Bài 26· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

環境かんきょうMôi trường

Trời nắng gắt, khoảng 32 độ. ワン thuyết trình về khí hậu: mùa hè ở Tokyo nóng hơn mỗi năm, năng lượng tái tạo, rừng bị chặt. Hine được giao đặt câu hỏi sau bài.

  • 30 từ mới
  • khí hậu, năng lượng, sinh vật
  • Đọc tin về môi trường: khí nhà kính, giảm các-bon, năng lượng tái tạo, ô nhiễm.
Sổ từ của Hine

Trang 26 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 11/7/2029, 11 giờ sáng

Bàn thuyết trình của ワン, năm món đồ, năm vấn đề

ワン mang đồ thật lên lớp để minh hoạ. Bấm từng món để nghe từ.

Phòng học sáng nắng gắt, rèm kéo một nửa. Bàn đầu lớp bày rời nhau: một tấm pin mặt trời nhỏ, mô hình chong chóng điện gió, mô hình ô tô điện, lọ thuỷ tinh đựng mảnh nhựa nhỏ nhiều màu, quả địa cầu. ワン đứng cạnh bàn chỉ tay vào quả địa cầu, màn chiếu phía sau để trơn. Hine ngồi hàng đầu giơ tay; cô giáo đứng ở góc lớp cầm xấp giấy.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng học sáng nắng gắt, rèm kéo một nửa. Bàn đầu lớp bày rời nhau: một tấm pin mặt trời nhỏ, mô hình chong chóng điện gió, mô hình ô tô điện, lọ thuỷ tinh đựng mảnh nhựa nhỏ nhiều màu, quả địa cầu. ワン đứng cạnh bàn chỉ tay vào quả địa cầu, màn chiếu phía sau để trơn. Hine ngồi hàng đầu giơ tay; cô giáo đứng ở góc lớp cầm xấp giấy.

Đoán thử 3 từ

Từ môi trường gần như đều Hán Việt. Một từ giữa chừng là katakana.

  1. 01

    脱炭素だつたんそ

    Hán Việtthoát thán tố

    だつ (thoát) = rời bỏ; たんそ (thán tố) = các-bon.

  2. 02

    循環型社会じゅんかんがたしゃかい

    Hán Việttuần hoàn hình xã hội

    Đồ dùng xong quay vòng trở lại làm nguyên liệu.

  3. 03

    絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅ

    Hán Việttuyệt diệt nguy cụ chủng

    きぐ (nguy cụ) = lo sợ: chưa mất, nhưng đang có nguy cơ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • かんきょうmôi trường
  • にさんかたんそkhí CO2
  • エネルギーnăng lượng
  • しげんtài nguyên
  • おせんô nhiễm

Nhóm 1Khí hậu nóng lên6 từ

  • 温室効果おんしつこうかガス

    khí nhà kính

    Hán Việtôn thất hiệu quả

    温室効果おんしつこうかガスが増ふえると、気温きおんが上あがる。

    Khí nhà kính tăng thì nhiệt độ tăng.

    • おんしつ = nhà kính (trồng rau). Viết tắt tiếng Anh là GHG, nhưng báo Nhật luôn viết đủ.
  • 脱炭素だつたんそ

    giảm phát thải các-bon

    Hán Việtthoát thán tố

    多おおくの会社かいしゃが脱炭素だつたんそを目標もくひょうにしている。

    Nhiều công ty lấy giảm phát thải các-bon làm mục tiêu.

  • 排出量はいしゅつりょう

    lượng phát thải

    Hán Việtbài xuất lượng

    車くるまの排出量はいしゅつりょうを減へらす技術ぎじゅつが進すすんでいる。

    Công nghệ giảm lượng khí thải của ô tô đang tiến bộ.

  • 温暖化対策おんだんかたいさく

    biện pháp chống nóng lên toàn cầu

    Hán Việtôn noãn hoá đối sách

    温暖化対策おんだんかたいさくは一ひとつの国くにだけではできない。

    Chống nóng lên toàn cầu không thể chỉ một nước làm.

