Bài 38· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút
クラウドđiện toán đám mâyTừ ngoại lai 3 · công nghệ
Trời nắng, khoảng 32 độ. Công ty chuyển hết hồ sơ khách sang hệ thống đám mây, bỏ giấy. Tanaka hướng dẫn Hine: tài liệu để trên máy chủ, làm từ xa vẫn mở được.
- 30 từ mới
- mạng, dữ liệu, làm từ xa
- Hiểu từ ngoại lai về công nghệ ở chỗ làm: đám mây, hạ tầng, không dùng giấy, làm từ xa.
Trang 38 / 75
Cảnh 1 · Thứ Tư 29/8/2029, 11 giờ sáng
Tủ hồ sơ trống, mọi thứ lên mây
Tanaka vẽ sơ đồ hệ thống mới lên giấy cho Hine. Bấm từng ô để nghe từ.
Đoán thử 3 từ
Từ ngoại lai đoán bằng cách đọc to lên, nghĩ tới tiếng Anh.
01
インフラ
Hán Việt(đọc to lên)
Rút gọn từ "infrastructure". Lạm phát là
インフレ — dễ nhầm. 02
サブスク
Hán Việt(đọc to lên)
Rút gọn từ "subscription".
03
キャッシュレス
Hán Việt(đọc to lên)
"cash" (tiền mặt) + "less" (không).
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 5 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- データdữ liệu
- アプリứng dụng
- インストールcài đặt
- アクセスcách đi tới; truy cập
- アカウントtài khoản
Nhóm 1Đám mây và máy chủ6 từ
クラウド
điện toán đám mây
会社は
ペーパーレス化を 進め、 資料を クラウドで 共有している。 Công ty đẩy mạnh bỏ giấy, chia sẻ tài liệu trên đám mây.
- gốc "cloud" (đám mây). Khác
クラウド ファン ディン グ (gọi vốn cộng đồng — "crowd").
- gốc "cloud" (đám mây). Khác
サーバー
máy chủ
リモートワークの
日も、 サーバーに アクセスすれば 仕事が できる。 Hôm làm từ xa, cứ truy cập máy chủ là làm được việc.
ストレージ
bộ nhớ lưu trữ
写真が
多くて、 スマホの ストレージが いっぱいだ。 Nhiều ảnh quá, bộ nhớ điện thoại đầy rồi.
オンラインストレージ
lưu trữ trực tuyến
大きい
ファイルは オンライン ストレージで 送る。 File lớn thì gửi qua kho lưu trữ trực tuyến.
データベース
cơ sở dữ liệu
お客様の
情報は データベースで 管理している。 Thông tin khách được quản lý bằng cơ sở dữ liệu.
インフラ
hạ tầng
台風で
電気や 水道などの インフラが 止まった。 Bão làm tê liệt hạ tầng như điện, nước.
- gốc tiếng Anh "infrastructure". Nghĩa rộng: điện, nước, đường sá; ở công ty là hệ thống máy, mạng.
Hỏi nhanh
「写真が
Thứ "đầy" vì nhiều ảnh: bộ nhớ.
Nhóm 2Làm việc từ xa, bỏ giấy6 từ
リモートワーク
làm việc từ xa
週に
二日は リモートワークです。 Mỗi tuần có hai ngày làm việc từ xa.
テレワーク
làm việc từ xa
国は
テレワークを 進めている。 Nhà nước đang khuyến khích làm việc từ xa.
- báo chí, nhà nước hay dùng
テレワーク; công ty, người trẻ hay nói リモート ワーク. Nghĩa như nhau.
- báo chí, nhà nước hay dùng
オンライン会議
họp trực tuyến
大阪の
支店と オンライン 会議をした。 Đã họp trực tuyến với chi nhánh Osaka.
チャットツール
công cụ nhắn tin (ở công ty)
急ぎの
連絡は チャットツールで 送る。 Việc gấp thì nhắn qua công cụ chat.
ファイル共有
chia sẻ tệp
ファイル共有の
設定を 間違えないように。 Cẩn thận đừng cài sai chế độ chia sẻ tệp.
ペーパーレス
không dùng giấy
ペーパーレスで、
印刷代が 減った。 Bỏ giấy nên tiền in giảm.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
"paper" (giấy) + "less" (không).
Nhóm 3Máy và phần mềm6 từ
ソフトウェア
phần mềm
新しい
ソフトウェアで 予約を 管理する。 Quản lý đặt chỗ bằng phần mềm mới.
ハードウェア
phần cứng
パソコンの
ハードウェアが 古くて 遅い。 Phần cứng máy tính cũ nên chậm.
デバイス
thiết bị
会社の
デバイスを 家に 持ち帰るときは 申請が 必要だ。 Mang thiết bị công ty về nhà thì phải xin phép.
ガジェット
đồ công nghệ nhỏ
田中さんは
新しい ガジェットが 大好きだ。 Tanaka rất mê đồ công nghệ mới.
プラットフォーム
nền tảng
予約
プラットフォームに ツアーを 載せた。 Đăng tour lên nền tảng đặt chỗ.
- ở ga tàu, nó là "sân ga" (thường viết tắt
ホーム); trong công nghệ là "nền tảng".
