Bài 39· Chặng 3 · Thực tập mùa hè· 20 phút

人工知能じんこうちのうtrí tuệ nhân tạo (AI)Khoa học, công nghệ

Trời nắng, khoảng 33 độ. Giờ trưa, Tanaka kể công ty đang thử dùng trí tuệ nhân tạo dịch hướng dẫn tour sang nhiều thứ tiếng, nhưng phải kiểm chứng kỹ vì máy hay dịch sai tên riêng.

  • 30 từ mới
  • AI, đổi mới, kiểm chứng
  • Đọc tin khoa học, công nghệ: trí tuệ nhân tạo, đổi mới, kiểm chứng, phát triển.
Sổ từ của Hine

Trang 39 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 30/8/2029, 12 giờ trưa

Trang khoa học của tờ báo, năm mẩu tin

Tanaka mở trang khoa học trên điện thoại. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ khoa học gần như toàn Hán Việt. Đoán xem.

  1. 01

    半導体はんどうたい

    Hán Việtbán đạo thể

    はん (bán) = nửa; どう (đạo) = dẫn: "dẫn điện một nửa".

  2. 02

    画期的かっきてき

    Hán Việthoạch kỳ đích

    かっき (hoạch kỳ) = vạch ra một thời kỳ mới.

  3. 03

    探査たんさ

    Hán Việtthám tra

    Hán Việt "thám" như thám hiểm: đi tìm hiểu nơi chưa biết.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ぎじゅつkỹ thuật
  • けんきゅうnghiên cứu
  • かがくkhoa học
  • データdữ liệu
  • じどうかtự động hoá

Nhóm 1Nghiên cứu và phát triển6 từ

  • 研究開発けんきゅうかいはつ

    nghiên cứu và phát triển

    Hán Việtnghiên cứu khai phát

    この会社かいしゃは研究開発けんきゅうかいはつにお金かねをかけている。

    Công ty này chi nhiều tiền cho nghiên cứu và phát triển.

    • Hán Việt "khai phát" — dùng cho cả sản phẩm (phát triển ứng dụng) lẫn đất đai (khai thác vùng đất).
  • 開発かいはつ

    phát triển, khai thác

    Hán Việtkhai phát

    新あたらしい翻訳ほんやくアプリを開発かいはつしている。

    Đang phát triển ứng dụng dịch mới.

    • Hán Việt "khai phát" — dùng cho cả sản phẩm (phát triển ứng dụng) lẫn đất đai (khai thác vùng đất).
  • 検証けんしょう

    kiểm chứng

    Hán Việtkiểm chứng

    人工知能じんこうちのうの翻訳ほんやくは便利べんりだが、検証けんしょうが欠かかせない。

    Bản dịch của trí tuệ nhân tạo tiện, nhưng không thể thiếu khâu kiểm chứng.

  • 解明かいめい

    làm sáng tỏ

    Hán Việtgiải minh

    病気びょうきの仕組しくみが解明かいめいされた。

    Cơ chế của căn bệnh đã được làm sáng tỏ.

  • 原理げんり

    nguyên lý

    Hán Việtnguyên lý

    飛行機ひこうきが飛とぶ原理げんりを説明せつめいする。

    Giải thích nguyên lý máy bay bay được.

  • 実用化じつようか

    đưa vào sử dụng thực tế

    Hán Việtthực dụng hoá

    この技術ぎじゅつの実用化じつようかには、あと十年じゅうねんかかる。

    Đưa công nghệ này vào dùng thực tế còn mất mười năm nữa.

Hỏi nhanh

「病気びょうきの仕組しくみが( )された。」 (Cơ chế của căn bệnh đã được ….)

Điều chưa biết được làm rõ: かいめい.

Nhóm 2Công nghệ mới6 từ

  • 人工知能じんこうちのう

    trí tuệ nhân tạo (AI)

    Hán Việtnhân công trí năng

    人工知能じんこうちのうが旅行りょこうプランを提案ていあんしてくれる。

    Trí tuệ nhân tạo đề xuất kế hoạch chuyến đi cho mình.

    • báo chí hay viết AI (đọc エーアイ); trong câu ví dụ ở đây dùng chữ Hán đầy đủ.
  • 技術革新ぎじゅつかくしん

    đổi mới công nghệ

    Hán Việtkỹ thuật cách tân

    技術革新ぎじゅつかくしんで、旅行りょこうの形かたちも変かわっていく。

    Nhờ đổi mới công nghệ, hình thức du lịch cũng sẽ thay đổi.

  • 先端技術せんたんぎじゅつ

    công nghệ tiên tiến

    Hán Việttiên đoan kỹ thuật

    このイベントでは先端技術せんたんぎじゅつを紹介しょうかいしている。

    Sự kiện này giới thiệu công nghệ tiên tiến.

