Bài 9· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút

収益しゅうえきthu nhập, lợi nhuậnKinh tế 2 · doanh nghiệp

Chiều nhiều mây, khoảng 19 độ. Nhân viên phòng việc làm chỉ Hine cách đọc báo cáo kết quả kinh doanh của công ty du lịch: doanh thu, lợi nhuận, đầu tư mới.

  • 30 từ mới
  • doanh thu, lợi nhuận, đầu tư
  • Hiểu số liệu kinh doanh của công ty: lỗ, lãi, đầu tư, cổ phiếu, phá sản.
Sổ từ của Hine

Trang 9 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 7/5/2029, 3 giờ chiều

Năm năm của một công ty du lịch

Năm năm trước công ty lỗ nặng vì không có khách, giờ đã có lãi trở lại. Hine ghi lại để nói trong phỏng vấn. Bấm từng ô theo thứ tự thời gian.

Đoán thử 3 từ

Có từ âm Hán Việt nghe như tiếng Việt mà nghĩa khác hẳn. Đoán thử.

  1. 01

    資産しさん

    Hán Việttư sản

    Bẫy: "tư sản" tiếng Việt gợi giai cấp, còn しさん là tài sản (đất, nhà, tiền).

  2. 02

    倒産とうさん

    Hán Việtđảo sản

    "đảo" là đổ, ngã: công ty đổ.

  3. 03

    合併がっぺい

    Hán Việthợp tính

    "tính" ở đây là gộp lại: hai công ty gộp làm một.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • りえきlợi nhuận
  • きぎょうdoanh nghiệp
  • しゅうにゅうthu nhập, khoản thu
  • しじょうthị trường

Nhóm 1Lỗ và lãi5 từ

  • 損失そんしつ

    tổn thất, khoản lỗ

    Hán Việttổn thất

    台風たいふうで大おおきな損失そんしつが出でた。

    Cơn bão gây tổn thất lớn.

  • 収益しゅうえき

    thu nhập, lợi nhuận

    Hán Việtthu ích

    新あたらしい事業じぎょうに投資とうしして、収益しゅうえきを回復かいふくさせた。

    Đầu tư vào mảng kinh doanh mới, đưa lợi nhuận trở lại.

  • 黒字化くろじか

    chuyển sang có lãi

    Hán Việthắc tự hoá

    三年さんねんぶりに黒字化くろじかした。

    Sau ba năm, công ty lại có lãi.

    • くろじ (chữ đen = lãi) + か (hoá). Sổ sách ngày xưa ghi lãi bằng mực đen, lỗ bằng mực đỏ.
  • 赤字経営あかじけいえい

    kinh doanh thua lỗ

    Hán Việtxích tự kinh doanh

    赤字経営あかじけいえいが続つづいている。

    Tình trạng kinh doanh thua lỗ vẫn kéo dài.

  • 採算さいさん

    lời lãi (có đáng làm không)

    Hán Việtthái toán

    この店みせは採算さいさんが合あわない。

    Cửa hàng này làm không có lời.

Hỏi nhanh

「この店みせは( )が合あわないので、閉しめることにした。」 (Cửa hàng này làm không …, nên quyết định đóng.)

Cụm cố định: さいさんが あわない — không có lời.

Nhóm 2Báo cáo cuối năm5 từ

  • 決算けっさん

    quyết toán (cuối năm tài chính)

    Hán Việtquyết toán

    多おおくの会社かいしゃは三月さんがつに決算けっさんをする。

    Nhiều công ty quyết toán vào tháng Ba.

  • 増収ぞうしゅう

    tăng doanh thu

    Hán Việttăng thu

    今年ことしは五年ごねんぶりの増収ぞうしゅうだった。

    Năm nay doanh thu tăng lần đầu sau năm năm.

  • 減益げんえき

    giảm lợi nhuận

    Hán Việtgiảm ích

    売うり上あげは増ふえたが、減益げんえきだった。

    Doanh số tăng nhưng lợi nhuận giảm.

  • 営業利益えいぎょうりえき

    lợi nhuận kinh doanh

    Hán Việtdoanh nghiệp lợi ích

    営業利益えいぎょうりえきが前まえの年としの二倍にばいになった。

    Lợi nhuận kinh doanh gấp đôi năm trước.

  • 純利益じゅんりえき

    lợi nhuận ròng

    Hán Việtthuần lợi ích

    税金ぜいきんなどを払はらった後あとに残のこるのが純利益じゅんりえきだ。

    Phần còn lại sau khi trả thuế và các khoản là lợi nhuận ròng.

Bốn chữ trên báo cáo

Tít báo kinh tế hay ghép: ぞう (tăng) / げん (giảm) + しゅう (thu = doanh thu) / えき (ích = lợi nhuận).

mụcしゅう (doanh thu)えき (lợi nhuận)
ぞう (tăng)増収ぞうしゅう増益ぞうえき (lợi nhuận tăng)
げん (giảm)減収げんしゅう (doanh thu giảm)減益げんえき

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

げん (giảm) + えき (lợi).

