Bài 11· Chặng 1 · Năm cuối· 20 phút

辞退じたいtừ chối (lời mời, vị trí), rút luiTừ gần nghĩa 1 · động từ

Tối mưa, khoảng 17 độ. Sato được mời phỏng vấn ở hai công ty trùng ngày, phải từ chối một chỗ. Hai người cùng viết email: nên dùng じたいする (rút lui) hay ことわる (từ chối)?

  • 30 từ mới
  • phân biệt động từ cùng nghĩa
  • Phân biệt các động từ gần nghĩa: từ chối, rút lui, gác lại, kiềm chế, huỷ bỏ.
Sổ từ của Hine

Trang 11 / 75

30 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 12/5/2029, 9 giờ tối

Một email, năm cách nói "không"

Còn phân vân ひかえる (hạn chế) hay とりやめる (huỷ bỏ). Hine lập bảng: từ nào lịch sự, từ nào chỉ dùng khi nói về mình. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Mấy từ "không" này có âm Hán Việt. Đoán thử — cẩn thận một từ.

  1. 01

    辞退じたい

    Hán Việttừ thoái

    Đọc giống じたい (tình hình) nhưng chữ khác: ở đây là xin rút, xin không nhận.

  2. 02

    保留ほりゅう

    Hán Việtbảo lưu

    Tiếng Việt "bảo lưu kết quả" gần nghĩa, nhưng ほりゅう hay dùng cho quyết định, câu trả lời để đó chưa chốt.

  3. 03

    棄権きけん

    Hán Việtkhí quyền

    "khí" là vứt bỏ: bỏ quyền của mình. Đồng âm với きけん (nguy hiểm) — chữ khác.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ことわるtừ chối
  • えんりょngại, giữ ý

Nhóm 1Từ chối lời mời5 từ

  • 辞退じたい

    từ chối (lời mời, vị trí), rút lui

    Hán Việttừ thoái

    体調たいちょうが悪わるく、大会たいかいへの出場しゅつじょうを辞退じたいした。

    Vì sức khoẻ không tốt, tôi đã rút khỏi giải đấu.

    • đồng âm, khác nghĩa: じたい (tình hình) viết chữ khác.
  • 固辞こじ

    từ chối khăng khăng

    Hán Việtcố từ

    会長かいちょうになるよう頼たのまれたが、固辞こじした。

    Được nhờ làm hội trưởng nhưng anh ấy khăng khăng từ chối.

  • 謝絶しゃぜつ

    khước từ (lịch sự)

    Hán Việttạ tuyệt

    病室びょうしつのドアに「面会謝絶めんかいしゃぜつ」と書かいてあった。

    Cửa phòng bệnh có ghi "không tiếp khách thăm".

  • 拒こばむ

    cự tuyệt, khước từ

    Hán Việtcự

    彼かれは質問しつもんに答こたえるのを拒こばんだ。

    Anh ta khước từ trả lời câu hỏi.

  • 拒否きょひ

    từ chối, phủ quyết

    Hán Việtcự phủ

    会社かいしゃは組合くみあいの要求ようきゅうを拒否きょひした。

    Công ty đã bác yêu cầu của công đoàn.

Từ nào lịch sự, từ nào nói về mình

Bảng Hine lập tối nay.

từlịch sự?nói về ai
じたいlịch sự(わたしは)辞退じたいします: thường nói về mình (tôi xin rút)
ことわるbình thườngai cũng được
きょひ・きょぜつmạnh, cứngthường nói về người khác, tổ chức
しゃぜつlịch sự, trang trọngbên khước từ là mình (cửa hàng, bệnh viện)

Hỏi nhanh

Viết email lịch sự xin rút khỏi vòng xét tuyển, dùng từ nào?

きょひ, きょぜつ quá mạnh, nghe như phản đối.

Nhóm 2Bác bỏ, rút lại5 từ

  • 拒絶きょぜつ

    cự tuyệt (mạnh)

    Hán Việtcự tuyệt

    彼女かのじょは話はなし合あいを強つよく拒絶きょぜつした。

    Cô ấy cự tuyệt cuộc nói chuyện.

  • 退しりぞける

    gạt đi, bác bỏ

    Hán Việtthoái

    反対はんたい意見いけんを退しりぞけて、計画けいかくを進すすめた。

    Gạt ý kiến phản đối đi, họ tiến hành kế hoạch.

  • 却下きゃっか

    bác (đơn, đề nghị)

    Hán Việtkhước hạ

    申もうし込こみが却下きゃっかされた。

    Đơn đăng ký bị bác.

  • 撤回てっかい

    rút lại (ý kiến, lời nói)

    Hán Việttriệt hồi

    大臣だいじんが発言はつげんを撤回てっかいした。

    Bộ trưởng đã rút lại phát ngôn.

  • 取とり下さげる

    rút (đơn, kiện)

    Hán Việtthủ hạ

    訴うったえを取とり下さげた。

    Đã rút đơn kiện.

Hỏi nhanh

「大臣だいじんが自分じぶんの発言はつげんを( )した。」 (Bộ trưởng đã … phát ngôn của mình.)

