Bài 18· Chặng 2 · Mùa phỏng vấn· 20 phút

労働ろうどうlao độngXã hội 2 · lao động

Trời mưa, khoảng 21 độ. Tanaka gọi lúc 10 giờ tối, vừa tan làm. Tháng này là mùa đặt tour hè, cả phòng ai cũng làm thêm giờ.

  • 30 từ mới
  • giờ làm, nhân viên chính thức, thất nghiệp
  • Đọc tin về lao động: giờ làm, tiền làm thêm giờ, thất nghiệp, lao động không chính thức.
Sổ từ của Hine

Trang 18 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 14/6/2029, 10 giờ tối

Mùa bận và mùa vắng, cùng một công ty

Lịch làm việc một năm của công ty du lịch: tháng nào bận, tháng nào vắng. Bấm từng ô để nghe.

Đoán thử 3 từ

Đoán bằng âm Hán Việt. Một từ Hán Việt nghe rất lạ.

  1. 01

    解雇かいこ

    Hán Việtgiải cố

    こ (cố) = thuê người; かい (giải) = gỡ ra: thôi thuê.

  2. 02

    年功序列ねんこうじょれつ

    Hán Việtniên công tự liệt

    ねんこう = công lao theo năm tháng; じょれつ = thứ bậc.

  3. 03

    左遷させん

    Hán Việttả thiên

    Từ Trung Hoa cổ: bên trái là vị trí thấp hơn.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N3, N4Từ đã học cùng chủ đềDạy chính ở: Từ vựng N3, Từ vựng N4
  • ざんぎょうlàm thêm giờ
  • きゅうりょうtiền lương
  • せいしゃいんnhân viên chính thức
  • ゆうきゅうnghỉ phép có lương

Nhóm 1Giờ làm theo mùa5 từ

  • 労働時間ろうどうじかん

    thời gian lao động

    Hán Việtlao động thời gian

    法律ほうりつで労働時間ろうどうじかんの上限じょうげんが決きまっている。

    Luật quy định giới hạn thời gian lao động.

  • 長時間労働ちょうじかんろうどう

    làm việc nhiều giờ

    Hán Việttrường thời gian lao động

    長時間労働ちょうじかんろうどうは健康けんこうによくない。

    Làm việc nhiều giờ không tốt cho sức khoẻ.

  • 残業代ざんぎょうだい

    tiền làm thêm giờ

    Hán Việttàn nghiệp đại

    今月こんげつは残業代ざんぎょうだいで給料きゅうりょうが増ふえた。

    Tháng này lương tăng nhờ tiền làm thêm giờ.

    • だい (代だい) ở đây là "tiền trả cho…" như でんきだい (tiền điện), không phải "thời đại".
  • 繁忙期はんぼうき

    mùa bận, cao điểm

    Hán Việtphồn mang kỳ

    旅行会社りょこうがいしゃの繁忙期はんぼうきは夏なつと年末ねんまつだ。

    Mùa cao điểm của công ty du lịch là mùa hè và cuối năm.

  • 閑散期かんさんき

    mùa vắng

    Hán Việtnhàn tán kỳ

    閑散期かんさんきにまとめて休やすみを取とる。

    Tôi gom ngày nghỉ vào mùa vắng.

Hỏi nhanh

Từ nào trái nghĩa với 「繁忙期はんぼうき」?

はんぼう (bận rộn) ↔ かんさん (vắng vẻ).

Nhóm 2Quá sức và cách sửa5 từ

  • 過労かろう

    làm việc quá sức

    Hán Việtquá lao

    過労かろうで倒たおれて、一週間いっしゅうかん入院にゅういんした。

    Tôi ngã quỵ vì làm việc quá sức, nằm viện một tuần.

  • 過労死かろうし

    chết vì làm việc quá sức

    Hán Việtquá lao tử

    「過労死かろうし」は外国がいこくの新聞しんぶんでも使つかわれる言葉ことばだ。

    かろうし là từ báo nước ngoài cũng dùng.

  • 労災ろうさい

    tai nạn lao động

    Hán Việtlao tai

    仕事中しごとちゅうのけがは労災ろうさいになる。

    Bị thương khi đang làm việc thì tính là tai nạn lao động.

    • nói tắt của ろうどうさいがい (tai hoạ lao động).
  • 働はたらき方改革かたかいかく

    cải cách cách làm việc

    Hán Việtđộng phương cải cách

    働はたらき方改革かたかいかくで、残業ざんぎょうが減へった会社かいしゃもある。

    Nhờ cải cách cách làm việc, có công ty đã giảm giờ làm thêm.

  • 在宅勤務ざいたくきんむ

    làm việc ở nhà

    Hán Việttại trạch cần vụ

    週しゅうに二日ふつかは在宅勤務ざいたくきんむだ。

    Mỗi tuần có hai ngày làm việc ở nhà.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ざいたく (ở nhà) + きんむ (làm việc).

