Bài 23· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

明確めいかくrõ ràng, minh bạchTừ gần nghĩa 2 · tính từ

Trời nhiều mây, oi, khoảng 26 độ. Nhân viên phòng việc làm đọc hồ sơ mới của Hine: lý do ứng tuyển còn mơ hồ, chưa thấy rõ vì sao chọn ngành du lịch.

  • 30 từ mới
  • rõ, mờ, thích hợp
  • Phân biệt các tính từ gần nghĩa: rõ ràng, mơ hồ, thích hợp, thoả đáng, rõ rệt.
Sổ từ của Hine

Trang 23 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 29/6/2029, 4 giờ chiều

Bút đỏ của phòng việc làm, sáu chữ sửa một bộ hồ sơ

Nhân viên viết sáu chữ bên lề hồ sơ của Hine. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Âm Hán Việt giúp nhiều. Một từ "nghe như khen" nhưng ý lại lưng chừng.

  1. 01

    有望ゆうぼう

    Hán Việthữu vọng

    ゆう (có) + ぼう (trông mong).

  2. 02

    一目瞭然いちもくりょうぜん

    Hán Việtnhất mục liễu nhiên

    いちもく = một lần nhìn; りょうぜん = rõ ràng.

  3. 03

    微妙びみょう

    Hán Việtvi diệu

    Bẫy: "vi diệu" tiếng Việt là khen; người trẻ Nhật nói 「びみょう」 khi thấy chưa ổn mà ngại chê.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • てきとうphù hợp
  • たしかhình như là
  • ぐたいてきcụ thể
  • あいまいmơ hồ

Nhóm 1Rõ ràng6 từ

  • 明確めいかく

    rõ ràng, minh bạch

    Hán Việtminh xác

    目標もくひょうを明確めいかくにしてから始はじめよう。

    Hãy làm rõ mục tiêu rồi mới bắt đầu.

  • 明瞭めいりょう

    rõ ràng, dễ hiểu

    Hán Việtminh liễu

    彼かれの説明せつめいは簡潔かんけつで明瞭めいりょうだ。

    Lời giải thích của anh ấy ngắn gọn và dễ hiểu.

  • 明白めいはく

    hiển nhiên, rõ ràng

    Hán Việtminh bạch

    彼かれが悪わるいのは明白めいはくだ。

    Rõ ràng là anh ta sai.

    • Hán Việt "minh bạch" nhưng tiếng Nhật nghĩa là "hiển nhiên, ai cũng thấy" (sự thật, lỗi). "Minh bạch" kiểu công khai tài chính là とうめい (透明とうめい).
  • 鮮明せんめい

    rõ nét, sắc nét

    Hán Việttiên minh

    あの日ひのことは今いまも鮮明せんめいに覚おぼえている。

    Chuyện hôm ấy tôi vẫn nhớ rõ mồn một.

  • 歴然れきぜん

    rành rành

    Hán Việtlịch nhiên

    二ふたつの商品しょうひんの差さは歴然れきぜんとしている。

    Hai sản phẩm khác nhau rành rành.

  • 一目瞭然いちもくりょうぜん

    nhìn là thấy ngay

    Hán Việtnhất mục liễu nhiên

    グラフにすれば、違ちがいは一目瞭然いちもくりょうぜんだ。

    Vẽ thành biểu đồ là thấy ngay chỗ khác.

Bốn chữ "rõ"

Bảng Hine chép từ lời nhân viên.

từrõ cái gìhay đi với
めいかくmục tiêu, lý do, ranh giới được nói rõにする, なりゆう
めいりょうlời nói, chữ, âm thanh dễ nghe, dễ hiểuなせつめい, なはつおん
めいはくsự thật, lỗi ai cũng thấyだ, なじじつ
せんめいhình ảnh, ký ức sắc nétにおぼえている, ながぞう

Hỏi nhanh

「あの日ひのことは今いまも( )に覚おぼえている。」 (Chuyện hôm ấy tôi vẫn nhớ … .)

Ký ức, hình ảnh sắc nét: せんめい.

Nhóm 2Mơ hồ, khó nói4 từ

  • 漠然ばくぜん

    mơ hồ, chung chung

    Hán Việtmạc nhiên

    将来しょうらいに漠然ばくぜんとした不安ふあんがある。

    Tôi có một nỗi lo mơ hồ về tương lai.

    • luôn đi với と: ばくぜんと / ばくぜんとした. Khác あいまい (N3): あいまい là cố ý nói nước đôi; ばくぜん là chưa có hình dung rõ.
  • 不明瞭ふめいりょう

    không rõ ràng

    Hán Việtbất minh liễu

    不明瞭ふめいりょうな点てんがあれば、質問しつもんしてください。

    Có điểm nào chưa rõ thì cứ hỏi.

  • 不透明ふとうめい

    không minh bạch, khó đoán

    Hán Việtbất thấu minh

    景気けいきの先行さきゆきは不透明ふとうめいだ。

    Triển vọng kinh tế còn khó đoán.

