Bài 3· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút

企業きぎょうdoanh nghiệpNgành nghề và công ty

Trời mưa nhỏ, khoảng 15 độ. Phòng việc làm dặn: trước khi viết hồ sơ phải tìm hiểu ngành. Sato bày ba tờ thông tin công ty ra bàn, so vốn, số nhân viên, kết quả kinh doanh.

  • 30 từ mới
  • ngành, quy mô, trụ sở
  • Đọc được trang giới thiệu công ty: vốn, số nhân viên, ngành chính, kết quả kinh doanh.
Sổ từ của Hine

Trang 3 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 17/4/2029, 1 giờ chiều

Ba tờ giấy, ba công ty

Hine thấy chữ じょうじょう (niêm yết) ở cả ba tờ. Sato giải thích: đó là công ty có cổ phiếu trên sàn. Bấm từng món trên bàn để nghe tên.

Bàn dài trong thư viện, cửa kính mưa nhỏ: ba tờ giới thiệu công ty bày cạnh nhau, một tờ có biểu đồ cột đi lên, một tờ có ảnh toà nhà cao, một tờ có ảnh cửa hiệu cũ treo rèm vải; quả địa cầu nhỏ, giá báo kinh tế; Sato chỉ vào tờ giữa, Hine cầm bút ghi.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Bàn dài trong thư viện, cửa kính mưa nhỏ: ba tờ giới thiệu công ty bày cạnh nhau, một tờ có biểu đồ cột đi lên, một tờ có ảnh toà nhà cao, một tờ có ảnh cửa hiệu cũ treo rèm vải; quả địa cầu nhỏ, giá báo kinh tế; Sato chỉ vào tờ giữa, Hine cầm bút ghi.

Đoán thử 3 từ

Âm Hán Việt giúp được nhiều, nhưng có từ dẫn bạn đi lạc.

  1. 01

    上場じょうじょう

    Hán Việtthượng trường

    "thượng" (lên) + "trường" (sàn giao dịch): cổ phiếu được lên sàn.

  2. 02

    事業じぎょう

    Hán Việtsự nghiệp

    Bẫy: "sự nghiệp" tiếng Việt là công danh một đời, còn じぎょう là hoạt động kinh doanh của công ty.

  3. 03

    老舗しにせ

    Hán Việtlão phố

    "lão" là lâu năm, "phố" là cửa hiệu. Đọc しにせ — không theo âm từng chữ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • きぎょうdoanh nghiệp
  • ほんしゃtrụ sở chính
  • りえきlợi nhuận
  • せいしゃいんnhân viên chính thức

Nhóm 1Trang giới thiệu công ty5 từ

  • 上場じょうじょう

    niêm yết (cổ phiếu trên sàn)

    Hán Việtthượng trường

    この会社かいしゃは去年きょねん上場じょうじょうした。

    Công ty này niêm yết năm ngoái.

  • 資本金しほんきん

    vốn (của công ty)

    Hán Việttư bản kim

    資本金しほんきんは一億円いちおくえんです。

    Vốn là 100 triệu yên.

  • 従業員じゅうぎょういん

    nhân viên (toàn công ty)

    Hán Việttòng nghiệp viên

    従業員じゅうぎょういんが五十人ごじゅうにんの小ちいさな会社かいしゃだ。

    Đây là công ty nhỏ, có 50 nhân viên.

  • 創業そうぎょう

    thành lập (công ty)

    Hán Việtsáng nghiệp

    この店みせは創業そうぎょうから百年ひゃくねんになる。

    Cửa hàng này đã tròn trăm năm kể từ khi lập.

  • 設立せつりつ

    thành lập (tổ chức)

    Hán Việtthiết lập

    会社かいしゃは二千十年にせんじゅうねんに設立せつりつされた。

    Công ty được thành lập năm 2010.

そうぎょう hay せつりつ?

Cả hai đều là "thành lập", trang giới thiệu công ty thường ghi cả hai dòng.

そうぎょう

Nói về: lúc người sáng lập bắt đầu làm ăn

Hay đi với: cửa hiệu, công ty lâu đời

せつりつ

Nói về: lúc công ty, tổ chức được lập ra trên giấy tờ

Hay đi với: công ty, quỹ, trường

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しほん (tư bản) + きん (tiền).

Nhóm 2Kết quả kinh doanh5 từ

  • 業績ぎょうせき

    kết quả kinh doanh

    Hán Việtnghiệp tích

    業績ぎょうせきが伸のびているのは、主力しゅりょく商品しょうひんが売うれているからだ。

    Kết quả kinh doanh tăng là vì mặt hàng chủ lực bán chạy.

  • 売上高うりあげだか

    doanh thu

    Hán Việtmại thượng cao

    売上高うりあげだかは三年さんねん続つづけて増ふえている。

    Doanh thu tăng ba năm liền.

  • 主力しゅりょく

    chủ lực

    Hán Việtchủ lực

    旅行りょこうがこの会社かいしゃの主力しゅりょくだ。

    Du lịch là mảng chủ lực của công ty này.

