Bài 45· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút
鑑賞thưởng thức (nghệ thuật)Nghệ thuật, sân khấu
Trời nắng thu, khoảng 24 độ. Chờ kết quả vòng hai mãi, Sato rủ Hine đi triển lãm tranh khắc gỗ (うきよえ) cho khuây khoả. Tờ giới thiệu ghi tên hoạ sĩ, năm sáng tác, kèm lịch công diễn kịch Kabuki.
- 30 từ mới
- triển lãm, công diễn, diễn viên
- Đọc tờ giới thiệu triển lãm, công diễn: tác phẩm, hoạ sĩ, nhà hát, diễn viên, thưởng thức.
Trang 45 / 75
Cảnh 1 · Chủ nhật 30/9/2029, 1 giờ chiều
Phòng tranh ở Ueno, chiều Chủ nhật
Hine và Sato dừng ở phòng trưng bày tranh khắc gỗ. Bấm vào từng thứ để nghe từ.
Đoán thử 3 từ
Từ nghệ thuật gần như trùng Hán Việt — trừ một từ đọc lên rất quen mà nghĩa khác.
01
傑作
Hán Việtkiệt tác
Hán Việt trùng hẳn.
02
楽屋
Hán Việtnhạc ốc
や (ốc) = căn phòng; nơi diễn viên ngồi chờ, thay đồ.
03
演出
Hán Việtdiễn xuất
Bẫy! "Diễn xuất" tiếng Việt là cách diễn;
えんしゅつ là việc dàn dựng cả vở.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 5 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- だしものtiết mục biểu diễn
Nhóm 1Ở bảo tàng6 từ
美術館
bảo tàng mỹ thuật
上野には
美術館が いくつもある。 Ở Ueno có mấy bảo tàng mỹ thuật.
- びじゅつかん là bảo tàng lớn;
がろう là phòng tranh nhỏ, thường bán tranh.
- びじゅつかん là bảo tàng lớn;
展覧会
triển lãm
展覧会の
作品を、 一点ずつゆっくり 鑑賞した。 Tôi thưởng thức chậm rãi từng tác phẩm ở cuộc triển lãm.
展示
trưng bày
二階には
古い 着物が 展示されている。 Tầng hai trưng bày kimono cổ.
作品
tác phẩm
この
作品は 江戸時代に 作られた。 Tác phẩm này được làm vào thời Edo.
原画
tranh gốc
本の
絵と 原画では、 色が 全然違う。 Tranh in trong sách và tranh gốc khác màu hẳn.
画廊
phòng tranh (gallery)
銀座の
小さな 画廊で 個展が 開かれている。 Ở một phòng tranh nhỏ tại Ginza đang có triển lãm cá nhân.
- びじゅつかん là bảo tàng lớn;
がろう là phòng tranh nhỏ, thường bán tranh.
- びじゅつかん là bảo tàng lớn;
Hỏi nhanh
「二階には
Đồ đặt ra cho người xem: trưng bày.
Nhóm 2Tranh, tượng và cái đẹp6 từ
浮世絵
tranh khắc gỗ Ukiyo-e
浮世絵は
江戸の 人々の 暮らしを 描いている。 Tranh Ukiyo-e vẽ cuộc sống của người dân Edo.
彫刻
điêu khắc, tượng
公園の
入り口に 大きな 彫刻が ある。 Ở lối vào công viên có một bức tượng lớn.
芸術
nghệ thuật
秋は
芸術を 楽しむのにいい 季節だ。 Mùa thu là mùa đẹp để thưởng thức nghệ thuật.
名作
kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng
この
映画は 何度見ても 名作だ。 Bộ phim này xem bao lần vẫn là tác phẩm hay.
- めいさく là tác phẩm nổi tiếng, được nhiều người biết;
けっさく nhấn vào "xuất sắc nhất" (khẩu ngữ còn dùng đùa: chuyện buồn cười).
- めいさく là tác phẩm nổi tiếng, được nhiều người biết;
傑作
kiệt tác
これは
彼の 一番の 傑作だと 言われている。 Người ta nói đây là kiệt tác hay nhất của ông.
- めいさく là tác phẩm nổi tiếng, được nhiều người biết;
けっさく nhấn vào "xuất sắc nhất" (khẩu ngữ còn dùng đùa: chuyện buồn cười).
- めいさく là tác phẩm nổi tiếng, được nhiều người biết;
感性
cảm nhận, độ nhạy cảm (với cái đẹp)
子どもの
感性は 豊かだ。 Khả năng cảm thụ của trẻ con rất phong phú.
- tiếng Việt "cảm tính" là theo cảm giác;
感性 là khả năng cảm thụ.
- tiếng Việt "cảm tính" là theo cảm giác;
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
ちょう (điêu) +
Nhóm 3Nhà hát và vở diễn6 từ
劇場
nhà hát
劇場の
前に 長い列が できていた。 Trước nhà hát có một hàng dài người xếp.
歌舞伎
kịch Kabuki
歌舞伎では、
男性が 女性の 役も 演じる。 Trong Kabuki, nam diễn viên đóng cả vai nữ.
公演
buổi công diễn
今回の
公演は、 若手俳優が 主演を 務める。 Buổi công diễn lần này do một diễn viên trẻ đóng vai chính.
- đồng âm, khác nghĩa:
こうえん 公園 (công viên), 講演 (bài nói chuyện).
- đồng âm, khác nghĩa:
上演
công diễn, trình diễn (vở kịch)
この劇は
百年以上 上演され 続けている。 Vở kịch này đã được diễn liên tục hơn trăm năm.
