Bài 71· Chặng 6 · Tốt nghiệp· 20 phút

規範きはんquy phạm, chuẩn mựcKhái niệm trừu tượng

Nắng ấm, khoảng 12 độ. Trình bày xong từ thứ Sáu, Hine và ワン ngồi thư viện đọc tập tóm tắt báo cáo của khoá trước. Bài nào cũng đầy từ trừu tượng: quy phạm, phổ quát, tương đối, duy trì. ワン than đọc mà như đọc triết học.

  • 30 từ mới
  • từ trong bài luận
  • Hiểu từ trừu tượng trong bài luận, bài báo: quy phạm, phổ quát, tương đối, duy trì, cấu trúc, mặt.
Sổ từ của Hine

Trang 71 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 4/3/2030, 2 giờ chiều

Tập tóm tắt báo cáo, từ nào cũng như triết học

Sáu từ Hine gạch chân trong tập tóm tắt, mỗi từ cô vẽ một hình nhỏ bên lề. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ trừu tượng đọc âm Hán Việt là ra gần hết. Nhưng có từ tiếng Việt dùng nghĩa khác.

  1. 01

    抽象ちゅうしょう

    Hán Việttrừu tượng

    Đúng như âm Hán Việt; từ đối là ぐたい (cụ thể).

  2. 02

    循環じゅんかん

    Hán Việttuần hoàn

    Máu, nước, tiền… chạy vòng rồi quay lại chỗ cũ.

  3. 03

    普遍ふへん

    Hán Việtphổ biến

    Bẫy! "Phổ biến" tiếng Việt là thường gặp; ふへん là phổ quát, đúng ở mọi trường hợp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3
  • がいねんkhái niệm
  • ほんしつbản chất
  • こうぞうcấu trúc
  • ようそyếu tố
  • ちつじょtrật tự
  • りねんtriết lý

Nhóm 1Chuẩn mực, phổ quát, tương đối6 từ

  • 規範きはん

    quy phạm, chuẩn mực

    Hán Việtquy phạm

    社会しゃかいの規範きはんは、時代じだいによって変かわるものだ。

    Quy phạm xã hội là thứ thay đổi theo thời đại.

  • 普遍ふへん

    phổ biến, phổ quát (đúng ở mọi nơi)

    Hán Việtphổ biến

    親おやが子こを思おもう気持きもちは、普遍ふへんのものだ。

    Tình thương cha mẹ dành cho con là điều phổ quát ở mọi nơi.

    • tiếng Việt "phổ biến" là thường gặp; 普遍ふへん là đúng với mọi trường hợp.
  • 相対そうたい

    tương đối

    Hán Việttương đối

    幸しあわせかどうかは、相対的そうたいてきなものだ。

    Hạnh phúc hay không là chuyện tương đối.

    • hay gặp ở dạng ~てき (~的てき): そうたいてき (mang tính tương đối), ちゅうしょうてき (mang tính trừu tượng).
  • 抽象ちゅうしょう

    trừu tượng

    Hán Việttrừu tượng

    抽象的ちゅうしょうてきな説明せつめいより、例れいがほしい。

    Tôi muốn có ví dụ hơn là lời giải thích trừu tượng.

    • hay gặp ở dạng ~てき (~的てき): そうたいてき (mang tính tương đối), ちゅうしょうてき (mang tính trừu tượng).
  • 認識にんしき

    nhận thức

    Hán Việtnhận thức

    問題もんだいの大おおきさを、みんなが認識にんしきしている。

    Ai cũng nhận thức được vấn đề lớn tới đâu.

  • 範疇はんちゅう

    phạm trù

    Hán Việtphạm trù

    それは経済けいざいの範疇はんちゅうに入はいる問題もんだいだ。

    Đó là vấn đề thuộc phạm trù kinh tế.

Hỏi nhanh

「それは経済けいざいの( )に入はいる問題もんだいだ。」 (Đó là vấn đề thuộc … kinh tế.)

