Bài 58· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

がんがん(đầu) đau như búa bổ; ầm ầmTừ tượng thanh 4 · cơ thể

Gió lạnh, khoảng 8 độ. Ôn thi tới khuya mấy hôm liền, Hine thấy chóng mặt, mắt mỏi lờ đờ, mí mắt cứ giật giật. Linh mang sang cháo và miếng dán giảm đau, bắt chị đi ngủ sớm.

  • 30 từ mới
  • giật, choáng, run, khò khè
  • Tả cảm giác cơ thể bằng từ tượng thanh: đau như búa bổ, choáng, ớn lạnh, run, khò khè, giật giật.
Sổ từ của Hine

Trang 58 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 21/11/2029, 10 giờ tối

Đau kiểu gì, nói cho đúng

Linh vẽ một dáng người, Hine chỉ chỗ nào khó chịu. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Từ tượng thanh không có âm Hán Việt — đọc to lên, nghe xem âm gợi ra cảm giác gì. Một từ có hai nghĩa ngược nhau.

  1. 01

    はあはあ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Tiếng thở dồn sau khi chạy.

  2. 02

    ごほごほ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Tiếng ho trầm, nặng.

  3. 03

    ぞくぞく

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! Cùng một từ: ớn lạnh vì sắp ốm, hoặc rùng mình vì háo hức.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ひりひりrát
  • ぐったりmệt rã rời
  • ふらふらloạng choạng
  • ムカムカbuồn nôn
  • へとへとmệt lử

Nhóm 1Đầu và mắt6 từ

  • がんがん

    (đầu) đau như búa bổ; ầm ầm

    熱ねつはないが、頭あたまががんがんする。

    Không sốt nhưng đầu đau như búa bổ.

  • ずきんずきん

    nhói từng cơn theo nhịp

    虫歯むしばが、ずきんずきんと痛いたむ。

    Cái răng sâu nhói từng cơn.

  • くらくら

    choáng váng

    急きゅうに立たち上あがったら、くらくらした。

    Đứng dậy đột ngột, tôi thấy choáng váng.

  • ちかちか

    (mắt) nhức, chói; (đèn) nhấp nháy

    画面がめんを見みすぎて、目めがちかちかする。

    Nhìn màn hình quá nhiều nên mắt nhức chói.

  • しょぼしょぼ

    (mắt) lờ đờ, díp lại

    寝不足ねぶそくで、目めがしょぼしょぼする。

    Thiếu ngủ nên mắt lờ đờ, díp lại.

  • ぴくぴく

    giật giật (mí mắt, cơ)

    疲つかれると、まぶたがぴくぴくする。

    Mệt là mí mắt cứ giật giật.

Hỏi nhanh

「急きゅうに立たち上あがったら、( )した。」 (Đứng dậy đột ngột, tôi thấy ….)

Choáng váng khi đứng dậy: くらくら.

Nhóm 2Lạnh, run, tê, ngứa6 từ

  • ぞくぞく

    ớn lạnh; háo hức

    背中せなかがぞくぞくする。風邪かぜかもしれない。

    Sống lưng ớn lạnh. Có khi bị cảm rồi.

  • がくがく

    run lẩy bẩy (chân, đầu gối)

    山やまを下おりたら、膝ひざががくがくになった。

    Xuống núi xong, đầu gối run lẩy bẩy.

  • じんじん

    tê buốt, nhức râm ran

    寒さむさで、指先ゆびさきがじんじんする。

    Lạnh quá, đầu ngón tay tê buốt.

  • むずむず

    ngứa ngáy, nhột; nóng lòng

    花粉かふんで、鼻はながむずむずする。

    Phấn hoa làm mũi ngứa ngáy.

  • こちこち

    cứng đờ (vì căng thẳng, lạnh)

    面接めんせつの前まえは、体からだがこちこちだった。

    Trước buổi phỏng vấn, người tôi cứng đờ.

  • ひくひく

    giật nhẹ (mũi, môi)

    猫ねこが鼻はなをひくひくさせている。

    Con mèo đang giật giật cái mũi.

ぴくぴく hay ひくひく?

Hai từ chỉ khác một âm đầu. ぴくぴく: giật rõ, mạnh hơn (mí mắt, cơ bắp, con cá trên thớt). ひくひく: giật nhẹ, khẽ (mũi, khoé môi đánh hơi hay sắp khóc).