Nhóm 3Tiền vốn6 từ

  • 資金しきん

    vốn, tiền (để làm việc gì)

    Hán Việttư kim

    店みせを開ひらくための資金しきんを集あつめる。

    Gom vốn để mở quán.

  • 融資ゆうし

    cho vay vốn

    Hán Việtdung tư

    銀行ぎんこうから融資ゆうしを受うけた。

    Công ty đã nhận vốn vay từ ngân hàng.

  • 負債ふさい

    khoản nợ

    Hán Việtphụ trái

    会社かいしゃの負債ふさいが増ふえている。

    Nợ của công ty đang tăng.

  • 資産しさん

    tài sản

    Hán Việttư sản

    土地とちは大切たいせつな資産しさんだ。

    Đất là tài sản quý.

    • tiếng Việt "tư sản" gợi giai cấp; しさん chỉ là tài sản.
  • 投資とうし

    đầu tư

    Hán Việtđầu tư

    少すこしずつ投資とうしを始はじめる若者わかものが増ふえた。

    Người trẻ bắt đầu đầu tư từng chút đã nhiều hơn.

  • 設備投資せつびとうし

    đầu tư thiết bị

    Hán Việtthiết bị đầu tư

    工場こうじょうの設備投資せつびとうしを増ふやす。

    Tăng đầu tư thiết bị cho nhà máy.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Cổ phần và người điều hành5 từ

  • 株式かぶしき

    cổ phần, cổ phiếu

    Hán Việtchu thức

    株式かぶしきを発行はっこうして、資金しきんを集あつめる。

    Phát hành cổ phiếu để huy động vốn.

    • 株式会社かぶしきがいしゃ là "công ty cổ phần" — chữ đứng đầu tên rất nhiều công ty Nhật.
  • 配当はいとう

    cổ tức

    Hán Việtphối đương

    利益りえきの一部いちぶを株主かぶぬしに配当はいとうとして払はらう。

    Trả một phần lợi nhuận cho cổ đông làm cổ tức.

  • 株主総会かぶぬしそうかい

    đại hội cổ đông

    Hán Việtchu chủ tổng hội

    六月ろくがつに株主総会かぶぬしそうかいを開ひらく会社かいしゃが多おおい。

    Nhiều công ty họp đại hội cổ đông vào tháng Sáu.

  • 経営けいえい

    kinh doanh, điều hành (công ty)

    Hán Việtkinh doanh

    彼かれは小ちいさなホテルを経営けいえいしている。

    Anh ấy đang điều hành một khách sạn nhỏ.

  • 経営者けいえいしゃ

    người điều hành, chủ doanh nghiệp

    Hán Việtkinh doanh giả

    経営者けいえいしゃは社員しゃいんの生活せいかつも考かんがえなければならない。

    Người điều hành phải nghĩ cả tới cuộc sống của nhân viên.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

はいとう: chia phần lợi nhuận cho cổ đông.

Nhóm 5Mua, gộp, bắt tay, rút lui4 từ

  • 買収ばいしゅう

    mua lại (công ty)

    Hán Việtmãi thu

    大手おおてが小ちいさな旅行会社りょこうがいしゃを買収ばいしゅうした。

    Một công ty lớn đã mua lại một công ty du lịch nhỏ.

    • ばいしゅう còn nghĩa là "mua chuộc, hối lộ" (買収ばいしゅうする: đút lót). Đọc cả câu mới biết nghĩa nào.
  • 合併がっぺい

    sáp nhập

    Hán Việthợp tính

    二ふたつの銀行ぎんこうが合併がっぺいした。

    Hai ngân hàng đã sáp nhập.

  • 提携ていけい

    hợp tác (giữa hai công ty)

    Hán Việtđề huề

    航空会社こうくうがいしゃと提携ていけいして、安やすいツアーを作つくる。

    Hợp tác với hãng hàng không để làm tour rẻ.

  • 撤退てったい

    rút lui (khỏi thị trường)

    Hán Việttriệt thoái

    海外かいがいの市場しじょうから撤退てったいした。

    Công ty đã rút khỏi thị trường nước ngoài.

Hỏi nhanh

Hai công ty không gộp làm một, chỉ bắt tay làm chung một việc. Gọi là gì?

Gộp làm một là がっぺい; mua lại là ばいしゅう; còn bắt tay hợp tác là ていけい.

Nhóm 6Khó khăn và vực dậy5 từ

  • 倒産とうさん

    phá sản

    Hán Việtđảo sản

    不況ふきょうで倒産とうさんする会社かいしゃが増ふえた。

    Suy thoái làm số công ty phá sản tăng lên.

