Bài 57· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

ちょくちょくthỉnh thoảng, hay (văn nói)Phó từ 4 · thời gian và tần suất

Nắng hanh, khoảng 14 độ. Bà chủ nhà hỏi Hine đi làm rồi có dọn đi không; Hine bảo cô vẫn ở lại phòng 202. Bà mừng, rồi kể chuyện cậu con trai — một hơi năm sáu phó từ chỉ "bao lâu, bao nhiêu lần".

  • 30 từ mới
  • bao lâu, bao nhiêu lần
  • Dùng phó từ chỉ thời gian và tần suất: nhiều lần, liên tục, thỉnh thoảng, từ trước, sau này, thường xuyên.
Sổ từ của Hine

Trang 57 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 18/11/2029, 11 giờ sáng

Một buổi sáng tưới hoa, năm phó từ một hơi

Những phó từ bà chủ nhà dùng sáng nay, xếp từ "hiếm" tới "luôn luôn". Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt — và nhớ một từ có âm Hán Việt nghe rất quen mà nghĩa khác hẳn.

  1. 01

    頻繁ひんぱんに

    Hán Việttần phồn

    ひん (tần) như "tần suất": hay xảy ra.

  2. 02

    即座そくざに

    Hán Việttức toạ

    そく (tức) như "lập tức".

  3. 03

    始終しじゅう

    Hán Việtthuỷ chung

    Bẫy! "Thuỷ chung" tiếng Việt là chung thuỷ; しじゅう là suốt từ đầu đến cuối.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • しょっちゅうsuốt, luôn
  • たえずkhông ngừng
  • とっくにtừ lâu rồi
  • いまだにđến giờ vẫn còn
  • おうおうにしてthường hay

Nhóm 1Nhiều lần6 từ

  • 度々たびたび

    nhiều lần, hay

    Hán Việtđộ độ

    度々たびたびお電話でんわして、すみません。

    Xin lỗi vì gọi điện nhiều lần.

  • しばしば

    thường hay, nhiều lần (văn viết)

    この道みちでは、しばしば事故じこが起おきる。

    Con đường này thường hay xảy ra tai nạn.

  • 再三さいさん

    nhiều lần (nhắc đi nhắc lại)

    Hán Việttái tam

    再三さいさん注意ちゅういしたのに、まだ遅刻ちこくする。

    Đã nhắc đi nhắc lại mà vẫn đi muộn.

    • đồng âm, khác nghĩa: さいさん 採算さいさん (lời lãi).
  • 度重たびかさなる

    lặp đi lặp lại nhiều lần

    Hán Việtđộ trọng

    度重たびかさなるミスで、信用しんようを失うしなった。

    Vì lỗi lặp đi lặp lại, anh ta mất lòng tin.

  • 毎度まいど

    mỗi lần, lần nào cũng (毎度ありがとうございます)

    Hán Việtmỗi độ

    毎度まいどありがとうございます。

    Lần nào cũng cảm ơn quý khách.

  • 頻繁ひんぱんに

    thường xuyên

    Hán Việttần phồn

    駅前えきまえの店みせは、頻繁ひんぱんにメニューを変かえる。

    Quán trước ga thay thực đơn thường xuyên.

Hỏi nhanh

「( )注意ちゅういしたのに、まだ遅刻ちこくする。」 (Đã nhắc … mà vẫn đi muộn.)

Nhắc đi nhắc lại nhiều lần: さいさん.

Nhóm 2Liên tục, suốt6 từ

  • 頻しきりに

    liên tục, mãi; tha thiết

    Hán Việttần

    弟おとうとは、しきりに時計とけいを見みていた。

    Em trai tôi cứ nhìn đồng hồ mãi.

    • thường viết bằng kana しきりに.
  • 始終しじゅう

    suốt, từ đầu tới cuối

    Hán Việtthuỷ chung

    会議かいぎの間あいだ、彼かれは始終しじゅう黙だまっていた。

    Suốt buổi họp anh ấy im lặng.

    • tiếng Việt "thuỷ chung" là chung thuỷ; しじゅう là suốt từ đầu đến cuối.
  • 終始しゅうし

    từ đầu đến cuối

    Hán Việtchung thuỷ

    試合しあいは終始しゅうし、相手あいてのペースだった。

    Trận đấu từ đầu đến cuối đều theo nhịp đối thủ.

    • đồng âm, khác nghĩa: しゅうし 修士しゅうし (thạc sĩ) ở Từ vựng N3, しゅうし 収支しゅうし (thu chi).
  • 年中ねんじゅう

    quanh năm; lúc nào cũng

    Hán Việtniên trung

    この店みせは年中ねんじゅう無休むきゅうだ。

    Cửa hàng này mở quanh năm không nghỉ.

  • 常々つねづね

    lúc nào cũng, thường ngày

    Hán Việtthường thường

    常々つねづね思おもっていたことを、先生せんせいに話はなした。

    Tôi đã nói với cô điều tôi vẫn luôn nghĩ.

