Bài 61· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

承認欲求しょうにんよっきゅうnhu cầu được công nhậnTâm lý con người

Trời lạnh, khoảng 9 độ. Cuối ca, Sato đọc trên điện thoại một bài báo: người trẻ đăng ảnh vì nhu cầu được công nhận. Sato thú thật cô cũng từng xoá ảnh vì ít lượt thích.

  • 30 từ mới
  • nhu cầu, tự trọng, mặc cảm
  • Đọc bài về tâm lý con người: nhu cầu, tự trọng, cảm giác hơn người, giằng xé, định kiến.
Sổ từ của Hine

Trang 61 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 27/11/2029, 9 giờ tối

Một bài báo cuối ca, sáu chữ "tâm"

Những từ trong bài báo Sato đọc. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Từ tâm lý gần như toàn chữ Hán, âm Hán Việt rất gần tiếng Việt. Nhưng có một chữ bạn tưởng quen mà sai.

  1. 01

    本能ほんのう

    Hán Việtbản năng

    Giống hệt tiếng Việt.

  2. 02

    虚栄心きょえいしん

    Hán Việthư vinh tâm

    きょえい = hư vinh: thích được khen bề ngoài.

  3. 03

    恐怖心きょうふしん

    Hán Việtkhủng bố tâm

    Bẫy! "Khủng bố" tiếng Việt là terrorism; きょうふ chỉ là sợ hãi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • れっとうかんtự ti
  • へんけんđịnh kiến
  • しっとghen
  • ざいあくかんcảm giác tội lỗi

Nhóm 1Mong muốn6 từ

  • 欲求よっきゅう

    ham muốn, nhu cầu

    Hán Việtdục cầu

    人ひとには、認みとめられたいという欲求よっきゅうがある。

    Con người có nhu cầu muốn được công nhận.

  • 承認欲求しょうにんよっきゅう

    nhu cầu được công nhận

    Hán Việtthừa nhận dục cầu

    SNSの「いいね」は、承認欲求しょうにんよっきゅうを満みたしてくれる。

    Lượt "thích" trên mạng xã hội thoả mãn nhu cầu được công nhận.

    • chữ "SNS" trong câu giữ Latin như cách người Nhật viết — nút nghe đọc エスエヌエス.
  • 欲望よくぼう

    dục vọng, ham muốn

    Hán Việtdục vọng

    欲望よくぼうに負まけて、また服ふくを買かってしまった。

    Thua ham muốn, tôi lại lỡ mua quần áo.

  • 願望がんぼう

    nguyện vọng, mong ước

    Hán Việtnguyện vọng

    いつか海外かいがいで働はたらきたいという願望がんぼうがある。

    Tôi mong một ngày được làm việc ở nước ngoài.

  • 羨望せんぼう

    ngưỡng mộ, thèm muốn (được như ai)

    Hán Việttiện vọng

    彼女かのじょは、皆みなの羨望せんぼうの的まとだ。

    Cô ấy là người ai cũng ao ước được như.

  • 自己顕示欲じこけんじよく

    ham muốn phô trương bản thân

    Hán Việttự kỷ hiển thị dục

    自己顕示欲じこけんじよくが強つよい人ひとは、自慢話じまんばなしが多おおい。

    Người thích phô trương bản thân hay kể chuyện khoe khoang.

Hỏi nhanh

「いつか海外かいがいで働はたらきたいという( )がある。」 (Tôi có … được làm việc ở nước ngoài một ngày nào đó.)

Mong ước: がんぼう.

Nhóm 2Cách mình nhìn mình6 từ

  • 自尊心じそんしん

    lòng tự trọng

    Hán Việttự tôn tâm

    人前ひとまえで怒おこられて、自尊心じそんしんが傷きずついた。

    Bị mắng trước mặt mọi người, lòng tự trọng bị tổn thương.

  • 自己肯定感じここうていかん

    cảm giác tự tin vào giá trị bản thân

    Hán Việttự kỷ khẳng định cảm

    小ちいさな成功せいこうを重かさねると、自己肯定感じここうていかんが高たかまる。

    Thành công nhỏ chồng lên nhau thì mình tin vào bản thân hơn.

  • 優越感ゆうえつかん

    cảm giác hơn người

    Hán Việtưu việt cảm

    人ひとより早はやく終おわって、少すこし優越感ゆうえつかんを感かんじた。

    Xong trước người khác, tôi thấy hơi hơn người.

  • 虚栄心きょえいしん

    lòng hư vinh

    Hán Việthư vinh tâm

    高たかいかばんを買かったのは、虚栄心きょえいしんからだった。

    Mua cái túi đắt tiền là vì lòng hư vinh.

  • 自意識過剰じいしきかじょう

    quá để ý mình trong mắt người khác

    Hán Việttự ý thức quá thặng

    誰だれも見みていないよ。自意識過剰じいしきかじょうだよ。

    Chẳng ai nhìn đâu. Cậu để ý mình quá rồi.

