Bài 60· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút
収穫thu hoạchNông nghiệp và thực phẩm
Nắng hanh, khoảng 12 độ. Thi thử lần một xong, bài đọc dài nhất nói về nông nghiệp Nhật. Hine đúng câu hỏi nhưng mất mười phút vì vấp mấy từ khó. Cô nhớ ruộng lúa ở Huế, ngồi chép cả một trang từ.
- 30 từ mới
- thu hoạch, nhập khẩu, phụ gia
- Đọc bài về nông nghiệp và thực phẩm: thu hoạch, nhập khẩu, phụ gia, nuôi trồng, mất mùa.
Trang 60 / 75
Cảnh 1 · Chủ nhật 25/11/2029, 4 giờ chiều
Từ thửa ruộng tới gói đồ ăn
Hình minh hoạ đi kèm bài đọc trong đề thi thử: một năm của hạt gạo. Bấm từng ô để nghe từ.
Đoán thử 3 từ
Đoán bằng âm Hán Việt. Một từ nghe như thuốc chữa bệnh mà không phải.
01
豊作
Hán Việtphong tác
ほう (phong) như "phong phú": nhiều.
02
養殖
Hán Việtdưỡng thực
よう (dưỡng) = nuôi;
しょく (thực) = sinh sôi. Khác ようしょく 洋食 (món Âu). 03
農薬
Hán Việtnông dược
Bẫy!
やく (dược) ở đây là hoá chất phun cho cây, không phải thuốc cho người.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 5 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
- しょうひきげんhạn sử dụng
- しょうみきげんhạn dùng ngon nhất
Nhóm 1Trên đồng ruộng6 từ
農家
nhà nông
日本の
農家は、 年々減っている。 Số nhà nông ở Nhật giảm năm này qua năm khác.
耕す
cày xới (đất)
春に
なると、 祖父は 畑を 耕す。 Cứ tới mùa xuân, ông tôi lại cày xới ruộng.
田植え
cấy lúa
五月には、
村の 人が 集まって 田植えをする。 Tháng Năm, người trong làng tụ lại cấy lúa.
稲刈り
gặt lúa
秋の
稲刈りは、 家族総出の 仕事だ。 Gặt lúa mùa thu là việc cả nhà cùng ra đồng.
栽培
trồng trọt
この
地域では、 昔から お茶を 栽培している。 Vùng này trồng chè từ xưa.
有機栽培
trồng hữu cơ
有機栽培の
野菜は、 少し 高い。 Rau trồng hữu cơ đắt hơn một chút.
Hỏi nhanh
「秋の
Mùa thu thì gặt:
Nhóm 2Mùa vụ6 từ
収穫
thu hoạch
今年は
りんごの 収穫が 早かった。 Năm nay táo thu hoạch sớm.
豊作
được mùa
天気が
よくて、 米は 豊作だった。 Thời tiết tốt nên lúa được mùa.
不作
mất mùa (thu hoạch kém)
夏が
寒くて、 野菜が 不作だった。 Mùa hè lạnh nên rau thu hoạch kém.
凶作
mất mùa nặng
昔は
凶作の 年に、 多くの 人が 苦しんだ。 Ngày xưa, năm mất mùa nặng nhiều người khổ sở.
品種
giống (cây, vật nuôi)
新しい
品種の いちごは、 とても 甘い。 Giống dâu mới rất ngọt.
農薬
thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
農薬を
使わないで、 野菜を 育てている。 Tôi trồng rau mà không dùng thuốc trừ sâu.
Được mùa và mất mùa
Ba từ cùng đuôi
| Từ | Hán Việt | Mức |
|---|---|---|
| 豊作 | phong tác | được mùa |
| 不作 | bất tác | thu hoạch kém |
| 凶作 | hung tác | mất mùa nặng |
ほうさく (được mùa) →
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
ほう (phong) = nhiều, đầy.
Nhóm 3Chăn nuôi, đánh bắt, ngũ cốc6 từ
畜産
chăn nuôi
北海道は
畜産が さかんだ。 Hokkaido chăn nuôi phát triển.
酪農
chăn nuôi bò sữa
牧場で、
酪農の 仕事を 体験した。 Tôi trải nghiệm việc nuôi bò sữa ở trang trại.
漁業
ngư nghiệp, nghề cá
この
港町は、 漁業で 栄えてきた。 Thị trấn cảng này thịnh vượng nhờ nghề cá.
養殖
nuôi trồng (thuỷ sản)
スーパーの
魚には、 養殖の ものも 多い。 Cá ở siêu thị có nhiều con là cá nuôi.
- đồng âm, khác nghĩa:
ようしょく 洋食 (món Âu).
- đồng âm, khác nghĩa:
水産物
thuỷ sản
ベトナムは、
日本に 水産物を 輸出している。 Việt Nam xuất khẩu thuỷ sản sang Nhật.
穀物
ngũ cốc
小麦などの
穀物の 値段が 上がった。 Giá ngũ cốc như lúa mì đã tăng.
