Bài 15· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút
症状triệu chứngĐi khám bệnh
Trời mưa nhỏ, khoảng 18 độ. Sau mấy tuần đầu đi làm, Linh sốt, đau đầu, buồn nôn. Hine đưa em đi khám, giúp em điền phiếu khai bệnh; ra hiệu thuốc, cô chỉ cho Linh dòng "sau ăn" trên túi thuốc.
- 30 từ mới
- triệu chứng, khám, đơn thuốc
- Khai được triệu chứng, đọc phiếu khai bệnh, hiểu lời dặn của bác sĩ và giấy thuốc.
Trang 15 / 75
Cảnh 1 · Thứ Hai 22/5/2028, 9 giờ 30 sáng
Phiếu khai bệnh ở phòng chờ
Phòng chờ nhỏ, ghế bọc vải xanh rêu. Linh cầm bút mà không biết bắt đầu từ ô nào. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba chữ trên phiếu khai bệnh. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.
01
頭痛
Hán Việtđầu thống
"đầu" là đầu, "thống" là đau. Đau bụng thì là
ふくつう (phúc thống). 02
診断
Hán Việtchẩn đoán
Giống hệt tiếng Việt. Giấy chẩn đoán là
しんだんしょ. 03
体調
Hán Việtthể điều
Bẫy! Nghe "thể điều" như điều chỉnh cơ thể, nhưng
たいちょう là trong người khoẻ hay mệt. たいちょうが わるい: người không khoẻ.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- ぐあいtình trạng sức khoẻ
- せきho
- しんさつkhám bệnh
- やっきょくhiệu thuốc
- ほけんしょうthẻ bảo hiểm y tế
- たいおんthân nhiệt
Nhóm 1Trong người thế nào5 từ
体調
thể trạng, sức khoẻ (trong người)
最近、
体調は どうですか。 Dạo này sức khoẻ thế nào?
症状
triệu chứng
どんな
症状が ありますか。 Bạn có triệu chứng gì?
頭痛
đau đầu
朝から
頭痛が ひどいです。 Từ sáng tôi đau đầu dữ lắm.
吐き気
buồn nôn
吐き気がして、
ご飯が 食べられません。 Tôi buồn nôn nên không ăn được.
寒気
ớn lạnh
熱が
あって、 寒気もします。 Tôi bị sốt, còn ớn lạnh nữa.
Nói triệu chứng bằng
Có triệu chứng nào thì nói "…
Bác sĩ hỏi "どうしましたか
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Đau và khó chịu5 từ
腹痛
đau bụng
冷たい物を
飲みすぎて、 腹痛に なりました。 Uống nhiều đồ lạnh quá nên tôi bị đau bụng.
下痢
tiêu chảy
昨日から
下痢が 続いています。 Từ hôm qua tôi bị tiêu chảy mãi.
めまい
chóng mặt
急に
立つと、 めまいがします。 Đứng dậy đột ngột là tôi chóng mặt.
鼻づまり
nghẹt mũi
鼻づまりで、
よ く眠れませんでした。Nghẹt mũi nên tôi ngủ không ngon.
炎症
viêm
喉に
炎症が あると 言われました。 Tôi được bảo là bị viêm họng.
Hỏi nhanh
急に
めまいが
Nhóm 3Khám khoa nào5 từ
内科
khoa nội
熱が
あるときは、 内科に 行きます。 Khi bị sốt thì tôi đi khám khoa nội.
外科
khoa ngoại
足の
怪我で 外科に 行きました。 Tôi đi khoa ngoại vì bị thương ở chân.
- げか, không đọc
がいか.
- げか, không đọc
皮膚科
khoa da liễu
肌が
かゆいので、 皮膚科で 見てもらいます。 Da bị ngứa nên tôi đi khám khoa da liễu.
耳鼻科
khoa tai mũi họng
鼻が
つまって、 耳鼻科に 行きました。 Bị nghẹt mũi nên tôi đi khoa tai mũi họng.
眼科
khoa mắt
目が
赤いので、 眼科に 行きます。 Mắt bị đỏ nên tôi đi khoa mắt.
Chữ
Tên khoa đều kết thúc bằng
| Khoa | Nghĩa | Khám gì |
|---|---|---|
| 内科 | khoa nội | sốt, cảm, đau bụng |
| 外科 | khoa ngoại | vết thương, gãy xương |
| 皮膚科 | khoa da liễu | ngứa, nổi mẩn |
| 耳鼻科 | khoa tai mũi họng | tai, mũi, họng |
| 眼科 | khoa mắt | mắt |
Hỏi nhanh
Nối khoa với nghĩa.
