Bài 46· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

清々すがすがしいsảng khoái, trong lànhTính từ đuôi い khó

Trời trong, khoảng 20 độ. Linh tập in tem gửi đồ mãi không xong, than tiếng Nhật của em còn bứt rứt lắm, nghĩ được mà nói không ra. Hine bảo hồi năm nhất chị cũng y như vậy.

  • 30 từ mới
  • tính từ tả người và cảm giác
  • Dùng tính từ đuôi い khó để tả người và cảm giác: sảng khoái, bứt rứt, dứt khoát, phiền phức.
Sổ từ của Hine

Trang 46 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 2/10/2029, 9 giờ tối

Năm cảm giác, một ca tối

Năm khoảnh khắc trong ca tối của Linh. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Tính từ khó thường ghép từ những chữ bạn đã biết. Đoán xem — có một bẫy.

  1. 01

    待まち遠どおしい

    Hán Việtchờ + xa

    Ngày ấy còn "xa" quá, chờ mãi: まちどおしい.

  2. 02

    心苦こころぐるしい

    Hán Việtlòng + khổ

    Lòng thấy khổ vì bắt người khác chịu thiệt.

  3. 03

    目覚めざましい

    Hán Việtmắt + thức dậy

    Bẫy! めざまし(どけい) là đồng hồ báo thức, nhưng めざましい là "làm người ta tỉnh cả mắt": tiến bộ vượt bậc.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • くやしいtiếc, cay cú
  • はずかしいngượng
  • したしいthân thiết
  • うらやましいghen tị
  • なさけないthảm hại
  • せつないday dứt

Nhóm 1Cảm giác trong lòng6 từ

  • 清々すがすがしい

    sảng khoái, trong lành

    Hán Việtthanh thanh

    秋あきの朝あさの空気くうきは清々すがすがしい。

    Không khí buổi sáng mùa thu thật trong lành.

  • もどかしい

    bứt rứt (vì không như ý)

    言いいたいことがうまく言いえなくて、もどかしい。

    Điều muốn nói mà nói không trôi, thấy bứt rứt.

  • 待まち遠どおしい

    mong chờ mãi, sốt ruột chờ

    Hán Việtđãi viễn

    家族かぞくに会あえる日ひが待まち遠どおしい。

    Tôi mong mãi ngày được gặp gia đình.

  • 心強こころづよい

    yên lòng, vững dạ

    Hán Việttâm cường

    手伝てつだってもらえて、本当ほんとうに心強こころづよいです。

    Được giúp như vậy, tôi thấy thật vững dạ.

  • 照てれくさい

    ngượng ngùng

    Hán Việtchiếu xú

    皆みなの前まえで褒ほめられて、照てれくさかった。

    Được khen trước mọi người, tôi thấy ngượng.

    • はずかしい là xấu hổ (cả khi làm sai); てれくさい là ngượng vì được khen, được chú ý.
  • 心苦こころぐるしい

    áy náy, khó xử (vì làm phiền người)

    Hán Việttâm khổ

    忙いそがしいのにお願ねがいするのは心苦こころぐるしいです。

    Anh đang bận mà tôi còn nhờ thì áy náy quá.

Hỏi nhanh

「言いいたいことがうまく言いえなくて、( )。」 (Điều muốn nói mà nói không trôi, thấy ….)

Muốn mà không làm được: bứt rứt.

Nhóm 2Thái độ với người khác6 từ

  • 馴なれ馴なれしい

    suồng sã, thân quá mức

    Hán Việttuần tuần

    初はじめて会あった人ひとに馴なれ馴なれしく話はなされて、困こまった。

    Người mới gặp lần đầu đã nói chuyện suồng sã, tôi thấy khó xử.

  • よそよそしい

    lạnh nhạt, xa cách

    けんかしてから、彼かれの態度たいどがよそよそしい。

    Từ hôm cãi nhau, thái độ của anh ấy lạnh nhạt hẳn.

    • よそよそしい là cả thái độ xa cách như người lạ; そっけない là lời nói, câu trả lời cụt lủn.
  • 素そっ気けない

    cộc lốc, lạnh nhạt

    Hán Việttố khí

    メールの返事へんじが素そっ気けなくて、心配しんぱいになった。

    Email trả lời cộc lốc quá, tôi thấy lo.

    • よそよそしい là cả thái độ xa cách như người lạ; そっけない là lời nói, câu trả lời cụt lủn.
  • 堅苦かたくるしい

    cứng nhắc, khách sáo

    Hán Việtkiên khổ

    堅苦かたくるしい挨拶あいさつはやめて、気楽きらくに話はなそう。

    Thôi chào hỏi khách sáo, nói chuyện thoải mái đi.