Nhóm 3Kiểu làm việc6 từ

  • 非正規雇用ひせいきこよう

    lao động không chính thức (hợp đồng, bán thời gian)

    Hán Việtphi chính quy cố dụng

    非正規雇用ひせいきこようの人ひとはボーナスが少すくない。

    Người làm không chính thức ít thưởng.

  • 派遣社員はけんしゃいん

    nhân viên phái cử (công ty khác gửi tới)

    Hán Việtphái khiển xã viên

    派遣社員はけんしゃいんとして銀行ぎんこうで働はたらいている。

    Tôi làm ở ngân hàng với tư cách nhân viên phái cử.

  • 副業ふくぎょう

    nghề phụ (làm thêm ngoài việc chính)

    Hán Việtphó nghiệp

    会社かいしゃに届とどければ、副業ふくぎょうをしてもいい。

    Báo với công ty thì được làm nghề phụ.

  • 終身雇用しゅうしんこよう

    chế độ làm việc suốt đời

    Hán Việtchung thân cố dụng

    終身雇用しゅうしんこようは昔むかしほど当あたり前まえではない。

    Làm suốt đời một công ty không còn là chuyện đương nhiên như xưa.

  • 年功序列ねんこうじょれつ

    thăng tiến theo thâm niên

    Hán Việtniên công tự liệt

    年功序列ねんこうじょれつの会社かいしゃでは、若わかい人ひとの給料きゅうりょうが低ひくい。

    Ở công ty xét theo thâm niên, người trẻ lương thấp.

  • 成果主義せいかしゅぎ

    trả lương theo kết quả

    Hán Việtthành quả chủ nghĩa

    成果主義せいかしゅぎなら、若わかくても給料きゅうりょうが上あがる。

    Nếu trả lương theo kết quả thì trẻ cũng được tăng lương.

    • Hán Việt "thành quả chủ nghĩa" — không phải hệ tư tưởng, chỉ là cách tính lương theo kết quả.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Người làm và người thuê4 từ

  • 労働者ろうどうしゃ

    người lao động

    Hán Việtlao động giả

    外国人がいこくじん労働者ろうどうしゃが増ふえている。

    Người lao động nước ngoài đang tăng.

  • 雇用主こようぬし

    người thuê lao động

    Hán Việtcố dụng chủ

    雇用主こようぬしは働はたらく人ひとの安全あんぜんを守まもらなければならない。

    Người thuê lao động phải bảo đảm an toàn cho người làm.

    • ぬし (chủ) đọc theo âm Nhật, không đọc しゅ.
  • 労働組合ろうどうくみあい

    công đoàn

    Hán Việtlao động tổ hợp

    労働組合ろうどうくみあいが賃上ちんあげを求もとめた。

    Công đoàn đòi tăng lương.

  • 就業規則しゅうぎょうきそく

    nội quy lao động

    Hán Việttựu nghiệp quy tắc

    入社にゅうしゃしたら、まず就業規則しゅうぎょうきそくを読よもう。

    Vào công ty thì đọc nội quy lao động trước đã.

Hỏi nhanh

「入社にゅうしゃしたら、まず( )を読よもう。」 (Vào công ty thì đọc … trước đã.)

Thứ để đọc là bản nội quy.

Nhóm 5Lên lương, mất việc, nghỉ6 từ

  • 昇給しょうきゅう

    tăng lương

    Hán Việtthăng cấp

    昇給しょうきゅうは年ねんに一回いっかいだ。

    Mỗi năm tăng lương một lần.

    • Hán Việt "thăng cấp" nhưng 給きゅう là "lương" (きゅうりょう) — không phải lên chức. Lên chức là しょうしん.
  • 左遷させん

    bị giáng chức, điều đi chỗ kém

    Hán Việttả thiên

    失敗しっぱいして地方ちほうの支店してんに左遷させんされた。

    Làm hỏng việc nên bị điều về chi nhánh tỉnh.

  • 解雇かいこ

    sa thải

    Hán Việtgiải cố

    理由りゆうもなく解雇かいこすることはできない。

    Không thể sa thải mà không có lý do.

  • リストラ

    cắt giảm nhân sự

    不景気ふけいきで大おおきなリストラがあった。

    Kinh tế đi xuống nên có đợt cắt giảm nhân sự lớn.

    • từ tiếng Anh restructuring (tái cơ cấu), người Nhật dùng với nghĩa cắt người.
  • 定年ていねん

    tuổi nghỉ hưu

    Hán Việtđịnh niên

    父ちちは来年らいねん定年ていねんを迎むかえる。

    Năm sau bố tôi tới tuổi nghỉ hưu.

  • 育児休暇いくじきゅうか

    nghỉ chăm con

    Hán Việtdục nhi hưu hạ

    先輩せんぱいは半年はんとしの育児休暇いくじきゅうかを取とった。

    Anh đồng nghiệp đi trước đã nghỉ chăm con nửa năm.

