Bài 25· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

ニーズnhu cầuTừ ngoại lai 2 · kinh doanh

Trời nắng, khoảng 31 độ. Ba tuần nữa là thực tập. Chị Kimura giới thiệu công ty qua màn hình: khách đoàn Đông Nam Á đang tăng, công ty muốn tăng thị phần, nhân viên phải học quy định tuân thủ. Chị nói rất nhanh, toàn từ mượn.

  • 30 từ mới
  • từ mượn trong công ty
  • Hiểu từ ngoại lai dùng trong công ty: nhu cầu, thị phần, thương hiệu, tiếp thị.
Sổ từ của Hine

Trang 25 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 9/7/2029, 3 giờ chiều

Ba mươi phút trực tuyến, ba mươi từ katakana

Hine chép vội từng từ chị Kimura nói. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đọc to, đoán từ tiếng Anh gốc. Một từ không có trong tiếng Anh.

  1. 01

    ノウハウ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Gốc know-how.

  2. 02

    リピーター

    Hán Việt(đọc to lên)

    Gốc repeat + -er: khách lặp lại.

  3. 03

    コスパ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy: từ Nhật tự rút gọn từ cost performance — người Anh nghe sẽ không hiểu.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • しじょうthị trường
  • しょうひtiêu dùng
  • きぎょうdoanh nghiệp
  • サービスdịch vụ
  • せんでんquảng cáo

Nhóm 1Khách hàng5 từ

  • ニーズ

    nhu cầu

    若わかい人ひとのニーズを調しらべる。

    Tìm hiểu nhu cầu của người trẻ.

  • リピーター

    khách quay lại

    この旅館りょかんはリピーターが多おおい。

    Nhà trọ này nhiều khách quay lại.

  • クライアント

    khách hàng (của công ty)

    クライアントとの打うち合あわせは三時さんじからです。

    Buổi họp với khách hàng bắt đầu lúc 3 giờ.

    • khách của công ty dịch vụ (thiết kế, quảng cáo, luật). Khách mua lẻ ở cửa hàng vẫn là おきゃくさま.
  • ペルソナ

    chân dung khách hàng mẫu

    新あたらしいツアーのペルソナを決きめる。

    Xác định chân dung khách hàng mẫu cho tour mới.

  • ロイヤリティ

    lòng trung thành (của khách); phí bản quyền

    会員かいいんカードで客きゃくのロイヤリティを高たかめる。

    Dùng thẻ hội viên để tăng lòng trung thành của khách.

Hỏi nhanh

「この旅館りょかんは( )が多おおい。」 (Nhà trọ này nhiều ….)

Khách đến rồi quay lại: リピーター.

Nhóm 2Thị trường5 từ

  • マーケット

    thị trường

    アジアのマーケットは今いまも大おおきくなっている。

    Thị trường châu Á vẫn đang lớn lên.

  • シェア

    thị phần; chia sẻ

    この会社かいしゃは国内こくないシェア一位いちいだ。

    Công ty này đứng đầu thị phần trong nước.

    • hai nghĩa — thị phần (trong kinh doanh), chia sẻ (シェアする: chia sẻ bài, ở chung nhà シェアハウス).
  • トレンド

    xu hướng

    今年ことしの旅行りょこうのトレンドを調しらべた。

    Tôi tìm hiểu xu hướng du lịch năm nay.

  • リサーチ

    nghiên cứu, khảo sát

    出店しゅってんの前まえに、市場しじょうをリサーチする。

    Trước khi mở cửa hàng, khảo sát thị trường.

  • ベンチマーク

    chuẩn để so sánh

    業界ぎょうかい一位いちいの会社かいしゃをベンチマークにする。

    Lấy công ty đứng đầu ngành làm chuẩn so sánh.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Gốc trend.

Nhóm 3Thương hiệu và quảng bá5 từ

  • ブランド

    thương hiệu

    地元じもとの米こめをブランドにして売うる。

    Biến gạo địa phương thành thương hiệu để bán.

