Bài 24· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

口くちが滑すべるlỡ miệngThành ngữ 1 · mắt, mũi, miệng, tai

Trời nóng, khoảng 27 độ. Hôm qua Linh thi N3. Linh kể lỡ miệng nói với cửa hàng trưởng "Chắc em đỗ rồi", giờ lo không dám nhìn mặt ai.

  • 30 từ mới
  • cụm cố định với bộ phận cơ thể
  • Hiểu thành ngữ có mắt, mũi, miệng, tai thường gặp trong đời sống và trong đề.
Sổ từ của Hine

Trang 24 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 2/7/2029, 9 giờ tối

Một khuôn mặt, ba mươi câu nói

Hine vẽ một khuôn mặt đơn giản lên tờ giấy, mỗi bộ phận ghi một thành ngữ. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Dịch từng chữ rồi tưởng tượng cảnh. Một câu dịch thẳng ra thì sai bét.

  1. 01

    舌したを巻まく

    Hán Việtcuộn lưỡi

    Phục tới mức lưỡi cuộn lại, không nói nên lời.

  2. 02

    目めが肥こえる

    Hán Việtmắt béo lên

    Mắt "được nuôi béo" vì xem nhiều đồ tốt.

  3. 03

    耳みみにたこができる

    Hán Việttai mọc chai

    Bẫy: たこ ở đây là vết chai, không phải con bạch tuộc!

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • めをとおすđọc lướt qua
  • くちがかるいkhông giữ được bí mật
  • はながたかいtự hào, hãnh diện
  • かおがひろいquen biết rộng
  • くちにあうhợp khẩu vị

Nhóm 1Mắt nhìn, mắt phán xét5 từ

  • 目めをつぶる

    làm ngơ, nhắm mắt cho qua

    Hán Việtmục

    今回こんかいだけは目めをつぶってあげる。

    Lần này thôi, tôi bỏ qua cho.

    • một cặp đối nhau — lỗi nhỏ thì めをつぶる, lỗi lớn tới mức めにあまる thì phải nói.
  • 目めに余あまる

    quá đáng, không thể làm ngơ

    Hán Việtmục dư

    彼かれの遅刻ちこくは目めに余あまる。

    Anh ta đi muộn quá đáng, không thể làm ngơ nữa.

    • một cặp đối nhau — lỗi nhỏ thì めをつぶる, lỗi lớn tới mức めにあまる thì phải nói.
  • 目めを光ひからせる

    canh chừng, để mắt

    Hán Việtmục quang

    店員てんいんが万引まんびきに目めを光ひからせている。

    Nhân viên đang canh chừng kẻ trộm đồ.

  • 目めが肥こえる

    sành (khả năng thẩm định)

    Hán Việtmục phì

    祖母そぼは着物きものに目めが肥こえている。

    Bà tôi rất sành kimono.

  • 目めが離はなせない

    không rời mắt được

    Hán Việtmục ly

    小ちいさい子こどもからは目めが離はなせない。

    Không thể rời mắt khỏi trẻ nhỏ.

Hỏi nhanh

「彼かれの遅刻ちこくは( )。」 (Anh ta đi muộn … .)

Quá đáng, không bỏ qua được: めにあまる.

Nhóm 2Mắt và cảm xúc5 từ

  • 目めを疑うたがう

    không tin vào mắt mình

    Hán Việtmục nghi

    値段ねだんを見みて、目めを疑うたがった。

    Nhìn giá, tôi không tin vào mắt mình.

  • 目めを丸まるくする

    tròn mắt ngạc nhiên

    Hán Việtmục hoàn

    日本語にほんごで話はなすと、店員てんいんは目めを丸まるくした。

    Tôi nói tiếng Nhật, nhân viên tròn mắt ngạc nhiên.

  • 目めを細ほそめる

    nheo mắt cười (vì vui)

    Hán Việtmục tế

    祖父そふは孫まごの写真しゃしんを見みて目めを細ほそめた。

    Ông nheo mắt cười khi xem ảnh cháu.

  • 目めに浮うかぶ

    hiện ra trước mắt

    Hán Việtmục phù

    母ははが喜よろこぶ顔かおが目めに浮うかぶ。

    Gương mặt vui mừng của mẹ hiện ra trước mắt.

  • 目めに付つく

    đập vào mắt

    Hán Việtmục phó

    駅えきで赤あかいポスターが目めに付ついた。

    Ở ga, tấm áp phích đỏ đập vào mắt tôi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Thường tả người lớn tuổi nhìn con cháu.

