Bài 62· Chặng 5 · Thi N2· 20 phút

サラリーマンnhân viên văn phòng (ăn lương)Từ ngoại lai 5 · từ Nhật tự ghép (和製英語)

Trời lạnh, khoảng 8 độ. Ông Yamada mua lon cà phê, hỏi Hine サラリーマン tiếng Việt là gì. Linh bảo nghe như tiếng Anh; Hine cười: người Anh không nói vậy đâu, đây là từ người Nhật tự ghép.

  • 30 từ mới
  • từ trông như tiếng Anh nhưng người Nhật tự ghép
  • Nhận ra từ trông như tiếng Anh nhưng người Nhật tự ghép (和製英語) và hiểu đúng nghĩa của chúng.
Sổ từ của Hine

Trang 62 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 28/11/2029, 9 giờ tối

Chín giờ tối ở ひまわり, toàn "tiếng Anh" của người Nhật

Quanh quầy tính tiền có bao nhiêu món mang tên "tiếng Anh" mà người Anh không gọi như vậy. Bấm từng món để nghe.

Quầy tính tiền cửa hàng tiện lợi buổi tối mùa đông. Rời nhau: lò vi sóng phía sau quầy, tủ kính giữ nóng có khay khoai tây chiên, giá văn phòng phẩm có vỉ bút chì kim, kệ lạnh có mấy chai nước nhựa, ngoài cửa kính là bãi đỗ có một chiếc xe hơi gia đình. Ông Yamada cầm lon cà phê nóng; Hine đứng quầy; Linh xếp hàng lên kệ.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Quầy tính tiền cửa hàng tiện lợi buổi tối mùa đông. Rời nhau: lò vi sóng phía sau quầy, tủ kính giữ nóng có khay khoai tây chiên, giá văn phòng phẩm có vỉ bút chì kim, kệ lạnh có mấy chai nước nhựa, ngoài cửa kính là bãi đỗ có một chiếc xe hơi gia đình. Ông Yamada cầm lon cà phê nóng; Hine đứng quầy; Linh xếp hàng lên kệ.

Đoán thử 3 từ

Đọc to lên và đoán bằng tiếng Anh — rồi nhớ: những từ này người nói tiếng Anh nghe sẽ không hiểu.

  1. 01

    ノートパソコン

    Hán Việt(đọc to lên)

    note + personal computer; tiếng Anh nói laptop.

  2. 02

    ハイタッチ

    Hán Việt(đọc to lên)

    high + touch; tiếng Anh nói high five.

  3. 03

    ベッドタウン

    Hán Việt(đọc to lên)

    Bẫy! bed + town: thị trấn chỉ để về ngủ, ban ngày đi làm ở trung tâm.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ガソリンスタンドtrạm xăng
  • コンセントổ cắm điện
  • フリーターngười sống bằng việc làm thêm
  • クレームlời phàn nàn
  • ペーパードライバーcó bằng lái mà không lái

Nhóm 1Người và công việc6 từ

  • サラリーマン

    nhân viên văn phòng (ăn lương)

    父ちちは若わかいころ、典型的てんけいてきなサラリーマンだった。

    Hồi trẻ bố tôi là một nhân viên văn phòng điển hình.

    • gốc: salary + man · `ベースアップ`: gốc: base + up · `ドクターストップ`: gốc: doctor + stop · `ネームバリュー`: gốc: name + value · `イメージアップ`: gốc: image + up · `プラスアルファ`: gốc: plus + alpha.
  • ベースアップ

    tăng lương cơ bản

    今年ことしは多おおくの会社かいしゃで、ベースアップがあった。

    Năm nay nhiều công ty tăng lương cơ bản.

  • ドクターストップ

    bác sĩ yêu cầu dừng

    膝ひざを痛いためて、ドクターストップが かかった。

    Đau đầu gối, bác sĩ bắt dừng.

  • ネームバリュー

    độ nổi tiếng của tên tuổi

    大おおきな会社かいしゃは、ネームバリューがある。

    Công ty lớn thì có tên tuổi.

  • イメージアップ

    nâng cao hình ảnh

    制服せいふくを変かえて、店みせのイメージアップを図はかった。

    Đổi đồng phục để nâng cao hình ảnh cửa hàng.

  • プラスアルファ

    thêm chút gì nữa

    言いわれた仕事しごとに、プラスアルファの工夫くふうをする。

    Làm việc được giao, thêm chút sáng kiến của mình.

Hỏi nhanh

「膝ひざを痛いためて、( )がかかった。」 (Đau đầu gối, ….)

Bác sĩ bắt dừng: ドクターストップ.

Nhóm 2Đồ dùng và dịch vụ6 từ

  • ノートパソコン

    máy tính xách tay

    ノートパソコンを持もって、図書館としょかんで勉強べんきょうする。

    Tôi mang máy tính xách tay lên thư viện học.

