Bài 48· Chặng 4 · Vòng phỏng vấn cuối· 20 phút

しわくちゃnhăn nhúmTừ tượng thanh 3 · bề mặt đồ vật

Trời nắng thu, khoảng 21 độ. Bộ vest cất trong tủ cả mùa hè, lấy ra thì nhăn nhúm. Bàn là của Hine lại lung lay, mặt đế sần sùi. Hine xuống mượn bàn là của bà chủ nhà.

  • 30 từ mới
  • sần, dính, lộn xộn, rách
  • Tả bề mặt đồ vật bằng từ tượng thanh: gồ ghề, nhăn, răng cưa, bóng, dính, lồi lõm.
Sổ từ của Hine

Trang 48 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 7/10/2029, 10 giờ sáng

Phòng bà chủ nhà, một buổi là đồ

Bà chủ nhà bày đồ ra là giúp Hine. Bấm vào từng thứ để nghe từ.

Phòng trải chiếu của bà chủ nhà, nắng thu buổi sáng qua cửa kéo. Bày rời nhau: chiếc bàn là thấp với bộ vest nhăn nhúm trải trên đó, đôi giày da đen bóng loáng đặt trên tờ báo trơn, chiếc bàn là cũ của Hine để riêng một góc (lệch, như sắp đổ), chiếc áo len có nhiều cục xù lông gấp trên ghế, chiếc khăn tay trắng có một vết ố. Bà chủ nhà cầm bàn là của bà; Hine ngồi cạnh nhìn.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng trải chiếu của bà chủ nhà, nắng thu buổi sáng qua cửa kéo. Bày rời nhau: chiếc bàn là thấp với bộ vest nhăn nhúm trải trên đó, đôi giày da đen bóng loáng đặt trên tờ báo trơn, chiếc bàn là cũ của Hine để riêng một góc (lệch, như sắp đổ), chiếc áo len có nhiều cục xù lông gấp trên ghế, chiếc khăn tay trắng có một vết ố. Bà chủ nhà cầm bàn là của bà; Hine ngồi cạnh nhìn.

Đoán thử 3 từ

Từ tượng thanh đoán bằng âm thanh và hình dung. Đọc to lên rồi đoán.

  1. 01

    しわくちゃ

    Hán Việtしわ = nếp nhăn (đọc to lên)

    しわ (nếp nhăn) + くちゃ: nhăn hết cả.

  2. 02

    ぺしゃんこ

    Hán Việt(đọc to lên)

    Nghe như tiếng "bẹp" khi bị đè.

  3. 03

    すかすか

    Hán Việt(đọc to lên)

    Nghe như gió lùa qua chỗ trống: thưa, hở, trống trải.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ガタガタlạch cạch
  • ぴかぴかsáng bóng
  • べたべたdính
  • つるつるtrơn láng

Nhóm 1Nhăn và nhàu6 từ

  • しわくちゃ

    nhăn nhúm

    スーツが しわくちゃに なったので、アイロンをかけた。

    Bộ vest nhăn nhúm nên tôi đã là (ủi) lại.

    • しわくちゃ là nhăn lộn xộn (vải, giấy); しわしわ hay dùng cho da, tay người già, quả khô.
  • くしゃくしゃ

    nhàu nát (giấy, tóc)

    書かき損そこじた紙かみをくしゃくしゃに丸まるめた。

    Tôi vo nhàu tờ giấy viết hỏng.

  • しわしわ

    nhăn nheo

    祖母そぼのしわしわの手ては温あたたかい。

    Bàn tay nhăn nheo của bà thật ấm.

    • しわくちゃ là nhăn lộn xộn (vải, giấy); しわしわ hay dùng cho da, tay người già, quả khô.
  • よれよれ

    nhàu nát, sờn cũ (quần áo)

    よれよれのシャツで面接めんせつに行いくのはまずい。

    Mặc áo sơ mi nhàu nhĩ đi phỏng vấn thì không ổn.

  • ぴんと

    căng thẳng tắp

    アイロンをかけたら、シャツがぴんとなった。

    Là xong, chiếc áo sơ mi phẳng căng.

  • ほつれる

    sờn, tuột chỉ

    袖口そでぐちの糸いとがほつれている。

    Chỉ ở cổ tay áo bị tuột.

    • động từ.

Hỏi nhanh

「アイロンをかけたら、シャツが( )なった。」 (Là xong, chiếc áo sơ mi ….)

Phẳng căng sau khi là: ぴんと.

Nhóm 2Lồi lõm, móp, nứt6 từ

  • でこぼこ

    gồ ghề, lồi lõm

    道みちがでこぼこしているので、スーツケースが引ひきにくい。

    Đường gồ ghề nên khó kéo vali.