  • 海面上昇かいめんじょうしょう

    mực nước biển dâng

    Hán Việthải diện thượng thăng

    海面上昇かいめんじょうしょうで、沈しずみそうな島しまもある。

    Vì nước biển dâng, có hòn đảo sắp bị nhấn chìm.

  • 干かんばつ

    hạn hán

    Hán Việtcan

    干かんばつで米こめがとれなかった。

    Hạn hán làm mất mùa lúa.

Hỏi nhanh

「多おおくの会社かいしゃが( )を目標もくひょうにしている。」 (Nhiều công ty lấy … làm mục tiêu.)

Mục tiêu tốt: giảm các-bon. Hai lựa chọn kia là điều xấu.

Nhóm 2Năng lượng6 từ

  • 再生可能さいせいかのうエネルギー

    năng lượng tái tạo

    Hán Việttái sinh khả năng

    再生可能さいせいかのうエネルギーの割合わりあいを増ふやしたい。

    Muốn tăng tỉ lệ năng lượng tái tạo.

  • 太陽光発電たいようこうはつでん

    điện mặt trời

    Hán Việtthái dương quang phát điện

    屋根やねに太陽光発電たいようこうはつでんのパネルを付つけた。

    Nhà tôi lắp tấm pin điện mặt trời trên mái.

  • 風力発電ふうりょくはつでん

    điện gió

    Hán Việtphong lực phát điện

    海うみの上うえで風力発電ふうりょくはつでんをする計画けいかくがある。

    Có kế hoạch làm điện gió trên biển.

  • 原子力発電げんしりょくはつでん

    điện hạt nhân

    Hán Việtnguyên tử lực phát điện

    原子力発電げんしりょくはつでんについては意見いけんが分わかれている。

    Về điện hạt nhân, ý kiến còn chia rẽ.

    • hay nói tắt げんぱつ (原発げんぱつ) trên báo.
  • 化石燃料かせきねんりょう

    nhiên liệu hoá thạch

    Hán Việthoá thạch nhiên liệu

    石油せきゆや石炭せきたんは化石燃料かせきねんりょうだ。

    Dầu mỏ và than đá là nhiên liệu hoá thạch.

  • 電気自動車でんきじどうしゃ

    ô tô điện

    Hán Việtđiện khí tự động xa

    電気自動車でんきじどうしゃを充電じゅうでんする場所ばしょが増ふえた。

    Chỗ sạc ô tô điện đã nhiều lên.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

かせき (hoá thạch) + ねんりょう (nhiên liệu).

Nhóm 3Ô nhiễm5 từ

  • 大気汚染たいきおせん

    ô nhiễm không khí

    Hán Việtđại khí ô nhiễm

    大気汚染たいきおせんで、空そらが白しろく見みえる日ひがある。

    Có ngày trời trắng đục vì ô nhiễm không khí.

  • 水質汚濁すいしつおだく

    ô nhiễm nguồn nước

    Hán Việtthuỷ chất ô trọc

    工場こうじょうの排水はいすいが水質汚濁すいしつおだくの原因げんいんになった。

    Nước thải nhà máy đã gây ô nhiễm nguồn nước.

  • 海洋汚染かいようおせん

    ô nhiễm biển

    Hán Việthải dương ô nhiễm

    プラスチックごみによる海洋汚染かいようおせんが問題もんだいだ。

    Ô nhiễm biển do rác nhựa đang là vấn đề.

  • 酸性雨さんせいう

    mưa axit

    Hán Việttoan tính vũ

    酸性雨さんせいうで森もりの木きが枯かれた。

    Mưa axit làm cây rừng chết khô.

  • マイクロプラスチック

    vi nhựa

    魚さかなのおなかから マイクロプラスチックが見みつかった。

    Người ta tìm thấy vi nhựa trong bụng cá.

