Bài 43· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

誓約書せいやくしょgiấy cam kếtHợp đồng và giấy cam kết

Trời nắng nhẹ, khoảng 25 độ. Công ty gửi giấy tờ cho vòng hai: giấy đồng ý về thông tin cá nhân và giấy cam kết mọi điều khai trong hồ sơ là thật. Hine đọc từng điều khoản, gạch dưới chữ "なついん" (đóng dấu).

  • 30 từ mới
  • ký, đóng dấu, điều khoản
  • Đọc giấy tờ hợp đồng, cam kết: điều khoản, ký kết, đóng dấu, chấp thuận, vi phạm.
Sổ từ của Hine

Trang 43 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 23/9/2029 (ngày Thu phân, 秋分の日), 3 giờ chiều

Bàn học ngày nghỉ, một xấp giấy phải ký

Giấy tờ công ty gửi trải trên bàn phòng 202. Bấm vào từng thứ để nghe từ.

Bàn học ở phòng 202 chiều ngày nghỉ, nắng nhẹ qua cửa sổ. Trên bàn bày rời nhau: tờ giấy cam kết có ô ký tên trống ở cuối, tờ giấy đồng ý, hai tờ giấy chồng lệch nhau có một dấu tròn đóng vắt ngang mép (dấu giáp lai), con dấu tròn cán gỗ cạnh hộp mực đỏ, chiếc bút. Hine ngồi đọc, tay cầm bút chì gạch dưới một dòng, điện thoại úp bên cạnh.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn học ở phòng 202 chiều ngày nghỉ, nắng nhẹ qua cửa sổ. Trên bàn bày rời nhau: tờ giấy cam kết có ô ký tên trống ở cuối, tờ giấy đồng ý, hai tờ giấy chồng lệch nhau có một dấu tròn đóng vắt ngang mép (dấu giáp lai), con dấu tròn cán gỗ cạnh hộp mực đỏ, chiếc bút. Hine ngồi đọc, tay cầm bút chì gạch dưới một dòng, điện thoại úp bên cạnh.

Đoán thử 3 từ

Giấy tờ toàn chữ Hán khô khan, nhưng Hán Việt đỡ được nhiều. Có một bẫy.

  1. 01

    締結ていけつ

    Hán Việtđế kết

    てい (đế) = buộc chặt; けつ (kết): hai bên buộc mình vào thoả thuận.

  2. 02

    遵守じゅんしゅ

    Hán Việttuân thủ

    Hán Việt trùng khớp hẳn.

  3. 03

    個人情報こじんじょうほう

    Hán Việtcá nhân tình báo

    Bẫy! じょうほう là "thông tin", không phải "tình báo" kiểu do thám.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • けいやくhợp đồng
  • けいやくしょbản hợp đồng
  • しょめいchữ ký
  • いんかんcon dấu
  • しょうちhiểu và đồng ý
  • かいやくhuỷ hợp đồng

Nhóm 1Giấy tờ phải ký6 từ

  • 誓約書せいやくしょ

    giấy cam kết

    Hán Việtthệ ước thư

    内容ないようを確認かくにんのうえ、誓約書せいやくしょに署名しょめい・捺印なついんしてください。

    Sau khi kiểm tra nội dung, xin hãy ký tên và đóng dấu vào giấy cam kết.

  • 同意書どういしょ

    giấy đồng ý

    Hán Việtđồng ý thư

    手術しゅじゅつの前まえに、家族かぞくが同意書どういしょにサインした。

    Trước ca mổ, người nhà đã ký giấy đồng ý.

  • 署名欄しょめいらん

    ô ký tên

    Hán Việtthự danh lan

    署名欄しょめいらんには、必かならず自分じぶんで名前なまえを書かいてください。

    Ô ký tên thì nhất định phải tự tay viết tên.

  • 捺印なついん

    đóng dấu

    Hán Việtnại ấn

    書類しょるいの右下みぎしたに捺印なついんをお願ねがいします。

    Xin đóng dấu ở góc dưới bên phải giấy tờ.