  • ブランディング

    xây dựng thương hiệu

    小ちいさな町まちもブランディングに力ちからを入いれている。

    Thị trấn nhỏ cũng dồn sức xây dựng thương hiệu.

  • マーケティング

    tiếp thị

    大学だいがくでマーケティングを勉強べんきょうした。

    Tôi học ngành tiếp thị ở đại học.

  • プロモーション

    quảng bá

    夏なつのツアーの プロモーションが始はじまった。

    Đợt quảng bá tour hè đã bắt đầu.

  • コンセプト

    ý tưởng chủ đạo

    「暮くらすように旅たびする」がこのツアーの コンセプトだ。

    "Đi như sống ở đó" là ý tưởng chủ đạo của tour này.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Đối tác và các bên5 từ

  • パートナー

    đối tác

    ベトナムの旅行会社りょこうがいしゃとパートナーになった。

    Đã thành đối tác với một công ty du lịch Việt Nam.

  • アライアンス

    liên minh (hợp tác giữa các công ty)

    航空会社こうくうがいしゃどうしがアライアンスを組くむ。

    Các hãng hàng không lập liên minh với nhau.

  • ベンダー

    nhà cung cấp

    システムはベンダーに作つくってもらった。

    Hệ thống do nhà cung cấp làm cho.

  • アウトソーシング

    thuê ngoài

    電話対応でんわたいおうを アウトソーシングしている。

    Công ty thuê ngoài khâu trả lời điện thoại.

    • cụm katakana liền dài — đọc theo nhịp アウト・ソーシング, ステーク・ホルダー cho dễ nhớ.
  • ステークホルダー

    các bên liên quan (khách, cổ đông, nhân viên…)

    すべての ステークホルダーに説明せつめいが必要ひつようだ。

    Cần giải thích cho tất cả các bên liên quan.

    • cụm katakana liền dài — đọc theo nhịp アウト・ソーシング, ステーク・ホルダー cho dễ nhớ.

Hỏi nhanh

「電話対応でんわたいおうを( )している。」 (Công ty … khâu trả lời điện thoại.)

Giao việc cho công ty bên ngoài làm.

Nhóm 5Quản lý5 từ

  • マネジメント

    quản lý

    チームのマネジメントは難むずかしい。

    Quản lý một nhóm thật khó.

  • リスク管理かんり

    quản lý rủi ro

    Hán Việtquản lý

    台風たいふうの季節きせつは、ツアーのリスク管理かんりが大切たいせつだ。

    Mùa bão, quản lý rủi ro cho tour rất quan trọng.

  • スケジュール管理かんり

    quản lý lịch

    Hán Việtquản lý

    スケジュール管理かんりはアプリでしている。

    Tôi quản lý lịch bằng ứng dụng.

  • タスク

    đầu việc

    今日きょうのタスクを朝あさ、書かき出だす。

    Sáng nào cũng ghi ra các đầu việc trong ngày.

  • コンプライアンス

    tuân thủ quy định (luật, đạo đức)

    新入社員しんにゅうしゃいんはコンプライアンスの研修けんしゅうを受うける。

    Nhân viên mới phải học về tuân thủ quy định.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Gốc compliance.

Nhóm 6Tiền và cách làm ăn5 từ

  • コスト削減さくげん

    cắt giảm chi phí

    Hán Việttước giảm

    紙かみを減へらして、コスト削減さくげんをする。

    Bớt giấy để cắt giảm chi phí.

  • コスパ

    đáng đồng tiền (hiệu quả so với giá)

    この店みせのランチはコスパがいい。

    Bữa trưa ở quán này đáng đồng tiền.

    • từ Nhật tự rút gọn (cost performance) — nói thường ngày, không viết trong báo cáo trang trọng (viết ひようたいこうか 費用対効果ひようたいこうか).
  • ビジネスモデル

    mô hình kinh doanh

    会社かいしゃのビジネスモデルを説明せつめいしてください。

    Hãy giải thích mô hình kinh doanh của công ty.