ぴくぴく

Mức: giật rõ

Hay đi với: まぶた (mí mắt), 筋肉きんにく (cơ)

ひくひく

Mức: giật nhẹ, khẽ

Hay đi với: 鼻はな (mũi), 口元くちもと (khoé môi)

Có tiếng "p" → giật rõ · Tiếng "h" nhẹ → giật khẽ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Ngón tay lạnh cóng: じんじん.

Nhóm 3Thở, ho, tim6 từ

  • ぜいぜい

    thở khò khè

    階段かいだんを上のぼっただけで、ぜいぜいしている。

    Mới leo cầu thang mà đã thở khò khè.

  • はあはあ

    thở hổn hển

    駅えきまで走はしって、はあはあ言いっている。

    Chạy tới ga, tôi thở hổn hển.

  • ふうふう

    thở phù phù (mệt); thổi phù phù

    熱あついおかゆを、ふうふう吹ふいて食たべた。

    Tôi thổi phù phù bát cháo nóng rồi ăn.

  • ごほごほ

    ho khù khụ

    隣となりの人ひとが、ずっとごほごほ咳せきをしている。

    Người bên cạnh cứ ho khù khụ suốt.

  • げほげほ

    ho sặc sụa

    水みずが変へんなところに入はいって、げほげほした。

    Nước vào nhầm chỗ, tôi ho sặc sụa.

  • ばくばく

    (tim) đập thình thịch; ăn ngấu nghiến

    発表はっぴょうの前まえは、心臓しんぞうがばくばくした。

    Trước khi thuyết trình, tim tôi đập thình thịch.

    • hai nghĩa: tim đập mạnh và ăn ngấu nghiến (ばくばく たべる).

Hỏi nhanh

「熱あついおかゆを、( )吹ふいて食たべた。」 (Tôi thổi … bát cháo nóng rồi ăn.)

Thổi cho nguội: ふうふう.

Nhóm 4Khớp, gãi, sưng, bước đi6 từ

  • ぎしぎし

    (khớp, sàn) kêu cót két

    古ふるい床ゆかが、歩あるくたびにぎしぎし鳴なる。

    Sàn cũ cứ bước là kêu cót két.

  • ぽきぽき

    (bẻ khớp) răng rắc

    指ゆびをぽきぽき鳴ならすのは、やめたほうがいい。

    Nên bỏ tật bẻ ngón tay răng rắc.

  • ぼりぼり

    gãi sồn sột; nhai giòn rau ráu

    蚊かに刺さされて、腕うでをぼりぼりかいた。

    Bị muỗi đốt, tôi gãi tay sồn sột.

  • むくむく

    sưng phù lên; (mây) cuồn cuộn

    夏なつの空そらに、雲くもがむくむくと広ひろがった。

    Trên trời hè, mây cuồn cuộn bốc lên.

  • ぐうぐう

    (bụng) sôi ùng ục; ngáy khò khò

    昼ひるご飯はんの前まえに、お腹なかがぐうぐう鳴なった。

    Trước bữa trưa, bụng sôi ùng ục.

  • よたよた

    đi lảo đảo, chập choạng

    重おもい荷物にもつを持もって、よたよた歩あるいた。

    Xách đồ nặng, tôi đi lảo đảo.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Dáng người6 từ

  • がりがり

    gầy nhom

    忙いそがしくて食たべないから、がりがりになった。

    Bận quá không ăn nên gầy nhom.

  • ぶくぶく

    béo phị; (bọt) sủi lăn tăn

    冬ふゆに運動うんどうしないで、ぶくぶく太ふとってしまった。

    Mùa đông không vận động, tôi béo phị ra.

    • ぽっちゃり mang ý dễ thương; ぶくぶく nghe chê, đừng dùng để nói về người khác.
  • ぽっちゃり

    mũm mĩm

    姪めいは、ぽっちゃりしていて かわいい。

    Cháu gái tôi mũm mĩm, đáng yêu.

    • ぽっちゃり mang ý dễ thương; ぶくぶく nghe chê, đừng dùng để nói về người khác.
  • がっちり

    rắn chắc, vạm vỡ

    兄あには柔道じゅうどうをしていて、がっちりした体からだだ。

    Anh tôi tập nhu đạo nên người rắn chắc.

  • すらりと

    thon dài, dong dỏng

    モデルのように、すらりと背せが高たかい。

    Cao dong dỏng như người mẫu.