  • 最先端さいせんたん

    tối tân, mũi nhọn

    Hán Việttối tiên đoan

    ここは最先端さいせんたんのロボットを作つくる工場こうじょうだ。

    Đây là nhà máy làm rô-bốt tối tân.

  • 画期的かっきてき

    mang tính đột phá

    Hán Việthoạch kỳ đích

    それは画期的かっきてきな発明はつめいだった。

    Đó là một phát minh mang tính đột phá.

  • 自動運転じどううんてん

    lái xe tự động

    Hán Việttự động vận chuyển

    自動運転じどううんてんのバスが町まちを走はしっている。

    Xe buýt tự lái đang chạy trong thị trấn.

    • Hán Việt "vận chuyển" là âm của 運転うんてん (lái xe), không phải "vận chuyển hàng".

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

かくしん (cách tân) = đổi mới.

Nhóm 3Vũ trụ và máy móc6 từ

  • 宇宙開発うちゅうかいはつ

    phát triển (khám phá) vũ trụ

    Hán Việtvũ trụ khai phát

    宇宙開発うちゅうかいはつに民間みんかんの会社かいしゃも参加さんかしている。

    Công ty tư nhân cũng tham gia khám phá vũ trụ.

  • 人工衛星じんこうえいせい

    vệ tinh nhân tạo

    Hán Việtnhân công vệ tinh

    天気予報てんきよほうには人工衛星じんこうえいせいのデータが使つかわれている。

    Dự báo thời tiết dùng dữ liệu từ vệ tinh nhân tạo.

  • 探査たんさ

    thăm dò

    Hán Việtthám tra

    月つきを探査たんさする計画けいかくがある。

    Có kế hoạch thăm dò Mặt Trăng.

  • 観測かんそく

    quan trắc

    Hán Việtquan trắc

    山やまの上うえで星ほしを観測かんそくする。

    Quan sát sao trên đỉnh núi.

  • ロボット

    rô-bốt

    ホテルの受付うけつけでロボットが案内あんないをしている。

    Ở quầy lễ tân khách sạn, rô-bốt hướng dẫn khách.

  • 半導体はんどうたい

    chất bán dẫn

    Hán Việtbán đạo thể

    スマホにもパソコンにも半導体はんどうたいが使つかわれている。

    Điện thoại hay máy tính đều dùng chất bán dẫn.

Hỏi nhanh

「天気予報てんきよほうには( )のデータが使つかわれている。」 (Dự báo thời tiết dùng dữ liệu từ ….)

Dữ liệu mây, gió chụp từ trên cao: vệ tinh.

Nhóm 4Sự sống và vật chất6 từ

  • 遺伝子いでんし

    gen (di truyền)

    Hán Việtdi truyền tử

    目めの色いろは遺伝子いでんしで決きまる。

    Màu mắt do gen quyết định.

  • 生命科学せいめいかがく

    khoa học sự sống

    Hán Việtsinh mệnh khoa học

    大学院だいがくいんで生命科学せいめいかがくを研究けんきゅうしたい。

    Tôi muốn nghiên cứu khoa học sự sống ở cao học.

  • 再生医療さいせいいりょう

    y học tái tạo

    Hán Việttái sinh y liệu

    再生医療さいせいいりょうの研究けんきゅうで、日本にほんは世界せかいをリードしている。

    Nhật Bản dẫn đầu thế giới trong nghiên cứu y học tái tạo.

  • 原子げんし

    nguyên tử

    Hán Việtnguyên tử

    水みずは水素すいそと酸素さんその原子げんしでできている。

    Nước được tạo từ nguyên tử hydro và oxy.

  • 分子ぶんし

    phân tử

    Hán Việtphân tử

    分子ぶんしは目めで見みえないほど小ちいさい。

    Phân tử nhỏ tới mức mắt không nhìn thấy.

  • 物質ぶっしつ

    vật chất, chất

    Hán Việtvật chất

    川かわから有害ゆうがいな物質ぶっしつが見みつかった。

    Người ta tìm thấy chất độc hại trong sông.

    • Hán Việt "vật chất", nhưng tiếng Nhật hay dùng nghĩa "chất" (ゆうがいぶっしつ — chất độc hại).

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Vật liệu, quyền và đạo đức6 từ

  • 新素材しんそざい

    vật liệu mới

    Hán Việttân tố tài

    軽かるくて強つよい新素材しんそざいで自転車じてんしゃを作つくった。

    Làm xe đạp bằng vật liệu mới vừa nhẹ vừa bền.

  • 化学反応かがくはんのう

    phản ứng hoá học

    Hán Việthoá học phản ứng

    二ふたつの液体えきたいを混まぜると化学反応かがくはんのうが起おきる。

    Trộn hai chất lỏng thì xảy ra phản ứng hoá học.