    • なついん là từ trên giấy tờ; nói chuyện thường thì "はんこを おす".
  • 割印わりいん

    dấu giáp lai

    Hán Việtcát ấn

    二枚にまいの契約書けいやくしょに割印わりいんを押おす。

    Đóng dấu giáp lai lên hai bản hợp đồng.

    • con dấu đóng vắt ngang mép hai tờ giấy, để chứng minh hai tờ là một bộ.
  • 記載きさい

    ghi (vào giấy tờ)

    Hán Việtký tải

    住所じゅうしょは住民票じゅうみんひょうのとおりに記載きさいしてください。

    Hãy ghi địa chỉ đúng như trên phiếu cư trú.

Hỏi nhanh

「住所じゅうしょは住民票じゅうみんひょうのとおりに( )してください。」 (Hãy … địa chỉ đúng như trên phiếu cư trú.)

Viết thông tin vào giấy tờ: ghi.

Nhóm 2Hai bên của hợp đồng6 từ

  • 甲こう

    bên A (trong hợp đồng)

    Hán Việtgiáp

    この契約書けいやくしょでは、会社かいしゃを甲こうと呼よぶ。

    Trong bản hợp đồng này, công ty được gọi là bên A.

    • trong hợp đồng: 甲こう bên A, 乙おつ bên B.
  • 乙おつ

    bên B (trong hợp đồng)

    Hán Việtất

    乙おつは毎月まいつき家賃やちんを払はらう。

    Bên B trả tiền nhà hằng tháng.

  • 双方そうほう

    hai bên

    Hán Việtsong phương

    双方そうほうが納得なっとくするまで話はなし合あった。

    Hai bên bàn bạc tới khi cùng thấy thoả đáng.

  • 当事者とうじしゃ

    người trong cuộc, các bên liên quan

    Hán Việtđương sự giả

    これは当事者とうじしゃだけで決きめることだ。

    Đây là chuyện chỉ những người trong cuộc quyết định.

  • 締結ていけつ

    ký kết (hợp đồng, hiệp định)

    Hán Việtđế kết

    二ふたつの会社かいしゃが業務提携ぎょうむていけいの契約けいやくを締結ていけつした。

    Hai công ty đã ký hợp đồng hợp tác kinh doanh.

  • 承諾しょうだく

    đồng ý, chấp thuận

    Hán Việtthừa nặc

    親おやの承諾しょうだくをもらってから申もうし込こむ。

    Xin được bố mẹ đồng ý rồi mới đăng ký.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

そう (song) = đôi; ほう (phương) = phía.

Nhóm 3Điều khoản6 từ

  • 条項じょうこう

    điều khoản (của hợp đồng)

    Hán Việtđiều hạng

    契約書けいやくしょの第五条だいごじょうの条項じょうこうをよく読よんでください。

    Hãy đọc kỹ điều khoản ở Điều 5 của hợp đồng.

  • 事項じこう

    điều khoản, hạng mục

    Hán Việtsự hạng

    注意事項ちゅういじこうを読よんでから申もうし込こんでください。

    Hãy đọc các điều cần lưu ý rồi mới đăng ký.

  • 但ただし書がき

    câu "tuy nhiên" (điều kiện kèm theo)

    Hán Việtđãn thư

    小ちいさい字じの但ただし書がきを見落みおとさないように。

    Đừng bỏ sót câu điều kiện kèm theo viết chữ nhỏ.

    • câu bắt đầu bằng ただし (tuy nhiên) — thường là chỗ quan trọng nhất của hợp đồng.
  • 契約期間けいやくきかん

    thời hạn hợp đồng

    Hán Việtkhế ước kỳ gian

    契約期間けいやくきかんは二年にねんで、更新こうしんもできる。

    Thời hạn hợp đồng là hai năm, có thể gia hạn.

  • 効力こうりょく

    hiệu lực

    Hán Việthiệu lực

    この契約けいやくは四月一日しがつついたちから効力こうりょくを持もつ。

    Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày 1/4.

  • 拘束力こうそくりょく

    sức ràng buộc

    Hán Việtcâu thúc lực

    口約束くちやくそくにも拘束力こうそくりょくがある場合ばあいがある。

    Có khi lời hứa miệng cũng có sức ràng buộc.

