Bài 26· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút
環境Môi trường
Trời nắng gắt, khoảng 32 độ. ワン thuyết trình về khí hậu: mùa hè ở Tokyo nóng hơn mỗi năm, năng lượng tái tạo, rừng bị chặt. Hine được giao đặt câu hỏi sau bài.
- 30 từ mới
- khí hậu, năng lượng, sinh vật
- Đọc tin về môi trường: khí nhà kính, giảm các-bon, năng lượng tái tạo, ô nhiễm.
Trang 26 / 75
Cảnh 1 · Thứ Tư 11/7/2029, 11 giờ sáng
Bàn thuyết trình của ワン, năm món đồ, năm vấn đề
ワン mang đồ thật lên lớp để minh hoạ. Bấm từng món để nghe từ.
Đoán thử 3 từ
Từ môi trường gần như đều Hán Việt. Một từ giữa chừng là katakana.
01
脱炭素
Hán Việtthoát thán tố
だつ (thoát) = rời bỏ;
たんそ (thán tố) = các-bon. 02
循環型社会
Hán Việttuần hoàn hình xã hội
Đồ dùng xong quay vòng trở lại làm nguyên liệu.
03
絶滅危惧種
Hán Việttuyệt diệt nguy cụ chủng
きぐ (nguy cụ) = lo sợ: chưa mất, nhưng đang có nguy cơ.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- かんきょうmôi trường
- にさんかたんそkhí CO2
- エネルギーnăng lượng
- しげんtài nguyên
- おせんô nhiễm
Nhóm 1Khí hậu nóng lên6 từ
温室効果
ガス khí nhà kính
温室効果
ガスが 増えると、 気温が 上がる。 Khí nhà kính tăng thì nhiệt độ tăng.
- おんしつ = nhà kính (trồng rau). Viết tắt tiếng Anh là GHG, nhưng báo Nhật luôn viết đủ.
脱炭素
giảm phát thải các-bon
多くの
会社が 脱炭素を 目標にしている。 Nhiều công ty lấy giảm phát thải các-bon làm mục tiêu.
排出量
lượng phát thải
車の
排出量を 減らす 技術が 進んでいる。 Công nghệ giảm lượng khí thải của ô tô đang tiến bộ.
温暖化対策
biện pháp chống nóng lên toàn cầu
温暖化対策は
一つの 国だけではできない。 Chống nóng lên toàn cầu không thể chỉ một nước làm.
海面上昇
mực nước biển dâng
海面上昇で、
沈みそうな島も ある。 Vì nước biển dâng, có hòn đảo sắp bị nhấn chìm.
干ばつ
hạn hán
干ばつで
米がとれなかった。 Hạn hán làm mất mùa lúa.
Hỏi nhanh
「多くの
Mục tiêu tốt: giảm các-bon. Hai lựa chọn kia là điều xấu.
Nhóm 2Năng lượng6 từ
再生可能
エネルギー năng lượng tái tạo
再生可能
エネルギーの 割合を 増やしたい。 Muốn tăng tỉ lệ năng lượng tái tạo.
太陽光発電
điện mặt trời
屋根に
太陽光発電の パネルを 付けた。 Nhà tôi lắp tấm pin điện mặt trời trên mái.
風力発電
điện gió
海の
上で 風力発電を する 計画が ある。 Có kế hoạch làm điện gió trên biển.
原子力発電
điện hạt nhân
原子力発電については
意見が 分かれている。 Về điện hạt nhân, ý kiến còn chia rẽ.
- hay nói tắt
げんぱつ ( 原発) trên báo.
- hay nói tắt
化石燃料
nhiên liệu hoá thạch
石油や
石炭は 化石燃料だ。 Dầu mỏ và than đá là nhiên liệu hoá thạch.
電気自動車
ô tô điện
電気自動車を
充電する 場所が 増えた。 Chỗ sạc ô tô điện đã nhiều lên.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
かせき (hoá thạch) +
Nhóm 3Ô nhiễm5 từ
大気汚染
ô nhiễm không khí
大気汚染で、
空が 白く 見える日が ある。 Có ngày trời trắng đục vì ô nhiễm không khí.
水質汚濁
ô nhiễm nguồn nước
工場の
排水が 水質汚濁の 原因になった。 Nước thải nhà máy đã gây ô nhiễm nguồn nước.
海洋汚染
ô nhiễm biển
プラスチックごみによる
海洋汚染が 問題だ。 Ô nhiễm biển do rác nhựa đang là vấn đề.
酸性雨
mưa axit
酸性雨で
森の 木が 枯れた。 Mưa axit làm cây rừng chết khô.
マイクロプラスチック
vi nhựa
魚のおなかから
マイクロ プラスチックが 見つかった。 Người ta tìm thấy vi nhựa trong bụng cá.
- một từ katakana 10 chữ, không chèn dấu cách.
Hỏi nhanh
「工場の
Nước thải làm bẩn nước:
Nhóm 4Phá hoại5 từ
環境破壊
phá hoại môi trường
観光客が
増えすぎて、 環境破壊が 起きている。 Khách du lịch quá đông nên môi trường bị phá hoại.