  • 放射能ほうしゃのう

    phóng xạ

    Hán Việtphóng xạ năng

    食品しょくひんの放射能ほうしゃのうを調しらべる。

    Kiểm tra phóng xạ trong thực phẩm.

  • 特許とっきょ

    bằng sáng chế

    Hán Việtđặc hứa

    新あたらしい技術ぎじゅつで特許とっきょを取とった。

    Đã được cấp bằng sáng chế cho công nghệ mới.

    • Hán Việt "đặc hứa" = được cho phép đặc biệt; nghĩa thật là bằng sáng chế.
  • 知的財産ちてきざいさん

    sở hữu trí tuệ

    Hán Việttri đích tài sản

    他人たにんの知的財産ちてきざいさんを勝手かってに使つかってはいけない。

    Không được tự ý dùng tài sản trí tuệ của người khác.

  • 倫理りんり

    luân lý, đạo đức

    Hán Việtluân lý

    新あたらしい技術ぎじゅつには倫理りんりの問題もんだいもある。

    Công nghệ mới cũng có vấn đề đạo đức.

    • bài trước đã học りんりかん (quan niệm đạo đức); りんり là chính "đạo đức" như một môn, một chuẩn mực.

Hỏi nhanh

「新あたらしい技術ぎじゅつで( )を取とった。」 (Đã được cấp … cho công nghệ mới.)

"Lấy được" cho công nghệ mới: bằng sáng chế.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Giờ ăn trưa

Nhà ăn của toà nhà công ty, mười hai giờ trưa. Hine và Tanaka ăn trưa.

  1. Tanaka

    今いま、会社かいしゃでツアーの案内あんないを人工知能じんこうちのうで翻訳ほんやくしてるんだ。十じゅうか国語こくごぐらい。

    Giờ công ty đang dùng trí tuệ nhân tạo dịch phần hướng dẫn tour. Khoảng mười thứ tiếng.

  2. Hine

    すごい。じゃあ、通訳つうやくはいらなくなる?

    Ghê thật. Thế không cần phiên dịch nữa à?

  3. Tanaka

    ううん。人工知能じんこうちのうの翻訳ほんやくは便利べんりだが、検証けんしょうが欠かかせない。昨日きのうも「浅草あさくさ」を変へんな名前なまえにしてた。

    Không đâu. Bản dịch của trí tuệ nhân tạo tiện, nhưng không thể thiếu khâu kiểm chứng. Hôm qua nó còn dịch "Asakusa" thành một cái tên kỳ cục.

  4. Hine

    技術革新ぎじゅつかくしんで、旅行りょこうの形かたちも変かわっていくね。いつかガイドはスマホ一台いちだいだけになるかも。

    Nhờ đổi mới công nghệ, hình thức du lịch cũng sẽ thay đổi nhỉ. Biết đâu một ngày hướng dẫn viên chỉ còn là một chiếc điện thoại.

  5. Tanaka

    でも、機械きかいはお客様きゃくさまに笑わらいかけられないよ。

    Nhưng máy thì chưa biết cười với khách đâu.

Nghe xong, trả lời

Công ty đang dùng trí tuệ nhân tạo làm gì?

ツアーの案内あんないを翻訳ほんやくしてる (đang dịch hướng dẫn tour).

Nghe xong, trả lời

Hôm qua máy dịch sai chỗ nào?

「浅草あさくさ」を変へんな名前なまえにしてた (dịch "Asakusa" thành một cái tên kỳ cục).

Hine mách nhỏ

Tin khoa học trên báo Nhật đọc khó vì toàn chữ Hán dài, nhưng bù lại Hán Việt gần như khớp hẳn: いでんし (di truyền tử), はんどうたい (bán đạo thể), じんこうえいせい (nhân công vệ tinh). Bài này là bài "dễ đoán" nhất chặng.

Đọc ngoài đời

  • 特許取得とっきょしゅとく

    Dòng chữ trên hộp sản phẩm: đã có bằng sáng chế. Đọc とっきょ しゅとく.

  • AI翻訳ほんやく

    Nút bấm trên trang web, ứng dụng: dịch bằng trí tuệ nhân tạo. Đọc エーアイ ほんやく.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã hiểu vì sao máy dịch cần người kiểm

Bản dịch của trí tuệ nhân tạo tiện, nhưng không thể thiếu khâu kiểm chứng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 3 · Sổ từ mùa hè

Chủ nhật 9/9, phòng 202. Thực tập xong được một tuần, Hine đọc lại sổ từ mùa hè.

Lật trang sau

論ろんより証拠しょうこ。Lý lẽ không bằng bằng chứng.

← Về trang khoá Từ vựng N2