  • 微妙びみょう

    tinh tế; khó nói (lưng chừng)

    Hán Việtvi diệu

    合格ごうかくできるかどうか、微妙びみょうなところだ。

    Đỗ hay không thì còn khó nói.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ふ (không) + とうめい (trong suốt).

Nhóm 3Thích hợp, thoả đáng5 từ

  • 適切てきせつ

    thích hợp, đúng mức

    Hán Việtthích thiết

    場面ばめんに合あった適切てきせつな言葉ことばを選えらぶ。

    Chọn lời lẽ thích hợp với hoàn cảnh.

  • 的確てきかく

    chính xác, trúng

    Hán Việtđích xác

    先輩せんぱいのアドバイスはいつも的確てきかくだ。

    Lời khuyên của anh chị đi trước lúc nào cũng trúng.

  • 妥当だとう

    thoả đáng

    Hán Việtthoả đáng

    この値段ねだんなら妥当だとうだと思おもう。

    Giá này thì tôi thấy thoả đáng.

  • 相応そうおう

    tương xứng

    Hán Việttương ứng

    年齢ねんれい相応そうおうの服ふくを選えらぶ。

    Chọn quần áo hợp với tuổi.

    • Hán Việt "tương ứng" nhưng nghĩa là "tương xứng, hợp với" (mức độ, tuổi, tiền). "Tương ứng" kiểu đối ứng là たいおう.
  • 不適切ふてきせつ

    không thích hợp

    Hán Việtbất thích thiết

    不適切ふてきせつな発言はつげんで問題もんだいになった。

    Một phát ngôn không thích hợp đã gây chuyện.

Ba chữ "đúng"

Đề N2 hay cho cả ba cùng lúc.

từđúng theo nghĩa nàoví dụ
てきせつhợp hoàn cảnh, vừa đủてきせつなことば, てきせつなしょち
てきかくtrúng đích, chính xácてきかくなはんだん, てきかくなアドバイス
だとうhợp lý, ai nghe cũng chấp nhận đượcだとうなねだん, だとうなけつろん

Hỏi nhanh

「この値段ねだんなら( )だと思おもう。」 (Giá này thì tôi thấy ….)

Giá cả hợp lý, chấp nhận được: だとう.

Nhóm 4Mức độ6 từ

  • 適度てきど

    vừa phải

    Hán Việtthích độ

    適度てきどな運動うんどうは体からだにいい。

    Vận động vừa phải tốt cho cơ thể.

  • 過度かど

    quá mức

    Hán Việtquá độ

    過度かどなダイエットは危険きけんだ。

    Ăn kiêng quá mức là nguy hiểm.

  • 著いちじるしい

    rõ rệt, đáng kể

    Hán Việttrứ

    この町まちは人口じんこうの減少げんしょうが著いちじるしい。

    Thị trấn này dân số giảm rõ rệt.

    • cùng nghĩa "rõ rệt"; いちじるしい là tính từ đuôi い, けんちょ là đuôi な, cứng hơn, hay gặp trong báo cáo.
  • 顕著けんちょ

    nổi bật, rõ nét

    Hán Việthiển trứ

    若者わかものの新聞離しんぶんばなれが顕著けんちょだ。

    Người trẻ bỏ đọc báo giấy rõ nét.

    • cùng nghĩa "rõ rệt"; いちじるしい là tính từ đuôi い, けんちょ là đuôi な, cứng hơn, hay gặp trong báo cáo.
  • はなはだしい

    quá mức, nghiêm trọng

    誤解ごかいもはなはだしい。

    Hiểu lầm tới mức quá đáng.

  • 甚大じんだい

    rất lớn (thiệt hại)

    Hán Việtthậm đại

    台風たいふうで甚大じんだいな被害ひがいが出でた。

    Bão gây thiệt hại rất lớn.

    • hầu như chỉ đi với ひがい (thiệt hại), えいきょう (ảnh hưởng).

Hỏi nhanh

「台風たいふうで( )な被害ひがいが出でた。」 (Bão gây thiệt hại ….)

じんだいなひがい: thiệt hại rất lớn.

Nhóm 5ゆう (hữu) — có ích, có lợi6 từ

  • 有望ゆうぼう

    có triển vọng

    Hán Việthữu vọng

    観光業かんこうぎょうは将来しょうらい有望ゆうぼうな業界ぎょうかいだ。

    Du lịch là ngành có triển vọng trong tương lai.

  • 有力ゆうりょく

    có thế lực, có khả năng (cao)

    Hán Việthữu lực

    彼女かのじょは次つぎのリーダーの有力ゆうりょくな候補こうほだ。

    Cô ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí trưởng nhóm tới.

  • 有益ゆうえき

    có ích

    Hán Việthữu ích

    説明会せつめいかいで有益ゆうえきな情報じょうほうを得えた。

    Tôi có được thông tin hữu ích ở buổi giới thiệu.

  • 有意義ゆういぎ

    có ý nghĩa

    Hán Việthữu ý nghĩa

    夏休なつやすみを有意義ゆういぎに過すごしたい。

    Tôi muốn sống kỳ nghỉ hè thật có ý nghĩa.