Nhóm 3Miệng7 từ

  • 口くちが滑すべる

    lỡ miệng

    Hán Việtkhẩu hoạt

    口くちが滑すべって、余計よけいなことを言いった。

    Lỡ miệng, tôi nói ra điều không nên nói.

  • 口くちを挟はさむ

    chen ngang (lời người khác)

    Hán Việtkhẩu hiệp

    人ひとの話はなしに口くちを挟はさまないで。

    Đừng chen ngang khi người khác đang nói.

  • 口くちが重おもい

    ít nói, kiệm lời

    Hán Việtkhẩu trọng

    父ちちは口くちが重おもいが、優やさしい。

    Bố tôi kiệm lời nhưng hiền.

    • ↔ 口くちが軽かるい (N3: không giữ được bí mật). Đừng nhầm: くちがおもい không phải "nói nặng lời".
  • 口くちをそろえる

    đồng thanh, cùng nói một ý

    みんな口くちをそろえて「おいしい」と言いった。

    Ai cũng đồng thanh khen "ngon".

  • 口くちを利きく

    nói chuyện; nói giúp

    Hán Việtkhẩu lợi

    けんかしてから、弟おとうとと口くちを利きいていない。

    Từ hôm cãi nhau, tôi không nói chuyện với em trai.

  • 口くちを割わる

    khai ra

    Hán Việtkhẩu cát

    犯人はんにんはなかなか口くちを割わらなかった。

    Tên tội phạm mãi không chịu khai.

  • 口車くちぐるまに乗のる

    bị lời ngon ngọt dụ

    Hán Việtkhẩu xa thừa

    店員てんいんの口車くちぐるまに乗のって、高たかい物ものを買かった。

    Bị nhân viên bán hàng dụ ngọt, tôi mua món đắt tiền.

Hỏi nhanh

「人ひとの話はなしに( )のはやめて。」 (Đừng … khi người khác đang nói.)

Chen lời người khác: くちをはさむ.

Nhóm 4Mũi3 từ

  • 鼻はなにかける

    khoe khoang, vênh vang

    Hán Việttị

    彼かれは有名大学ゆうめいだいがくの出身しゅっしんを鼻はなにかけている。

    Anh ta vênh vang vì tốt nghiệp đại học danh tiếng.

    • khác 鼻はなが高たかい (N3) — はながたかい là tự hào chính đáng; はなにかける là khoe khoang, mang ý chê.
  • 鼻はなであしらう

    đối xử hờ hững, coi thường

    Hán Việttị

    新人しんじんの意見いけんを鼻はなであしらうのはよくない。

    Coi thường ý kiến của người mới là không hay.

  • 鼻はなにつく

    thấy chướng, phát ngấy

    Hán Việttị

    彼かれの自慢話じまんばなしが鼻はなにつく。

    Chuyện khoe khoang của anh ta nghe mà chướng.

Hỏi nhanh

Câu nào mang ý CHÊ?

はなにかける: khoe khoang, người nghe khó chịu.

Nhóm 5Tai5 từ

  • 耳みみを疑うたがう

    không tin vào tai mình

    Hán Việtnhĩ nghi

    合格ごうかくと聞きいて、耳みみを疑うたがった。

    Nghe nói mình đỗ, tôi không tin vào tai mình.

  • 耳みみにたこができる

    nghe nhiều tới phát nhàm

    Hán Việtnhĩ

    母ははの「早はやく寝ねなさい」は、耳みみにたこができるほど聞きいた。

    Câu "đi ngủ sớm đi" của mẹ tôi nghe tới phát nhàm.

  • 耳みみを貸かす

    chịu nghe (lời khuyên)

    Hán Việtnhĩ thải

    彼かれは誰だれの忠告ちゅうこくにも耳みみを貸かさない。

    Anh ta chẳng chịu nghe lời khuyên của ai.

  • 耳みみが早はやい

    nghe tin nhanh

    Hán Việtnhĩ tảo

    もう知しってるの?耳みみが早はやいね。

    Biết rồi à? Nghe tin nhanh thật.

  • 耳みみに入はいる

    tình cờ nghe thấy

    Hán Việtnhĩ nhập

    隣となりの席せきの話はなしが耳みみに入はいった。

    Tôi tình cờ nghe được câu chuyện ở bàn bên.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 6Mặt, lưỡi, răng, lông mày5 từ

  • 顔かおを立たてる

    giữ thể diện cho (ai)

    Hán Việtnhan lập

    部長ぶちょうの顔かおを立たてて、今日きょうは黙だまっていた。

    Để giữ thể diện cho trưởng phòng, hôm nay tôi im lặng.

