Bài 15· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút

症状しょうじょうtriệu chứngĐi khám bệnh

Trời mưa nhỏ, khoảng 18 độ. Sau mấy tuần đầu đi làm, Linh sốt, đau đầu, buồn nôn. Hine đưa em đi khám, giúp em điền phiếu khai bệnh; ra hiệu thuốc, cô chỉ cho Linh dòng "sau ăn" trên túi thuốc.

  • 30 từ mới
  • triệu chứng, khám, đơn thuốc
  • Khai được triệu chứng, đọc phiếu khai bệnh, hiểu lời dặn của bác sĩ và giấy thuốc.
Sổ từ của Hine

Trang 15 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 22/5/2028, 9 giờ 30 sáng

Phiếu khai bệnh ở phòng chờ

Phòng chờ nhỏ, ghế bọc vải xanh rêu. Linh cầm bút mà không biết bắt đầu từ ô nào. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng chờ của một phòng khám nhỏ buổi sáng mưa. Trên cửa phòng khám có tấm biển gỗ để trơn. Linh ngồi ghế, khoác áo len dày, một tay đặt lên trán, tay kia cầm tấm bìa kẹp phiếu khai bệnh. Hine ngồi cạnh, chỉ vào phiếu. Trên quầy tiếp đón phía sau có tờ đơn thuốc và một túi thuốc giấy; cạnh túi là một vỉ thuốc viên và ba gói thuốc bột nhỏ xếp rời nhau. Nhân viên đứng sau quầy. Ngoài cửa kính mưa nhỏ.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng chờ của một phòng khám nhỏ buổi sáng mưa. Trên cửa phòng khám có tấm biển gỗ để trơn. Linh ngồi ghế, khoác áo len dày, một tay đặt lên trán, tay kia cầm tấm bìa kẹp phiếu khai bệnh. Hine ngồi cạnh, chỉ vào phiếu. Trên quầy tiếp đón phía sau có tờ đơn thuốc và một túi thuốc giấy; cạnh túi là một vỉ thuốc viên và ba gói thuốc bột nhỏ xếp rời nhau. Nhân viên đứng sau quầy. Ngoài cửa kính mưa nhỏ.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trên phiếu khai bệnh. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.

  1. 01

    頭痛ずつう

    Hán Việtđầu thống

    "đầu" là đầu, "thống" là đau. Đau bụng thì là ふくつう (phúc thống).

  2. 02

    診断しんだん

    Hán Việtchẩn đoán

    Giống hệt tiếng Việt. Giấy chẩn đoán là しんだんしょ.

  3. 03

    体調たいちょう

    Hán Việtthể điều

    Bẫy! Nghe "thể điều" như điều chỉnh cơ thể, nhưng たいちょう là trong người khoẻ hay mệt. たいちょうが わるい: người không khoẻ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ぐあいtình trạng sức khoẻ
  • せきho
  • しんさつkhám bệnh
  • やっきょくhiệu thuốc
  • ほけんしょうthẻ bảo hiểm y tế
  • たいおんthân nhiệt

Nhóm 1Trong người thế nào5 từ

  • 体調たいちょう

    thể trạng, sức khoẻ (trong người)

    Hán Việtthể điều

    最近さいきん、体調たいちょうはどうですか。

    Dạo này sức khoẻ thế nào?

  • 症状しょうじょう

    triệu chứng

    Hán Việtchứng trạng

    どんな症状しょうじょうがありますか。

    Bạn có triệu chứng gì?

  • 頭痛ずつう

    đau đầu

    Hán Việtđầu thống

    朝あさから頭痛ずつうがひどいです。

    Từ sáng tôi đau đầu dữ lắm.

  • 吐はき気け

    buồn nôn

    吐はき気けがして、ご飯はんが食たべられません。

    Tôi buồn nôn nên không ăn được.

  • 寒気さむけ

    ớn lạnh

    熱ねつがあって、寒気さむけもします。

    Tôi bị sốt, còn ớn lạnh nữa.