    • một từ katakana 10 chữ, không chèn dấu cách.

Hỏi nhanh

「工場こうじょうの排水はいすいが( )の原因げんいんになった。」 (Nước thải nhà máy đã gây ….)

Nước thải làm bẩn nước: すいしつおだく.

Nhóm 4Phá hoại5 từ

  • 環境破壊かんきょうはかい

    phá hoại môi trường

    Hán Việthoàn cảnh phá hoại

    観光客かんこうきゃくが増ふえすぎて、環境破壊かんきょうはかいが起おきている。

    Khách du lịch quá đông nên môi trường bị phá hoại.

    • Hán Việt "hoàn cảnh" — tiếng Nhật かんきょう là môi trường; "hoàn cảnh gia đình" mới gần nghĩa tiếng Việt.
  • 森林伐採しんりんばっさい

    phá rừng

    Hán Việtsâm lâm phạt thái

    森林伐採しんりんばっさいで動物どうぶつのすみかがなくなる。

    Phá rừng làm động vật mất chỗ ở.

  • 砂漠化さばくか

    sa mạc hoá

    Hán Việtsa mạc hoá

    雨あめが減へって、土地とちの砂漠化さばくかが進すすんでいる。

    Mưa ít đi, đất đai sa mạc hoá ngày càng nhiều.

  • 産業廃棄物さんぎょうはいきぶつ

    chất thải công nghiệp

    Hán Việtsản nghiệp phế khí vật

    産業廃棄物さんぎょうはいきぶつは決きめられた方法ほうほうで処理しょりする。

    Chất thải công nghiệp phải xử lý theo cách quy định.

  • 不法投棄ふほうとうき

    vứt rác trái phép

    Hán Việtbất pháp đầu khí

    山やまの中なかへの不法投棄ふほうとうきが後あとを絶たたない。

    Chuyện vứt rác trái phép vào núi vẫn không dứt.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Bảo vệ6 từ

  • 環境保護かんきょうほご

    bảo vệ môi trường

    Hán Việthoàn cảnh bảo hộ

    学生がくせいたちが環境保護かんきょうほごのボランティアをした。

    Sinh viên đi làm tình nguyện bảo vệ môi trường.

  • 自然保護しぜんほご

    bảo vệ thiên nhiên

    Hán Việttự nhiên bảo hộ

    この島しまは自然保護しぜんほごのため、入はいれる人数にんずうが決きまっている。

    Để bảo vệ thiên nhiên, đảo này giới hạn số người vào.

  • 保全ほぜん

    bảo toàn, giữ gìn

    Hán Việtbảo toàn

    森もりの保全ほぜんに地域ちいきの人ひとが協力きょうりょくしている。

    Người dân địa phương góp sức giữ gìn khu rừng.

  • 生物多様性せいぶつたようせい

    đa dạng sinh học

    Hán Việtsinh vật đa dạng tính

    生物多様性せいぶつたようせいを守まもることが大切たいせつだ。

    Giữ đa dạng sinh học là điều quan trọng.

  • 絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅ

    loài có nguy cơ tuyệt chủng

    Hán Việttuyệt diệt nguy cụ chủng

    この鳥とりは絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅに指定していされている。

    Loài chim này được xếp vào loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  • 循環型社会じゅんかんがたしゃかい

    xã hội tuần hoàn (tái chế)

    Hán Việttuần hoàn hình xã hội

    循環型社会じゅんかんがたしゃかいを目指めざして、リサイクルを進すすめる。

    Hướng tới xã hội tuần hoàn, đẩy mạnh tái chế.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

せいぶつ (sinh vật) + たようせい (tính đa dạng).

Nhóm 6Bầu trời và ánh nắng2 từ

  • オゾン層そう

    tầng ô-dôn

    Hán Việttầng

    オゾン層そうは紫外線しがいせんから地球ちきゅうを守まもっている。

    Tầng ô-dôn bảo vệ Trái Đất khỏi tia cực tím.