- ở ga tàu, nó là "sân ga" (thường viết tắt
ネットワーク
mạng
ネットワークの
不具合で、 メールが 送れない。 Mạng trục trặc nên không gửi được email.
Hỏi nhanh
「ネットワークの
Ôn từ bài Sự cố: trục trặc.
Nhóm 4Số hoá6 từ
デジタル化
số hoá
古い
申込書を デジタル化した。 Đã số hoá những tờ đơn đăng ký cũ.
DX
chuyển đổi số
観光業でも
DXが 進んでいる。 Ngành du lịch cũng đang chuyển đổi số.
- viết tắt "digital transformation" (chuyển đổi số); câu ví dụ có chữ Latin `DX` — nút nghe đọc
ディーエックス.
- viết tắt "digital transformation" (chuyển đổi số); câu ví dụ có chữ Latin `DX` — nút nghe đọc
スマート化
thông minh hoá
ホテルの
スマート 化で、チェックインが 速くなった。 Khách sạn thông minh hoá nên nhận phòng nhanh hơn.
キャッシュレス
không dùng tiền mặt
この店は
キャッシュ レスだけで、 現金が 使えない。 Quán này chỉ thanh toán không tiền mặt, không dùng được tiền mặt.
サブスク
gói thuê bao (dịch vụ trả theo tháng)
音楽は
サブスクで 聞いている。 Tôi nghe nhạc bằng gói thuê bao.
- rút gọn từ
サブスク リプション (subscription).
- rút gọn từ
ペーパーワーク
giấy tờ (công việc giấy tờ)
ペーパーワークが
減って、 お 客様と話す 時間が 増えた。 Việc giấy tờ giảm đi, thời gian nói chuyện với khách nhiều lên.
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5Lập trình và an toàn mạng6 từ
プログラミング
lập trình
大学で
プログラミングを 勉強している。 Tôi đang học lập trình ở trường.
アルゴリズム
thuật toán
SNSの
アルゴリズムで、 似た 動画ばかり出てくる。 Thuật toán mạng xã hội cứ hiện ra toàn video giống nhau.
- câu ví dụ có chữ Latin `SNS` — nút nghe đọc
エスエヌエス.
- câu ví dụ có chữ Latin `SNS` — nút nghe đọc
ユーザー
người dùng
ユーザーの
声を 聞いて、 アプリを 直す。 Nghe ý kiến người dùng để sửa ứng dụng.
インターフェース
giao diện
この
アプリは インターフェースが 分かりやすい。 Ứng dụng này có giao diện dễ hiểu.
ハッキング
tấn công mạng (xâm nhập)
ハッキングを
防ぐため、 パスワードを 変えた。 Đổi mật khẩu để phòng bị tấn công mạng.
ブロックチェーン
chuỗi khối
ブロックチェーンの
技術が 注目されている。 Công nghệ chuỗi khối đang được chú ý.
Hỏi nhanh
「この
Thứ người dùng nhìn và bấm: giao diện.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tủ hồ sơ trống
Tủ hồ sơ giấy của phòng khách đoàn đã được dọn trống. Tanaka chỉ Hine hệ thống mới.
Hine
棚の
書類、 全部なくなったね。 Giấy tờ trên kệ biến đâu hết rồi nhỉ.
Tanaka
会社は
ペーパーレス化を 進め、 資料を クラウドで 共有している。 今月から 全部こっち。 Công ty đẩy mạnh bỏ giấy, chia sẻ tài liệu trên đám mây. Từ tháng này mọi thứ ở đây hết.
リモートワークの
日も、 サーバーに アクセスすれば 仕事が できるよ。 Hôm làm từ xa, cứ truy cập máy chủ là làm được việc.
Hine
でも、
ストレージ、 いっぱいにならない? Nhưng bộ nhớ không đầy à?
Tanaka
インフラは
会社が 考えてるから 大丈夫。 Hạ tầng thì công ty lo rồi, không sao đâu.
Chị Kimura
ヒネさん、
パスワードは 人に 教えないでね。 ハッキングが 一番怖いから。 Hine, mật khẩu đừng cho ai biết nhé. Bị tấn công mạng là đáng sợ nhất đấy.
Hine
はい、
気を つけます。 Vâng, em sẽ cẩn thận ạ.
Nghe xong, trả lời
Giấy tờ trên kệ đi đâu rồi?
資料を
Nghe xong, trả lời
Chị Kimura dặn Hine điều gì?
パスワードは
Hine mách nhỏ
Từ ngoại lai công nghệ hay bị rút gọn kiểu Nhật:
インフラ, サブスク, スマホ, アプリ. Gặp từ katakana ngắn mà lạ, thử "nối dài" nó ra tiếng Anh — phần lớn là đoán được.
Đọc ngoài đời
- キャッシュ
レ ス決済のみBiển ở quầy quán ăn, máy bán vé: chỉ nhận thanh toán không tiền mặt. Đọc キャッシュレス けっさいのみ.
- 無料
Wi-Fi Nhãn dán ở ga, quán cà phê: mạng không dây miễn phí. Đọc むりょう ワイファイ.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã mở được hồ sơ trên đám mây
会社は
Công ty đẩy mạnh bỏ giấy, chia sẻ tài liệu trên đám mây.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
餅は