Phạm trù: はんちゅう.

Nhóm 2Chủ thể, cái trước, cái sau6 từ

  • 主体しゅたい

    chủ thể

    Hán Việtchủ thể

    この活動かつどうは、学生がくせいが主体しゅたいになって行おこなっている。

    Hoạt động này do sinh viên làm chủ thể.

  • 客体きゃくたい

    khách thể (đối tượng)

    Hán Việtkhách thể

    見みる人ひとが主体しゅたい、見みられる物ものが客体きゃくたいだ。

    Người nhìn là chủ thể, vật được nhìn là khách thể.

  • 前者ぜんしゃ

    cái trước, người trước (trong hai cái)

    Hán Việttiền giả

    前者ぜんしゃは理想りそうを、後者こうしゃは現実げんじつを重おもんじている。

    Người trước coi trọng lý tưởng, người sau coi trọng thực tế.

    • bài đọc N2 hay nêu hai ý rồi gọi lại bằng ぜんしゃ, こうしゃ — đọc phải nhớ cái nào trước.
  • 後者こうしゃ

    cái sau, người sau

    Hán Việthậu giả

    コーヒーと紅茶こうちゃなら、わたしは後者こうしゃを選えらぶ。

    Giữa cà phê và trà, tôi chọn cái sau.

    • bài đọc N2 hay nêu hai ý rồi gọi lại bằng ぜんしゃ, こうしゃ — đọc phải nhớ cái nào trước.
  • 側面そくめん

    mặt, khía cạnh

    Hán Việttrắc diện

    観光かんこうには、経済けいざいの側面そくめんと文化ぶんかの側面そくめんがある。

    Du lịch có mặt kinh tế và mặt văn hoá.

  • 領域りょういき

    lĩnh vực, vùng

    Hán Việtlĩnh vực

    新あたらしい領域りょういきの研究けんきゅうに挑戦ちょうせんする。

    Thử sức nghiên cứu ở một lĩnh vực mới.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

そく (trắc = bên) + めん (mặt).

Nhóm 3Duy trì, cân bằng, quay vòng6 từ

  • 維持いじ

    duy trì

    Hán Việtduy trì

    健康けんこうを維持いじするために、毎朝まいあさ歩あるいている。

    Để duy trì sức khoẻ, sáng nào tôi cũng đi bộ.

    • đồng âm, khác nghĩa: いじ 意地いじ (bướng, tự ái).
  • 均衡きんこう

    cân bằng

    Hán Việtquân hành

    仕事しごとと生活せいかつの均衡きんこうを保たもつ。

    Giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

  • 循環じゅんかん

    tuần hoàn

    Hán Việttuần hoàn

    町まちの中なかでお金かねが循環じゅんかんすると、経済けいざいが元気げんきになる。

    Tiền quay vòng trong thị trấn thì kinh tế khởi sắc.

  • 多様性たようせい

    tính đa dạng

    Hán Việtđa dạng tính

    多様性たようせいを認みとめる社会しゃかいにしたい。

    Muốn xây một xã hội chấp nhận sự đa dạng.

  • 合理的ごうりてき

    hợp lý

    Hán Việthợp lý đích

    もっと合理的ごうりてきな方法ほうほうがあるはずだ。

    Chắc chắn có cách hợp lý hơn.

  • 二極化にきょくか

    phân cực (chia hai thái cực)

    Hán Việtnhị cực hoá

    収入しゅうにゅうの二極化にきょくかが進すすんでいる。

    Thu nhập đang ngày càng phân hoá hai cực.

Hỏi nhanh

「健康けんこうを( )するために、毎朝まいあさ歩あるいている。」 (Để … sức khoẻ, sáng nào tôi cũng đi bộ.)

Duy trì: いじ.

Nhóm 4Gốc rễ, thực chất, hình thức6 từ

  • 根源こんげん

    cội nguồn

    Hán Việtcăn nguyên

    問題もんだいの根源こんげんを探さぐる。

    Tìm cội nguồn của vấn đề.