  • ぎこちない

    vụng về, gượng gạo

    初はじめての敬語けいごは、どうしてもぎこちない。

    Kính ngữ lần đầu dùng thì thế nào cũng gượng gạo.

  • 潔いさぎよい

    dứt khoát, đường hoàng (không tiếc nuối)

    Hán Việtkhiết

    失敗しっぱいを認みとめる潔いさぎよい態度たいどに、皆みなが感心かんしんした。

    Ai cũng khâm phục thái độ dứt khoát nhận lỗi ấy.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhận lỗi thẳng thắn, không chối: いさぎよい.

Nhóm 3Khen: hợp, đáng mong6 từ

  • ふさわしい

    phù hợp, xứng đáng

    面接めんせつにふさわしい服装ふくそうで来きてください。

    Hãy mặc trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.

  • 望のぞましい

    đáng mong muốn

    Hán Việtvọng

    英語えいごも話はなせる人ひとが望のぞましい。

    Mong muốn người nói được cả tiếng Anh.

    • hay gặp trong tin tuyển dụng — phần "điều kiện mong muốn" (không bắt buộc, có thì tốt).
  • 好このましい

    dễ ưa, đáng hoan nghênh

    Hán Việthảo

    明あかるい笑顔えがおは、誰だれにとっても好このましい。

    Nụ cười tươi thì ai cũng thấy dễ mến.

  • 微笑ほほえましい

    dễ thương, khiến ta mỉm cười

    Hán Việtvi tiếu

    兄弟きょうだいが手てをつないで歩あるく姿すがたは微笑ほほえましい。

    Hai anh em nắm tay nhau đi, trông thật dễ thương.

  • 目覚めざましい

    đáng kinh ngạc (tiến bộ)

    Hán Việtmục giác

    彼女かのじょの日本語にほんごは目覚めざましく上達じょうたつした。

    Tiếng Nhật của cô ấy tiến bộ đáng kinh ngạc.

  • 華々はなばなしい

    rực rỡ, hoành tráng

    Hán Việthoa hoa

    新あたらしい劇場げきじょうが華々はなばなしくオープンした。

    Nhà hát mới khai trương rực rỡ.

Hỏi nhanh

「面接めんせつに( )服装ふくそうで来きてください。」 (Hãy mặc trang phục … với buổi phỏng vấn.)

Hợp với hoàn cảnh: ふさわしい.

Nhóm 4Chê: phiền, đáng ngờ6 từ

  • 疑うたがわしい

    đáng ngờ

    Hán Việtnghi

    その話はなしが本当ほんとうかどうか疑うたがわしい。

    Chuyện đó có thật hay không thì đáng ngờ lắm.

    • đều mọc từ động từ — まぎれる (lẫn vào), うたがう (nghi), わずらう (phiền lòng).
  • 紛まぎらわしい

    dễ nhầm lẫn

    Hán Việtphân

    この二ふたつのボタンは色いろが同おなじで紛まぎらわしい。

    Hai cái nút này cùng màu, dễ nhầm.

    • đều mọc từ động từ — まぎれる (lẫn vào), うたがう (nghi), わずらう (phiền lòng).
  • 煩わずらわしい

    phiền phức, rắc rối

    Hán Việtphiền

    書類しょるいが多おおくて、手続てつづきが煩わずらわしい。

    Giấy tờ nhiều, thủ tục thật phiền phức.

    • đều mọc từ động từ — まぎれる (lẫn vào), うたがう (nghi), わずらう (phiền lòng).
  • みっともない

    khó coi, mất mặt

    人前ひとまえで大声おおごえを出だすのはみっともない。

    La to trước mặt người khác thì khó coi lắm.

  • 嘆なげかわしい

    đáng than thở, đáng buồn

    Hán Việtthán

    道みちにごみを捨すてる人ひとがいるのは嘆なげかわしい。

    Vẫn có người vứt rác ra đường, thật đáng buồn.

  • 乏とぼしい

    thiếu, nghèo nàn

    Hán Việtphạp

    私わたしはまだ社会経験しゃかいけいけんが乏とぼしい。

    Tôi còn ít kinh nghiệm xã hội.

Hỏi nhanh

「この二ふたつのボタンは色いろが同おなじで( )。」 (Hai cái nút này cùng màu, ….)

Giống nhau quá nên dễ nhầm.

Nhóm 5Mạnh mẽ, nhiều, buồn6 từ

  • たくましい

    vạm vỡ; mạnh mẽ, vững vàng

    一人ひとりで留学りゅうがくして、彼女かのじょはたくましくなった。

    Du học một mình, cô ấy trở nên mạnh mẽ hẳn.