    • viết chữ Hán 凸凹でこぼこ.
  • ぼこぼこ

    lồi lõm, móp méo

    古ふるいやかんは、落おとしてぼこぼこになった。

    Cái ấm cũ bị rơi nên móp méo cả.

  • へこむ

    bị móp, lõm; (người) nản

    自転車じてんしゃのかごが へこんでしまった。

    Giỏ xe đạp bị móp mất rồi.

    • cũng dùng cho người — しっぱいして へこむ (thất bại nên xuống tinh thần).
  • ぺしゃんこ

    bẹp dí

    箱はこが重おもい荷物にもつの下したでぺしゃんこになった。

    Cái hộp bị đè bẹp dưới đống hành lý nặng.

  • ぎざぎざ

    răng cưa, lởm chởm

    十円玉じゅうえんだまには、ぎざぎざのものもある。

    Đồng 10 yên có loại viền răng cưa.

  • ひび

    vết nứt

    スマホの画面がめんにひびが入はいった。

    Màn hình điện thoại bị nứt.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

でこ (lồi) + ぼこ (lõm).

Nhóm 3Bóng, ướt, vết6 từ

  • つやつや

    bóng mượt

    靴くつをつやつやに磨みがいた。

    Tôi đánh giày bóng mượt.

    • つやつや là bóng đẹp (tóc, da, giày); てかてか là bóng vì dầu, mồ hôi — không đẹp.
  • てかてか

    bóng nhẫy (vì dầu, mồ hôi)

    暑あつくて、顔かおが汗あせでてかてかしている。

    Nóng quá, mặt bóng nhẫy mồ hôi.

    • つやつや là bóng đẹp (tóc, da, giày); てかてか là bóng vì dầu, mồ hôi — không đẹp.
  • ぐしょぐしょ

    ướt sũng

    急きゅうな雨あめで、靴くつの中なかまでぐしょぐしょだ。

    Mưa bất chợt làm ướt sũng tới tận trong giày.

  • 染しみ

    vết bẩn, vết ố

    Hán Việtnhiễm

    ネクタイにコーヒーの染しみがついた。

    Cà vạt dính vết cà phê.

  • 色いろあせる

    phai màu

    Hán Việtsắc

    窓まどのそばのカーテンが色いろあせてきた。

    Tấm rèm cạnh cửa sổ đã phai màu.

  • 傷きず

    vết xước; vết thương

    Hán Việtthương

    新あたらしい机つくえに傷きずをつけてしまった。

    Tôi lỡ làm xước cái bàn mới.

Hỏi nhanh

「急きゅうな雨あめで、靴くつの中なかまで( )だ。」 (Mưa bất chợt làm … tới tận trong giày.)

Ướt hết: ぐしょぐしょ.

Nhóm 4Sờ vào thấy thế nào6 từ

  • ごわごわ

    cứng thô (vải)

    洗あらったタオルが ごわごわになった。

    Chiếc khăn giặt xong bị cứng thô.

  • もこもこ

    phồng bông, xù lên

    冬ふゆはもこもこのセーターが手放てばなせない。

    Mùa đông không rời được chiếc áo len phồng bông.

  • ぶよぶよ

    nhũn, bèo nhèo

    冷蔵庫れいぞうこのトマトが ぶよぶよになっていた。

    Quả cà chua trong tủ lạnh đã nhũn ra.

  • つぶつぶ

    lợn cợn hạt nhỏ

    このジュースには、果物くだもののつぶつぶが入はいっている。

    Nước ép này có lợn cợn hạt trái cây.

  • ぱんぱん

    căng phồng, căng cứng

    荷物にもつを詰つめすぎて、かばんがぱんぱんだ。

    Nhồi nhiều đồ quá, cái túi căng phồng.

  • すかすか

    lỏng lẻo, nhiều khe hở

    本棚ほんだながすかすかで、本ほんが倒たおれる。

    Giá sách trống trải nên sách đổ.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Tóc, lông và độ chắc6 từ

  • ぼさぼさ

    bù xù (tóc)

    寝坊ねぼうして、髪かみがぼさぼさのまま家いえを出でた。

    Ngủ quên nên tôi ra khỏi nhà với mái tóc bù xù.

  • もじゃもじゃ

    rậm rạp, bù xù (râu, lông)

    もじゃもじゃのひげの男おとこの人ひとが立たっていた。

    Một người đàn ông râu rậm rạp đứng đó.

  • ちりちり

    xoăn tít; cháy quăn

    パーマをかけすぎて、髪かみがちりちりになった。

    Uốn tóc quá tay, tóc xoăn tít.

  • 毛玉けだま

    cục xù lông (trên áo len)

    Hán Việtmao ngọc

    セーターに毛玉けだまがたくさんできた。

    Áo len nổi nhiều cục xù lông.

