Bài 5· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

仲間なかまbạn bè, đồng độiNgười quanh mình

Trời mát, khoảng 13 độ. Hôm qua cửa hàng trưởng báo từ tháng Năm Hine sẽ kèm Linh; tối nay Linh ghé tiệm xem thử. Cuối ca, cửa hàng trưởng dặn thêm Hine một câu. Hine vẽ vào sổ sơ đồ người trên, người ngang, người dưới.

  • 30 từ mới
  • quan hệ ở trường, chỗ làm
  • Gọi tên được các mối quan hệ ở trường, chỗ làm, và nói ai thân, ai đáng tin.
Sổ từ của Hine

Trang 5 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 18/4/2028, 10 giờ tối

Sơ đồ người quanh mình

Hine chia trang sổ làm ba tầng: người trên, người ngang mình, người dưới. Bấm từng ô để nghe.

Người trên

Ngang mình

Người dưới

Đoán thử 3 từ

Ba từ về người với người. Đoán bằng Hán Việt — một từ đánh lừa.

  1. 01

    恩人おんじん

    Hán Việtân nhân

    Giống tiếng Việt: người đã giúp mình.

  2. 02

    親友しんゆう

    Hán Việtthân hữu

    "thân hữu": bạn thân. Bạn bình thường nói trang trọng là ゆうじん.

  3. 03

    信頼しんらい

    Hán Việttín lại

    Bẫy! "lại" ở đây là dựa vào; しんらい là tin và dựa vào được, nghĩa tốt, không phải "ỷ lại".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • どうりょうđồng nghiệp
  • じょうしcấp trên
  • こうはいđàn em
  • しりあいngười quen
  • こいびとngười yêu
  • ふうふvợ chồng

Nhóm 1Trên, dưới, bằng6 từ

  • 目上めうえ

    người trên (tuổi, vị trí)

    Hán Việtmục thượng

    目上めうえの人ひとには敬語けいごを使つかいます。

    Với người trên thì dùng kính ngữ.

  • 目下めした

    người dưới (tuổi, vị trí)

    Hán Việtmục hạ

    目下めしたの人ひとにも丁寧ていねいに話はなします。

    Với người dưới tôi cũng nói lịch sự.

  • 年上としうえ

    người lớn tuổi hơn

    Hán Việtniên thượng

    年上としうえの友達ともだちがたくさんいます。

    Tôi có nhiều bạn lớn tuổi hơn mình.

  • 年下としした

    người ít tuổi hơn

    Hán Việtniên hạ

    リンさんは私わたしより年下とししたです。

    Linh ít tuổi hơn tôi.

  • 同おない年どし

    bằng tuổi

    彼かれとは同おない年どしなので、気軽きがるに話はなせます。

    Tôi với anh ấy bằng tuổi nên nói chuyện thoải mái.

  • 上下関係じょうげかんけい

    quan hệ trên dưới

    Hán Việtthượng hạ quan hệ

    日本にほんの会社かいしゃは上下関係じょうげかんけいが厳きびしいと聞ききました。

    Tôi nghe nói công ty Nhật quan hệ trên dưới khá nghiêm.

めうえ hay としうえ?

としうえ chỉ nói tuổi. めうえ nói vị trí: thầy cô, cấp trên, khách, người vào làm trước — kể cả khi họ ít tuổi hơn mình.

年上としうえ

lớn tuổi hơn

姉あねは三みっつ年上としうえです。

Chị tôi hơn tôi ba tuổi.

目上めうえ

người trên (vị trí)

先生せんせいは目上めうえの人ひとです。

Thầy cô là người trên.

Ở chỗ làm, người vào trước ít tuổi hơn mình vẫn là めうえ (せんぱい).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Bạn bè, người quen5 từ

  • 友人ゆうじん

    bạn (cách nói trang trọng của ともだち)

    Hán Việthữu nhân

    友人ゆうじんと一緒いっしょに旅行りょこうしました。

    Tôi đã đi du lịch cùng bạn.

  • 親友しんゆう

    bạn thân

    Hán Việtthân hữu

    彼女かのじょは高校こうこうのときからの親友しんゆうです。

    Cô ấy là bạn thân của tôi từ hồi cấp ba.

  • 仲間なかま

    bạn bè, đồng đội

    Hán Việttrọng gian

    仲間なかまを信頼しんらいして、一緒いっしょに頑張がんばります。

    Tôi tin đồng đội và cùng cố gắng.

  • 知人ちじん

    người quen

    Hán Việttri nhân

    知人ちじんの紹介しょうかいで、このアルバイトを見みつけました。

    Nhờ người quen giới thiệu, tôi tìm được việc làm thêm này.

