Bài 28· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

稟議書りんぎしょtờ trình xin duyệtGiấy tờ văn phòng

Trời nắng, khoảng 35 độ. Hine đi mua văn phòng phẩm cho đoàn khách, chị Kimura dặn: giữ hoá đơn, về làm phiếu tạm ứng và phiếu thanh toán. Muốn mua máy in mới thì phải viết tờ trình xin duyệt.

  • 30 từ mới
  • duyệt, kinh phí, hoá đơn
  • Hiểu giấy tờ văn phòng: xin duyệt, phê duyệt, tạm ứng, thanh toán chi phí.
Sổ từ của Hine

Trang 28 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 8/8/2029, 3 giờ chiều

Một tờ trình, bốn con dấu

Bàn của Hine sau chuyến đi mua đồ. Bấm từng món để nghe từ.

Bàn làm việc ở phòng khách đoàn, nắng chiều gắt ngoài cửa kính. Bày rời nhau trên bàn: tờ trình có hàng bốn ô đóng dấu (ô trơn), hộp mực đóng dấu và con dấu tròn, phong bì đựng hoá đơn, túi văn phòng phẩm (bút, giấy note, băng dính), xấp giấy in. Cạnh bàn là chiếc máy huỷ giấy. Hine cầm tờ trình, ngạc nhiên; chị Kimura đứng cạnh, cười.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn làm việc ở phòng khách đoàn, nắng chiều gắt ngoài cửa kính. Bày rời nhau trên bàn: tờ trình có hàng bốn ô đóng dấu (ô trơn), hộp mực đóng dấu và con dấu tròn, phong bì đựng hoá đơn, túi văn phòng phẩm (bút, giấy note, băng dính), xấp giấy in. Cạnh bàn là chiếc máy huỷ giấy. Hine cầm tờ trình, ngạc nhiên; chị Kimura đứng cạnh, cười.

Đoán thử 3 từ

Giấy tờ văn phòng gần như toàn Hán Việt, nhưng có từ "đánh lừa". Thử đoán trước.

  1. 01

    出張費しゅっちょうひ

    Hán Việtxuất trương phí

    しゅっちょう (xuất trương) = đi công tác; ひ = phí.

  2. 02

    社外秘しゃがいひ

    Hán Việtxã ngoại bí

    しゃがい (ngoài công ty) + ひ (bí mật).

  3. 03

    承認しょうにん

    Hán Việtthừa nhận

    Bẫy: Hán Việt là "thừa nhận" nhưng ở công ty nghĩa là cấp trên đồng ý, cho phép.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • しょるいgiấy tờ
  • りょうしゅうしょhoá đơn, biên lai
  • せいきゅうしょgiấy báo thanh toán, hoá đơn đòi tiền
  • しゅっちょうđi công tác

Nhóm 1Xin duyệt6 từ

  • 稟議書りんぎしょ

    tờ trình xin duyệt

    Hán Việtbẩm nghị thư

    新あたらしいプリンターを買かうには、稟議書りんぎしょが必要ひつようです。

    Muốn mua máy in mới thì cần tờ trình xin duyệt.

  • 起案きあん

    soạn văn bản đề xuất

    Hán Việtkhởi án

    稟議書りんぎしょを起案きあんするのは担当者たんとうしゃです。

    Người soạn tờ trình là nhân viên phụ trách.

  • 決裁けっさい

    phê duyệt (của cấp có thẩm quyền)

    Hán Việtquyết tài

    部長ぶちょうの決裁けっさいが下おりるまで、注文ちゅうもんできない。

    Chưa có trưởng phòng phê duyệt thì chưa đặt hàng được.

    • đồng âm, khác nghĩa: けっさい 決済けっさい (thanh toán tiền)
  • 決裁者けっさいしゃ

    người phê duyệt

    Hán Việtquyết tài giả

    金額きんがくによって決裁者けっさいしゃが変かわる。

    Tuỳ số tiền mà người phê duyệt khác nhau.

    • đồng âm, khác nghĩa: けっさい 決済けっさい (thanh toán tiền)
  • 承認しょうにん

    chấp thuận, phê chuẩn

    Hán Việtthừa nhận

    課長かちょうの承認しょうにんをもらってから、部長ぶちょうに回まわします。

    Xin trưởng nhóm chấp thuận rồi mới chuyển lên trưởng phòng.

    • Hán Việt "thừa nhận" nhưng nghĩa là phê duyệt
  • 差さし戻もどす

    trả lại (để làm lại)

    Hán Việtsai lệ

    書かき方かたが違ちがうので、申請書しんせいしょを差さし戻もどされた。

    Viết sai cách nên đơn bị trả lại.

けっさい 決裁けっさい hay けっさい 決済けっさい?

Hai từ đọc y hệt nhau, chỉ khác chữ thứ hai. Trong email công ty, viết nhầm là bị sửa ngay.

決裁けっさい

Nghĩa: cấp trên phê duyệt

Hay đi với: りんぎしょ, ぶちょう

決済けっさい

Nghĩa: trả tiền, thanh toán

Hay đi với: カード, ネット, だいきん

Hỏi nhanh

「書かき方かたが違ちがうので、申請書しんせいしょが( )。」 (Viết sai cách nên đơn bị ….)