    • gốc: note + personal computer; tiếng Anh nói laptop · `シャープペンシル`: gốc: sharp pencil; tiếng Anh nói mechanical pencil · `ペットボトル`: gốc: PET + bottle · `レンジ`: gốc: range · `フリーダイヤル`: gốc: free + dial · `アフターサービス`: gốc: after + service.
  • シャープペンシル

    bút chì kim

    シャープペンシルの芯しんが折おれてしまった。

    Ruột bút chì kim bị gãy mất rồi.

  • ペットボトル

    chai nhựa

    ペットボトルは、キャップを外はずして捨すててください。

    Chai nhựa xin tháo nắp rồi mới vứt.

  • レンジ

    lò vi sóng (電子レンジ)

    お弁当べんとうを、レンジで温あたためますか。

    Cơm hộp có cần hâm bằng lò vi sóng không ạ?

  • フリーダイヤル

    số gọi miễn phí

    お問とい合あわせは、フリーダイヤルへどうぞ。

    Mọi thắc mắc xin gọi số miễn phí.

  • アフターサービス

    dịch vụ sau bán hàng

    この店みせは、アフターサービスが しっかりしている。

    Cửa hàng này dịch vụ sau bán hàng rất chu đáo.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

free + dial; tiếng Anh nói toll-free number.

Nhóm 3Xe cộ và nơi ở6 từ

  • マイカー

    xe hơi riêng

    田舎いなかでは、マイカーがないと不便ふべんだ。

    Ở quê không có xe riêng thì bất tiện.

    • gốc: my + car · `バックミラー`: gốc: back + mirror · `フロントガラス`: gốc: front + glass · `ウインカー`: gốc: winker · `シルバーシート`: gốc: silver + seat · `ベッドタウン`: gốc: bed + town.
  • バックミラー

    gương chiếu hậu (trong xe)

    車線しゃせんを変かえる前まえに、バックミラーを見みる。

    Trước khi chuyển làn, nhìn gương chiếu hậu.

  • フロントガラス

    kính chắn gió (xe)

    朝あさ、フロントガラスが凍こおっていた。

    Sáng ra kính chắn gió đóng băng.

  • ウインカー

    đèn xi-nhan

    曲まがるときは、早はやめにウインカーを出だす。

    Khi rẽ thì bật xi-nhan sớm.

  • シルバーシート

    ghế ưu tiên (người già)

    昔むかしは、優先席ゆうせんせきをシルバーシートと呼よんでいた。

    Ngày trước, ghế ưu tiên được gọi là シルバーシート.

    • nay biển ở tàu hầu hết ghi ゆうせんせき (ghế ưu tiên); từ cũ vẫn còn trong lời nói và đề thi.
  • ベッドタウン

    đô thị vệ tinh để ở (làm ở trung tâm)

    わかばだいは、東京とうきょうのベッドタウンだ。

    わかばだい là đô thị vệ tinh của Tokyo.

Hỏi nhanh

「曲まがるときは、早はやめに( )を出だす。」 (Khi rẽ thì bật … sớm.)

Bật xi-nhan: ウインカーを だす.

Nhóm 4Vui chơi, thể thao6 từ

  • ナイター

    trận đấu buổi tối (bóng chày)

    仕事しごとの後あと、ナイターを見みに行いった。

    Tan làm, tôi đi xem trận bóng chày buổi tối.

    • gốc: night + er · `ゲームセンター`: gốc: game + center · `ライブハウス`: gốc: live + house · `ガッツポーズ`: gốc: guts + pose · `ハイタッチ`: gốc: high + touch · `マンツーマン`: gốc: man to man.
  • ゲームセンター

    khu trò chơi điện tử

    駅前えきまえのゲームセンターは、いつも学生がくせいでにぎやかだ。

    Khu trò chơi trước ga lúc nào cũng đông học sinh.

  • ライブハウス

    quán nhạc sống nhỏ

    友達ともだちのバンドが、ライブハウスで演奏えんそうした。

    Ban nhạc của bạn tôi biểu diễn ở quán nhạc sống.

  • ガッツポーズ

    nắm tay giơ lên ăn mừng

    ゴールを決きめて、選手せんしゅはガッツポーズをした。

    Ghi bàn xong, cầu thủ nắm tay giơ lên ăn mừng.

  • ハイタッチ

    đập tay (high five)

    試合しあいに勝かって、みんなでハイタッチした。

    Thắng trận, cả đội đập tay nhau.

  • マンツーマン

    một kèm một

    先生せんせいとマンツーマンで、面接めんせつの練習れんしゅうをした。

    Tôi tập phỏng vấn một kèm một với cô giáo.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Đời thường6 từ

  • マイホーム

    nhà riêng (của mình)

    三十年さんじゅうねんかけて、やっとマイホームを建たてた。

    Mất ba mươi năm, cuối cùng cũng xây được nhà riêng.

    • gốc: my + home · `ノースリーブ`: gốc: no + sleeve · `ペアルック`: gốc: pair + look · `フライドポテト`: gốc: fried potato; tiếng Anh nói French fries · `チャームポイント`: gốc: charm + point · `ワンパターン`: gốc: one + pattern.
  • ノースリーブ

    áo sát nách

    夏なつは、ノースリーブの ワンピースを よく着きる。

    Mùa hè tôi hay mặc váy liền sát nách.