  • 実質じっしつ

    thực chất

    Hán Việtthực chất

    値段ねだんは同おなじでも、量りょうが減へれば実質じっしつの値上ねあげだ。

    Giá không đổi mà lượng ít đi thì thực chất là tăng giá.

  • 形骸化けいがいか

    chỉ còn là hình thức

    Hán Việthình hài hoá

    会議かいぎが形骸化けいがいかして、誰だれも意見いけんを言いわない。

    Cuộc họp chỉ còn là hình thức, chẳng ai nói ý kiến.

    • けいがい là cái xác, cái vỏ: còn hình mà mất hồn.
  • 象徴しょうちょう

    biểu tượng, tượng trưng

    Hán Việttượng trưng

    鳩はとは平和へいわの象徴しょうちょうだ。

    Chim bồ câu là biểu tượng của hoà bình.

  • 媒体ばいたい

    phương tiện truyền tải (báo, đài)

    Hán Việtmôi thể

    若者わかものは、新聞しんぶんよりネットの媒体ばいたいでニュースを読よむ。

    Người trẻ đọc tin trên mạng hơn là báo giấy.

  • 疑似ぎじ

    giả, mô phỏng (疑似体験)

    Hán Việtnghi tự

    防災ぼうさいセンターで、地震じしんの疑似ぎじ体験たいけんをした。

    Ở trung tâm phòng chống thiên tai, tôi trải nghiệm mô phỏng động đất.

    • đồng âm, khác nghĩa: ぎじ 議事ぎじ (nghị sự).

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Khuôn khổ, cục diện, nghịch lý6 từ

  • 枠組わくぐみ

    khung, khuôn khổ

    Hán Việtkhuông tổ

    国際的こくさいてきな枠組わくぐみの中なかで、問題もんだいを考かんがえる。

    Suy nghĩ vấn đề trong khuôn khổ quốc tế.

  • 様相ようそう

    tình hình, cục diện

    Hán Việtdạng tướng

    選挙せんきょは混戦こんせんの様相ようそうを見みせている。

    Cuộc bầu cử đang cho thấy cục diện giằng co.

  • 逆説ぎゃくせつ

    nghịch lý

    Hán Việtnghịch thuyết

    「急いそがば回まわれ」は、逆説ぎゃくせつのような言葉ことばだ。

    "Vội thì đi đường vòng" là một câu nghe như nghịch lý.

  • 相反そうはん

    trái ngược nhau

    Hán Việttương phản

    二人ふたりの意見いけんは、相反そうはんしている。

    Ý kiến của hai người trái ngược nhau.

    • hay gặp ở dạng あいはんする, そうはんする (trái ngược nhau).
  • 本末転倒ほんまつてんとう

    đầu đuôi lộn ngược, làm ngược việc

    Hán Việtbản mạt chuyển đảo

    健康けんこうのための運動うんどうでけがをしたら、本末転倒ほんまつてんとうだ。

    Tập thể dục vì sức khoẻ mà bị thương thì đúng là ngược đời.

    • ほん (gốc) và まつ (ngọn) đổi chỗ cho nhau.
  • 相乗効果そうじょうこうか

    hiệu quả cộng hưởng

    Hán Việttương thừa hiệu quả

    二ふたつの会社かいしゃが協力きょうりょくして、相乗効果そうじょうこうかが生うまれた。

    Hai công ty hợp tác và tạo ra hiệu quả cộng hưởng.

Từ đi thành cặp đối

Cách Hine chỉ ワン: gặp từ trừu tượng thì tìm luôn từ đối của nó. Biết một vế là đoán được vế kia.

TừTừ đốiNghĩa
抽象ちゅうしょう具体ぐたいtrừu tượng ↔ cụ thể
主体しゅたい客体きゃくたいchủ thể ↔ khách thể
前者ぜんしゃ後者こうしゃcái trước ↔ cái sau
相対そうたい絶対ぜったいtương đối ↔ tuyệt đối
主観しゅかん客観きゃっかんchủ quan ↔ khách quan

Tách từng chữ Hán, đoán nghĩa, rồi tìm từ đối.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ほん (gốc) + まつ (ngọn) + てんとう (đảo ngược).