Lời của chính mình thì "rút lại": てっかい. きゃっか là bác đơn của người khác.

Nhóm 3Gác lại, hoãn, kiềm chế5 từ

  • 保留ほりゅう

    bảo lưu, gác lại (chưa quyết)

    Hán Việtbảo lưu

    結論けつろんは次つぎの会議かいぎまで保留ほりゅうにしましょう。

    Kết luận để gác lại đến cuộc họp sau.

  • 保留中ほりゅうちゅう

    đang gác lại

    Hán Việtbảo lưu trung

    その件けんは、今いま保留中ほりゅうちゅうです。

    Việc đó hiện đang được gác lại.

  • 見合みあわせる

    tạm hoãn (chờ tình hình)

    Hán Việtkiến hợp

    強つよい風かぜのため、電車でんしゃは運転うんてんを見合みあわせています。

    Do gió mạnh, tàu đang tạm ngừng chạy.

  • 控ひかえる

    hạn chế; chờ sẵn

    Hán Việtkhống

    試験しけんの前まえは、アルバイトを控ひかえる。

    Trước kỳ thi, tôi bớt làm thêm.

    • nghĩa thứ hai "chờ sẵn": 控ひかえ室しつ là phòng chờ.
  • 差さし控ひかえる

    kiềm chế, tránh (không làm)

    Hán Việtsai khống

    詳くわしいコメントは差さし控ひかえます。

    Tôi xin phép không bình luận chi tiết.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Loa ở ga hay dùng: うんてんを みあわせて います.

Nhóm 4Huỷ, bỏ5 từ

  • 取とりやめる

    bỏ, huỷ (việc đã định)

    台風たいふうが来くるので、旅行りょこうを取とりやめた。

    Bão sắp tới nên tôi huỷ chuyến đi.

  • 取とり消けし

    huỷ bỏ

    Hán Việtthủ tiêu

    予約よやくの取とり消けしは、前まえの日ひまでにお願ねがいします。

    Huỷ đặt chỗ xin báo trước một ngày.

    • Hán Việt "thủ tiêu" nhưng chỉ là huỷ (đặt chỗ, đăng ký) — không có nghĩa giết người như tiếng Việt.
  • 断念だんねん

    từ bỏ (ý định)

    Hán Việtđoạn niệm

    足あしのけがで、マラソンを断念だんねんした。

    Vì đau chân, tôi đành bỏ cuộc chạy marathon.

  • 放棄ほうき

    từ bỏ (quyền, trách nhiệm)

    Hán Việtphóng khí

    責任せきにんを放棄ほうきしてはいけない。

    Không được bỏ mặc trách nhiệm.

    • đồng âm, khác nghĩa: ほうき còn là cái chổi (chữ khác).
  • 棄権きけん

    bỏ quyền (bỏ phiếu, thi đấu)

    Hán Việtkhí quyền

    選挙せんきょを棄権きけんする若者わかものが多おおい。

    Nhiều người trẻ bỏ quyền bầu cử.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Rút lui khỏi chức3 từ

  • 退しりぞく

    lùi lại; rút lui (khỏi chức)

    Hán Việtthoái

    社長しゃちょうは今年ことしで退しりぞくことになった。

    Giám đốc sẽ rút lui khỏi chức trong năm nay.

  • 辞じする

    từ biệt; từ chức (văn viết)

    Hán Việttừ

    彼かれは会長かいちょうの職しょくを辞じした。

    Ông ấy đã từ chức hội trưởng.

  • 退職願たいしょくねがい

    đơn xin thôi việc

    Hán Việtthoái chức nguyện

    上司じょうしに退職願たいしょくねがいを出だした。

    Tôi đã nộp đơn xin thôi việc cho cấp trên.

Hỏi nhanh

「反対はんたい意見いけんを( )、計画けいかくを進すすめた。」 (… ý kiến phản đối, họ tiến hành kế hoạch.)

Cặp tự / tha: しりぞく là tự mình rút lui; しりぞける là gạt người khác, ý kiến khác đi — có を thì dùng しりぞける.

Nhóm 6Nhận lời4 từ

  • 承うけたまわる

    xin nhận (khiêm nhường)

    Hán Việtthừa

    ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。

    Chúng tôi xin nhận đơn hàng của quý khách.

  • 受うけ入いれる

    chấp nhận, tiếp nhận

    Hán Việtthụ nhập

    この会社かいしゃは留学生りゅうがくせいを多おおく受うけ入いれている。

    Công ty này tiếp nhận nhiều du học sinh.

  • 応おうじる

    đáp ứng, đáp lại

    Hán Việtứng

    お客きゃくさまのご要望ようぼうに応おうじて、メニューを変かえる。

    Thay đổi thực đơn theo yêu cầu của khách.

  • 請うけ負おう

    nhận thầu, đảm nhận

    Hán Việtthỉnh phụ

    小ちいさな会社かいしゃが工事こうじを請うけ負おった。

    Một công ty nhỏ đã nhận thầu công trình.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhân viên cửa hàng nói khi nhận đơn, nhận lời nhắn của khách.