  • イノベーション

    đổi mới sáng tạo

    旅行業界りょこうぎょうかいにもイノベーションが必要ひつようだ。

    Ngành du lịch cũng cần đổi mới sáng tạo.

  • ノウハウ

    bí quyết, kinh nghiệm làm việc

    先輩せんぱいから仕事しごとのノウハウを学まなんだ。

    Tôi học bí quyết làm việc từ người đi trước.

Hỏi nhanh

「この店みせのランチは( )がいい。」 (Bữa trưa ở quán này ….)

Giá rẻ mà ngon: コスパがいい.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Buổi định hướng trực tuyến

Hine ngồi trước máy tính ở phòng 202. Chị Kimura nói từ văn phòng công ty.

  1. Chị Kimura

    弊社へいしゃは、お客様きゃくさまのニーズに合あわせて、ツアーを作つくっています。

    Công ty chúng tôi làm tour theo nhu cầu của khách.

  2. 最近さいきんは東南とうなんアジアからの団体だんたいのお客様きゃくさまが増ふえていて、シェアを伸のばすのが目標もくひょうです。ブランドの信頼しんらいとコンプライアンスも…。

    Gần đây khách đoàn từ Đông Nam Á tăng, mục tiêu là nâng thị phần. Uy tín thương hiệu và việc tuân thủ quy định cũng…

  3. Hine

    あの、申もうし訳わけありません。もう少すこしゆっくり話はなしていただけますか。

    Dạ, em xin lỗi. Chị có thể nói chậm hơn một chút được không ạ?

  4. Chị Kimura

    あっ、ごめんなさい。カタカナばかりでしたね。

    A, xin lỗi em. Toàn katakana nhỉ.

  5. Hine

    ニーズ、シェア、ブランド…は書かけました。

    Em ghi được ニーズ, シェア, ブランド… rồi ạ.

  6. Chị Kimura

    十分じゅうぶんです。実習じっしゅうではリピーターのお客様きゃくさまの資料しりょうも見みてもらいますね。

    Vậy là đủ rồi. Lúc thực tập em sẽ xem cả hồ sơ khách quay lại nhé.

  7. 画面がめんが消きえたあと、ヒネはメモの最後さいごに書かいた。Màn hình tắt, Hine ghi vào cuối sổ.
  8. Hine

    東南とうなんアジアの市場しじょうで、シェアを広ひろげたい。

    Chúng tôi muốn mở rộng thị phần ở thị trường Đông Nam Á.

Nghe xong, trả lời

Khách nào đang tăng ở công ty chị Kimura?

東南とうなんアジアからの団体だんたいのお客様きゃくさま (khách đoàn từ Đông Nam Á).

Nghe xong, trả lời

Hine xin chị Kimura điều gì?

もう少すこしゆっくり話はなしていただけますか (chị có thể nói chậm hơn một chút được không).

Hine mách nhỏ

Từ mượn trong công ty Nhật nhiều khi khác nghĩa tiếng Anh một chút. Gặp từ lạ, mình ghi luôn cả câu chị Kimura nói chứ không chỉ ghi từ — vì クライアント ở công ty du lịch, ở công ty phần mềm, ở văn phòng luật là ba kiểu khách khác nhau.

Đọc ngoài đời

  • コンプライアンス研修けんしゅう

    Lịch đào tạo nhân viên mới ở hầu hết công ty Nhật. Đọc コンプライアンス けんしゅう.

  • コスパ最強さいきょう

    Lời quảng cáo ở siêu thị, trên mạng: "đáng tiền nhất". Đọc コスパ さいきょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe kịp buổi định hướng

Chúng tôi làm tour theo nhu cầu của khách.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Môi trường

Thứ Tư 11/7, giờ thuyết trình ở lớp thượng cấp. ワン nói về khí hậu, Hine được giao đặt câu hỏi.

Lật trang sau

郷ごうに入いっては郷ごうに従したがえ。Nhập gia tuỳ tục.

← Về trang khoá Từ vựng N2