Bài 51· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

アジェンダchương trình họpTừ ngoại lai 4 · cuộc họp

Trời trong, khoảng 16 độ. Hôm qua Hine phỏng vấn vòng cuối với ông Mori. Tanaka gọi hỏi thăm, rồi kể ở phòng anh ngày nào cũng họp, toàn từ mượn: chương trình họp, bằng chứng, đồng thuận.

  • 30 từ mới
  • từ mượn khi họp và thuyết trình
  • Hiểu từ mượn khi họp và thuyết trình: chương trình họp, đồng thuận, bằng chứng, người điều phối.
Sổ từ của Hine

Trang 51 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 17/10/2029, 8 giờ tối

Một ngày họp của Tanaka, toàn chữ katakana

Tanaka kể một buổi họp ở phòng anh. Bấm từng ô để nghe từ.

Đoán thử 3 từ

Từ mượn đoán bằng tiếng Anh. Đọc to lên — nhưng cẩn thận một từ người Nhật tự ghép.

  1. 01

    ボトルネック

    Hán Việt(đọc to lên)

    bottleneck = cổ chai: chỗ hẹp làm cả dòng chảy chậm lại.

  2. 02

    リスケ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Nói tắt của リスケジュール (reschedule).

  3. 03

    ゴーサイン

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Người Nhật tự ghép go + sign; người nói tiếng Anh nói "green light".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ミーティングcuộc họp
  • プレゼンthuyết trình
  • スケジュールlịch trình

Nhóm 1Chuẩn bị cuộc họp6 từ

  • アジェンダ

    chương trình họp

    会議かいぎの前まえに、アジェンダを共有きょうゆうしておいてください。

    Trước cuộc họp, hãy chia sẻ chương trình họp trước.

    • gốc: agenda · `タイムスケジュール`: gốc: time schedule · `ハンドアウト`: gốc: handout · `ドラフト`: gốc: draft · `キックオフ`: gốc: kick-off (vốn là quả giao bóng đầu trận bóng đá) · `ホワイトボード`: gốc: whiteboard.
  • タイムスケジュール

    bảng thời gian (chi tiết từng giờ)

    当日とうじつのタイムスケジュールを全員ぜんいんに送おくった。

    Tôi đã gửi bảng thời gian của ngày hôm đó cho mọi người.

  • ハンドアウト

    tài liệu phát tay

    ハンドアウトを人数分にんずうぶんコピーした。

    Tôi đã phô tô tài liệu phát tay đủ số người.

  • ドラフト

    bản nháp

    企画書きかくしょのドラフトを上司じょうしに見みせた。

    Tôi đưa bản nháp đề án cho cấp trên xem.

  • キックオフ

    buổi khởi động (dự án)

    来週らいしゅう、新あたらしいプロジェクトの キックオフがある。

    Tuần sau có buổi khởi động dự án mới.

  • ホワイトボード

    bảng trắng

    アイデアを ホワイトボードに書かき出だした。

    Viết các ý tưởng ra bảng trắng.

Hỏi nhanh

「企画書きかくしょの( )を上司じょうしに見みせた。」 (Tôi đưa … đề án cho cấp trên xem.)

Chưa xong, đưa xem trước: bản nháp.

Nhóm 2Trong phòng họp6 từ

  • ファシリテーター

    người điều phối (cuộc họp)

    今日きょうの会議かいぎは、田中たなかさんが ファシリテーターだ。

    Cuộc họp hôm nay anh Tanaka là người điều phối.

    • gốc: facilitator · `オブザーバー`: gốc: observer · `ブレインストーミング`: gốc: brainstorming (hay nói tắt ブレスト) · `イシュー`: gốc: issue · `ファクト`: gốc: fact · `エビデンス`: gốc: evidence.
  • オブザーバー

    người dự thính (không biểu quyết)

    実習生じっしゅうせいはオブザーバーとして会議かいぎに出でた。

    Thực tập sinh dự cuộc họp với tư cách người dự thính.

  • ブレインストーミング

    động não (nêu ý tưởng tự do)

    まず、ブレインストーミングで意見いけんをたくさん出だそう。

    Trước hết, hãy động não để đưa ra thật nhiều ý kiến.

  • イシュー

    vấn đề cần giải quyết

    今日きょうのイシューは、予約よやくが減へっていることだ。

    Vấn đề cần giải quyết hôm nay là lượng đặt chỗ đang giảm.

  • ファクト

    sự thật, dữ kiện

    意見いけんではなく、ファクトで話はなしてください。

    Đừng nói ý kiến, hãy nói bằng dữ kiện.

