Bài 22· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

はらはらthót tim, lo thắt ruột (khi nhìn)Từ tượng thanh 1 · lo và căng thẳng

Trời mưa to, khoảng 22 độ. Vòng hai ở một công ty lữ hành lớn. Người vào trước Hine bước ra với gương mặt căng thẳng, Hine nhìn mà thót tim.

  • 30 từ mới
  • tâm trạng trước phỏng vấn
  • Tả tâm trạng lo lắng, căng thẳng, giật mình bằng từ tượng thanh, tượng hình.
Sổ từ của Hine

Trang 22 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 27/6/2029, 1 giờ chiều

Mười lăm phút ở sảnh chờ, tim đổi nhịp sáu lần

Từ lúc ngồi chờ tới lúc bước vào phòng, Hine trải qua đủ thứ cảm giác. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Từ tượng thanh không có Hán Việt. Nghe âm mà đoán cảm giác.

  1. 01

    ぴりぴり

    Hán Việt(âm "pi-ri" sắc, nhỏ)

    Âm ぴ ngắn và sắc: không khí căng như dây đàn. Ăn ớt cay tê lưỡi cũng là ぴりぴり.

  2. 02

    うずうず

    Hán Việt(âm "u-zu" cuộn lại)

    Như có gì cựa quậy trong người, muốn làm ngay.

  3. 03

    ほっこり

    Hán Việt(âm "hok-ko-ri" tròn, ấm)

    Bẫy nhỏ: gần âm ほっと (nhẹ nhõm, N3), nhưng ほっこり là cảm giác ấm lòng.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ほっとnhẹ nhõm
  • そわそわbồn chồn, đứng ngồi không yên
  • どきっとgiật thót
  • うっかりlỡ đễnh, vô ý
  • がっくりsuy sụp, xụi lơ

Nhóm 1Lo thắt ruột5 từ

  • はらはら

    thót tim, lo thắt ruột (khi nhìn)

    子こどもが高たかい木きに登のぼって、はらはらした。

    Đứa bé trèo lên cây cao, tôi nhìn mà thót tim.

    • lo khi NHÌN người khác hoặc sự việc (xem phim, thấy trẻ trèo cây). やきもき là sốt ruột vì chuyện mình không điều khiển được.
  • やきもき

    sốt ruột lo lắng

    電車でんしゃが止とまって、約束やくそくに間まに合あうかやきもきした。

    Tàu dừng, tôi sốt ruột không biết có kịp giờ hẹn không.

  • じりじり

    nóng lòng, sốt ruột (chờ lâu); nắng thiêu

    連絡れんらくを待まちながら、じりじりと時間じかんが過すぎた。

    Vừa chờ tin, thời gian trôi đi trong nóng ruột.

  • もんもん

    buồn phiền, trằn trọc

    悩なやみがあって、一晩中ひとばんじゅうもんもんとしていた。

    Có chuyện lo, tôi trằn trọc cả đêm.

  • ひしひし

    (cảm nhận) thấm thía

    責任せきにんの重おもさをひしひしと感かんじた。

    Tôi thấm thía sức nặng của trách nhiệm.

Hỏi nhanh

「責任せきにんの重おもさを( )と感かんじた。」 (Tôi … sức nặng của trách nhiệm.)

Cảm nhận thấm thía: ひしひしとかんじる.

Nhóm 2Giật mình4 từ

  • ぎくっと

    giật thót (bị nói trúng)

    弱点じゃくてんを言いい当あてられて、ぎくっとした。

    Bị nói trúng điểm yếu, tôi giật thót.

  • ひやっと

    giật mình lạnh người

    自転車じてんしゃとぶつかりそうになって、ひやっとした。

    Suýt va vào xe đạp, tôi giật mình lạnh người.

    • gốc từ ひえる (lạnh) — sợ tới lạnh người. Báo an toàn lao động có cụm ヒヤリ・ハット (suýt xảy ra tai nạn).
  • ひやり

    lạnh gáy (thoáng sợ)

    階段かいだんで足あしが滑すべって、ひやりとした。

    Trượt chân trên cầu thang, tôi lạnh gáy.

    • gốc từ ひえる (lạnh) — sợ tới lạnh người. Báo an toàn lao động có cụm ヒヤリ・ハット (suýt xảy ra tai nạn).
  • びくっと

    giật nảy

    急きゅうに肩かたをたたかれて、びくっとした。

    Bị vỗ vai bất ngờ, tôi giật nảy người.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Hay dùng khi bị nói trúng điều mình giấu.