  • 有効ゆうこう

    có hiệu lực, hiệu quả

    Hán Việthữu hiệu

    このチケットは今月末こんげつまつまで有効ゆうこうだ。

    Vé này có hiệu lực tới cuối tháng.

  • 有利ゆうり

    có lợi

    Hán Việthữu lợi

    日本語にほんごができると、就職しゅうしょくに有利ゆうりだ。

    Biết tiếng Nhật thì có lợi khi xin việc.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 6Cụ thể, giản dị, nhỏ bé3 từ

  • 具体性ぐたいせい

    tính cụ thể

    Hán Việtcụ thể tính

    この計画けいかくには具体性ぐたいせいがない。

    Kế hoạch này thiếu tính cụ thể.

  • 平易へいい

    dễ hiểu, đơn giản (văn, lời)

    Hán Việtbình dị

    子こどもにも分わかるように、平易へいいな言葉ことばで書かく。

    Viết bằng lời lẽ dễ hiểu để trẻ con cũng hiểu.

    • Hán Việt "bình dị" nhưng nghĩa là dễ hiểu (văn phong), không phải "giản dị" về lối sống.
  • ささやか

    nhỏ bé, khiêm tốn

    ささやかですが、お礼れいの気持きもちです。

    Chỉ là chút quà nhỏ, thể hiện lòng biết ơn của tôi.

Hỏi nhanh

「( )ですが、お礼れいの気持きもちです。」 (Chỉ là chút … thôi, thể hiện lòng biết ơn.)

Câu khiêm tốn khi tặng quà: ささやかですが.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bàn sửa hồ sơ

Phòng việc làm, 4 giờ chiều. Nhân viên đọc hồ sơ mới của Hine.

  1. Nhân viên

    ヒネさん、自己じこPRはとてもいいです。でも、志望理由しぼうりゆうが…。

    Hine, phần tự giới thiệu rất tốt. Nhưng lý do ứng tuyển thì…

  2. Hine

    微妙びみょうですか。

    Lưng chừng quá ạ?

  3. Nhân viên

    「旅行りょこうが好すきだから」だけでは弱よわいです。志望理由しぼうりゆうが漠然ばくぜんとしているので、もっと明確めいかくに書かきましょう。

    Chỉ "vì thích du lịch" thì yếu lắm. Lý do ứng tuyển còn mơ hồ, hãy viết rõ ràng hơn.

  4. Hine

    どうすれば具体性ぐたいせいが出でますか。

    Làm sao cho cụ thể hơn ạ?

  5. Nhân viên

    ひまわりで外国人がいこくじんのお客様きゃくさまを案内あんないした話はなしはどうですか。何人なんにんぐらいですか。

    Chuyện bạn hướng dẫn khách nước ngoài ở ひまわり thì sao? Khoảng bao nhiêu người?

  6. Hine

    ええと、毎月まいつき十人じゅうにんぐらい…。

    Dạ, mỗi tháng khoảng mười người…

  7. Nhân viên

    それです。数字すうじがあると、説得力せっとくりょくが出でますよ。

    Đúng rồi đó. Có số liệu thì sức thuyết phục tăng lên.

  8. ヒネはメモに書かいた。Hine ghi vào sổ.
  9. Hine

    数字すうじを入いれると、説明せつめいがより妥当だとうになる。

    Thêm số liệu vào thì lời giải thích thoả đáng hơn.

Nghe xong, trả lời

Phần nào trong hồ sơ của Hine chưa tốt?

志望理由しぼうりゆうが漠然ばくぜんとしている (lý do ứng tuyển còn mơ hồ).

Nghe xong, trả lời

Nhân viên khuyên Hine thêm gì để thuyết phục hơn?

数字すうじがあると、説得力せっとくりょくが出でます (có số liệu thì sức thuyết phục tăng lên).

Hine mách nhỏ

Gặp mấy tính từ gần nghĩa, mình tìm từ đi kèm chứ không học nghĩa trơn: じんだい chỉ đi với ひがい, えいきょう; せんめい đi với おぼえている; だとう đi với ねだん, けつろん. Đề "cách dùng từ" N2 bắt đúng mấy cặp này.

Đọc ngoài đời

  • 有効期限ゆうこうきげん

    In trên thẻ, phiếu giảm giá: hạn sử dụng. Đọc ゆうこうきげん.

  • 料金明瞭りょうきんめいりょう

    Biển quảng cáo của tiệm sửa xe, nha khoa: giá cả rõ ràng, không phát sinh. Đọc りょうきん めいりょう.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết lại lý do ứng tuyển cho rõ ràng

Lý do ứng tuyển còn mơ hồ, hãy viết rõ ràng hơn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Thành ngữ 1 · mắt, mũi, miệng, tai

Thứ Hai 2/7, cuối ca ở ひまわり. Linh vừa thi N3 hôm qua và lỡ miệng nói một câu.

Lật trang sau

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。Trăm nghe không bằng một thấy.

← Về trang khoá Từ vựng N2