Bài 27· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

旅程表りょていひょうbảng lịch trình (chuyến đi)Ngành du lịch

Nắng gắt, khoảng 34 độ. Ngày thứ hai thực tập, chị Kimura giao Hine soát bảng lịch trình của một đoàn khách Việt Nam 25 người: nơi lưu trú mỗi đêm, điểm tập trung, giờ xe đón.

  • 30 từ mới
  • lịch trình, khách đoàn, đặt chỗ
  • Đọc được bảng lịch trình tour: khách đoàn, nơi ở, điểm tập trung, tour trọn gói, tour tự chọn.
Sổ từ của Hine

Trang 27 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 31/7/2029, 10 giờ sáng

Bàn của chị Kimura, một đoàn 25 người

Trên bàn là mọi thứ của một chuyến đi. Bấm từng món để nghe từ.

Phòng khách đoàn sáng nắng gắt ngoài cửa kính. Trên bàn làm việc bày rời nhau: tập bảng lịch trình kẹp bìa, tấm bản đồ Tokyo gấp mở, xấp vé máy bay, mô hình xe buýt nhỏ, lá cờ hướng dẫn viên cán ngắn. Hine ngồi soát bảng lịch trình bằng bút; chị Kimura đứng sau chỉ tay vào tờ giấy; Tanaka ngồi bàn bên quay sang.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng khách đoàn sáng nắng gắt ngoài cửa kính. Trên bàn làm việc bày rời nhau: tập bảng lịch trình kẹp bìa, tấm bản đồ Tokyo gấp mở, xấp vé máy bay, mô hình xe buýt nhỏ, lá cờ hướng dẫn viên cán ngắn. Hine ngồi soát bảng lịch trình bằng bút; chị Kimura đứng sau chỉ tay vào tờ giấy; Tanaka ngồi bàn bên quay sang.

Đoán thử 3 từ

Từ ngành du lịch phần lớn là Hán Việt. Thử đoán trước khi học.

  1. 01

    団体客だんたいきゃく

    Hán Việtđoàn thể khách

    だんたい (đoàn thể) = nhóm, đoàn; きゃく = khách.

  2. 02

    満席まんせき

    Hán Việtmãn tịch

    まん (mãn) = đầy; せき (tịch) = chỗ ngồi.

  3. 03

    延泊えんぱく

    Hán Việtdiên bạc

    えん (diên) = kéo dài, như えんき (hoãn); はく = trọ lại.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • よやくđặt trước
  • かんこうtham quan, du lịch
  • かんこうちđiểm du lịch

Nhóm 1Bảng lịch trình6 từ

  • 旅程表りょていひょう

    bảng lịch trình (chuyến đi)

    Hán Việtlữ trình biểu

    旅程表りょていひょうは出発しゅっぱつの一週間前いっしゅうかんまえに送おくります。

    Bảng lịch trình sẽ gửi trước ngày khởi hành một tuần.

  • 団体客だんたいきゃく

    khách đoàn

    Hán Việtđoàn thể khách

    夏なつは海外かいがいからの団体客だんたいきゃくが多おおい。

    Mùa hè có nhiều khách đoàn từ nước ngoài.

  • 宿泊先しゅくはくさき

    nơi lưu trú

    Hán Việttúc bạc tiên

    団体客だんたいきゃくの宿泊先しゅくはくさきは、浅草あさくさのホテルです。

    Nơi lưu trú của khách đoàn là một khách sạn ở Asakusa.

  • 集合場所しゅうごうばしょ

    điểm tập trung

    Hán Việttập hợp trường sở

    集合場所しゅうごうばしょはホテルの一階いっかいです。

    Điểm tập trung là tầng một khách sạn.

  • 泊数はくすう

    số đêm

    Hán Việtbạc số

    泊数はくすうによって、旅行代金りょこうだいきんが変かわります。

    Tiền tour thay đổi theo số đêm.