Nhóm 3Luống cuống, rụt rè4 từ

  • おろおろ

    luống cuống

    財布さいふをなくして、おろおろしてしまった。

    Mất ví, tôi luống cuống cả lên.

    • おろおろ là không biết làm gì, đứng ngây ra; あたふた là vội vàng chạy cuống lên.
  • あたふた

    cuống cuồng

    寝坊ねぼうして、あたふたと家いえを出でた。

    Ngủ quên, tôi cuống cuồng ra khỏi nhà.

    • おろおろ là không biết làm gì, đứng ngây ra; あたふた là vội vàng chạy cuống lên.
  • もじもじ

    ngượng ngùng, bẽn lẽn

    子こどもがもじもじしながら名前なまえを言いった。

    Đứa bé vừa ngượng ngùng vừa nói tên mình.

  • おずおず

    rụt rè, e dè

    新人しんじんはおずおずと手てを挙あげた。

    Người mới rụt rè giơ tay.

Hỏi nhanh

「寝坊ねぼうして、( )と家いえを出でた。」 (Ngủ quên, tôi … ra khỏi nhà.)

Vội vàng cuống cuồng: あたふた.

Nhóm 4Bực bội, không khí căng6 từ

  • ぴりぴり

    căng thẳng, gắt gỏng; tê rát

    締しめ切きり前まえで、部長ぶちょうがぴりぴりしている。

    Sắp hạn chót, trưởng phòng đang căng thẳng.

  • ぎすぎす

    căng thẳng, gay gắt (không khí)

    忙いそがしくて、職場しょくばの空気くうきがぎすぎすしている。

    Bận quá nên không khí chỗ làm gay gắt.

  • ぎくしゃく

    trục trặc, không trơn tru (quan hệ)

    けんかしてから、二人ふたりの関係かんけいがぎくしゃくしている。

    Từ hôm cãi nhau, quan hệ hai người cứ trục trặc.

  • むしゃくしゃ

    bực bội trong người

    むしゃくしゃして、部屋へやを掃除そうじした。

    Bực bội trong người, tôi đi dọn phòng.

  • くさくさ

    bực bội, buồn bực

    雨あめが続つづいて、気分きぶんがくさくさする。

    Mưa mãi, tâm trạng cứ buồn bực.

  • かりかり

    cáu kỉnh; giòn rụm

    疲つかれていると、小ちいさなことでかりかりする。

    Mệt thì chuyện nhỏ cũng cáu.

    • hai nghĩa xa nhau — cáu kỉnh (người), giòn rụm (đồ ăn: かりかりのベーコン).

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Ủ rũ, lần chần4 từ

  • しゅんと

    ỉu xìu

    注意ちゅういされて、弟おとうとはしゅんとなった。

    Bị nhắc nhở, em trai tôi ỉu xìu.

  • いじいじ

    lần chần, ủ dột

    いじいじしていないで、早はやく謝あやまったら?

    Đừng lần chần nữa, xin lỗi sớm đi chứ?

    • gần nghĩa; うじうじ nhấn sự do dự mãi không quyết, いじいじ thêm vẻ ủ dột, tủi thân.
  • うじうじ

    do dự, lưỡng lự

    うじうじ悩なやむより、行動こうどうしよう。

    Hơn là cứ lưỡng lự lo nghĩ, hãy hành động.

    • gần nghĩa; うじうじ nhấn sự do dự mãi không quyết, いじいじ thêm vẻ ủ dột, tủi thân.
  • げっそり

    (gầy) hốc hác; chán ngán

    試験しけんが続つづいて、げっそり痩やせた。

    Thi liên tục, tôi gầy rộc đi.

Hỏi nhanh

「( )悩なやむより、行動こうどうしよう。」 (Hơn là cứ … lo nghĩ, hãy hành động.)

Lưỡng lự mãi: うじうじ.

Nhóm 6Cơ thể khi căng thẳng3 từ

  • きりきり

    đau nhói (bụng); quay tít

    緊張きんちょうで胃いがきりきり痛いたむ。

    Hồi hộp quá, dạ dày đau nhói.

  • ずきずき

    đau nhức nhối

    寝不足ねぶそくで頭あたまがずきずきする。

    Thiếu ngủ nên đầu đau nhức.