  • 事業じぎょう

    mảng kinh doanh, công việc kinh doanh

    Hán Việtsự nghiệp

    来年らいねん、新あたらしい事業じぎょうを始はじめる。

    Năm sau công ty bắt đầu một mảng kinh doanh mới.

    • Hán Việt "sự nghiệp" nhưng nghĩa là hoạt động kinh doanh.
  • 株主かぶぬし

    cổ đông

    Hán Việtchu chủ

    社長しゃちょうが株主かぶぬしに業績ぎょうせきを説明せつめいした。

    Giám đốc giải thích kết quả kinh doanh cho cổ đông.

Hỏi nhanh

「( )が伸のびているのは、主力しゅりょく商品しょうひんが売うれているからだ。」 (… tăng là vì mặt hàng chủ lực bán chạy.)

Hàng bán chạy thì kết quả kinh doanh tăng. Vốn không "tăng vì bán chạy".

Nhóm 3Lớn, nhỏ, lâu đời5 từ

  • 大手おおて

    công ty lớn

    Hán Việtđại thủ

    大手おおての旅行会社りょこうがいしゃに応募おうぼしたい。

    Tôi muốn ứng tuyển vào một công ty du lịch lớn.

  • 中小企業ちゅうしょうきぎょう

    doanh nghiệp vừa và nhỏ

    Hán Việttrung tiểu xí nghiệp

    日本にほんの会社かいしゃのほとんどは中小企業ちゅうしょうきぎょうだ。

    Phần lớn công ty ở Nhật là doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • 外資系がいしけい

    công ty vốn nước ngoài

    Hán Việtngoại tư hệ

    外資系がいしけいの会社かいしゃでは英語えいごをよく使つかう。

    Ở công ty vốn nước ngoài, tiếng Anh được dùng nhiều.

  • 老舗しにせ

    cửa hiệu lâu đời

    Hán Việtlão phố

    浅草あさくさには老舗しにせの和菓子屋わがしやが多おおい。

    Asakusa có nhiều tiệm bánh Nhật lâu đời.

  • 財閥ざいばつ

    tập đoàn tài phiệt

    Hán Việttài phiệt

    戦前せんぜんの日本にほんには大おおきな財閥ざいばつがあった。

    Nước Nhật trước chiến tranh có những tập đoàn tài phiệt lớn.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Công ty mẹ, công ty con, chi nhánh6 từ

  • 親会社おやがいしゃ

    công ty mẹ

    Hán Việtthân hội xã

    親会社おやがいしゃは鉄道てつどうの会社かいしゃだ。

    Công ty mẹ là một công ty đường sắt.

    • đọc おや (bố mẹ) + がいしゃ — かいしゃ đổi thành がいしゃ khi ghép.
  • 子会社こがいしゃ

    công ty con

    Hán Việttử hội xã

    この旅行会社りょこうがいしゃは鉄道会社てつどうがいしゃの子会社こがいしゃだ。

    Công ty du lịch này là công ty con của một công ty đường sắt.

  • 系列けいれつ

    tập đoàn, hệ thống (công ty cùng nhóm)

    Hán Việthệ liệt

    同おなじ系列けいれつのホテルが全国ぜんこくにある。

    Khách sạn cùng hệ thống có khắp cả nước.

  • 本店ほんてん

    cửa hàng chính

    Hán Việtbản điếm

    本店ほんてんは銀座ぎんざにあります。

    Cửa hàng chính ở Ginza.

  • 営業所えいぎょうしょ

    văn phòng kinh doanh

    Hán Việtdoanh nghiệp sở

    大阪おおさかと福岡ふくおかに営業所えいぎょうしょがある。

    Có văn phòng kinh doanh ở Osaka và Fukuoka.

  • 拠点きょてん

    cơ sở, điểm đặt văn phòng

    Hán Việtcứ điểm

    ハノイにも拠点きょてんを置おいている。

    Công ty có đặt cơ sở cả ở Hà Nội.

Hỏi nhanh

「ハノイにも( )を置おいている。」 (Công ty có đặt … cả ở Hà Nội.)

Thứ "đặt" ở một thành phố là cơ sở, văn phòng.

Nhóm 5Các ngành5 từ

  • 製造業せいぞうぎょう

    ngành sản xuất

    Hán Việtchế tạo nghiệp

    製造業せいぞうぎょうで働はたらく人ひとが減へっている。

    Người làm trong ngành sản xuất đang giảm.

  • サービス業ぎょう

    ngành dịch vụ

    ホテルや飲食店いんしょくてんはサービス業ぎょうだ。

    Khách sạn và quán ăn thuộc ngành dịch vụ.

  • 金融きんゆう

    tài chính (ngân hàng, bảo hiểm)

    Hán Việtkim dung

    金融きんゆうの仕事しごとは数字すうじに強つよい人ひとに向むいている。

    Việc ngành tài chính hợp với người giỏi con số.

  • 小売こうり

    bán lẻ

    Hán Việttiểu mại

    コンビニは小売こうりの一ひとつだ。

    Cửa hàng tiện lợi là một kiểu bán lẻ.