Viết sai thì bị trả lại: さしもどす.

Nhóm 2Con dấu và mẫu giấy6 từ

  • 押印おういん

    đóng dấu

    Hán Việtáp ấn

    契約書けいやくしょの最後さいごに押印おういんしてください。

    Xin đóng dấu ở cuối hợp đồng.

  • 社印しゃいん

    con dấu công ty

    Hán Việtxã ấn

    社印しゃいんは総務そうむの金庫きんこに入はいっている。

    Con dấu công ty để trong két của phòng hành chính.

    • đồng âm với しゃいん 社員しゃいん (nhân viên) đã học — nghe phải dựa vào câu.
  • 書式しょしき

    mẫu văn bản

    Hán Việtthư thức

    会社かいしゃの書式しょしきに合あわせて書かいてください。

    Hãy viết theo mẫu văn bản của công ty.

  • 申請書しんせいしょ

    đơn đề nghị

    Hán Việtthân thỉnh thư

    出張しゅっちょうの申請書しんせいしょを出だした。

    Tôi đã nộp đơn xin đi công tác.

  • 文書ぶんしょ

    văn bản

    Hán Việtvăn thư

    大切たいせつな文書ぶんしょは紙かみでも残のこしておく。

    Văn bản quan trọng thì giữ cả bản giấy.

  • 回覧かいらん

    chuyền tay đọc (văn bản nội bộ)

    Hán Việthồi lãm

    夏休なつやすみの予定表よていひょうを部内ぶないで回覧かいらんする。

    Chuyền tay bảng lịch nghỉ hè trong phòng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

おう (áp, ấn xuống) + いん (dấu).

Nhóm 3Tiền chi ra, tiền hoàn lại6 từ

  • 仮払かりばらい

    tạm ứng

    Hán Việtgiả phất

    仮払かりばらいのお金かねは、領収書りょうしゅうしょと一緒いっしょに精算せいさんします。

    Tiền tạm ứng thì thanh toán lại cùng với hoá đơn.

  • 立たて替かえ

    trả trước hộ (rồi được hoàn lại)

    Hán Việtlập thế

    タクシー代だいは私わたしの立たて替かえです。

    Tiền taxi là tôi trả trước hộ.

  • 経費精算けいひせいさん

    thanh toán chi phí

    Hán Việtkinh phí tinh toán

    経費精算けいひせいさんは毎月まいつき二十日はつかまでです。

    Thanh toán chi phí hạn đến ngày 20 hằng tháng.

    • せいさん (tính lại cho khớp, thanh toán lại) — khác せいさん 生産せいさん (sản xuất).
  • 決済けっさい

    thanh toán (tiền)

    Hán Việtquyết tế

    この店みせはスマホで決済けっさいできる。

    Cửa hàng này thanh toán được bằng điện thoại.

  • 出張費しゅっちょうひ

    công tác phí

    Hán Việtxuất trương phí

    大阪おおさかへの出張費しゅっちょうひを申請しんせいした。

    Tôi đã xin công tác phí đi Osaka.

  • 伝票でんぴょう

    phiếu (thu, chi, giao hàng)

    Hán Việttruyền phiếu

    伝票でんぴょうに金額きんがくと日付ひづけを書かく。

    Ghi số tiền và ngày tháng vào phiếu.

Hỏi nhanh

「タクシー代だいは私わたしの( )です。」 (Tiền taxi là tôi ….)

Tự bỏ tiền ra trước, sau công ty trả lại: たてかえ.

Nhóm 4Đồ dùng và đơn hàng6 từ

  • 備品びひん

    đồ dùng văn phòng (của công ty)

    Hán Việtbị phẩm

    パソコンは会社かいしゃの備品びひんなので、大切たいせつに使つかう。

    Máy tính là đồ của công ty nên phải dùng cẩn thận.

  • 消耗品しょうもうひん

    đồ tiêu hao (giấy, mực)

    Hán Việttiêu hao phẩm

    コピー用紙ようしなどの消耗品しょうもうひんを買かってきた。

    Tôi đã đi mua đồ tiêu hao như giấy photo.

  • 見積書みつもりしょ

    bảng báo giá

    Hán Việtkiến tích thư

    三社さんしゃから見積書みつもりしょをもらって比くらべた。

    Lấy bảng báo giá của ba công ty rồi so sánh.

  • 受注じゅちゅう

    nhận đơn hàng

    Hán Việtthụ chú

    秋あきの団体旅行だんたいりょこうを三件さんけん受注じゅちゅうした。

    Đã nhận đơn ba tour đoàn mùa thu.

    • ngược nghĩa với はっちゅう 発注はっちゅう (đặt hàng). Bên bán じゅちゅう, bên mua はっちゅう.
  • 納期のうき

    hạn giao hàng

    Hán Việtnạp kỳ

    納期のうきに間まに合あうように、急いそいで作つくる。

    Làm gấp cho kịp hạn giao hàng.