  • ぶるぶる

    run lẩy bẩy

    寒さむさで体からだがぶるぶる震ふるえた。

    Lạnh tới mức người run lẩy bẩy.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Đau theo nhịp, như mạch đập.

Nhóm 7Lúc nhẹ lòng4 từ

  • ほっこり

    ấm áp, dễ chịu

    温あたたかいお茶ちゃを飲のんで、ほっこりした。

    Uống cốc trà nóng, thấy ấm lòng.

  • ほろっと

    rưng rưng (cảm động)

    母ははからの手紙てがみに、ほろっとした。

    Đọc thư mẹ gửi, tôi rưng rưng.

  • うずうず

    nóng lòng muốn làm

    早はやく働はたらきたくて、うずうずしている。

    Tôi nóng lòng muốn đi làm ngay.

  • いそいそ

    hớn hở, rộn ràng (đi làm việc vui)

    週末しゅうまつ、姉あねはいそいそと出でかけていった。

    Cuối tuần chị tôi hớn hở ra ngoài.

Hỏi nhanh

「母ははからの手紙てがみに、( )した。」 (Đọc thư mẹ gửi, tôi ….)

Cảm động rưng rưng: ほろっとする.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Vòng hai

Sảnh chờ một công ty lữ hành ở Ōtemachi. Hine được gọi vào phòng.

  1. 前まえの人ひとが硬かたい顔かおで出でてきた。ヒネははらはらした。Người trước bước ra với gương mặt cứng đờ. Hine nhìn mà thót tim.
  2. Người phỏng vấn

    ヒネさん、どうぞお入はいりください。

    Mời chị Hine vào.

  3. ドアの横よこの傘かさがバタンと倒たおれた。ヒネはぎくっとして、おろおろと傘かさを拾ひろった。Chiếc ô cạnh cửa đổ đánh "cạch". Hine giật thót, luống cuống nhặt ô lên.
  4. Hine

    も、申もうし訳わけありません。

    Em… em xin lỗi ạ.

  5. Người phỏng vấn

    (笑わらって)大丈夫だいじょうぶですよ。雨あめの日ひはよくあります。どうぞ、お座すわりください。

    (Cười) Không sao đâu. Ngày mưa hay vậy lắm. Mời chị ngồi.

  6. 部屋へやの空気くうきが少すこし柔やわらかくなった。Không khí trong phòng dịu đi một chút.
  7. 帰かえり道みち、ヒネは独ひとり言ごとを言いった。Trên đường về, Hine tự nói một mình.
  8. Hine

    面接めんせつの前まえは、はらはらして何なにも食たべられなかった。

    Trước buổi phỏng vấn, tôi thót tim tới mức không ăn được gì.

  9. ホテルの会社かいしゃは…。

    Còn công ty khách sạn thì…

  10. 結果けっかが来こなくて、やきもきしている。

    Kết quả mãi chưa tới, tôi đang sốt ruột.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine giật thót khi vào phòng?

傘かさがバタンと倒たおれた (chiếc ô đổ đánh "cạch").

Nghe xong, trả lời

Người phỏng vấn phản ứng thế nào?

(笑わらって)大丈夫だいじょうぶですよ ((cười) không sao đâu).

Hine mách nhỏ

Tượng thanh N2 mình chia theo "chỗ cảm thấy": trong bụng (きりきり, もんもん), trên mặt, người (もじもじ, しゅんと), không khí xung quanh (ぴりぴり, ぎすぎす). Đề hay hỏi "câu nào dùng đúng" — biết nó tả cái gì là loại được hai đáp án.

Đọc ngoài đời

  • ヒヤリ・ハット

    Áp phích an toàn ở nhà máy, công trường: những lần "suýt xảy ra tai nạn". Đọc ヒヤリ ハット.

  • ほっこり和菓子わがし

    Quảng cáo bánh kẹo Nhật mùa lạnh: bánh ăn thấy ấm lòng. Đọc ほっこり わがし.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi tên được tim mình đập kiểu nào

Trước buổi phỏng vấn, tôi thót tim tới mức không ăn được gì.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Từ gần nghĩa 2 · tính từ

Thứ Sáu 29/6, phòng việc làm của trường. Nhân viên đọc hồ sơ mới của Hine: lý do ứng tuyển còn mơ hồ.

Lật trang sau

笑わらう門かどには福ふく来きたる。Nhà nào vui cười thì phúc tới.

← Về trang khoá Từ vựng N2