Nói triệu chứng bằng する và がある

Có triệu chứng nào thì nói "… が します" hoặc "… が あります": はきけが します (thấy buồn nôn), さむけが します (thấy ớn lạnh), ずつうが あります (bị đau đầu).

Bác sĩ hỏi "どうしましたか" thì kể từng triệu chứng một, kèm từ khi nào.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đau và khó chịu5 từ

  • 腹痛ふくつう

    đau bụng

    Hán Việtphúc thống

    冷つめたい物ものを飲のみすぎて、腹痛ふくつうになりました。

    Uống nhiều đồ lạnh quá nên tôi bị đau bụng.

  • 下痢げり

    tiêu chảy

    Hán Việthạ lỵ

    昨日きのうから下痢げりが続つづいています。

    Từ hôm qua tôi bị tiêu chảy mãi.

  • めまい

    chóng mặt

    急きゅうに立たつと、めまいがします。

    Đứng dậy đột ngột là tôi chóng mặt.

  • 鼻はなづまり

    nghẹt mũi

    鼻はなづまりで、よく眠ねむれませんでした。

    Nghẹt mũi nên tôi ngủ không ngon.

  • 炎症えんしょう

    viêm

    Hán Việtviêm chứng

    喉のどに炎症えんしょうがあると言いわれました。

    Tôi được bảo là bị viêm họng.

Hỏi nhanh

急きゅうに立たつと、( )がします。 (Đứng dậy đột ngột thì bị … .)

めまいが する: thấy chóng mặt.

Nhóm 3Khám khoa nào5 từ

  • 内科ないか

    khoa nội

    Hán Việtnội khoa

    熱ねつがあるときは、内科ないかに行いきます。

    Khi bị sốt thì tôi đi khám khoa nội.

  • 外科げか

    khoa ngoại

    Hán Việtngoại khoa

    足あしの怪我けがで外科げかに行いきました。

    Tôi đi khoa ngoại vì bị thương ở chân.

    • げか, không đọc がいか.
  • 皮膚科ひふか

    khoa da liễu

    Hán Việtbì phu khoa

    肌はだがかゆいので、皮膚科ひふかで見みてもらいます。

    Da bị ngứa nên tôi đi khám khoa da liễu.

  • 耳鼻科じびか

    khoa tai mũi họng

    Hán Việtnhĩ tị khoa

    鼻はながつまって、耳鼻科じびかに行いきました。

    Bị nghẹt mũi nên tôi đi khoa tai mũi họng.

  • 眼科がんか

    khoa mắt

    Hán Việtnhãn khoa

    目めが赤あかいので、眼科がんかに行いきます。

    Mắt bị đỏ nên tôi đi khoa mắt.

Chữ か ở cuối tên khoa

Tên khoa đều kết thúc bằng か (khoa). Đọc phần đầu là đoán được khoa nào.

KhoaNghĩaKhám gì
内科ないかkhoa nộisốt, cảm, đau bụng
外科げかkhoa ngoạivết thương, gãy xương
皮膚科ひふかkhoa da liễungứa, nổi mẩn
耳鼻科じびかkhoa tai mũi họngtai, mũi, họng
眼科がんかkhoa mắtmắt

Hỏi nhanh

Nối khoa với nghĩa.

Nhóm 4Đi khám5 từ

  • 受診じゅしん

    đi khám bệnh

    Hán Việtthụ chẩn

    熱ねつが下さがらないときは、受診じゅしんしてください。

    Khi sốt không hạ thì hãy đi khám.

    • đồng âm, khác nghĩa: じゅしん 受信じゅしん (nhận tin) ở bài "Điện thoại và mạng"
  • 問診票もんしんひょう

    phiếu khai bệnh

    Hán Việtvấn chẩn phiếu

    受付うけつけで問診票もんしんひょうを書かきます。

    Tôi điền phiếu khai bệnh ở quầy tiếp đón.