  • ぐらぐら

    lung lay, chao đảo

    古ふるいアイロンの取とっ手てがぐらぐらしている。

    Tay cầm của chiếc bàn là cũ lung lay.

    • ぐらぐら là lung lay, chao đảo (răng, bàn, đất rung); ガタガタ (đã học) nhấn tiếng kêu lạch cạch.
  • すり減へる

    mòn (đế giày)

    Hán Việtgiảm

    毎日まいにち歩あるいて、靴くつの底そこがすり減へった。

    Ngày nào cũng đi bộ nên đế giày mòn rồi.

Hỏi nhanh

「寝坊ねぼうして、髪かみが( )のまま家いえを出でた。」 (Ngủ quên nên tôi ra khỏi nhà với mái tóc ….)

Tóc chưa chải: bù xù.

Nhắc lạiTừ tượng thanh đã học ở N3Dạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ tượng thanh 2 · mưa và tiếng động, Từ tượng thanh 4 · cảm giác khi chạm

Từ tượng thanh tả cảm giác, tiếng động thường gặp (ガタガタ, ぴかぴか…) đã học ở Từ vựng N3: ガタガタ (lạch cạch, lung lay), ぴかぴか (sáng bóng), べたべた (dính), つるつる (trơn láng). Bài này thêm 30 từ tả bề mặt đồ vật, hay gặp trong đề N2.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bàn là của bà chủ nhà

Mười giờ sáng Chủ nhật. Hine ôm bộ vest xuống tầng 1, gõ cửa phòng bà chủ nhà.

  1. Hine

    おはようございます。すみません、アイロンを貸かしていただけませんか。私わたしのは、ぐらぐらしていて…。

    Cháu chào bà ạ. Bà cho cháu mượn bàn là được không ạ? Cái của cháu lung lay mất rồi…

  2. Bà chủ nhà

    いいわよ。あら、そのスーツ、しわくちゃじゃない。

    Được chứ. Ơ, bộ vest này nhăn nhúm cả rồi.

  3. Hine

    夏なつの間あいだ、ずっとたんすに入いれていたので…。

    Cả mùa hè cháu cất trong tủ nên…

  4. Bà chủ nhà

    貸かしてごらん。……ほら、ぴんとなった。

    Đưa bà xem nào. … Đấy, phẳng căng rồi.

  5. 靴くつもね、つやつやに磨みがいておくのよ。面接めんせつは頭あたまから足あしの先さきまで見みられるからね。

    Giày cũng phải đánh cho bóng nhé. Đi phỏng vấn là người ta nhìn từ đầu tới chân đấy.

  6. Hine

    実じつは、靴くつの底そこもすり減へっているんです。

    Thật ra đế giày của cháu cũng mòn rồi ạ.

  7. Bà chủ nhà

    じゃあ、駅前えきまえの靴屋くつやさんに持もっていきなさい。すぐ直なおしてくれるわよ。

    Thế thì mang ra tiệm giày trước ga. Họ sửa nhanh lắm.

  8. Hine

    ありがとうございます。スーツが しわくちゃに なったので、アイロンをかけた…って、日記にっきに書かいておきます。

    Cháu cảm ơn bà ạ. "Bộ vest nhăn nhúm nên tôi đã là lại" — cháu sẽ ghi vào nhật ký.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine xuống mượn bàn là?

私わたしのは、ぐらぐらしていて (cái của cháu bị lung lay).

Nghe xong, trả lời

Bà chủ nhà dặn gì về đôi giày?

つやつやに磨みがいておくのよ (đánh cho bóng loáng nhé).

Hine mách nhỏ

Từ tượng thanh tả bề mặt gần như toàn điệp âm (ぼこぼこ, つやつや). Mình học luôn chữ đi kèm: しわくちゃに なる, でこぼこ する, つやつやの かみ. Đề N2 hay bắt chọn đúng cụm ấy, chứ không chỉ nghĩa.

Đọc ngoài đời

  • 凸凹注意でこぼこちゅうい

    Biển nhỏ ở đoạn đường đang sửa: cẩn thận đường gồ ghề. Đọc でこぼこ ちゅうい.

  • しわになりにくい

    Dòng chữ trên mác áo sơ mi, quần vest bán ở cửa hàng: khó nhăn. Đọc しわに なりにくい.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Bộ vest đã phẳng phiu

Bộ vest nhăn nhúm nên tôi đã là (ủi) lại.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 49 · Từ gần nghĩa 3 · xem xét, cân nhắc

Thứ Tư 10/10. Hôm qua Hine nhận thư vào vòng cuối. Thư toàn những chữ "xem xét", "cân nhắc", "bàn xét".

Lật trang sau

馬子まごにも衣装いしょう。Người đẹp vì lụa.

← Về trang khoá Từ vựng N2