Hỏi nhanh

「この契約けいやくは四月一日しがつついたちから( )を持もつ。」 (Hợp đồng này có … từ ngày 1/4.)

Bắt đầu có giá trị: hiệu lực.

Nhóm 4Giữ và phá hợp đồng6 từ

  • 履行りこう

    thực hiện (nghĩa vụ hợp đồng)

    Hán Việtlý hành

    約束やくそくしたことは、きちんと履行りこうしなければならない。

    Điều đã cam kết thì phải thực hiện đầy đủ.

  • 不履行ふりこう

    không thực hiện (nghĩa vụ)

    Hán Việtbất lý hành

    代金だいきんを払はらわないのは契約けいやくの不履行ふりこうだ。

    Không trả tiền là không thực hiện hợp đồng.

  • 遵守じゅんしゅ

    tuân thủ

    Hán Việttuân thủ

    社員しゃいんは会社かいしゃのルールを遵守じゅんしゅすること。

    Nhân viên phải tuân thủ quy định của công ty.

  • 違約いやく

    vi phạm hợp đồng

    Hán Việtvi ước

    約束やくそくの日ひに届とどけなかったので、違約いやくになった。

    Không giao đúng ngày đã hẹn nên thành vi phạm hợp đồng.

  • 違約金いやくきん

    tiền phạt vi phạm hợp đồng

    Hán Việtvi ước kim

    契約けいやくに違反いはんした場合ばあいは、違約金いやくきんが発生はっせいします。

    Trường hợp vi phạm hợp đồng sẽ phát sinh tiền phạt vi phạm.

  • 解除かいじょ

    huỷ bỏ, chấm dứt (hợp đồng); gỡ bỏ

    Hán Việtgiải trừ

    スマホのロックを解除かいじょする。

    Mở khoá điện thoại.

    • dùng cả cho hợp đồng (けいやくを かいじょ = chấm dứt hợp đồng) lẫn khoá, cảnh báo (けいほうを かいじょ = gỡ cảnh báo).

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Trách nhiệm và thông tin6 từ

  • 免責めんせき

    miễn trách nhiệm

    Hán Việtmiễn trách

    天災てんさいによる遅おくれは免責めんせきとする。

    Chậm trễ do thiên tai thì được miễn trách nhiệm.

    • đồng âm, khác nghĩa: めんせき 面積めんせき (diện tích) ở Từ vựng N3.
  • 連帯保証人れんたいほしょうにん

    người bảo lãnh liên đới

    Hán Việtliên đới bảo chứng nhân

    アパートを借かりるとき、連帯保証人れんたいほしょうにんが必要ひつようだった。

    Khi thuê căn hộ, tôi cần người bảo lãnh liên đới.

  • 破棄はき

    huỷ bỏ (giấy tờ, thoả thuận)

    Hán Việtphá khí

    古ふるい書類しょるいはシュレッダーで破棄はきしてください。

    Giấy tờ cũ xin huỷ bằng máy huỷ giấy.

  • 秘密保持ひみつほじ

    giữ bí mật

    Hán Việtbí mật bảo trì

    実習生じっしゅうせいも秘密保持ひみつほじの誓約書せいやくしょを書かいた。

    Thực tập sinh cũng viết giấy cam kết giữ bí mật.

  • 個人情報こじんじょうほう

    thông tin cá nhân

    Hán Việtcá nhân tình báo

    個人情報こじんじょうほうは選考せんこうのためだけに使つかわれます。

    Thông tin cá nhân chỉ được dùng cho việc tuyển chọn.

    • tiếng Việt "tình báo" là do thám; 情報じょうほう chỉ là thông tin.
  • 差さし入いれる

    nộp (giấy tờ cho bên kia, văn cũ); mang đồ ăn tới

    Hán Việtsai nhập

    練習中れんしゅうちゅうのチームに、おにぎりを差さし入いれた。

    Tôi mang cơm nắm tới cho đội đang tập.

    • trong hợp đồng: 誓約書せいやくしょを差さし入いれる = nộp giấy cam kết.