  • 自制心じせいしん

    tính tự chủ, kiềm chế

    Hán Việttự chế tâm

    試験しけんの前まえは、自制心じせいしんでスマホを置おいた。

    Trước kỳ thi, tôi tự kiềm chế, cất điện thoại đi.

じそんしん hay じここうていかん?

Cả hai đều nói về cách mình nhìn mình. じそんしん là lòng tự trọng — thứ bị tổn thương khi bị coi thường. じここうていかん là cảm giác "mình như vầy cũng ổn" — thứ lớn dần khi được chấp nhận.

自尊心じそんしん

Là gì: lòng tự trọng, không muốn bị coi thường

Hay đi với: 傷きずつく (bị tổn thương)

自己肯定感じここうていかん

Là gì: cảm giác tin vào giá trị của mình

Hay đi với: 高たかまる・低ひくい (tăng, thấp)

Bị coi thường → じそんしんが きずつく · Được chấp nhận → じここうていかんが たかまる.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ゆうえつ = ưu việt: hơn người.

Nhóm 3Giằng xé trong lòng6 từ

  • 葛藤かっとう

    giằng xé trong lòng

    Hán Việtcát đằng

    帰国きこくするか残のこるか、長ながい間あいだ葛藤かっとうした。

    Về nước hay ở lại, tôi giằng xé rất lâu.

  • 躊躇ちゅうちょ

    do dự, ngần ngại

    Hán Việttrù trừ

    手てを挙あげるのを、一瞬いっしゅん躊躇ちゅうちょした。

    Tôi do dự một thoáng trước khi giơ tay.

    • chữ Hán khó, ngoài đời hay viết ちゅうちょ bằng kana.
  • 抑圧よくあつ

    đè nén

    Hán Việtức áp

    気持きもちを抑圧よくあつしすぎると、心こころが疲つかれる。

    Đè nén cảm xúc quá nhiều thì lòng mệt mỏi.

  • 衝動しょうどう

    thôi thúc, bốc đồng

    Hán Việtxung động

    衝動しょうどうで買かったものは、あまり使つかわない。

    Đồ mua vì bốc đồng thường ít dùng.

  • 執着しゅうちゃく

    bám víu, cố chấp (không buông)

    Hán Việtchấp trước

    昔むかしの失敗しっぱいに、いつまでも執着しゅうちゃくしないで。

    Đừng bám mãi vào thất bại cũ.

  • 依存いぞん

    phụ thuộc, nghiện

    Hán Việty tồn

    スマホに依存いぞんしないように、夜よるは電源でんげんを切きる。

    Để không phụ thuộc điện thoại, tối tôi tắt máy.

    • cũng đọc いそん.

Hỏi nhanh

「( )で買かったものは、あまり使つかわない。」 (Đồ mua vì … thường ít dùng.)

Mua vì bốc đồng: しょうどうがい.

Nhóm 4Sợ, nghi ngại, ghen6 từ

  • 恐怖心きょうふしん

    nỗi sợ

    Hán Việtkhủng bố tâm

    高たかいところへの恐怖心きょうふしんが、なかなか消きえない。

    Nỗi sợ độ cao mãi không mất đi.

    • tiếng Việt "khủng bố" là terrorism; きょうふ chỉ là sợ hãi.
  • 警戒心けいかいしん

    tính cảnh giác

    Hán Việtcảnh giới tâm

    知しらない番号ばんごうの電話でんわには、警戒心けいかいしんを持もとう。

    Với cuộc gọi từ số lạ, hãy cảnh giác.

  • 被害妄想ひがいもうそう

    hoang tưởng bị hại, hay nghĩ mình bị ghét

    Hán Việtbị hại vọng tưởng

    返事へんじが遅おそいだけで嫌きらわれたと思おもうのは、被害妄想ひがいもうそうだよ。

    Mới trả lời chậm đã nghĩ mình bị ghét, thế là tưởng tượng quá rồi.

    • trong lời nói thường dùng nhẹ: "nghĩ quá lên rằng mình bị ghét"; khi bàn chuyện sức khoẻ thì là thuật ngữ của bác sĩ.
  • 妬ねたみ

    lòng đố kỵ

    Hán Việtđố

    友達ともだちの成功せいこうに、少すこし妬ねたみを感かんじた。

    Trước thành công của bạn, tôi thấy hơi đố kỵ.

  • 先入観せんにゅうかん

    định kiến có sẵn

    Hán Việttiên nhập quan

    先入観せんにゅうかんを捨すてて、相手あいての話はなしを聞きいてみよう。

    Hãy bỏ định kiến xuống và thử nghe người kia nói.

  • 不安定ふあんてい

    không ổn định

    Hán Việtbất an định

    試験前しけんまえで、気持きもちが不安定ふあんていになっている。

    Sắp thi nên tâm trạng không ổn định.

Hỏi nhanh

「( )を捨すてて、相手あいての話はなしを聞きいてみよう。」 (Hãy bỏ … xuống và thử nghe người kia nói.)

Bỏ định kiến: せんにゅうかんを すてる.