  • 一頻ひとしきり

    một hồi, một chặp

    Hán Việtnhất tần

    雨あめがひとしきり降ふって、また晴はれた。

    Mưa một chặp rồi lại tạnh.

しじゅう hay しゅうし?

Hai chữ đảo chỗ nhau, nghĩa gần giống: suốt từ đầu tới cuối. しじゅう hay dùng trong lời nói hằng ngày, nói về việc lặp đi lặp lại; しゅうし trang trọng hơn, hay đi với một thái độ giữ suốt (しゅうし えがおで = cười suốt từ đầu đến cuối).

始終しじゅう

Hay dùng: lời nói hằng ngày

Ví dụ: 始終しじゅう文句もんくを言いっている。 (Suốt ngày cằn nhằn.)

終始しゅうし

Hay dùng: bản tin, văn viết

Ví dụ: 試合しあいは終始しゅうし静しずかだった。 (Trận đấu yên ắng từ đầu đến cuối.)

Lời nói thường → しじゅう · Bản tin, văn viết → しゅうし.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ねんじゅう むきゅう = mở quanh năm không nghỉ.

Nhóm 3Thỉnh thoảng, mỗi ngày một thêm6 từ

  • ちょくちょく

    thỉnh thoảng, hay (văn nói)

    近ちかくに来きたら、ちょくちょく顔かおを出だしてね。

    Có đi qua gần đây thì thỉnh thoảng ghé chơi nhé.

  • 時折ときおり

    đôi khi

    Hán Việtthời chiết

    時折ときおり、遠とおくで犬いぬの鳴なき声ごえがする。

    Đôi khi nghe tiếng chó sủa xa xa.

  • 時ときたま

    thỉnh thoảng (hiếm)

    Hán Việtthời

    時ときたま、昔むかしの友達ともだちから手紙てがみが来くる。

    Thi thoảng lắm mới có thư của bạn cũ.

  • 折おりに触ふれて

    mỗi khi có dịp

    Hán Việtchiết xúc

    母ははの言葉ことばを、折おりに触ふれて思おもい出だす。

    Mỗi khi có dịp tôi lại nhớ lời mẹ.

  • 日増ひましに

    mỗi ngày một (thêm)

    Hán Việtnhật tăng

    日増ひましに寒さむくなってきた。

    Trời mỗi ngày một lạnh thêm.

  • 年々ねんねん

    năm này qua năm khác

    Hán Việtniên niên

    年々ねんねん、観光客かんこうきゃくが増ふえている。

    Năm này qua năm khác, khách du lịch tăng dần.

Hỏi nhanh

「( )寒さむくなってきた。」 (Trời … lạnh thêm.)

Mỗi ngày một thêm: ひましに.

Nhóm 4Từ trước, vừa rồi, giờ mới6 từ

  • 予かねて

    từ trước

    Hán Việtdự

    以前いぜんからかねて申もうし上あげているとおり、締しめ切きりは守まもってください。

    Như tôi đã nói từ trước, xin hãy giữ đúng hạn.

    • thường viết bằng kana かねて; khác かねがね (từ lâu, lời trang trọng) — sẽ học ở bài Từ gần nghĩa 5 · trang trọng và thường.
  • 先さきだって

    hôm trước, mới đây

    Hán Việttiên

    先さきだっては、お世話せわになりました。

    Hôm trước cảm ơn anh chị đã giúp đỡ.

  • 今いましがた

    vừa mới đây

    Hán Việtkim

    彼かれなら、今いましがた帰かえりました。

    Anh ấy thì vừa mới về xong.

  • 昨今さっこん

    dạo gần đây

    Hán Việttạc kim

    昨今さっこんの物価ぶっかの高たかさには驚おどろく。

    Giá cả dạo gần đây cao đến bất ngờ.

  • 早々そうそう

    sớm, ngay khi vừa

    Hán Việttảo tảo

    入社にゅうしゃ早々そうそう、大おおきな仕事しごとを任まかされた。

    Vừa vào công ty đã được giao việc lớn.

    • đồng âm, khác nghĩa: そうそう 草々そうそう (lời cuối thư ngắn).
  • 今更いまさら

    bây giờ mới (thì đã muộn)

    Hán Việtkim canh

    今更いまさら謝あやまっても、もう遅おそい。

    Giờ mới xin lỗi thì muộn rồi.

Hỏi nhanh

「( )謝あやまっても、もう遅おそい。」 (… xin lỗi thì muộn rồi.)

Giờ mới làm thì muộn: いまさら.

Nhóm 5Sắp tới, ngay lập tức, sau này6 từ

  • 行ゆく行ゆく

    sau này, rồi đây

    Hán Việthành hành

    ゆくゆくは、ベトナムと日本にほんをつなぐ仕事しごとがしたい。

    Sau này tôi muốn làm công việc nối Việt Nam với Nhật.