Hỏi nhanh

「古ふるい書類しょるいはシュレッダーで( )してください。」 (Giấy tờ cũ xin … bằng máy huỷ giấy.)

Cho giấy vào máy huỷ: huỷ bỏ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đọc kỹ rồi mới đóng dấu

Phòng 202, chiều ngày Thu phân. Hine đọc giấy tờ của công ty, vừa đọc vừa tự nói.

  1. 会社かいしゃから封筒ふうとうが届とどいた。中なかには同意書どういしょと誓約書せいやくしょが入はいっていた。Phong bì của công ty đã tới. Bên trong có giấy đồng ý và giấy cam kết.
  2. Hine

    「内容ないようを確認かくにんのうえ、誓約書せいやくしょに署名しょめい・捺印なついんしてください」…捺印なついんって、はんこのことだね。

    "Sau khi kiểm tra nội dung, xin hãy ký tên và đóng dấu vào giấy cam kết"… なついん là con dấu nhỉ.

  3. 「記載きさいした事項じこうに誤あやまりがないことを誓約せいやくします。」うそは書かいていないから、大丈夫だいじょうぶ。

    "Tôi cam kết các điều đã ghi không có gì sai." Mình không viết gì sai, ổn rồi.

  4. 同意書どういしょのこの但ただし書がき、「ただし、本人ほんにんの承諾しょうだくがある場合ばあいを除のぞく」…ここがよく分わからない。

    Câu điều kiện ở giấy đồng ý này, "tuy nhiên, trừ trường hợp có sự đồng ý của chính người đó"… chỗ này mình không hiểu lắm.

  5. 分わからないまま署名しょめいしない。田中たなかさんがいつも言いっていることだ。ヒネはメッセージで聞きいてみた。Chưa hiểu thì không ký — điều Tanaka vẫn hay dặn. Hine nhắn tin hỏi anh.
  6. 返事へんじはすぐ来きた。本人ほんにんがいいと言いえば、ほかの目的もくてきにも情報じょうほうを使つかえる、という意味いみらしい。Trả lời tới ngay. Hình như nghĩa là: nếu chính người đó đồng ý thì thông tin có thể dùng cho mục đích khác.
  7. Hine

    なるほど。全部ぜんぶ分わかった。よし、はんこを押おそう。

    Ra thế. Hiểu hết rồi. Được, đóng dấu thôi.

Nghe xong, trả lời

Trong phong bì của công ty có gì?

同意書どういしょと誓約書せいやくしょが入はいっていた (bên trong có giấy đồng ý và giấy cam kết).

Nghe xong, trả lời

Hine làm gì trước khi đóng dấu?

メッセージで聞きいてみた (đã thử nhắn tin hỏi).

Hine mách nhỏ

Hợp đồng ở Nhật hay gọi hai bên là こう và おつ thay cho tên. Lần đầu đọc mình nhầm hai chữ này, thế là hiểu ngược cả điều khoản: bên nào trả tiền, bên nào nhận. Giờ việc đầu tiên là ghi tên thật cạnh chữ こう, おつ.

Đọc ngoài đời

  • ご署名しょめい・ご捺印なついん

    Dòng chữ nhỏ cạnh ô cuối của đơn từ, hợp đồng: xin ký tên và đóng dấu. Đọc ごしょめい ごなついん.

  • 連帯保証人れんたいほしょうにん

    Một ô trong hợp đồng thuê nhà ở Nhật: người bảo lãnh liên đới. Đọc れんたい ほしょうにん.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc hết điều khoản rồi mới đóng dấu

Sau khi kiểm tra nội dung, xin hãy ký tên và đóng dấu vào giấy cam kết.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 44 · Văn hoá Nhật sâu hơn

Thứ Sáu 28/9. Phỏng vấn vòng hai xong, người phỏng vấn nói "chúng tôi sẽ xem xét tích cực". Hine vui cả đêm — nhưng Tanaka cười.

Lật trang sau

石橋いしばしを叩たたいて渡わたる。Gõ thử cầu đá rồi mới bước qua.

← Về trang khoá Từ vựng N2