演目
tiết mục, vở diễn (trong chương trình)
今月の
演目は 三つある。 Chương trình tháng này có ba vở.
千秋楽
buổi diễn cuối (ngày bế mạc)
千秋楽の
チケットは 一番人気が ある。 Vé buổi diễn cuối được săn nhất.
- cũng dùng cho ngày thi đấu cuối của giải vật sumo.
Hỏi nhanh
「( )の
Buổi cuối ai cũng muốn xem:
Nhóm 4Người làm sân khấu6 từ
俳優
diễn viên
父は
若いころ、 俳優に なりたかったそうだ。 Nghe nói hồi trẻ bố tôi muốn làm diễn viên.
主演
đóng vai chính
彼女が
主演した ドラマは 人気が 出た。 Bộ phim truyền hình cô ấy đóng vai chính đã nổi tiếng.
共演
diễn cùng
二人は
初めて 舞台で 共演した。 Hai người lần đầu diễn cùng trên sân khấu.
脚本
kịch bản
脚本が
よく できているから、 最後まで 飽きない。 Kịch bản viết hay nên xem tới cuối không chán.
演出
dàn dựng, đạo diễn (sân khấu)
光と
音の 演出がすばらしかった。 Phần dàn dựng ánh sáng và âm thanh thật tuyệt.
- tiếng Việt "diễn xuất" là cách diễn;
演出 là dàn dựng.
- tiếng Việt "diễn xuất" là cách diễn;
楽屋
phòng hậu trường (diễn viên)
公演の
後、 楽屋に 花を 届けた。 Sau buổi diễn, tôi mang hoa vào phòng hậu trường.
Hỏi nhanh
「二人は
Hai người cùng diễn:
Nhóm 5Vé, màn và âm thanh6 từ
入場券
vé vào cửa
入場券は
受付で 買えます。 Vé vào cửa mua ở quầy lễ tân.
前売り券
vé bán trước
前売り券は
当日より 二百円安い。 Vé bán trước rẻ hơn vé trong ngày 200 yên.
幕
màn (sân khấu); hồi kịch
幕が
上がると、 客席が 静かになった。 Màn kéo lên, hàng ghế khán giả lặng đi.
鑑賞
thưởng thức (nghệ thuật)
趣味は
映画鑑賞です。 Sở thích của tôi là xem phim.
- viết trong hồ sơ:
しゅみは えいがかんしょう (sở thích: xem phim) — trang trọng hơn えいがを みること.
- viết trong hồ sơ:
音色
âm sắc
三味線の
音色が 劇場に 響いた。 Tiếng đàn shamisen vang khắp nhà hát.
芸能
nghệ thuật biểu diễn; giới giải trí
伝統芸能を
学ぶ 若者が 増えている。 Người trẻ học nghệ thuật biểu diễn truyền thống đang tăng.
- hai nghĩa —
でんとうげいのう (nghệ thuật biểu diễn truyền thống) và げいのうじん (người trong giới giải trí).
- hai nghĩa —
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Một buổi chiều ở Ueno
Phòng trưng bày tranh khắc gỗ, rồi quầy bán bưu thiếp ở lối ra. Hine và Sato.
Sato
ヒネさん、
来てくれてありがとう。 結果を 待ってばかりだと、 落ち着かなくて。 Cảm ơn chị đã đi cùng em. Cứ ngồi chờ kết quả mãi, em không yên được.
Hine
私も。
浮世絵を 原画で 見るの、 初めてだよ。 Chị cũng thế. Lần đầu chị xem tranh khắc gỗ bản gốc đấy.
- 二人は
展覧会の Hai người thưởng thức chậm rãi từng tác phẩm ở cuộc triển lãm.作品を、 一点ずつゆっくり 鑑賞した。 Sato
見て、
この チラシ。 来月の 歌舞伎。 今回の 公演は、 若手俳優が 主演を 務めるんだって。 Chị xem tờ rơi này. Kabuki tháng sau. Nghe nói buổi công diễn lần này do một diễn viên trẻ đóng vai chính.
Hine
佐藤さん、
歌舞伎が 好きなんだっけ。 Sato thích Kabuki nhỉ?
Sato
うん。
前に 一度、 千秋楽を 見たの。 幕が 下りたあと、 涙が 止まらなかった。 Vâng. Có lần em xem buổi diễn cuối. Màn hạ xuống rồi mà nước mắt em vẫn không ngừng được.
Hine
いいな。
結果が 出たら、 一緒に 前売り券を 買おうよ。 Thích thật. Có kết quả rồi thì mình cùng mua vé bán trước nhé.
Sato
約束ね。
Hứa rồi nhé chị.
Nghe xong, trả lời
Vì sao Sato rủ Hine đi bảo tàng?
結果を
Nghe xong, trả lời
Hine rủ Sato làm gì khi có kết quả?
一緒に
Hine mách nhỏ
こうえん có tới ba nghĩa, nghe trong câu mới biết:
こうえんで さんぽ (công viên), こうえんを みる (buổi công diễn), こうえんを きく (bài nói chuyện). Hôm ở Ueno, mình đứng trong công viên đọc tờ rơi buổi công diễn — đủ cả hai nghĩa một lúc.
Đọc ngoài đời
- 撮影禁止
Biển nhỏ trong phòng trưng bày: cấm chụp ảnh. Đọc さつえい きんし.
- 当日券
Bảng ở quầy vé nhà hát, rạp: vé bán ngay trong ngày diễn. Đọc とうじつけん.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã xem tranh khắc gỗ bằng bản gốc
展覧会の
Tôi thưởng thức chậm rãi từng tác phẩm ở cuộc triển lãm.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
芸は