  • 診断しんだん

    chẩn đoán

    Hán Việtchẩn đoán

    医者いしゃの診断しんだんは風邪かぜでした。

    Bác sĩ chẩn đoán là bị cảm.

  • 診断書しんだんしょ

    giấy chẩn đoán (của bác sĩ)

    Hán Việtchẩn đoán thư

    アルバイトを休やすんだので、診断書しんだんしょをもらいました。

    Tôi nghỉ làm thêm nên xin giấy chẩn đoán.

  • 平熱へいねつ

    thân nhiệt bình thường

    Hán Việtbình nhiệt

    私わたしの平熱へいねつは三十六度さんじゅうろくどぐらいです。

    Thân nhiệt bình thường của tôi khoảng ba mươi sáu độ.

Hỏi nhanh

受付うけつけで( )を書かいてください。 (Xin điền … ở quầy lễ tân.)

điền phiếu khai bệnh ở quầy.

Nhóm 5Thuốc5 từ

  • 処方箋しょほうせん

    đơn thuốc

    Hán Việtxử phương tiên

    処方箋しょほうせんを持もって、薬局やっきょくへ行いきます。

    Tôi cầm đơn thuốc tới hiệu thuốc.

  • 錠剤じょうざい

    thuốc viên

    Hán Việtđĩnh tễ

    この錠剤じょうざいは一日いちにち二回にかい飲のみます。

    Thuốc viên này uống một ngày hai lần.

  • 粉薬こなぐすり

    thuốc bột

    子こどものころ、粉薬こなぐすりが苦手にがてでした。

    Hồi nhỏ tôi rất sợ uống thuốc bột.

  • 副作用ふくさよう

    tác dụng phụ

    Hán Việtphó tác dụng

    この薬くすりは副作用ふくさようで眠ねむくなることがあります。

    Thuốc này có tác dụng phụ là đôi khi làm buồn ngủ.

  • 点滴てんてき

    truyền dịch

    Hán Việtđiểm trích

    病院びょういんで一時間いちじかん点滴てんてきを受うけました。

    Tôi được truyền dịch một tiếng ở bệnh viện.

しょほうせん hay しんだんしょ?

しょほうせん (đơn thuốc): bác sĩ viết, mang tới hiệu thuốc để lấy thuốc. しんだんしょ (giấy chẩn đoán): bác sĩ viết bệnh gì, nộp cho trường hay chỗ làm khi phải nghỉ.

Đi lấy thuốc: しょほうせん. Xin nghỉ có giấy: しんだんしょ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Phòng bệnh và khỏi bệnh5 từ

  • 予防よぼう

    phòng ngừa

    Hán Việtdự phòng

    手てを洗あらって、風邪かぜを予防よぼうします。

    Rửa tay để phòng cảm.

  • 感染かんせん

    lây nhiễm

    Hán Việtcảm nhiễm

    インフルエンザは人ひとから人ひとに感染かんせんします。

    Cúm lây từ người sang người.

  • 安静あんせい

    nghỉ ngơi yên tĩnh

    Hán Việtan tĩnh

    二日ふつかぐらい安静あんせいにしてください。

    Hãy nghỉ ngơi yên tĩnh khoảng hai ngày.

  • 回復かいふく

    hồi phục

    Hán Việthồi phục

    二日ふつか休やすんで、体調たいちょうが回復かいふくしました。

    Nghỉ hai ngày, sức khoẻ đã hồi phục.

  • 治療ちりょう

    điều trị

    Hán Việttrị liệu

    歯はの治療ちりょうに一いっか月げつかかります。

    Chữa răng mất một tháng.

Hỏi nhanh

二日ふつかぐらい( )にしてください。 (Hãy … khoảng hai ngày.)

あんせいに する: nghỉ yên.