  • 延泊えんぱく

    ở thêm đêm

    Hán Việtdiên bạc

    二人ふたりのお客様きゃくさまが一泊いっぱく延泊えんぱくしたいそうです。

    Nghe nói hai vị khách muốn ở thêm một đêm.

Hỏi nhanh

「団体客だんたいきゃくの( )は、浅草あさくさのホテルです。」 (… của khách đoàn là một khách sạn ở Asakusa.)

Khách sạn là chỗ ngủ lại: しゅくはくさき.

Nhóm 2Các kiểu tour6 từ

  • パッケージツアー

    tour trọn gói

    パッケージツアーは、ホテルも食事しょくじも全部ぜんぶ入はいっている。

    Tour trọn gói có sẵn cả khách sạn lẫn bữa ăn.

  • オプショナルツアー

    tour tự chọn (mua thêm)

    三日目みっかめの午後ごごは、オプショナルツアーに参加さんかできます。

    Chiều ngày thứ ba có thể tham gia tour tự chọn.

  • 周遊しゅうゆう

    đi vòng tham quan nhiều nơi

    Hán Việtchu du

    五日間いつかかんで関東かんとうを周遊しゅうゆうするツアーです。

    Đây là tour đi vòng vùng Kanto trong năm ngày.

    • Hán Việt "chu du" — tiếng Nhật chỉ kiểu đi vòng qua nhiều điểm rồi về, không mang nghĩa "đi khắp thiên hạ".
  • 現地集合げんちしゅうごう

    tập trung tại nơi đến

    Hán Việthiện địa tập hợp

    このツアーは現地集合げんちしゅうごうなので、駅えきまで自分じぶんで行いってください。

    Tour này tập trung tại chỗ nên xin tự đến ga.

  • 現地解散げんちかいさん

    giải tán tại nơi đến

    Hán Việthiện địa giải tán

    最終日さいしゅうびは京都駅きょうとえきで現地解散げんちかいさんです。

    Ngày cuối giải tán tại ga Kyoto.

  • 旅行りょこうプラン

    kế hoạch chuyến đi

    Hán Việtlữ hành

    お客様きゃくさまの希望きぼうに合あわせて、旅行りょこうプランを作つくる。

    Lên kế hoạch chuyến đi theo mong muốn của khách.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

げんち (hiện địa) = tại chỗ; かいさん = giải tán.

Nhóm 3Xe, máy bay, chỗ ngồi6 từ

  • 貸切かしきりバス

    xe buýt thuê riêng

    Hán Việtthải thiết

    空港くうこうからホテルまでは貸切かしきりバスで移動いどうします。

    Từ sân bay về khách sạn đi bằng xe buýt thuê riêng.

  • 送迎そうげい

    đưa đón

    Hán Việttống nghênh

    空港くうこうへの送迎そうげいは旅行代金りょこうだいきんに含ふくまれています。

    Đưa đón sân bay đã gồm trong tiền tour.

  • 乗のり継つぎ

    nối chuyến

    Hán Việtthừa kế

    台北たいぺいで乗のり継つぎがあります。

    Có nối chuyến ở Đài Bắc.

    • Hán Việt "thừa kế" chỉ là âm từng chữ (乗の thừa = lên xe, 継つ kế = nối) — không liên quan nghĩa "thừa kế tài sản".
  • 航空券こうくうけん

    vé máy bay

    Hán Việthàng không khoán

    夏休なつやすみは航空券こうくうけんが高たかくなる。

    Kỳ nghỉ hè vé máy bay đắt lên.

  • 空席くうせき

    chỗ trống

    Hán Việtkhông tịch

    八月はちがつ十日とおかの便びんは、まだ空席くうせきがあります。

    Chuyến bay ngày 10/8 vẫn còn chỗ trống.

  • 満席まんせき

    hết chỗ

    Hán Việtmãn tịch

    お盆ぼんの新幹線しんかんせんはどれも満席まんせきだった。

    Tàu Shinkansen dịp Obon chuyến nào cũng hết chỗ.