  • 親したしい

    thân thiết

    Hán Việtthân

    親したしい友達ともだちには敬語けいごを使つかいません。

    Với bạn thân thiết thì không dùng kính ngữ.

Bốn cách gọi "bạn"

TừDùng khiVí dụNghĩa ví dụ
友達ともだちnói hằng ngày友達ともだちと遊あそびます。Đi chơi với bạn.
友人ゆうじんnói, viết trang trọng友人ゆうじんを紹介しょうかいします。Xin giới thiệu bạn tôi.
親友しんゆうbạn rất thân一番いちばんの親友しんゆうです。Là bạn thân nhất.
知人ちじんngười quen, chưa thân知人ちじんに会あいました。Tôi gặp một người quen.

Hỏi nhanh

Người mình biết mặt, chưa thân lắm, nói trang trọng là gì?

Nhóm 3Quan hệ với người khác5 từ

  • 人間関係にんげんかんけい

    quan hệ giữa người với người

    Hán Việtnhân gian quan hệ

    アルバイトの人間関係にんげんかんけいはとてもいいです。

    Quan hệ ở chỗ làm thêm rất tốt.

  • 付つき合あい

    quan hệ qua lại, giao du

    近所きんじょの人ひととの付つき合あいを大切たいせつにしています。

    Tôi coi trọng quan hệ với hàng xóm.

  • 相手あいて

    đối phương, người kia

    Hán Việttương thủ

    相手あいての目めを見みて話はなしてください。

    Hãy nhìn vào mắt người đối diện khi nói.

  • 他人たにん

    người ngoài, người dưng

    Hán Việttha nhân

    他人たにんの物ものを勝手かってに使つかってはいけません。

    Không được tự tiện dùng đồ của người khác.

  • 身近みぢか

    gần gũi, quanh mình

    Hán Việtthân cận

    困こまったら、身近みぢかな人ひとに相談そうだんしてください。

    Có chuyện khó thì hãy hỏi ý người gần gũi quanh mình.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Ở chỗ làm5 từ

  • 部下ぶか

    cấp dưới

    Hán Việtbộ hạ

    店長てんちょうは部下ぶかの話はなしをよく聞ききます。

    Cửa hàng trưởng hay lắng nghe cấp dưới.

  • 立場たちば

    vị trí, lập trường

    Hán Việtlập trường

    相手あいての立場たちばになって考かんがえます。

    Tôi đặt mình vào vị trí người kia mà nghĩ.

  • 信頼しんらい

    tin cậy

    Hán Việttín lại

    店長てんちょうはヒネさんを信頼しんらいしています。

    Cửa hàng trưởng tin cậy Hine.

    • Hán Việt "tín lại": tin và dựa vào, không phải "ỷ lại".
  • 頼たよる

    dựa vào, nhờ cậy

    困こまったときは、先輩せんぱいに頼たよってもいいですよ。

    Lúc gặp khó cứ nhờ cậy đàn anh đàn chị nhé.

  • 支ささえる

    nâng đỡ, hỗ trợ

    家族かぞくがいつも私わたしを支ささえてくれます。

    Gia đình luôn nâng đỡ tôi.

Hỏi nhanh

困こまったときは、先輩せんぱいに( )ください。 (Khi gặp khó, cứ … đàn anh đàn chị nhé.)

nhờ cậy người đi trước.

Nhóm 5Phe mình, duyên, ân nhân5 từ

  • 味方みかた

    người đứng về phía mình, phe mình

    何なにがあっても、私わたしはあなたの味方みかたです。

    Dù có chuyện gì, tôi vẫn đứng về phía bạn.

  • 敵てき

    kẻ thù, đối thủ

    Hán Việtđịch

    昨日きのうの敵てきは今日きょうの友とも。

    Kẻ thù hôm qua là bạn hôm nay.

  • 恩人おんじん

    ân nhân

    Hán Việtân nhân

    先生せんせいは私わたしの恩人おんじんです。

    Cô là ân nhân của tôi.

  • 縁えん

    duyên, mối liên hệ

    Hán Việtduyên

    日本にほんに来きたのも、何なにかの縁えんですね。

    Sang Nhật được cũng là có duyên.

    • đồng âm, khác nghĩa: えん (yên, tiền Nhật, chữ khác).
  • 絆きずな

    sợi dây gắn kết (tình cảm)

    家族かぞくの絆きずなは強つよいです。

    Sợi dây gắn kết gia đình rất bền chặt.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 6Tình cảm với người khác4 từ

  • 憧あこがれる

    ngưỡng mộ, mơ ước được như

    日本にほんで働はたらいている先輩せんぱいに憧あこがれています。

    Tôi ngưỡng mộ những anh chị đang làm việc ở Nhật.

  • 甘あまえる

    nũng nịu, dựa dẫm

    妹いもうとはよく母ははに甘あまえます。

    Em gái tôi hay nũng nịu với mẹ.