  • エビデンス

    bằng chứng, căn cứ

    提案ていあんにはエビデンスがないと、コンセンサスは得えられない。

    Đề xuất không có bằng chứng thì không đạt được đồng thuận.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

observer: người ngồi nghe, không biểu quyết.

Nhóm 3Chốt, hoãn, thương lượng6 từ

  • コンセンサス

    sự đồng thuận

    部長ぶちょうの前まえに、チームのコンセンサスを取とっておこう。

    Trước khi lên trưởng phòng, hãy lấy đồng thuận của cả nhóm.

    • gốc: consensus · `ゴーサイン`: gốc: go sign; từ Nhật tự ghép · `ペンディング`: gốc: pending · `リスケ`: gốc: reschedule · `クロージング`: gốc: closing · `ネゴシエーション`: gốc: negotiation (hay nói tắt ネゴ).
  • ゴーサイン

    bật đèn xanh, cho phép làm

    社長しゃちょうから、新あたらしいツアーの ゴーサインが出でた。

    Giám đốc đã bật đèn xanh cho tour mới.

  • ペンディング

    tạm treo, để lại sau

    その件けんは、来月らいげつまで ペンディングにしよう。

    Việc đó tạm treo tới tháng sau.

  • リスケ

    dời lịch (nói tắt)

    台風たいふうのため、打うち合あわせをリスケした。

    Vì bão nên đã dời lịch buổi họp.

  • クロージング

    phần kết, chốt (hợp đồng)

    営業えいぎょうは最後さいごのクロージングが一番いちばん難むずかしい。

    Trong bán hàng, khâu chốt cuối cùng là khó nhất.

  • ネゴシエーション

    đàm phán

    値段ねだんのネゴシエーションは田中たなかさんに任まかせた。

    Việc đàm phán giá được giao cho anh Tanaka.

Hỏi nhanh

「その件けんは、来月らいげつまで( )にしよう。」 (Việc đó … tới tháng sau.)

Chưa quyết, để lại sau: tạm treo.

Nhóm 4Kế hoạch dự án6 từ

  • スキーム

    sơ đồ, cơ chế (kế hoạch)

    新あたらしい販売はんばいのスキームを考かんがえた。

    Đã nghĩ ra cơ chế bán hàng mới.

    • gốc: scheme · `マイルストーン`: gốc: milestone (cột mốc ven đường) · `スコープ`: gốc: scope · `アクションプラン`: gốc: action plan · `アサイン`: gốc: assign · `プライオリティ`: gốc: priority.
  • マイルストーン

    mốc quan trọng (của dự án)

    三月さんがつまでのマイルストーンを決きめよう。

    Hãy đặt các mốc quan trọng tới tháng Ba.

  • スコープ

    phạm vi (công việc)

    それは今回こんかいのスコープの外そとだ。

    Việc đó nằm ngoài phạm vi lần này.

  • アクションプラン

    kế hoạch hành động

    会議かいぎの最後さいごに、アクションプランを作つくった。

    Cuối cuộc họp, đã lập kế hoạch hành động.

  • アサイン

    giao (việc), phân công

    新人しんじんが大おおきなプロジェクトに アサインされた。

    Nhân viên mới được giao vào một dự án lớn.

  • プライオリティ

    mức ưu tiên

    仕事しごとが多おおいときは、プライオリティを つけよう。

    Khi nhiều việc, hãy xếp mức ưu tiên.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Làm cho tốt hơn6 từ

  • ブラッシュアップ

    trau chuốt thêm

    皆みなの意見いけんを入いれて、企画きかくをブラッシュアップした。

    Đưa ý kiến của mọi người vào để trau chuốt đề án.

    • gốc: brush up · `ロジック`: gốc: logic · `ボトルネック`: gốc: bottleneck · `リソース`: gốc: resource · `インプット`: gốc: input · `アウトプット`: gốc: output.
  • ロジック

    lô-gích, lý lẽ

    説明せつめいのロジックがおかしいと言いわれた。

    Tôi bị nói là lô-gích trong phần giải thích có vấn đề.

  • ボトルネック

    điểm nghẽn

    人手不足ひとでぶそくが ボトルネックに なっている。

    Thiếu người đang là điểm nghẽn.

  • リソース

    nguồn lực (người, tiền, thời gian)

    限かぎられたリソースで、結果けっかを出ださなければならない。

    Phải ra kết quả với nguồn lực có hạn.

  • インプット

    đầu vào; nạp kiến thức

    入社にゅうしゃする前まえに、業界ぎょうかいの知識ちしきをインプットしておく。

    Trước khi vào công ty, nạp sẵn kiến thức về ngành.