- Hán Việt "hoàn cảnh" — tiếng Nhật
かんきょう là môi trường; "hoàn cảnh gia đình" mới gần nghĩa tiếng Việt.
- Hán Việt "hoàn cảnh" — tiếng Nhật
森林伐採
phá rừng
森林伐採で
動物の すみかがなくなる。 Phá rừng làm động vật mất chỗ ở.
砂漠化
sa mạc hoá
雨が
減って、 土地の 砂漠化が 進んでいる。 Mưa ít đi, đất đai sa mạc hoá ngày càng nhiều.
産業廃棄物
chất thải công nghiệp
産業廃棄物は
決められた 方法で 処理する。 Chất thải công nghiệp phải xử lý theo cách quy định.
不法投棄
vứt rác trái phép
山の
中への 不法投棄が 後を 絶たない。 Chuyện vứt rác trái phép vào núi vẫn không dứt.
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5Bảo vệ6 từ
環境保護
bảo vệ môi trường
学生たちが
環境保護の ボランティアをした。 Sinh viên đi làm tình nguyện bảo vệ môi trường.
自然保護
bảo vệ thiên nhiên
この島は
自然保護のため、 入れる 人数が 決まっている。 Để bảo vệ thiên nhiên, đảo này giới hạn số người vào.
保全
bảo toàn, giữ gìn
森の
保全に 地域の 人が 協力している。 Người dân địa phương góp sức giữ gìn khu rừng.
生物多様性
đa dạng sinh học
生物多様性を
守ることが 大切だ。 Giữ đa dạng sinh học là điều quan trọng.
絶滅危惧種
loài có nguy cơ tuyệt chủng
この鳥は
絶滅危惧種に 指定されている。 Loài chim này được xếp vào loài có nguy cơ tuyệt chủng.
循環型社会
xã hội tuần hoàn (tái chế)
循環型社会を
目指して、 リサイクルを 進める。 Hướng tới xã hội tuần hoàn, đẩy mạnh tái chế.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
せいぶつ (sinh vật) +
Nhóm 6Bầu trời và ánh nắng2 từ
オゾン層
tầng ô-dôn
オゾン層は
紫外線から 地球を 守っている。 Tầng ô-dôn bảo vệ Trái Đất khỏi tia cực tím.
紫外線
tia cực tím
夏は
紫外線が 強いので、 帽子をかぶろう。 Mùa hè tia cực tím mạnh, đội mũ vào nhé.
Hỏi nhanh
「夏は
Thứ "mạnh" vào mùa hè, phải đội mũ: tia cực tím.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Giờ thuyết trình
ワン đứng trước lớp. Cô giáo mời Hine đặt câu hỏi sau bài.
ワン
東京の
夏は、 毎年暑くなっています。 今日は 環境の 話をします。 Mùa hè ở Tokyo năm nào cũng nóng hơn. Hôm nay em nói về môi trường ạ.
- スライドの
一枚目。 Slide thứ nhất. ワン
温室効果
ガスを 減らすため、 再生可能 エネルギーが 注目されている。 Để giảm khí nhà kính, năng lượng tái tạo đang được chú ý.
- スライドの
二枚目は Slide thứ hai là ảnh khu rừng.森の 写真。 ワン
森林伐採が
続けば、 環境破壊は 止まらない。 Nếu tiếp tục phá rừng thì việc phá hoại môi trường sẽ không dừng lại.
Cô giáo
ありがとう
ございました。 では、 ヒネさん、 質問を どうぞ。 Cảm ơn em. Vậy Hine, mời em đặt câu hỏi.
Hine
ワンさんの
国では、 温室効果 ガスを 減らすために、 人々は 何をしていますか。 Ở nước bạn ワン, người dân làm gì để giảm khí nhà kính?
ワン
三つあります。
電気自動車に 乗ること、 屋根に 太陽光発電を 付けること、 それから 木を植えることです。 Có ba việc ạ. Đi ô tô điện, lắp điện mặt trời trên mái nhà, và trồng cây.
Cô giáo
分かりやすい
答えですね。 Câu trả lời dễ hiểu đấy.
Nghe xong, trả lời
Theo
毎年暑くなっています (năm nào cũng nóng hơn).
Nghe xong, trả lời
Việc nào KHÔNG có trong ba việc
ワン nói: ô tô điện, điện mặt trời, trồng cây.
Hine mách nhỏ
Từ môi trường dài nhưng ghép rất đều: chỗ nào (たいき,
すいしつ, かいよう) + chuyện gì (おせん, おだく). Báo Nhật gần như mùa hè nào cũng có bài về ねっちゅうしょう và おんだんか — đọc một bài là gặp lại nửa bài học này.
Đọc ngoài đời
- 不法投棄禁止
Biển ven đường núi, bờ sông: cấm vứt rác trái phép. Đọc ふほうとうき きんし.
- 紫外線
カット Nhãn trên kem chống nắng, ô, kính: chặn tia cực tím. Đọc しがいせん カット.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã hỏi được một câu sau bài thuyết trình
温室効果
Để giảm khí nhà kính, năng lượng tái tạo đang được chú ý.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
転ばぬ先の