Hỏi nhanh

「お盆ぼんの新幹線しんかんせんはどれも( )だった。」 (Tàu Shinkansen dịp Obon chuyến nào cũng ….)

Dịp Obon đông người: hết chỗ.

Nhóm 4Tiền tour6 từ

  • 旅行代金りょこうだいきん

    tiền tour

    Hán Việtlữ hành đại kim

    旅行代金りょこうだいきんは一人ひとり十二万円じゅうにまんえんです。

    Tiền tour là 120.000 yên một người.

  • 諸経費しょけいひ

    các khoản phí khác

    Hán Việtchư kinh phí

    代金だいきんには入場料にゅうじょうりょうなどの諸経費しょけいひも入はいっている。

    Tiền tour đã gồm các khoản phí khác như vé vào cửa.

  • 取消料とりけしりょう

    phí huỷ

    Hán Việtthủ tiêu liệu

    出発しゅっぱつ前日ぜんじつのキャンセルは、取消料とりけしりょうがかかります。

    Huỷ vào hôm trước ngày đi thì mất phí huỷ.

    • chữ 取消とりけし (thủ tiêu) ở đây là "huỷ bỏ", không phải "tiêu diệt". Trên trang web công ty du lịch hay viết キャンセル料りょう.
  • 食事付しょくじつき

    có kèm bữa ăn

    Hán Việtthực sự phó

    朝夕ちょうせき食事付しょくじつきのプランが人気にんきだ。

    Gói có kèm bữa sáng và bữa tối được ưa chuộng.

    • Hán Việt "thực sự" chỉ là âm của 食事しょくじ (bữa ăn), không liên quan "thực sự" trong tiếng Việt.
  • 旅行保険りょこうほけん

    bảo hiểm du lịch

    Hán Việtlữ hành bảo hiểm

    海外かいがいに行いくなら、旅行保険りょこうほけんに入はいったほうがいい。

    Đi nước ngoài thì nên mua bảo hiểm du lịch.

  • 最少催行人数さいしょうさいこうにんずう

    số khách tối thiểu để tour chạy

    Hán Việttối thiểu thôi hành nhân số

    最少催行人数さいしょうさいこうにんずうは十名じゅうめいです。

    Số khách tối thiểu để tour chạy là mười người.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Nghề và điểm đến6 từ

  • 旅行業りょこうぎょう

    ngành lữ hành

    Hán Việtlữ hành nghiệp

    旅行業りょこうぎょうは、人ひとと話はなすのが好すきな人ひとに向むいている。

    Ngành lữ hành hợp với người thích nói chuyện.

  • 旅行代理店りょこうだいりてん

    đại lý du lịch

    Hán Việtlữ hành đại lý điếm

    駅前えきまえの旅行代理店りょこうだいりてんで航空券こうくうけんを買かった。

    Tôi mua vé máy bay ở đại lý du lịch trước ga.

  • 催行さいこう

    tổ chức (chạy tour)

    Hán Việtthôi hành

    人数にんずうが足たりないので、ツアーは催行さいこうされません。

    Không đủ người nên tour sẽ không chạy.

    • Hán Việt "thôi hành" — 催さい ở đây là "tổ chức" (như かいさい 開催かいさい), không phải "thúc giục". Chỉ gặp trong giấy tờ du lịch.
  • 見みどころ

    điểm đáng xem

    この町まちの見みどころは、古ふるい商店街しょうてんがいです。

    Điểm đáng xem của thị trấn này là khu phố buôn bán cũ.

  • 旧跡きゅうせき

    di tích xưa

    Hán Việtcựu tích

    鎌倉かまくらには名所めいしょ旧跡きゅうせきがたくさんある。

    Kamakura có rất nhiều danh thắng và di tích xưa.