  • アウトプット

    đầu ra, sản phẩm làm ra

    学まなんだことは、話はなしてアウトプットすると忘わすれない。

    Điều đã học, nói ra thành lời thì không quên.

Hỏi nhanh

「人手不足ひとでぶそくが( )になっている。」 (Thiếu người đang là ….)

Chỗ làm cả việc chậm lại: điểm nghẽn.

Nhắc lạiTừ mượn khi tìm việc, kinh doanh, công nghệDạy chính ở: Từ ngoại lai 1 · tìm việc, Từ ngoại lai 2 · kinh doanh, Từ ngoại lai 3 · công nghệ (khoá này)

Ba bài từ mượn trước của khoá này: Từ ngoại lai 1 · tìm việc, Từ ngoại lai 2 · kinh doanh, Từ ngoại lai 3 · công nghệ. Bài này thêm 30 từ mượn chỉ dùng khi họp và thuyết trình.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuộc gọi tối thứ Tư

Phòng 202, tám giờ tối. Tanaka gọi điện hỏi thăm sau buổi phỏng vấn vòng cuối.

  1. Tanaka

    昨日きのうの最終面接さいしゅうめんせつ、どうだった?

    Buổi phỏng vấn cuối hôm qua thế nào?

  2. Hine

    すごく緊張きんちょうしたけど、言いいたいことは全部ぜんぶ言いえたと思おもう。

    Hồi hộp lắm, nhưng em nghĩ em đã nói hết điều muốn nói.

  3. Tanaka

    よかった。あとは結果けっかを待まつだけだね。

    Tốt rồi. Giờ chỉ còn chờ kết quả thôi.

  4. Hine

    田中たなかさんは今日きょうも会議かいぎ?

    Hôm nay anh cũng họp à?

  5. Tanaka

    うん、毎日まいにち。朝あさは部長ぶちょうから「会議かいぎの前まえに、アジェンダを共有きょうゆうしておいてください」ってメールが来くる。

    Ừ, ngày nào cũng họp. Sáng nào trưởng phòng cũng gửi email: "Trước cuộc họp, hãy chia sẻ chương trình họp trước."

  6. Hine

    アジェンダ?

    アジェンダ là gì ạ?

  7. Tanaka

    話はなし合あうことと、その順番じゅんばん。会議かいぎでは「エビデンスは?」ってよく聞きかれるよ。提案ていあんにはエビデンスがないと、コンセンサスは得えられないからね。

    Là các việc cần bàn và thứ tự của nó. Trong họp hay bị hỏi "Bằng chứng đâu?". Đề xuất không có bằng chứng thì không đạt được đồng thuận mà.

  8. Hine

    全部ぜんぶカタカナだね…。

    Toàn katakana nhỉ…

  9. Tanaka

    入社にゅうしゃしたら、誰だれも説明せつめいしてくれないよ。今いまのうちに インプットして おくといい。

    Vào công ty rồi chẳng ai giải thích đâu. Nạp trước từ bây giờ thì hơn.

  10. Hine

    じゃあ、今夜こんやは全部ぜんぶメモする!

    Vậy tối nay em ghi hết!

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, đề xuất thiếu gì thì không đạt được đồng thuận?

エビデンスがないと、コンセンサスは得えられない (không có bằng chứng thì không đạt được đồng thuận).

Nghe xong, trả lời

Tanaka khuyên Hine làm gì?

今いまのうちに インプットして おくといい (nên nạp trước các từ này từ bây giờ).

Hine mách nhỏ

Đi làm rồi mình mới thấy: từ mượn ở phòng họp, đồng nghiệp người Nhật lớn tuổi cũng có khi phải tra. Cẩn thận ゴーサイン — từ Nhật tự ghép, nói với khách nước ngoài là họ không hiểu đâu; nói "green light" mới đúng.

Đọc ngoài đời

  • 本日ほんじつのアジェンダ

    Dòng tiêu đề ở trang đầu slide họp: chương trình họp hôm nay. Đọc ほんじつの アジェンダ.

  • ホワイトボード用ようマーカー

    Bút dạ viết bảng trắng bán ở cửa hàng văn phòng phẩm. Đọc ホワイトボードよう マーカー.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã hiểu một ngày họp toàn từ mượn

Trước cuộc họp, hãy chia sẻ chương trình họp trước.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 4 · Sổ từ mùa thu

Thứ Bảy 20/10, phòng 202. Hôm qua, cuộc điện thoại Hine chờ suốt mấy tuần cuối cùng cũng tới.

Lật trang sau

時ときは金かねなり。Thời gian là vàng bạc.

← Về trang khoá Từ vựng N2