Bài 6· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

入社にゅうしゃvào công tyCông ty mới của Tanaka

Trời quang, khoảng 17 độ. Tanaka xong ba tuần đào tạo nhân viên mới, gọi video kể đủ thứ, rồi giơ lên ảnh cả phòng chụp hôm đầu: người đứng giữa là chị Kimura, cấp trên trực tiếp của anh. Từ mai anh đi làm đúng giờ như mọi người.

  • 30 từ mới
  • vào công ty, phòng ban, chức danh
  • Hiểu và kể được chuyện vào công ty: đào tạo, phòng ban, chức danh, giờ làm, ngày nghỉ.
Sổ từ của Hine

Trang 6 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Chủ nhật 23/4/2028, 8 giờ tối

Công ty của Tanaka

Hine ghi lại những gì Tanaka kể thành hai khối: các phòng trong công ty, và giờ làm, ngày nghỉ. Bấm từng ô để nghe.

Phòng ban

Giờ làm, ngày nghỉ

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trên sơ đồ công ty. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.

  1. 01

    入社にゅうしゃ

    Hán Việtnhập xã

    "xã" ở đây là công ty (かいしゃ). Rời công ty là たいしゃ.

  2. 02

    本社ほんしゃ

    Hán Việtbản xã

    "bản" là gốc: công ty gốc. Chi nhánh là ししゃ.

  3. 03

    経理けいり

    Hán Việtkinh lý

    Bẫy! Không phải "kinh lý" (đi kiểm tra) như tiếng Việt, mà là phòng lo sổ sách, tiền bạc.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • しゅうしょくxin được việc
  • じむしょvăn phòng
  • ぶちょうtrưởng phòng
  • かちょうtrưởng ban
  • つうきんđi làm
  • めいしdanh thiếp

Nhóm 1Vào công ty6 từ

  • 入社にゅうしゃ

    vào công ty

    Hán Việtnhập xã

    四月しがつに旅行りょこうの会社かいしゃに入社にゅうしゃしました。

    Tháng Tư tôi đã vào một công ty du lịch.

  • 入社式にゅうしゃしき

    lễ vào công ty (đón nhân viên mới)

    Hán Việtnhập xã thức

    入社式にゅうしゃしきは四月しがつ三日みっかでした。

    Lễ vào công ty là ngày 3 tháng Tư.

  • 新入社員しんにゅうしゃいん

    nhân viên mới

    Hán Việttân nhập xã viên

    新入社員しんにゅうしゃいんは毎朝まいあさ早はやく来きます。

    Nhân viên mới sáng nào cũng đến sớm.

  • 研修けんしゅう

    khoá đào tạo (ở công ty)

    Hán Việtnghiên tu

    田中たなかさんは入社にゅうしゃして、今いまは研修けんしゅう中ちゅうです。

    Tanaka đã vào công ty, giờ đang trong thời gian đào tạo.

  • 同期どうき

    người vào cùng đợt

    Hán Việtđồng kỳ

    同期どうきと一緒いっしょに昼ひるご飯はんを食たべます。

    Tôi ăn trưa cùng những người vào cùng đợt.

  • 社会人しゃかいじん

    người đã đi làm

    Hán Việtxã hội nhân

    社会人しゃかいじんになって、朝あさが早はやくなりました。

    Đi làm rồi nên sáng nào cũng phải dậy sớm.

しゃかいじん không phải "người xã hội"

Hán Việt "xã hội nhân" dễ làm bạn tưởng là một từ chung chung. Thật ra しゃかいじん là người đã ra trường và đi làm, đối lập với がくせい.

"Năm nay tôi thành しゃかいじん" = năm nay tôi bắt đầu đi làm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

どうき = cùng kỳ, cùng đợt.

Nhóm 2Nhân viên và chỗ làm5 từ

  • 正社員せいしゃいん

    nhân viên chính thức

    Hán Việtchính xã viên

    卒業そつぎょうしたら、正社員せいしゃいんになりたいです。

    Tốt nghiệp xong tôi muốn làm nhân viên chính thức.

  • 派遣はけん

    phái cử; nhân viên phái cử

    Hán Việtphái khiển

    派遣はけんの人ひとは三月さんがつまでこの会社かいしゃで働はたらきます。

    Người phái cử làm ở công ty này tới tháng Ba.

  • 社員証しゃいんしょう

    thẻ nhân viên

    Hán Việtxã viên chứng

    社員証しゃいんしょうがないと、ビルに入はいれません。

    Không có thẻ nhân viên thì không vào toà nhà được.

  • 職場しょくば

    nơi làm việc

    Hán Việtchức trường

    新あたらしい職場しょくばにもう慣なれましたか。

    Anh đã quen chỗ làm mới chưa?

  • 勤務きんむ

    làm việc (theo giờ, ca)

    Hán Việtcần vụ

    土曜日どようびも勤務きんむがあります。

    Thứ Bảy cũng có ca làm.