  • 顔かおに泥どろを塗ぬる

    bôi tro trát trấu vào mặt (ai)

    Hán Việtnhan nê đồ

    紹介しょうかいしてくれた先生せんせいの顔かおに泥どろを塗ぬるわけにはいかない。

    Không thể làm xấu mặt thầy đã giới thiệu mình.

    • giống thành ngữ Việt "bôi tro trát trấu vào mặt" — làm người khác mất mặt.
  • 舌したを巻まく

    thán phục

    Hán Việtthiệt quyển

    彼女かのじょの日本語にほんごの上手じょうずさに舌したを巻まいた。

    Tôi thán phục tiếng Nhật giỏi của cô ấy.

  • 歯はが立たたない

    không địch nổi, bó tay

    Hán Việtxỉ lập

    この問題もんだいは難むずかしすぎて、歯はが立たたない。

    Bài này khó quá, tôi bó tay.

  • 眉まゆをひそめる

    cau mày (khó chịu)

    Hán Việtmi

    電車でんしゃで大声おおごえで話はなす人ひとに、みんな眉まゆをひそめた。

    Ai cũng cau mày với người nói to trên tàu.

Hỏi nhanh

「この問題もんだいは難むずかしすぎて、( )。」 (Bài này khó quá, ….)

Răng không cắn nổi: bó tay.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lỡ miệng

Cuối ca ở ひまわり. Linh kể chuyện hôm qua thi N3, rồi chuyện lỡ miệng.

  1. Linh

    先輩せんぱい、どうしよう。試験しけんのあと、店長てんちょうに「たぶん合格ごうかくです」って言いっちゃいました。

    Chị ơi, làm sao đây. Thi xong em lỡ nói với chú cửa hàng trưởng là "chắc em đỗ rồi ạ".

  2. Hine

    口くちが滑すべったんだね。

    Lỡ miệng rồi hả.

  3. Linh

    もし落おちたら、店長てんちょうの顔かおが見みられません。

    Nếu trượt thì em không dám nhìn mặt chú nữa ạ.

  4. Hine

    じゃ、ノートの例文れいぶん、読よむね。

    Thế để chị đọc câu ví dụ trong sổ nhé.

  5. つい口くちが滑すべって、秘密ひみつを話はなしてしまった。

    Tôi lỡ miệng nói ra điều bí mật.

  6. Linh

    それ、今いまの私わたしです…。

    Đó là em bây giờ đấy ạ…

  7. Cửa hàng trưởng

    (笑わらって)全部ぜんぶ聞きこえてたよ。小ちいさなミスには目めをつぶりましょう。

    (Cười) Chú nghe hết rồi. Lỗi nhỏ thì ta nhắm mắt cho qua.

  8. 結果けっかがどうでも、リンさんの頑張がんばりはみんな知しってるから。

    Kết quả thế nào thì cố gắng của Linh mọi người đều biết cả.

  9. Linh

    店長てんちょう…。

    Chú ơi…

Nghe xong, trả lời

Linh đã lỡ nói gì với cửa hàng trưởng?

「たぶん合格ごうかくです」って言いっちゃいました (lỡ nói "chắc em đỗ rồi ạ").

Nghe xong, trả lời

Cửa hàng trưởng phản ứng thế nào?

小ちいさなミスには目めをつぶりましょう (lỗi nhỏ thì ta nhắm mắt cho qua).

Hine mách nhỏ

Thành ngữ tiếng Nhật có câu giống hệt tiếng Việt (かおにどろをぬる ≈ bôi tro trát trấu), có câu dịch thẳng là sai (みみにたこ không có con bạch tuộc nào). Mình chép mỗi thành ngữ vào thẻ kèm một cảnh nhỏ — như cảnh Linh lỡ miệng hôm nay — là nhớ luôn.

Đọc ngoài đời

  • 目めが離はなせない展開てんかい

    Lời quảng cáo phim, truyện tranh: diễn biến không rời mắt được. Đọc めがはなせない てんかい.

  • 口くちコミ

    Mục đánh giá của khách trên trang quán ăn, khách sạn — "truyền miệng". Đọc くちコミ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã biết nhắm mắt cho qua lỗi nhỏ

Tôi lỡ miệng nói ra điều bí mật.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Từ ngoại lai 2 · kinh doanh

Thứ Hai 9/7, buổi định hướng thực tập trực tuyến với chị Kimura. Chị nói rất nhanh, toàn từ mượn.

Lật trang sau

口くちは災わざわいの元もと。Cái miệng là gốc của tai hoạ (uốn lưỡi bảy lần trước khi nói).

← Về trang khoá Từ vựng N2