  • 観光案内所かんこうあんないじょ

    quầy thông tin du lịch

    Hán Việtquan quang án nội sở

    地図ちずは駅えきの観光案内所かんこうあんないじょでもらえる。

    Bản đồ thì lấy được ở quầy thông tin du lịch trong ga.

Hỏi nhanh

「人数にんずうが足たりないので、ツアーは( )されません。」 (Không đủ người nên tour sẽ không ….)

Không đủ người thì tour không được tổ chức.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Soát bảng lịch trình

Chị Kimura đưa Hine tập lịch trình của đoàn khách Việt Nam. Tanaka ngồi bàn bên.

  1. Chị Kimura

    ヒネさん、この旅程表りょていひょう、見みてくれる? ベトナムの団体客だんたいきゃく、二十五名にじゅうごめい。

    Hine, em xem giúp chị bảng lịch trình này nhé? Đoàn khách Việt Nam, 25 người.

  2. Hine

    はい。一日目いちにちめの宿泊先しゅくはくさきは浅草あさくさのホテルですね。

    Vâng. Nơi lưu trú đêm đầu là khách sạn ở Asakusa chị nhỉ.

  3. Chị Kimura

    そう。お客様きゃくさまには、旅程表りょていひょうで集合場所しゅうごうばしょと時間じかんを確認かくにんしてくださいって伝つたえてね。

    Ừ. Em nhắn khách là: "Hãy kiểm tra điểm tập trung và giờ trên bảng lịch trình" nhé.

  4. Hine

    木村きむらさん、三日目みっかめの「オプショナル」って何なんですか。

    Chị Kimura, ngày thứ ba ghi "オプショナル" là gì ạ?

  5. Tanaka

    パッケージツアーは全部ぜんぶ入はいってる。オプショナルツアーは、行いきたい人ひとだけ別べつにお金かねを払はらうんだ。

    Tour trọn gói thì có hết rồi. Tour tự chọn thì ai muốn đi mới trả tiền riêng.

  6. Hine

    なるほど。じゃあ、値段ねだんは別べつだね。

    Ra vậy. Thế thì giá tính riêng nhỉ.

  7. Chị Kimura

    それと、二人ふたり延泊えんぱくしたいって。空室くうしつ、聞きいてみて。

    Còn nữa, có hai người muốn ở thêm một đêm. Em hỏi khách sạn xem còn phòng không.

Nghe xong, trả lời

Đoàn khách trong bảng lịch trình có bao nhiêu người?

二十五名にじゅうごめい (25 người).

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, tour tự chọn khác tour trọn gói ở chỗ nào?

行いきたい人ひとだけ別べつにお金かねを払はらう (ai muốn đi thì trả tiền riêng).

Hine mách nhỏ

Hôm đầu mình đọc bảng lịch trình chậm như rùa vì toàn chữ Hán dính liền. Mẹo của chị Kimura: tìm chữ cuối trước — ~ひょう là bảng, ~さき là nơi, ~りょう là phí, ~ばしょ là chỗ. Biết đuôi là đoán được nửa nghĩa.

Đọc ngoài đời

  • 最少催行人数さいしょうさいこうにんずう 十名じゅうめい

    Dòng chữ nhỏ trên tờ quảng cáo tour: dưới mười người thì tour không chạy. Đọc さいしょう さいこう にんずう じゅうめい.

  • 観光案内所かんこうあんないじょ

    Biển ở các ga lớn, thường có chữ "i" màu xanh lá bên cạnh. Đọc かんこうあんないじょ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã soát xong bảng lịch trình đầu tiên

Hãy kiểm tra điểm tập trung và giờ trên bảng lịch trình.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 28 · Giấy tờ văn phòng

Thứ Tư 8/8, phòng khách đoàn. Hine đi mua văn phòng phẩm cho đoàn khách, về phải làm phiếu tạm ứng và phiếu thanh toán.

Lật trang sau

旅たびは道連みちづれ、世よは情なさけ。Đi đường cần có bạn, ở đời cần có tình.

← Về trang khoá Từ vựng N2