Hỏi nhanh
「スーパーの
Cá được nuôi:
Nhóm 4Từ nơi trồng tới bàn ăn6 từ
産地
nơi sản xuất
野菜を
買うときは、 産地を 確かめる。 Mua rau thì tôi xem nơi sản xuất.
出荷
xuất hàng (ra chợ)
とれたての
野菜を、 朝出荷する。 Rau vừa hái được xuất đi chợ ngay buổi sáng.
輸入品
hàng nhập khẩu
この店の
牛肉は、 ほとんどが 輸入品だ。 Thịt bò ở cửa hàng này gần như toàn hàng nhập khẩu.
食料
lương thực
災害に
備えて、 三日分の 食料を 置いている。 Phòng thiên tai, tôi để sẵn lương thực ba ngày.
自給率
tỉ lệ tự cung
日本の
食料自給率は、 先進国の 中でも 低い。 Tỉ lệ tự cung lương thực của Nhật thấp ngay cả trong các nước phát triển.
地産地消
sản xuất và dùng tại chỗ
地元の
野菜を 地元で 食べる 「地産地消」が 広がっている。 Phong trào "sản xuất và dùng tại chỗ", ăn rau của địa phương ngay tại địa phương, đang lan rộng.
Hỏi nhanh
Nối cặp.
Nhóm 5Trên nhãn thực phẩm6 từ
添加物
chất phụ gia
添加物の
少ない 食品を 選んでいる。 Tôi chọn thực phẩm ít chất phụ gia.
保存料
chất bảo quản
この
パンには 保存料が 入っていない。 Bánh mì này không có chất bảo quản.
原材料
nguyên liệu
袋の
裏に、 原材料が 書いてある。 Mặt sau túi có ghi nguyên liệu.
遺伝子組み換え
biến đổi gen
この
豆腐の 大豆は、 遺伝子組み換え ではない。 Đậu nành của đậu phụ này không biến đổi gen.
鮮度
độ tươi
魚は
鮮度が 大事だ。 Cá thì độ tươi là quan trọng.
食品
ロス thực phẩm bị bỏ phí
食品
ロスを 減らすために、 賞味期限の 近いものから 買う。 Để giảm thực phẩm bỏ phí, tôi mua đồ gần hết hạn trước.
Hỏi nhanh
「魚は
Cá cần tươi:
Nhắc lạiしょうひきげん, しょうみきげん Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Việc ở quầy ひまわり
Ở Từ vựng N3 bạn đã học hai dòng hạn trên gói đồ ăn:
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Bài đọc dài nhất
Phòng 202, bốn giờ chiều. Thi thử xong, Hine ngồi xem lại bài đọc về nông nghiệp, vừa đọc vừa tự nói.
- 模擬試験の
一番長い Bài đọc dài nhất trong đề thi thử là chuyện nông nghiệp Nhật.文章は、 日本の 農業の 話だった。 Hine
「日本の
食料自給率は、 先進国の 中でも 低い」… ここまでは 分かった。 "Tỉ lệ tự cung lương thực của Nhật thấp ngay cả trong các nước phát triển"… tới đây thì hiểu.
でも、
添加物、 農薬、 遺伝子組み換え… ここで 十分も 止まっちゃった。 Nhưng chất phụ gia, thuốc trừ sâu, biến đổi gen… tới đây mình đứng mất mười phút.
- 文章の
最後には Cuối bài viết: "Phong trào 'sản xuất và dùng tại chỗ', ăn rau của địa phương ngay tại địa phương, đang lan rộng."「地元の 野菜を 地元で 食べる 『地産地消』が 広がっている」と 書いてあった。 Hine
フエでも、
稲刈りの 季節は、 みんなで 田んぼに 出たな。 Ở Huế, mùa gặt mọi người cũng cùng ra đồng nhỉ.
よし、
田植えから 出荷まで、 全部書き出そう。 Được rồi, chép hết ra, từ cấy lúa tới xuất hàng.
Nghe xong, trả lời
Hine mất thời gian ở bài đọc vì sao?
てんかぶつ、
Nghe xong, trả lời
Bài đọc kết thúc bằng chuyện gì?
ちさんちしょうが
Hine mách nhỏ
Bài đọc N2 hay lấy đề tài nông nghiệp, thực phẩm. Mình học từ theo đường đi của hạt gạo:
たがやす → たうえ → いねかり → しゅうかく → しゅっか → さんち trên túi gạo. Nhớ một con đường dễ hơn nhớ 30 từ rời.
Đọc ngoài đời
- 原材料名
Dòng đầu bảng thành phần ở mặt sau gói bánh, hộp cơm. Đọc げんざいりょうめい.
- 遺伝子組み換えでない
Dòng chữ nhỏ trên hộp đậu phụ, chai nước tương. Đọc いでんしくみかえでない.
- 産地直送
Biển ở quầy rau, cá siêu thị: chuyển thẳng từ nơi sản xuất. Đọc さんち ちょくそう.
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã theo hạt gạo từ ruộng tới kệ hàng
日本の
Tỉ lệ tự cung lương thực của Nhật thấp ngay cả trong các nước phát triển.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
実りの