Nhắc lạiTừ ốm và khoẻDạy chính ở: Từ vựng N4 · Ốm và khoẻ · Từ vựng N5 · Cơ thể, sức khoẻ

Từ như ぐあい (tình trạng sức khoẻ), けが (vết thương), びょういん (bệnh viện), くすりを のむ (uống thuốc) đã học ở N4, N5. Ví dụ: 具合ぐあいが悪わるいので、今日きょうは休やすみます。 (Tôi không khoẻ nên hôm nay xin nghỉ.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ô "triệu chứng" ghi gì?

Phòng khám nội khoa gần ga, sáng thứ Hai. Linh điền phiếu khai bệnh, Hine ngồi cạnh. Khám xong, hai người ra hiệu thuốc.

  1. Nhân viên

    初はじめてですね。こちらの問診票もんしんひょうに書かいてください。

    Lần đầu tới khám nhỉ. Hãy điền vào phiếu khai bệnh này.

  2. Linh

    ヒネさん、「症状しょうじょう」って何なんですか。

    Chị Hine, "しょうじょう" là gì ạ?

  3. Hine

    どこが悪わるいか、ということ。頭痛ずつうと吐はき気け、それに寒気さむけもあるでしょう?

    Là em khó chịu ở đâu. Em đau đầu, buồn nôn, lại còn ớn lạnh nữa đúng không?

  4. Linh

    はい。熱ねつは三十八度さんじゅうはちどです。平熱へいねつは三十六度さんじゅうろくどぐらいです。

    Vâng. Em sốt ba mươi tám độ. Bình thường thì khoảng ba mươi sáu độ.

  5. Hine

    薬くすりのアレルギーはないね。じゃあ、ここは「なし」。

    Em không dị ứng thuốc nhỉ. Vậy ô này ghi "không".

  6. Linh

    先生せんせいは「疲つかれからの風邪かぜです。二日ふつかぐらい安静あんせいにしてください」と言いいました。

    Bác sĩ nói: "Cảm do mệt thôi. Nghỉ ngơi yên tĩnh khoảng hai ngày nhé."

  7. Nhân viên

    こちらは錠剤じょうざいです。一日いちにち三回さんかい、食後しょくごに飲のんでください。

    Đây là thuốc viên. Ngày ba lần, uống sau ăn.

  8. Hine

    リンちゃん、ここ。「食後しょくご」は、ご飯はんを食たべたあと、だよ。

    Linh này, chỗ này. "しょくご" là sau khi ăn cơm đấy.

  9. Linh

    わかりました。早はやく回復かいふくしたいです。

    Em hiểu rồi. Em muốn mau khỏi quá.

Nghe xong, trả lời

Linh sốt bao nhiêu độ?

ねつは さんじゅうはちど。 (Sốt 38 độ.)

Nghe xong, trả lời

Thuốc viên uống thế nào?

いちにち さんかい、しょくごに。 (Ngày ba lần, sau bữa ăn.)

Hine mách nhỏ

Phiếu もんしんひょう ở phòng khám nào cũng na ná nhau: triệu chứng, từ bao giờ, có dị ứng không, đang uống thuốc gì. Mình chụp lại một tờ đã điền bằng tiếng Nhật, lần sau ốm chỉ việc nhìn mà chép.

Đọc ngoài đời

  • 処方箋しょほうせん受付うけつけ

    tấm biển ở cửa hiệu thuốc — nhận đơn thuốc ở đây, đọc しょほうせん うけつけ

  • 食後しょくご

    dòng in trên túi thuốc — uống sau ăn, đọc しょくご

  • 内科ないか・皮膚科ひふか

    biển ở cửa phòng khám nhỏ gần ga — phòng khám có những khoa nào

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã khai được triệu chứng

Tôi bị đau đầu và buồn nôn, người không khoẻ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 16 · Cảm xúc khó tả

Thứ Ba 23/5. Linh nghỉ ốm ở nhà, nhớ nhà, nhớ bát mì Quảng của mẹ. Hine ngồi với em ở bậc thềm sau cơn mưa.

Lật trang sau

病やまいは気きから。Bệnh cũng từ tâm mà ra.

← Về trang khoá Từ vựng N3