Hỏi nhanh

Thẻ đeo để vào toà nhà công ty gọi là gì?

Nhóm 3Trụ sở, chi nhánh, phòng ban5 từ

  • 本社ほんしゃ

    trụ sở chính

    Hán Việtbản xã

    本社ほんしゃは東京とうきょうにあります。

    Trụ sở chính ở Tokyo.

  • 支社ししゃ

    chi nhánh

    Hán Việtchi xã

    大阪おおさかにも支社ししゃがあります。

    Ở Osaka cũng có chi nhánh.

  • 部署ぶしょ

    phòng ban

    Hán Việtbộ thự

    新あたらしい部署ぶしょに配属はいぞくされました。

    Anh ấy được phân về phòng ban mới.

  • 配属はいぞく

    phân về (bộ phận)

    Hán Việtphối thuộc

    研修けんしゅうのあと、営業えいぎょうに配属はいぞくされました。

    Sau khoá đào tạo, tôi được phân về phòng kinh doanh.

  • 転勤てんきん

    chuyển nơi làm việc

    Hán Việtchuyển cần

    部長ぶちょうは来月らいげつ大阪おおさかに転勤てんきんするそうです。

    Nghe nói tháng sau trưởng phòng chuyển xuống Osaka làm.

Hỏi nhanh

研修けんしゅうのあと、新あたらしい部署ぶしょに( )されました。 (Sau đào tạo, tôi được … phòng ban mới.)

được phân về phòng ban.

Nhóm 4Các phòng trong công ty5 từ

  • 総務そうむ

    phòng hành chính

    Hán Việttổng vụ

    会議室かいぎしつの予約よやくは総務そうむに聞きいてください。

    Đặt phòng họp thì hỏi phòng hành chính.

  • 人事じんじ

    nhân sự

    Hán Việtnhân sự

    人事じんじの人ひとが面接めんせつをします。

    Người phòng nhân sự sẽ phỏng vấn.

  • 経理けいり

    kế toán

    Hán Việtkinh lý

    領収書りょうしゅうしょは経理けいりに出だします。

    Hoá đơn thì nộp cho phòng kế toán.

  • 広報こうほう

    truyền thông, quan hệ công chúng

    Hán Việtquảng báo

    広報こうほうの仕事しごとは、会社かいしゃのことを多おおくの人ひとに伝つたえることです。

    Việc của phòng truyền thông là cho nhiều người biết về công ty.

  • 営業えいぎょう

    kinh doanh, bán hàng; mở cửa (cửa hàng)

    Hán Việtdoanh nghiệp

    営業えいぎょうの人ひとは外そとに出でることが多おおいです。

    Người làm kinh doanh hay phải ra ngoài.

    • hai nghĩa — "bộ phận kinh doanh, bán hàng" ở công ty, và "mở cửa" ở cửa hàng (えいぎょうちゅう = đang mở cửa).

Hỏi nhanh

Nối phòng ban với nghĩa.

Nhóm 5Chức vụ4 từ

  • 役職やくしょく

    chức vụ

    Hán Việtdịch chức

    名刺めいしに役職やくしょくが書かいてあります。

    Trên danh thiếp có ghi chức vụ.

  • 係長かかりちょう

    tổ trưởng

    Hán Việthệ trưởng

    係長かかりちょうに書類しょるいを見みせました。

    Tôi đưa giấy tờ cho tổ trưởng xem.

  • 主任しゅにん

    chủ nhiệm, người phụ trách chính

    Hán Việtchủ nhiệm

    主任しゅにんに仕事しごとのやり方かたを教おしえてもらいました。

    Tôi được người phụ trách chính chỉ cách làm việc.

  • 昇進しょうしん

    lên chức

    Hán Việtthăng tiến

    係長かかりちょうから課長かちょうに昇進しょうしんしました。

    Anh ấy đã lên chức từ tổ trưởng lên trưởng ban.

Thang chức vụ (từ trên xuống)

Chức vụNghĩaHọc ở
部長ぶちょうtrưởng phòngN4
課長かちょうtrưởng banN4
係長かかりちょうtổ trưởngbài này
主任しゅにんngười phụ trách chínhbài này

Thứ tự này là kiểu hay gặp; mỗi công ty có thể gọi khác một chút.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Giờ làm, ngày nghỉ5 từ

  • 出社しゅっしゃ

    đến công ty (đi làm)

    Hán Việtxuất xã

    明日あしたから九時くじに出社しゅっしゃします。

    Từ mai tôi đến công ty lúc 9 giờ.

  • 退社たいしゃ

    rời công ty (về); nghỉ việc

    Hán Việtthoái xã

    今日きょうは六時ろくじに退社たいしゃしました。

    Hôm nay tôi rời công ty lúc 6 giờ.

