tưới hoa vừa kể về ngôi làng quê bà ở Akita.

Lật trang sau

学まなぶに遅おそすぎることはない。Học thì không bao giờ là quá muộn. *(Câu tự soạn)*

← Về trang khoá Từ vựng N2