  • 卸売おろしうり

    bán buôn

    Hán Việttá mại

    卸売おろしうりの会社かいしゃは店みせに商品しょうひんを売うる。

    Công ty bán buôn bán hàng cho các cửa hàng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

こう (nhỏ) + うり (bán) — bán từng món nhỏ.

Nhóm 6Trước khi nộp hồ sơ4 từ

  • 業界研究ぎょうかいけんきゅう

    tìm hiểu ngành (trước khi ứng tuyển)

    Hán Việtnghiệp giới nghiên cứu

    業界研究ぎょうかいけんきゅうのために毎日まいにち新聞しんぶんを読よむ。

    Tôi đọc báo mỗi ngày để tìm hiểu ngành.

  • 企業理念きぎょうりねん

    triết lý doanh nghiệp

    Hán Việtxí nghiệp lý niệm

    この会社かいしゃの企業理念きぎょうりねんが好すきだ。

    Tôi thích triết lý doanh nghiệp của công ty này.

  • 社風しゃふう

    không khí, văn hoá công ty

    Hán Việtxã phong

    自由じゆうな社風しゃふうの会社かいしゃで働はたらきたい。

    Tôi muốn làm ở công ty có không khí cởi mở.

  • 海外展開かいがいてんかい

    mở rộng ra nước ngoài

    Hán Việthải ngoại triển khai

    東南とうなんアジアへの海外展開かいがいてんかいを進すすめている。

    Công ty đang mở rộng ra Đông Nam Á.

Hỏi nhanh

「社風しゃふう」 gần nghĩa nhất với gì?

ふう ở đây là "phong cách", không phải gió.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ba tờ thông tin công ty

Góc báo kinh tế trong thư viện, hai người nói nhỏ.

  1. Sato

    見みて、この三社さんしゃ。資本金しほんきんと従業員じゅうぎょういんの数かずを比くらべてるの。

    Chị xem ba công ty này. Em đang so vốn với số nhân viên.

  2. Hine

    どれにも「上場じょうじょう」って書かいてあるね。何なんのこと?

    Tờ nào cũng ghi じょうじょう nhỉ. Là gì vậy?

  3. Sato

    株かぶが市場しじょうで売うり買かいされてる会社かいしゃってこと。

    Là công ty có cổ phiếu được mua bán trên thị trường đó chị.

  4. Hine

    じゃあ、この会社かいしゃは?

    Thế còn công ty này?

  5. Sato

    「この会社かいしゃは上場じょうじょうしていて、従業員じゅうぎょういんは三千人さんぜんにんです。」だって。

    Ghi là: "Công ty này đã niêm yết, có 3.000 nhân viên."

  6. Hine

    大手おおてだね。業績ぎょうせきはどう?

    Công ty lớn nhỉ. Kết quả kinh doanh thế nào?

  7. Sato

    三年さんねんずっと伸のびてる。主力しゅりょくは海外かいがいから来くるお客きゃくさんのツアーだって。

    Ba năm liền đều tăng. Mảng chủ lực là tour cho khách nước ngoài.

  8. Hine

    でも、わたしは大おおきさより社風しゃふうが気きになるな。

    Nhưng chị để ý không khí công ty hơn là to hay nhỏ.

  9. Sato

    わかる。業界研究ぎょうかいけんきゅうって、数字すうじだけじゃないよね。

    Em hiểu. Tìm hiểu ngành đâu chỉ có con số chị nhỉ.

Nghe xong, trả lời

Sato đang so hai thứ gì giữa ba công ty?

資本金しほんきんと従業員じゅうぎょういんの数かず (vốn với số nhân viên).

Nghe xong, trả lời

Hine để ý điều gì hơn?

大おおきさより社風しゃふうが気きになる (chị để ý không khí công ty hơn là to hay nhỏ).

Hine mách nhỏ

Mình từng nói với Sato "công ty này sự nghiệp tốt lắm" khi định khen じぎょう của họ. Sato ngớ ra mất mấy giây. じぎょう là mảng làm ăn của công ty, còn "sự nghiệp" của mình thì tiếng Nhật nói là キャリア.

Đọc ngoài đời

  • 会社概要かいしゃがいよう

    Một trang trên website công ty nào cũng có: vốn, ngày thành lập, số nhân viên, địa chỉ (thông tin chung về công ty). Đọc かいしゃがいよう.

  • 創業そうぎょう

    Rèm vải hay biển gỗ trước cửa hiệu lâu năm, kèm năm mở hiệu (thành lập). Đọc そうぎょう.

  • 東証とうしょう

    Tin kinh tế buổi tối: sàn chứng khoán Tokyo, nơi các công ty じょうじょう. Đọc とうしょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc ba tờ thông tin công ty

Công ty này đã niêm yết, có 3.000 nhân viên.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 4 · Điểm mạnh của bản thân

Thứ Năm 19/4, buổi tối ở quán cà phê gần ga わかばだい. Hai người chơi trò "tự phân tích": mỗi người viết ba điểm mạnh của người kia.

Lật trang sau

好すきこそ物ものの上手じょうずなれ。Có thích thì mới giỏi.

← Về trang khoá Từ vựng N2