    • hai nghĩa — rời công ty để về (trong ngày) và nghỉ việc hẳn. Xem cả câu mới biết nghĩa nào.
  • 定時ていじ

    giờ (tan làm) quy định

    Hán Việtđịnh thời

    定時ていじは六時ろくじですが、いつも七時しちじまで働はたらきます。

    Giờ tan làm quy định là 6 giờ, nhưng tôi luôn làm tới 7 giờ.

  • 休暇きゅうか

    kỳ nghỉ (phép)

    Hán Việthưu hạ

    夏なつに一週間いっしゅうかんの休暇きゅうかがあります。

    Mùa hè có một tuần nghỉ.

  • 有給ゆうきゅう

    nghỉ phép có lương

    Hán Việthữu cấp

    有給ゆうきゅうを取とって、実家じっかに帰かえります。

    Tôi xin nghỉ phép có lương để về nhà bố mẹ.

しゅっしゃ và たいしゃ

"xuất xã" là ra (khỏi nhà) đến công ty; "thoái xã" là lui khỏi công ty. Cặp này đi theo ngày làm việc.

6 giờ tối nghe "もう たいしゃしました" là người ta đã về, chưa chắc đã nghỉ việc.

Hỏi nhanh

Nghỉ phép mà vẫn được trả lương gọi là gì?

"hữu cấp": có trả lương.

Nhắc lạiTừ về đi làmDạy chính ở: Từ vựng N4 · Đi làm

じょうし (cấp trên), ぶちょう (trưởng phòng), かちょう (trưởng ban), つうきん (đi làm), めいし (danh thiếp) đã học ở N4. Ví dụ: 部長ぶちょうに名刺めいしをもらいました。 (Tôi được trưởng phòng đưa danh thiếp.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ba tuần đào tạo

Tanaka gọi video từ phòng anh, kể chuyện tuần cuối đào tạo nhân viên mới.

  1. Hine

    田中たなかさん、研修けんしゅうはどうだった?

    Anh Tanaka, khoá đào tạo thế nào rồi?

  2. Tanaka

    三週間さんしゅうかん、毎日まいにち勉強べんきょうだったよ。でも、同期どうきがいい人ひとばかりで楽たのしかった。

    Ba tuần, ngày nào cũng học. Nhưng mấy người cùng đợt toàn người tốt nên vui lắm.

  3. Hine

    部署ぶしょはもう決きまった?

    Phòng ban của anh quyết định chưa?

  4. Tanaka

    うん。大勢おおぜいのお客きゃくさんの旅行りょこうを作つくる部署ぶしょに配属はいぞくされた。

    Rồi. Anh được phân về phòng lo chuyến đi cho các đoàn khách đông.

  5. 上司じょうしは木村きむらさんっていう人ひと。厳きびしいけど、優やさしいよ。

    Cấp trên là chị Kimura. Nghiêm nhưng tốt bụng lắm.

  6. Hine

    明日あしたからは、毎日まいにち出社しゅっしゃ?

    Từ mai anh đi làm hằng ngày à?

  7. Tanaka

    そう。九時くじに出社しゅっしゃ。社会人しゃかいじんの生活せいかつが始はじまるよ。

    Ừ. 9 giờ có mặt ở công ty. Cuộc sống người đi làm bắt đầu rồi.

  8. Hine

    定時ていじは何時なんじ?

    Giờ tan làm quy định là mấy giờ?

  9. Tanaka

    定時ていじはあるけど…。

    Có giờ tan làm, nhưng mà…

Nghe xong, trả lời

Tanaka được phân về phòng nào?

おおぜいの おきゃくさんの りょこうを つくる ぶしょ。 (Phòng lo chuyến đi cho các đoàn khách đông.)

Nghe xong, trả lời

Câu cuối "ていじは あるけど…" của Tanaka ý là gì?

Anh bỏ lửng câu, cười: có giờ, nhưng chưa chắc về đúng giờ.

Hine mách nhỏ

たいしゃ có hai nghĩa: rời công ty để về, và nghỉ việc hẳn. Bảy giờ tối thấy ai nhắn "もう たいしゃしました" thì đừng hốt hoảng, họ chỉ đang trên đường về thôi.

Đọc ngoài đời

  • 営業中えいぎょうちゅう

    biển treo ở cửa tiệm — đang mở cửa, đọc えいぎょうちゅう

  • 社員食堂しゃいんしょくどう

    toà nhà công ty — nhà ăn cho nhân viên, đọc しゃいんしょくどう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe Tanaka kể ba tuần đào tạo

Tanaka đã vào công ty, giờ đang trong thời gian đào tạo.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 7 · Thuê nhà

Thứ Ba 25/4. Hai năm ở phòng 202, tới lúc gia hạn hợp đồng. Bà chủ nhà mang tờ gia hạn lên, nói một tràng, rồi đưa thêm hai quả cam.

Lật trang sau

初心忘しょしんわするべからず。Đừng quên tâm thế của ngày đầu.

← Về trang khoá Từ vựng N3