  • シュレッダー

    máy huỷ giấy

    古ふるい名簿めいぼは シュレッダーに かけてください。

    Danh sách cũ thì cho vào máy huỷ giấy.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Việc chung và quy định6 từ

  • 庶務しょむ

    hành chính, việc chung

    Hán Việtthứ vụ

    文房具ぶんぼうぐの注文ちゅうもんは庶務しょむの仕事しごとです。

    Đặt văn phòng phẩm là việc của bộ phận hành chính.

  • 事務手続じむてつづき

    thủ tục hành chính

    Hán Việtsự vụ thủ tục

    入社にゅうしゃの事務手続じむてつづきは一日いちにちで終おわった。

    Thủ tục hành chính khi vào công ty xong trong một ngày.

  • 所定しょてい

    quy định sẵn

    Hán Việtsở định

    所定しょていの用紙ようしに記入きにゅうしてください。

    Xin điền vào tờ giấy theo mẫu quy định.

  • 社内規定しゃないきてい

    quy định nội bộ công ty

    Hán Việtxã nội quy định

    社内規定しゃないきていで、五万円ごまんえん以上いじょうは稟議りんぎが必要ひつようだ。

    Theo quy định nội bộ, từ 50.000 yên trở lên phải có tờ trình.

  • 内部資料ないぶしりょう

    tài liệu nội bộ

    Hán Việtnội bộ tư liệu

    これは内部資料ないぶしりょうなので、お客様きゃくさまには見みせない。

    Đây là tài liệu nội bộ, không cho khách xem.

  • 社外秘しゃがいひ

    mật, không đưa ra ngoài

    Hán Việtxã ngoại bí

    「社外秘しゃがいひ」と書かいてある書類しょるいは持もち帰かえれない。

    Giấy tờ ghi しゃがいひ thì không được mang về nhà.

Hỏi nhanh

「( )の用紙ようしに記入きにゅうしてください。」 (Xin điền vào tờ giấy … .)

Giấy "đã quy định sẵn": しょていの ようし.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sau chuyến đi mua đồ

Hine mua đồ về, đưa phong bì hoá đơn cho chị Kimura.

  1. Hine

    木村きむらさん、消耗品しょうもうひんを買かってきました。領収書りょうしゅうしょはこちらです。

    Chị Kimura, em mua đồ tiêu hao về rồi ạ. Hoá đơn đây ạ.

  2. Chị Kimura

    ありがとう。仮払かりばらいのお金かねは、領収書りょうしゅうしょと一緒いっしょに精算せいさんします。この伝票でんぴょうに書かいてね。

    Cảm ơn em. Tiền tạm ứng thì thanh toán lại cùng với hoá đơn. Em ghi vào phiếu này nhé.

  3. Hine

    はい。あの、プリンターも調子ちょうしが悪わるいんですが……。

    Vâng. À, cái máy in cũng trục trặc ạ…

  4. Chị Kimura

    新あたらしいのを買かうなら、稟議書りんぎしょを出だして、部長ぶちょうの決裁けっさいをもらいます。

    Nếu mua cái mới thì nộp tờ trình xin duyệt rồi xin trưởng phòng phê duyệt.

  5. Hine

    この紙かみ、はんこを押おす所ところが四よっつもありますね。

    Tờ giấy này có tận bốn ô đóng dấu chị nhỉ.

  6. Chị Kimura

    課長かちょう、部長ぶちょう、経理けいり、総務そうむ。ここは日本にほんの会社かいしゃだからね。

    Trưởng nhóm, trưởng phòng, kế toán, hành chính. Đây là công ty Nhật mà.

Nghe xong, trả lời

Tiền tạm ứng được thanh toán lại thế nào?

領収書りょうしゅうしょと一緒いっしょに精算せいさんします (thanh toán lại cùng với hoá đơn).

Nghe xong, trả lời

Tờ trình mua máy in cần mấy con dấu?

四よっつもあります (có tới bốn con dấu).

Hine mách nhỏ

Hai tuần đầu mình nhầm けっさい hoài. Chị Kimura chỉ một mẹo: 決裁けっさい có chữ 裁さい trong さいばん (toà án) — người có quyền "phán" mới duyệt; 決済けっさい có chữ 済さい trong へんさい (trả nợ) — dính tới tiền.

Đọc ngoài đời

  • 社外秘しゃがいひ

    Con dấu đỏ ở góc tài liệu công ty. Đọc しゃがいひ.

  • 仮払申請書かりばらいしんせいしょ

    Tên mẫu giấy xin tạm ứng trong thư mục chung của phòng. Đọc かりばらい しんせいしょ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã làm xong phiếu thanh toán đầu tiên

Nộp tờ trình xin duyệt rồi xin trưởng phòng phê duyệt.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 29 · Từ kính ngữ ở công ty

Thứ Ba 14/8, tuần lễ Obon. Hine viết email cảm ơn một khách sạn đối tác, và bản nháp bị sửa đỏ gần hết.

Lật trang sau

段取だんどり八分はちぶ、仕事しごと二分にぶ。Chuẩn bị chiếm tám phần, làm chỉ còn hai phần.

← Về trang khoá Từ vựng N2