Nhóm 5Tâm trí và tâm trạng6 từ

  • 心理学しんりがく

    tâm lý học

    Hán Việttâm lý học

    兄あには大学だいがくで心理学しんりがくを学まなんだ。

    Anh trai tôi học tâm lý học ở đại học.

  • 無意識むいしき

    vô thức

    Hán Việtvô ý thức

    無意識むいしきに、髪かみを触さわってしまう。

    Tôi cứ vô thức đưa tay chạm tóc.

  • 潜在意識せんざいいしき

    tiềm thức

    Hán Việttiềm tại ý thức

    寝ねる前まえに見みたものは、潜在意識せんざいいしきに残のこるそうだ。

    Nghe nói thứ nhìn trước khi ngủ đọng lại trong tiềm thức.

  • 本能ほんのう

    bản năng

    Hán Việtbản năng

    危あぶないと感かんじて、本能ほんのうで逃にげた。

    Thấy nguy, tôi chạy theo bản năng.

  • 心境しんきょう

    tâm trạng (lúc đó)

    Hán Việttâm cảnh

    卒業そつぎょうを前まえにした今いまの心境しんきょうを聞きかせてください。

    Cho tôi nghe tâm trạng của bạn lúc sắp tốt nghiệp.

  • 情緒じょうちょ

    cảm xúc; vẻ nên thơ

    Hán Việttình tự

    この町まちには、昔むかしの情緒じょうちょが残のこっている。

    Thị trấn này còn giữ vẻ nên thơ xưa.

    • cũng đọc じょうしょ.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhắc lạiれっとうかん, へんけん, しっと, ざいあくかんDạy chính ở: Từ vựng N3 · Cảm xúc khó tả, Từ trừu tượng 1

Ở Từ vựng N3 bạn đã học れっとうかん (tự ti), へんけん (định kiến), しっと (ghen), ざいあくかん (cảm giác tội lỗi). Bài này thêm 30 từ tâm lý hay gặp trong bài đọc N2.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lượt "thích" cuối ca

ひまわり, chín giờ tối, cuối ca. Cửa hàng vắng, Sato đọc báo trên điện thoại.

  1. Sato

    ヒネさん、この記事きじ、おもしろいよ。「SNSの『いいね』は、承認欲求しょうにんよっきゅうを満みたしてくれる」だって。

    Chị Hine, bài báo này hay lắm. Nó viết: "Lượt 'thích' trên mạng xã hội thoả mãn nhu cầu được công nhận."

  2. Hine

    わかる気きがする。

    Nghe cũng hiểu được.

  3. Sato

    わたし、「いいね」が少すくなくて、写真しゃしんを消けしたことがある。友達ともだちと比くらべて、落おち込こんで。

    Em từng xoá ảnh vì ít lượt thích. So với bạn bè rồi tự thấy buồn.

  4. Hine

    わたしも日本にほんに来きたばかりのころ、いつも人ひとと比くらべていたよ。

    Hồi mới sang Nhật, chị cũng lúc nào cũng so mình với người khác.

  5. Sato

    記事きじには、「比くらべると自己肯定感じここうていかんが下さがる」って書かいてある。

    Bài báo viết: "So sánh thì cảm giác tin vào bản thân giảm đi."

  6. Hine

    じゃあ、先入観せんにゅうかんを捨すてて、相手あいての話はなしを聞きいてみよう…って、これ試験しけんの例文れいぶんだ。

    Vậy hãy bỏ định kiến xuống và thử nghe người kia nói… ơ, câu ví dụ trong đề thi đây mà.

  7. Sato

    あはは。ヒネさん、もう頭あたまの中なかが試験しけんだね。

    Haha. Đầu chị toàn là kỳ thi rồi.

Nghe xong, trả lời

Sato từng làm gì vì ít lượt thích?

しゃしんを けした (đã xoá ảnh).

Nghe xong, trả lời

Theo bài báo, so sánh với người khác thì sao?

じここうていかんが さがる (cảm giác tin vào bản thân giảm).

Hine mách nhỏ

Mấy từ tâm lý này dài nhưng ghép từ chữ quen: じ (tự) + そん (tôn) + しん (tâm) = じそんしん. Bạn tách từng chữ, đọc âm Hán Việt, là hiểu tới tám phần.

Đọc ngoài đời

  • 承認欲求しょうにんよっきゅう

    Tên sách, tiêu đề bài báo về mạng xã hội. Đọc しょうにん よっきゅう.

  • 衝動買しょうどうがい

    Lời quảng cáo, bài báo về tiêu dùng: mua vì bốc đồng. Đọc しょうどうがい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi tên được những điều trong lòng

Lượt "thích" trên mạng xã hội thoả mãn nhu cầu được công nhận.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 62 · Từ ngoại lai 5 · từ Nhật tự ghép (和製英語)

Thứ Tư 28/11, ひまわり. Ông Yamada mua lon cà phê, hỏi Hine một từ "nghe như tiếng Anh".

Lật trang sau

彼かれを知しり己おのれを知しれば百戦殆ひゃくせんあやうからず。Biết người biết ta, trăm trận không nguy.

← Về trang khoá Từ vựng N2