    • thường viết bằng kana.
  • 今いまに

    chẳng bao lâu nữa

    Hán Việtkim

    今いまに雨あめが降ふりそうだ。

    Chẳng mấy chốc nữa trời sẽ mưa.

  • 近々ちかぢか

    sắp tới, nay mai

    Hán Việtcận cận

    近々ちかぢか、引ひっ越こしをする予定よていだ。

    Sắp tới tôi định chuyển nhà.

  • 追おって

    sau đây, sau (sẽ báo)

    Hán Việttruy

    詳くわしいことは、追おってご連絡れんらくします。

    Chi tiết chúng tôi sẽ liên lạc sau.

  • 即座そくざに

    ngay tức khắc

    Hán Việttức toạ

    質問しつもんに、即座そくざに答こたえられなかった。

    Tôi không trả lời ngay được câu hỏi.

  • 刻々こっこく

    từng giây từng phút

    Hán Việtkhắc khắc

    試験しけんの日ひが刻々こっこくと近ちかづいている。

    Ngày thi đang tới gần từng giây từng phút.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhắc lạiしょっちゅう, たえず, とっくに, いまだにDạy chính ở: Từ vựng N3 · Phó từ 2 · thời gian

Ở Từ vựng N3 bạn đã học しょっちゅう (suốt, luôn), たえず (không ngừng), とっくに (từ lâu rồi), いまだに (đến giờ vẫn còn). Bài này thêm 30 phó từ chỉ thời gian và tần suất, nhiều từ trang trọng hơn.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trước cổng sáng Chủ nhật

Trước cổng toà nhà, mười một giờ sáng. Bà chủ nhà đang tưới hoa thì Hine đi chợ về.

  1. Bà chủ nhà

    ヒネさん、会社かいしゃに入はいったら、ここを出でていくの?

    Hine à, vào công ty rồi cháu có dọn đi không?

  2. Hine

    いいえ、202号室ごうしつにこのまま住すみます。会社かいしゃにも近ちかいので。

    Dạ không, cháu vẫn ở phòng 202 ạ. Chỗ này cũng gần công ty.

  3. Bà chủ nhà

    よかった。息子むすこなんて、かねて「帰かえる」って言いってるのに、年中ねんじゅう忙いそがしいって、ちっとも来こないのよ。

    Thế thì tốt. Thằng con bà ấy à, từ trước đã bảo "sẽ về", mà quanh năm kêu bận, chẳng thấy đâu.

  4. いつも「近ちかくに来きたら、ちょくちょく顔かおを出だしてね」って言いうんだけど、来くるのは時ときたまよ。

    Lúc nào bà cũng dặn "có đi qua gần đây thì thỉnh thoảng ghé chơi nhé", mà nó lâu lâu mới tới.

  5. Hine

    息子むすこさんも、きっと折おりに触ふれて思おもい出だしていますよ。

    Chắc anh ấy cũng mỗi khi có dịp lại nhớ tới bà đấy ạ.

  6. Bà chủ nhà

    ありがとう。ヒネさんは、忙いそがしくなっても、たまにはお茶ちゃを飲のみに下おりてきてね。

    Cảm ơn cháu. Cháu có bận lên thì thỉnh thoảng cũng xuống uống trà với bà nhé.

  7. Hine

    はい、必かならず。

    Dạ, nhất định rồi ạ.

Nghe xong, trả lời

Sau khi đi làm, Hine sẽ ở đâu?

202ごうしつに このまま すみます (vẫn ở phòng 202).

Nghe xong, trả lời

Con trai bà chủ nhà về thăm thế nào?

くるのは ときたま (thỉnh thoảng lắm mới tới).

Hine mách nhỏ

Mình xếp phó từ tần suất thành một cái thước, từ hiếm tới luôn luôn: ときたま → ときおり → ちょくちょく → たびたび → しきりに → ねんじゅう. Gặp câu điền, mình chỉ cần hỏi "bao nhiêu lần?" rồi đặt lên thước.

Đọc ngoài đời

  • 年中無休ねんじゅうむきゅう

    Biển ở cửa hàng tiện lợi, nhà thuốc: mở quanh năm không nghỉ. Đọc ねんじゅう むきゅう.

  • 毎度まいどありがとうございます

    Câu chào ở quầy tính tiền, trên tờ hoá đơn quán quen. Đọc まいど ありがとうございます.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã xếp phó từ lên thước "bao nhiêu lần"

Có đi qua gần đây thì thỉnh thoảng ghé chơi nhé.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 58 · Từ tượng thanh 4 · cơ thể

Thứ Tư 21/11, phòng 202. Ôn thi tới khuya mấy hôm liền, Hine thấy chóng mặt, mí mắt cứ giật giật.

Lật trang sau

光陰矢こういんやの如ごとし。Thời gian trôi nhanh như tên bay.

← Về trang khoá Từ vựng N2