    • đồng âm, khác nghĩa: とうさん còn là "bố" (おとうさん) — chữ khác hẳn.
  • 経営難けいえいなん

    khó khăn trong kinh doanh

    Hán Việtkinh doanh nạn

    経営難けいえいなんで、店みせを閉しめることになった。

    Vì kinh doanh khó khăn, cửa hàng phải đóng cửa.

  • 再建さいけん

    xây dựng lại, vực dậy

    Hán Việttái kiến

    会社かいしゃの再建さいけんに五年ごねんかかった。

    Vực dậy công ty mất năm năm.

  • 新規しんき

    mới (khách mới, việc mới)

    Hán Việttân quy

    新規しんきのお客きゃくさんを増ふやしたい。

    Muốn tăng số khách mới.

  • 売うれ行ゆき

    tình hình bán (chạy hay không)

    Hán Việtmại hành

    新あたらしい商品しょうひんの売うれ行ゆきがいい。

    Sản phẩm mới bán chạy.

Hỏi nhanh

「新あたらしい商品しょうひんの( )がいい。」 (Sản phẩm mới … tốt.)

"Bán chạy" là うれゆきがいい.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đọc báo cáo kết quả kinh doanh

Nhân viên phòng việc làm mở tài liệu quyết toán của một công ty du lịch, chỉ cho Hine từng dòng.

  1. Nhân viên

    これが、ある旅行会社りょこうがいしゃの決算けっさんの資料しりょうです。

    Đây là tài liệu quyết toán của một công ty du lịch.

  2. Hine

    数字すうじがたくさんありますね。どこから見みればいいですか。

    Nhiều con số quá ạ. Nên xem từ đâu ạ?

  3. Nhân viên

    まず、売上高うりあげだかと営業利益えいぎょうりえきを見みてください。

    Trước hết, xem doanh thu và lợi nhuận kinh doanh.

  4. 五年前ごねんまえはお客きゃくさんが来こなくて、大おおきな損失そんしつが出でました。

    Năm năm trước không có khách, công ty lỗ rất lớn.

  5. Hine

    倒産とうさんしなかったんですか。

    Vậy mà không phá sản ạ?

  6. Nhân viên

    銀行ぎんこうの融資ゆうしで乗のり越こえました。それから、新あたらしい事業じぎょうに投資とうししたんです。

    Họ vượt qua nhờ vốn vay ngân hàng. Sau đó đầu tư vào một mảng kinh doanh mới.

  7. Hine

    「一時いちじは大おおきな損失そんしつを出だしたが、今いまは収益しゅうえきが戻もどっている。」…面接めんせつで言いえそうです。

    "Có lúc lỗ lớn, nhưng giờ lợi nhuận đã trở lại." … Câu này em nói được ở buổi phỏng vấn đấy ạ.

  8. Nhân viên

    いいですね。数字すうじで話はなせる学生がくせいは少すくないですよ。

    Hay lắm. Sinh viên nói được bằng con số không nhiều đâu.

Nghe xong, trả lời

Nhân viên bảo Hine xem gì trước tiên?

売上高うりあげだかと営業利益えいぎょうりえき (doanh thu và lợi nhuận kinh doanh).

Nghe xong, trả lời

Năm năm trước công ty vượt qua khó khăn nhờ gì?

銀行ぎんこうの融資ゆうしで乗のり越こえました (họ vượt qua nhờ vốn vay ngân hàng).

Hine mách nhỏ

Hôm đó mình hiểu ra: phỏng vấn ở Nhật mà nói được một câu có số liệu thì người nghe nhớ mình lâu hơn. Mình chép ba dòng của báo cáo ra mặt sau thẻ ghi nhớ — かいふく, とうし, しゅうえき — và mang theo trong túi suốt mùa phỏng vấn.

Đọc ngoài đời

  • 株式会社かぶしきがいしゃ

    Đầu hoặc cuối tên công ty trên biển, danh thiếp: "công ty cổ phần". Đọc かぶしきがいしゃ.

  • 決算けっさんセール

    Tờ rơi cửa hàng điện máy tháng Ba, tháng Chín: đợt giảm giá cuối kỳ quyết toán. Đọc けっさん セール.

  • 増収増益ぞうしゅうぞうえき

    Tít báo kinh tế: doanh thu tăng, lợi nhuận cũng tăng. Đọc ぞうしゅう ぞうえき.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được báo cáo kết quả kinh doanh

Có lúc lỗ lớn, nhưng giờ lợi nhuận đã trở lại.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 10 · Phó từ 1

thái độ người nói · Thứ Năm 10/5, lớp thượng cấp. Cô giáo viết lên bảng một câu có なまじ. Cả lớp đoán nghĩa, chỉ ワン đoán gần đúng.

Lật trang sau

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。Thất bại là mẹ thành công.

← Về trang khoá Từ vựng N2