Hỏi nhanh

「しょうきゅう」 là gì?

きゅう = lương. Lên chức là しょうしん.

Nhóm 6Thiếu người, thừa người4 từ

  • 人手不足ひとでぶそく

    thiếu người làm

    Hán Việtnhân thủ bất túc

    コンビニは夜よるの人手不足ひとでぶそくに困こまっている。

    Các cửa hàng tiện lợi khổ vì thiếu người ca đêm.

    • đọc ひとでぶそく (không đọc にんしゅ) — ひとで = người làm.
  • 労働力不足ろうどうりょくぶそく

    thiếu lao động

    Hán Việtlao động lực bất túc

    労働力不足ろうどうりょくぶそくを外国人がいこくじんが支ささえている。

    Người nước ngoài đang bù vào chỗ thiếu lao động.

  • 失業率しつぎょうりつ

    tỉ lệ thất nghiệp

    Hán Việtthất nghiệp suất

    日本にほんの失業率しつぎょうりつは低ひくいほうだ。

    Tỉ lệ thất nghiệp của Nhật thuộc loại thấp.

  • 失業者しつぎょうしゃ

    người thất nghiệp

    Hán Việtthất nghiệp giả

    失業者しつぎょうしゃのための職業訓練しょくぎょうくんれんがある。

    Có lớp dạy nghề cho người thất nghiệp.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ひとで = số người làm việc.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuộc gọi lúc 10 giờ tối

Tanaka vừa tan làm, gọi cho Hine từ ga.

  1. Tanaka

    ごめん、こんな時間じかんに。今いま、やっと終おわった。

    Xin lỗi gọi giờ này nhé. Anh vừa mới xong việc.

  2. Hine

    お疲つかれさま。毎日まいにち遅おそいね。

    Anh vất vả rồi. Ngày nào cũng về muộn nhỉ.

  3. Tanaka

    今月こんげつは夏なつのツアーの予約よやくで、みんな残業ざんぎょうしてる。繁忙期はんぼうきは残業代ざんぎょうだいが出でるけれど、体からだがきつい。

    Tháng này cả phòng làm thêm giờ vì đặt tour hè. Mùa cao điểm thì có tiền làm thêm giờ, nhưng mệt người.

  4. Hine

    会社かいしゃは大丈夫だいじょうぶなの?

    Công ty có ổn không anh?

  5. Tanaka

    月つき四十五時間よんじゅうごじかんを超こえないように、って言いわれてる。人手不足ひとでぶそくで、労働力不足ろうどうりょくぶそくはどの業界ぎょうかいでも問題もんだいだ。

    Công ty bảo không được vượt quá 45 tiếng mỗi tháng. Vì thiếu người, thiếu lao động là vấn đề của mọi ngành.

  6. Hine

    ねえ、副業ふくぎょうってしてもいいの?

    Này anh, có được làm nghề phụ không?

  7. Tanaka

    うちは大丈夫だいじょうぶ。でも、先さきに会社かいしゃに届とどけないとだめ。

    Công ty anh thì được. Nhưng phải báo công ty trước đã.

Nghe xong, trả lời

Vì sao tháng này cả phòng Tanaka làm thêm giờ?

夏なつのツアーの予約よやくで (vì đặt tour hè).

Nghe xong, trả lời

Muốn làm nghề phụ ở công ty Tanaka thì phải làm gì?

先さきに会社かいしゃに届とどけないとだめ (phải báo công ty trước đã).

Hine mách nhỏ

Đọc tin tuyển dụng, để ý hai chữ: みなしざんぎょう (lương đã gộp sẵn một số giờ làm thêm) và ねんかんきゅうじつ (số ngày nghỉ trong năm). Hai con số này cho biết công việc thật sự bận cỡ nào, rõ hơn mọi lời giới thiệu đẹp.

Đọc ngoài đời

  • 副業ふくぎょうOK

    Dòng ghi trong tin tuyển dụng: công ty cho phép làm nghề phụ. Đọc ふくぎょう オーケー.

  • 在宅勤務可ざいたくきんむか

    Tin tuyển dụng: được làm việc ở nhà. Đọc ざいたくきんむか.

  • 人手不足ひとでぶそくのため営業時間えいぎょうじかんを短縮たんしゅくします

    Giấy dán cửa quán ăn: vì thiếu người nên rút ngắn giờ mở cửa. Đọc ひとでぶそくのため えいぎょうじかんを たんしゅくします.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được tin về lao động

Mùa cao điểm thì có tiền làm thêm giờ, nhưng mệt người.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Y tế

Thứ Ba 19/6, ひまわり. Ông Yamada vắng hai tuần, hôm nay quay lại, chống gậy.

Lật trang sau

急いそがば回まわれ。Vội thì đi đường vòng (chậm mà chắc).

← Về trang khoá Từ vựng N2