  • しぶとい

    lì lợm, dai dẳng

    何度なんど落おちても、しぶとく挑戦ちょうせんを続つづけた。

    Trượt bao lần vẫn lì lợm thử tiếp.

  • 夥おびただしい

    rất nhiều, vô số

    Hán Việtkhoả

    台風たいふうの後あと、海岸かいがんに夥おびただしい量りょうのごみが流ながれ着ついた。

    Sau bão, vô số rác dạt vào bờ biển.

    • chữ Hán rất khó, báo chí hay viết bằng kana: おびただしい.
  • 痛いたましい

    đau lòng, thương tâm

    Hán Việtthống

    子こどもが犠牲ぎせいになる痛いたましい事故じこだった。

    Đó là một tai nạn thương tâm có trẻ em thiệt mạng.

  • 恨うらめしい

    oán hận, tủi hờn

    Hán Việthận

    楽たのしみにしていた日ひに雨あめが降ふって、空そらが恨うらめしい。

    Đúng ngày mong chờ thì mưa, giận ông trời ghê.

  • あっけない

    chóng vánh, hụt hẫng (kết thúc quá nhanh)

    準備じゅんびに一か月いっかげつかけたのに、発表はっぴょうはあっけなく終おわった。

    Chuẩn bị cả tháng mà bài trình bày kết thúc chóng vánh.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ca tối ở ひまわり

ひまわり, chín giờ tối, cuối ca. Linh vừa in hỏng tem gửi đồ lần thứ ba.

  1. Linh

    ヒネさん、また間違まちがえちゃいました。送おくり状じょう、もう三回目さんかいめです。

    Chị Hine ơi, em lại sai rồi. Tem gửi đồ, lần thứ ba rồi đấy ạ.

  2. Hine

    大丈夫だいじょうぶ。最初さいしょはみんなそうだよ。

    Không sao. Ai lúc đầu cũng thế mà.

  3. Linh

    頭あたまでは分わかっているのに、日本語にほんごが出でてこなくて、もどかしいです。

    Trong đầu em hiểu rồi mà tiếng Nhật không bật ra được, bứt rứt lắm ạ.

  4. Hine

    私わたしも一年生いちねんせいのとき、同おなじだったよ。敬語けいごもぎこちなくてね。

    Hồi năm nhất chị cũng y như vậy. Kính ngữ thì gượng gạo lắm.

  5. Linh

    手伝てつだってもらえて、本当ほんとうに心強こころづよいです。

    Được chị giúp như vậy, em thấy thật vững dạ.

  6. 店みせを出でると、秋あきの風かぜがひんやりと気持きもちいい。Ra khỏi cửa hàng, gió thu mát lạnh dễ chịu.
  7. Linh

    歩あるいて帰かえるの、気持きもちいいですね。

    Đi bộ về thích thật chị nhỉ.

  8. Hine

    こういうのを「清々すがすがしい」って言いうんだよ。

    Cảm giác này gọi là すがすがしい đấy.

  9. Linh

    すがすがしい…。じゃあ、帰かえりながら、もっと探さがしましょう!

    すがすがしい… Thế vừa đi về mình tìm thêm từ nữa đi chị!

Nghe xong, trả lời

Linh thấy bứt rứt vì sao?

日本語にほんごが出でてこなくて、もどかしい (tiếng Nhật không bật ra được, bứt rứt quá).

Nghe xong, trả lời

Trên đường về, Hine dạy Linh từ nào?

こういうのを「清々すがすがしい」って言いう (cảm giác thế này gọi là "sảng khoái").

Hine mách nhỏ

Tính từ đuôi しい khó mà nhiều cái mọc từ động từ mình đã biết: まぎらわしい (từ まぎれる — lẫn vào), うたがわしい (từ うたがう — nghi), のぞましい (từ のぞむ — mong). Nhìn ra gốc động từ là đoán được tám phần nghĩa.

Đọc ngoài đời

  • 堅苦かたくるしい挨拶あいさつは抜ぬきにして

    Câu người Nhật hay nói đầu buổi tiệc, buổi nhậu: thôi bỏ qua phần chào hỏi khách sáo. Đọc かたくるしい あいさつは ぬきにして.

  • 望のぞましい

    Dòng "điều kiện mong muốn" trong tin tuyển dụng: có thì tốt, không bắt buộc. Đọc のぞましい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi được tên cơn gió thu

Được giúp như vậy, tôi thấy thật vững dạ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 47 · Tính từ đuôi な khó

Thứ Sáu 5/10. Chưa có kết quả vòng hai, Hine vẫn viết sẵn bài cho vòng cuối rồi mang tới phòng việc làm nhờ góp ý.

Lật trang sau

初心忘しょしんわするべからず。Đừng quên tâm thế ngày đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N2