  • ペアルック

    đồ đôi (mặc giống nhau)

    旅行りょこうで、姉妹しまいでペアルックをした。

    Đi du lịch, hai chị em mặc đồ đôi.

  • フライドポテト

    khoai tây chiên

    フライドポテトを一ひとつください。

    Cho tôi một phần khoai tây chiên.

  • チャームポイント

    nét duyên (điểm đáng yêu nhất)

    彼女かのじょのチャームポイントは、笑わらった時ときのえくぼだ。

    Nét duyên của cô ấy là lúm đồng tiền khi cười.

  • ワンパターン

    rập khuôn, đơn điệu

    毎日同まいにちおなじ料理りょうりばかりで、ワンパターンだね。

    Ngày nào cũng một món, rập khuôn quá nhỉ.

Hỏi nhanh

「毎日同まいにちおなじ料理りょうりばかりで、( )だね。」 (Ngày nào cũng một món, … quá nhỉ.)

Lặp mãi một kiểu: ワンパターン.

Nhắc lạiTừ ngoại lai tự ghép quen thuộcDạy chính ở: Từ vựng N4 · Từ mượn N4, Đồ điện và máy móc; Từ vựng N3 · Từ ngoại lai 5 · khác nghĩa tiếng Anh, Từ ngoại lai 2 · chỗ làm

Ở Từ vựng N4, N3 bạn đã gặp vài từ người Nhật tự ghép: ガソリンスタンド (trạm xăng), コンセント (ổ cắm điện), フリーター (người sống bằng việc làm thêm), クレーム (lời phàn nàn). Bài này gom 30 từ nữa — đề N2 hay bẫy đúng kiểu này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lon cà phê của ông Yamada

ひまわり, chín giờ tối. Ông Yamada mua lon cà phê nóng như mọi khi, Hine đứng quầy, Linh xếp hàng lên kệ.

  1. Yamada

    ヒネさん、「サラリーマン」は、ベトナム語ごで何なんと言いいますか。

    Hine này, サラリーマン tiếng Việt nói thế nào?

  2. Hine

    「ニャン ヴィエン ヴァン フォン」です。

    Là "nhân viên văn phòng" ạ.

  3. Linh

    サラリーマンは英語えいごじゃないんですか。

    サラリーマン không phải tiếng Anh ạ?

  4. Hine

    英語えいごみたいだけど、日本にほんで作つくられた言葉ことばなの。イギリスの人ひとは使つかわないよ。

    Nghe như tiếng Anh, nhưng là từ người Nhật tự tạo ra. Người Anh không dùng đâu.

  5. Yamada

    そうなんですか。わたしの父ちちも、若わかいころは典型的てんけいてきなサラリーマンでしたよ。

    Thế à. Bố tôi hồi trẻ cũng là một nhân viên văn phòng điển hình đấy.

  6. ほかにも、ナイターとか、マイホームとか、昔むかしはよく言いいましたね。

    Ngoài ra còn ナイター, マイホーム nữa, ngày xưa hay nói lắm.

  7. Linh

    ナイターも日本にほんの言葉ことばですか。

    ナイター cũng là từ của Nhật ạ?

  8. Hine

    そう。N2の試験しけんは、こういう言葉ことばでよく引ひっかけるんだ。全部ぜんぶメモしておく。

    Ừ. Đề N2 hay bẫy bằng mấy từ kiểu này lắm. Chị ghi hết lại đây.

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, サラリーマン là từ gì?

にほんで つくられた ことば (từ được tạo ra ở Nhật).

Nghe xong, trả lời

Bố ông Yamada hồi trẻ làm gì?

てんけいてきな サラリーマン (nhân viên văn phòng điển hình).

Hine mách nhỏ

Đi làm rồi, mình gặp đồng nghiệp người nước ngoài và lỡ nói "ノートパソコン" bằng tiếng Anh thành "note PC" — họ chẳng hiểu gì. Từ tự ghép thì dùng với người Nhật thôi; nói tiếng Anh thì phải đổi lại: laptop, high five, French fries.

Đọc ngoài đời

  • フリーダイヤル

    Dòng số điện thoại miễn phí trên hộp sản phẩm, tờ rơi. Đọc フリーダイヤル.

  • 優先席ゆうせんせき

    Biển trên ghế ưu tiên ở tàu — ngày trước gọi là シルバーシート. Đọc ゆうせんせき.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận ra "tiếng Anh" của người Nhật

Hồi trẻ bố tôi là một nhân viên văn phòng điển hình.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 63 · Cụm từ cố định 2

Thứ Năm 29/11, buổi học cuối trước kỳ thi. Cô giáo đố cả lớp ba mươi cụm từ cố định.

Lật trang sau

名なは体たいを表あらわす。Cái tên nói lên bản chất.

← Về trang khoá Từ vựng N2