  • 仲直なかなおり

    làm lành

    喧嘩けんかした友達ともだちと仲直なかなおりしました。

    Tôi đã làm lành với người bạn đã cãi nhau.

  • 気軽きがる

    thoải mái, không ngại

    Hán Việtkhí khinh

    何なんでも気軽きがるに聞きいてくださいね。

    Có gì cứ thoải mái hỏi nhé.

たよる hay あまえる?

Cả hai đều là "dựa vào người khác". たよる: nhờ cậy khi cần, nghĩa thường. あまえる: dựa dẫm như trẻ con với bố mẹ, nũng nịu; với người lớn thì hơi chê.

せんぱいに たよる = nhờ chị hướng dẫn. せんぱいに あまえる = cái gì cũng để chị làm hộ.

Hỏi nhanh

"Có gì cứ thoải mái hỏi nhé" — chỗ trống: 何なんでも( )に聞きいてくださいね。

きがるに = thoải mái, không ngại.

Nhắc lạiせんぱい, こうはいDạy chính ở: Từ vựng N4 · Lớp mới, trường mới · Giao tiếp N4 · Bỏ です ます với ai

Nghĩa và cách xưng hô với せんぱい (người vào trước, đàn anh đàn chị) và こうはい (người vào sau) đã học ở N4. Bài này thêm các từ cho cả sơ đồ: めうえ, めした, なかま… Câu của cửa hàng trưởng: ヒネさんはもう、リンさんの先輩せんぱいですから。 (Hine giờ là đàn chị của Linh rồi.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cuối ca ở ひまわり

Hết ca tối, Linh đã về sau buổi xem tiệm. Cửa hàng trưởng dặn Hine chuyện kèm Linh từ tháng Năm.

  1. Cửa hàng trưởng

    ヒネさん、今日きょうもお疲つかれさま。

    Hine, hôm nay cũng vất vả rồi.

  2. Hine

    お疲つかれさまです。

    Chú cũng vất vả rồi ạ.

  3. Cửa hàng trưởng

    昨日きのう話はなしたけど、五月ごがつからリンさんをお願ねがいね。

    Hôm qua chú nói rồi, từ tháng Năm nhờ cháu kèm Linh nhé.

  4. Hine

    はい。少すこし緊張きんちょうしますけど、頑張がんばります。

    Vâng. Cháu hơi hồi hộp, nhưng cháu sẽ cố gắng.

  5. Cửa hàng trưởng

    ヒネさんはもう、リンさんの先輩せんぱいですから。

    Hine giờ là đàn chị của Linh rồi mà.

  6. Hine

    私わたしも最初さいしょは、店長てんちょうや田中たなかさんに頼たよっていました。

    Hồi đầu cháu cũng toàn nhờ cậy chú với anh Tanaka.

  7. Cửa hàng trưởng

    新あたらしい人ひとは、聞ききたくても聞きけないんだ。気軽きがるに聞きける相手あいてになってあげてね。

    Người mới thì muốn hỏi cũng không dám hỏi. Cháu làm người để Linh thoải mái hỏi nhé.

  8. Hine

    はい。リンさんの味方みかたになります。

    Vâng. Cháu sẽ luôn đứng về phía Linh.

Nghe xong, trả lời

Từ tháng Năm, Hine sẽ làm gì?

ごがつから リンさんを おねがいね。 (Từ tháng Năm nhờ cháu kèm Linh nhé.)

Nghe xong, trả lời

Cửa hàng trưởng muốn Hine là người thế nào với Linh?

きがるに きける あいて。 (Người để thoải mái hỏi.)

Hine mách nhỏ

Ở chỗ làm, ai vào trước là せんぱい, không cần lớn tuổi hơn. Nên mình tập tách hai chữ: めうえ là trên về vị trí, としうえ là trên về tuổi. Linh vào sau mình, nhưng nếu có người lớn tuổi hơn vào sau, họ vẫn là こうはい của mình.

Đọc ngoài đời

  • 目上めうえの方かた

    sách kính ngữ, bài hướng dẫn viết email — người trên, đọc めうえのかた

  • 上下関係じょうげかんけい

    báo, phim về câu lạc bộ thể thao ở trường Nhật — quan hệ trên dưới, đọc じょうげかんけい

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã được giao kèm người mới

Tôi tin đồng đội và cùng cố gắng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 6 · Công ty mới của Tanaka

Chủ nhật 23/4. Tanaka gọi video, kể ba tuần đào tạo nhân viên mới — và cười khi Hine hỏi giờ tan làm.

Lật trang sau

持もつべきものは友とも。Thứ đáng có nhất trên đời là bạn bè.

← Về trang khoá Từ vựng N3