Nhóm 7Hỏi, truy3 từ

  • 問とう

    hỏi, chất vấn; truy cứu

    Hán Việtvấn

    年齢ねんれい・経験けいけんは問といません。

    Không đòi hỏi tuổi tác, kinh nghiệm.

    • とう (hỏi) — đừng nhầm với とう của chữ khác (tháp, đảng…). Tin tuyển dụng hay ghi ~は問といません: không đặt điều kiện về….
  • 問とい合あわせる

    hỏi thăm, liên hệ hỏi

    Hán Việtvấn hợp

    くわしくは事務所じむしょに問とい合あわせてください。

    Chi tiết xin liên hệ văn phòng.

  • 追及ついきゅう

    truy vấn, truy cứu (trách nhiệm)

    Hán Việttruy cập

    記者きしゃが大臣だいじんの責任せきにんを追及ついきゅうした。

    Phóng viên truy vấn trách nhiệm của bộ trưởng.

    • đồng âm, khác nghĩa: ついきゅう còn có chữ khác nghĩa là "theo đuổi (lý tưởng)".

Hỏi nhanh

Tin tuyển dụng ghi 「経験けいけんは問といません」. Nghĩa là gì?

とわない: không đặt thành điều kiện.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hai buổi phỏng vấn trùng ngày

Sato sang phòng 202. Hai người ngồi trước máy tính, viết email cho một công ty.

  1. Sato

    どうしよう。二社にしゃの面接めんせつが同おなじ日ひになっちゃった。

    Làm sao đây chị. Hai công ty hẹn phỏng vấn trùng một ngày.

  2. Hine

    どっちかに、断ことわりのメールを書かかないとね。

    Phải viết email từ chối một bên thôi em.

  3. Sato

    「断ことわります」って書かいていいのかな。

    Viết "tôi từ chối" có được không nhỉ?

  4. Hine

    選考せんこうなら「辞退じたい」だと思おもう。「今回こんかいは選考せんこうを辞退じたいさせていただきます。」

    Chuyện xét tuyển thì chị nghĩ là じたい. "Lần này tôi xin phép rút khỏi vòng xét tuyển."

  5. Sato

    それ、丁寧ていねい!じゃあ、来週らいしゅうの説明会せつめいかいは?「控ひかえる」?「取とりやめる」?

    Câu đó lịch sự quá! Thế còn buổi giới thiệu tuần sau? Viết ひかえる hay とりやめる?

  6. Hine

    決きめていた予定よていをやめるなら「取とりやめる」。「控ひかえる」は少すくなくする感かんじ。

    Bỏ hẳn việc đã định thì là とりやめる. ひかえる là kiểu bớt đi.

  7. Sato

    なるほど。返事へんじをちょっと待まってもらうのは?

    Ra vậy. Còn xin họ chờ câu trả lời thêm chút thì sao?

  8. Hine

    それは「保留ほりゅう」かな。表ひょうにしよう。どれが丁寧ていねいか、どれが自分じぶんのことに使つかうか。

    Cái đó là ほりゅう. Mình lập bảng đi: từ nào lịch sự, từ nào dùng khi nói về mình.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Sato phải từ chối một công ty?

二社にしゃの面接めんせつが同おなじ日ひになっちゃった (hai công ty hẹn phỏng vấn trùng một ngày).

Nghe xong, trả lời

Theo Hine, bỏ hẳn một việc đã định thì dùng từ nào?

決きめていた予定よていをやめるなら「取とりやめる」 (bỏ hẳn việc đã định thì là とりやめる).

Hine mách nhỏ

Tiếng Việt chỉ cần "từ chối" là xong, còn email tiếng Nhật thì chọn sai một từ là thành thô. Mình nhớ một mẹo: nói về mình thì じたい (khiêm tốn, lịch sự); きょひ, きょぜつ để dành cho tin tức.

Đọc ngoài đời

  • 運転見合うんてんみあわせ

    Bảng điện tử ở ga khi có bão, động đất: tạm ngừng chạy tàu. Đọc うんてん みあわせ.

  • 面会謝絶めんかいしゃぜつ

    Tấm thẻ treo ở cửa phòng bệnh: không tiếp khách thăm. Đọc めんかい しゃぜつ.

  • 経験不問けいけんふもん

    Tờ tuyển nhân viên dán ở cửa hàng: không cần kinh nghiệm. Đọc けいけん ふもん.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã viết được email từ chối lịch sự

Lần này tôi xin phép rút khỏi vòng xét tuyển.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 12 · Từ ngoại lai 1

tìm việc · Thứ Tư 16/5, bàn sửa hồ sơ ở phòng việc làm. Đề hỏi "ガクチカを おしえてください" — Hine tưởng ガクチカ là tên một công ty.

Lật trang sau

三人さんにん寄よれば文殊もんじゅの知恵ちえ。Ba người góp lại thì khôn như thánh — một cây làm chẳng nên non.

← Về trang khoá Từ vựng N2