  • ずんぐり

    lùn mập

    ずんぐりした犬いぬが、道みちを歩あるいている。

    Một chú chó lùn mập đang đi trên đường.

Hỏi nhanh

Từ nào là lời khen dáng người?

すらりと = thon dài; hai từ kia nghe chê.

Nhắc lạiひりひり, ぐったり, ふらふら, ムカムカDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ tượng thanh 4 · cảm giác khi chạm, Từ tượng thanh 1 · cảm xúc, Từ tượng thanh 3 · dáng điệu

Ở Từ vựng N3 bạn đã học ひりひり (rát), ぐったり (mệt rã rời), ふらふら (loạng choạng), ムカムカ (buồn nôn). Bài này thêm 30 từ tả cảm giác cơ thể khác.

Nhắc lạiずきずきDạy chính ở: Từ tượng thanh 1 · lo và căng thẳng (khoá này)

Bài Từ tượng thanh 1 · lo và căng thẳng của khoá này đã dạy ずきずき (đau nhức từng cơn). ずきんずきん trong bài này là cách nói nhấn mạnh hơn: nhói theo từng nhịp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Mười giờ tối ở phòng 202

Phòng 202, mười giờ tối. Linh gõ cửa, mang sang một hộp cháo.

  1. Linh

    お姉ねえさん、おかゆを作つくってきました。顔色かおいろが悪わるいですよ。

    Chị ơi, em nấu cháo mang sang này. Sắc mặt chị tệ lắm.

  2. Hine

    ありがとう。熱ねつはないけど、頭あたまががんがんする。

    Cảm ơn em. Chị không sốt nhưng đầu đau như búa bổ.

  3. Linh

    明日あした病院びょういんで、どんな感かんじか説明せつめいできるように、書かいておきましょう。

    Mình ghi ra đi chị, để mai tới bệnh viện còn nói cho đúng cảm giác.

  4. Hine

    立たつとくらくらする。目めもしょぼしょぼ。それに、まぶたが ずっと ぴくぴくしてる。

    Đứng lên là choáng. Mắt cũng lờ đờ. Mà mí mắt cứ giật giật suốt.

  5. Linh

    背中せなかはぞくぞくしますか。

    Sống lưng có ớn lạnh không chị?

  6. Hine

    ううん、それは大丈夫だいじょうぶ。寝不足ねぶそくで、目めがしょぼしょぼするだけ。

    Không, cái đó thì không sao. Thiếu ngủ nên mắt lờ đờ thôi.

  7. Linh

    じゃあ、今日きょうはもう寝ねてください。この湿布しっぷも置おいていきますね。

    Vậy hôm nay chị ngủ ngay đi ạ. Em để miếng dán giảm đau này lại nhé.

  8. Hine

    はい、はい。リンさんがお姉ねえさんみたいだね。

    Rồi, rồi. Linh cứ như chị gái của chị vậy.

Nghe xong, trả lời

Hine không bị triệu chứng nào?

Linh hỏi せなかは ぞくぞく (sống lưng ớn lạnh?), Hine bảo không sao.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Linh muốn ghi lại cảm giác của Hine?

びょういんで…せつめいできるように (để giải thích được ở bệnh viện).

Hine mách nhỏ

Đi khám ở Nhật, bác sĩ hay hỏi "どんな いたみですか" (đau kiểu gì?). Mình từng chỉ biết nói いたい. Học mấy từ này rồi, nói がんがん hay ずきんずきん là bác sĩ hiểu ngay — nhanh hơn cả tra từ điển.

Đọc ngoài đời

  • 頭痛ずつう・目めの疲つかれに

    Dòng chữ trên hộp thuốc, miếng dán ở nhà thuốc. Đọc ずつう・めの つかれに (dùng khi đau đầu, mỏi mắt).

  • 問診票もんしんひょう

    Tờ phiếu hỏi bệnh phát ở quầy phòng khám, có ô tả cơn đau. Đọc もんしんひょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nói được đau kiểu gì

Không sốt nhưng đầu đau như búa bổ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 59 · Thiên tai trên báo

Thứ Sáu 23/11, ngày Cảm tạ lao động. Báo Nhật đưa tin mưa lũ ở miền Trung Việt Nam, Hine gọi ngay về Huế.

Lật trang sau

健全けんぜんなる精神せいしんは健全けんぜんなる身体しんたいに宿やどる。Tinh thần lành mạnh trong một cơ thể khoẻ mạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N2