Nhắc lạiTừ trừu tượng đã học ở N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ trừu tượng 1, Từ trừu tượng 2

Ở Từ vựng N3 bạn đã học がいねん (khái niệm), ほんしつ (bản chất), こうぞう (cấu trúc), ちつじょ (trật tự). Bài này thêm những từ khó hơn của bài luận N2.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đọc như đọc triết học

Thư viện trường Sakura, hai giờ chiều, nắng ấm chiếu qua cửa kính. Hine và ワン lật tập tóm tắt báo cáo khoá trước.

  1. ワン

    ヒネさん、これ読よめる?「社会しゃかいの規範きはんは、時代じだいによって変かわるものだ」。哲学てつがくみたい。

    Hine, cậu đọc được không? "Quy phạm xã hội là thứ thay đổi theo thời đại." Như triết học ấy.

  2. Hine

    漢字かんじを一ひとつずつ見みればいいよ。「き」はルール、「はん」は手本てほん。だから「守まもるべき基準きじゅん」。

    Nhìn từng chữ Hán một là được. き là quy tắc, はん là khuôn mẫu. Nên là "chuẩn mực phải theo".

  3. ワン

    じゃあ、「前者ぜんしゃは理想りそうを、後者こうしゃは現実げんじつを重おもんじている」は?

    Thế còn câu "Người trước coi trọng lý tưởng, người sau coi trọng thực tế"?

  4. Hine

    前まえに書かいた意見いけんが前者ぜんしゃ、後あとが後者こうしゃ。反対はんたいの言葉ことばを探さがすと、もっと分わかるよ。抽象ちゅうしょうと具体ぐたい、主体しゅたいと客体きゃくたい。

    Ý viết trước là ぜんしゃ, ý viết sau là こうしゃ. Tìm từ đối nữa là hiểu hơn: trừu tượng với cụ thể, chủ thể với khách thể.

  5. ワン

    なるほど。辞書じしょを引ひくより、ずっと合理的ごうりてきだね。

    Ra vậy. Hợp lý hơn tra từ điển nhiều.

Nghe xong, trả lời

Hine bảo ワン đọc từ trừu tượng thế nào?

かんじを ひとつずつ みれば いいよ (nhìn từng chữ Hán một là được).

Nghe xong, trả lời

Trong câu ワン hỏi, こうしゃ coi trọng điều gì?

こうしゃは げんじつを おもんじている (người sau coi trọng thực tế).

Hine mách nhỏ

Bài đọc dài ở đề N2 hay có một đoạn toàn từ trừu tượng. Mình không dịch từng từ — mình tìm cặp: ぜんしゃ / こうしゃ, しゅたい / きゃくたい, そうたい / ぜったい. Thấy một vế là biết tác giả đang so cái gì với cái gì.

Đọc ngoài đời

  • 多様性たようせいを尊重そんちょうする

    Câu hay gặp trên trang giới thiệu công ty, mục chính sách nhân sự. Đọc たようせいを そんちょうする.

  • 循環型社会じゅんかんがたしゃかい

    Khẩu hiệu trên tờ rơi phân loại rác của phường: xã hội tái chế, quay vòng tài nguyên. Đọc じゅんかんがた しゃかい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc xong tập tóm tắt báo cáo khoá trước

Quy phạm xã hội là thứ thay đổi theo thời đại.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 72 · Từ tượng thanh 5 · nói và nhìn

Thứ Sáu 8/3, ひまわり. Một vị khách mặt sưng sỉa đặt mạnh lon bia lên quầy, Linh đứng sững không biết làm gì.

Lật trang sau

木きを見みて森もりを見みず。Thấy cây mà không thấy rừng.

← Về trang khoá Từ vựng N2