  • 紫外線しがいせん

    tia cực tím

    Hán Việttử ngoại tuyến

    夏なつは紫外線しがいせんが強つよいので、帽子ぼうしをかぶろう。

    Mùa hè tia cực tím mạnh, đội mũ vào nhé.

Hỏi nhanh

「夏なつは( )が強つよいので、帽子ぼうしをかぶろう。」 (Mùa hè … mạnh, đội mũ vào nhé.)

Thứ "mạnh" vào mùa hè, phải đội mũ: tia cực tím.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Giờ thuyết trình

ワン đứng trước lớp. Cô giáo mời Hine đặt câu hỏi sau bài.

  1. ワン

    東京とうきょうの夏なつは、毎年まいとし暑あつくなっています。今日きょうは環境かんきょうの話はなしをします。

    Mùa hè ở Tokyo năm nào cũng nóng hơn. Hôm nay em nói về môi trường ạ.

  2. スライドの一枚目いちまいめ。Slide thứ nhất.
  3. ワン

    温室効果おんしつこうかガスを減へらすため、再生可能さいせいかのうエネルギーが注目ちゅうもくされている。

    Để giảm khí nhà kính, năng lượng tái tạo đang được chú ý.

  4. スライドの二枚目にまいめは森もりの写真しゃしん。Slide thứ hai là ảnh khu rừng.
  5. ワン

    森林伐採しんりんばっさいが続つづけば、環境破壊かんきょうはかいは止とまらない。

    Nếu tiếp tục phá rừng thì việc phá hoại môi trường sẽ không dừng lại.

  6. Cô giáo

    ありがとうございました。では、ヒネさん、質問しつもんをどうぞ。

    Cảm ơn em. Vậy Hine, mời em đặt câu hỏi.

  7. Hine

    ワンさんの国くにでは、温室効果おんしつこうかガスを減へらすために、人々ひとびとは何なにをしていますか。

    Ở nước bạn ワン, người dân làm gì để giảm khí nhà kính?

  8. ワン

    三みっつあります。電気自動車でんきじどうしゃに乗のること、屋根やねに太陽光発電たいようこうはつでんを付つけること、それから木きを植うえることです。

    Có ba việc ạ. Đi ô tô điện, lắp điện mặt trời trên mái nhà, và trồng cây.

  9. Cô giáo

    分わかりやすい答こたえですね。

    Câu trả lời dễ hiểu đấy.

Nghe xong, trả lời

Theo ワン, mùa hè ở Tokyo thế nào?

毎年まいとし暑あつくなっています (năm nào cũng nóng hơn).

Nghe xong, trả lời

Việc nào KHÔNG có trong ba việc ワン kể?

ワン nói: ô tô điện, điện mặt trời, trồng cây.

Hine mách nhỏ

Từ môi trường dài nhưng ghép rất đều: chỗ nào (たいき, すいしつ, かいよう) + chuyện gì (おせん, おだく). Báo Nhật gần như mùa hè nào cũng có bài về ねっちゅうしょう và おんだんか — đọc một bài là gặp lại nửa bài học này.

Đọc ngoài đời

  • 不法投棄禁止ふほうとうききんし

    Biển ven đường núi, bờ sông: cấm vứt rác trái phép. Đọc ふほうとうき きんし.

  • 紫外線しがいせんカット

    Nhãn trên kem chống nắng, ô, kính: chặn tia cực tím. Đọc しがいせん カット.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã hỏi được một câu sau bài thuyết trình

Để giảm khí nhà kính, năng lượng tái tạo đang được chú ý.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 2 · Sổ từ mùa phỏng vấn

Thứ Bảy 14/7, tối ở phòng 202. Mùa phỏng vấn tạm lắng, hai tuần nữa là ngày đầu thực tập.

Lật trang sau

転ころばぬ先さきの杖つえ。Chống gậy trước khi ngã (phòng bệnh hơn chữa bệnh).

← Về trang khoá Từ vựng N2