Nhóm 4Đi khám5 từ
受診
đi khám bệnh
熱が
下がらないときは、 受診してください。 Khi sốt không hạ thì hãy đi khám.
- đồng âm, khác nghĩa:
じゅしん 受信 (nhận tin) ở bài "Điện thoại và mạng"
- đồng âm, khác nghĩa:
問診票
phiếu khai bệnh
受付で
問診票を 書きます。 Tôi điền phiếu khai bệnh ở quầy tiếp đón.
診断
chẩn đoán
医者の
診断は 風邪でした。 Bác sĩ chẩn đoán là bị cảm.
診断書
giấy chẩn đoán (của bác sĩ)
アルバイトを
休んだので、 診断書をもらいました。 Tôi nghỉ làm thêm nên xin giấy chẩn đoán.
平熱
thân nhiệt bình thường
私の
平熱は 三十六度ぐらいです。 Thân nhiệt bình thường của tôi khoảng ba mươi sáu độ.
Hỏi nhanh
受付で
điền phiếu khai bệnh ở quầy.
Nhóm 5Thuốc5 từ
処方箋
đơn thuốc
処方箋を
持って、 薬局へ 行きます。 Tôi cầm đơn thuốc tới hiệu thuốc.
錠剤
thuốc viên
この
錠剤は 一日二回飲みます。 Thuốc viên này uống một ngày hai lần.
粉薬
thuốc bột
子どものころ、
粉薬が 苦手でした。 Hồi nhỏ tôi rất sợ uống thuốc bột.
副作用
tác dụng phụ
この薬は
副作用で 眠くなる ことがあります。 Thuốc này có tác dụng phụ là đôi khi làm buồn ngủ.
点滴
truyền dịch
病院で
一時間点滴を 受けました。 Tôi được truyền dịch một tiếng ở bệnh viện.
しょほうせん hay
しょほうせん (đơn thuốc): bác sĩ viết, mang tới hiệu thuốc để lấy thuốc.
Đi lấy thuốc:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6Phòng bệnh và khỏi bệnh5 từ
予防
phòng ngừa
手を
洗って、 風邪を 予防します。 Rửa tay để phòng cảm.
感染
lây nhiễm
インフルエンザは
人から 人に 感染します。 Cúm lây từ người sang người.
安静
nghỉ ngơi yên tĩnh
二日ぐらい
安静にしてください。 Hãy nghỉ ngơi yên tĩnh khoảng hai ngày.
回復
hồi phục
二日休んで、
体調が 回復しました。 Nghỉ hai ngày, sức khoẻ đã hồi phục.
治療
điều trị
歯の
治療に 一か 月かかります。 Chữa răng mất một tháng.
Hỏi nhanh
二日ぐらい
あんせいに
Nhắc lạiTừ ốm và khoẻDạy chính ở: Từ vựng N4 · Ốm và khoẻ · Từ vựng N5 · Cơ thể, sức khoẻ
Từ như
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Ô "triệu chứng" ghi gì?
Phòng khám nội khoa gần ga, sáng thứ Hai. Linh điền phiếu khai bệnh, Hine ngồi cạnh. Khám xong, hai người ra hiệu thuốc.
Nhân viên
初めてですね。
こちらの 問診票に 書いてください。 Lần đầu tới khám nhỉ. Hãy điền vào phiếu khai bệnh này.
Linh
ヒネさん、
「症状」 って何ですか。 Chị Hine, "しょうじょう" là gì ạ?
Hine
どこが
悪いか、 ということ。 頭痛と 吐き気、 それに 寒気も あるでしょう? Là em khó chịu ở đâu. Em đau đầu, buồn nôn, lại còn ớn lạnh nữa đúng không?
Linh
はい。
熱は 三十八度です。 平熱は 三十六度ぐらいです。 Vâng. Em sốt ba mươi tám độ. Bình thường thì khoảng ba mươi sáu độ.
Hine
薬の
アレルギーはないね。 じゃあ、 ここは 「なし」。 Em không dị ứng thuốc nhỉ. Vậy ô này ghi "không".
Linh
先生は
「疲れからの 風邪です。 二日ぐらい 安静にしてください」と 言いました。 Bác sĩ nói: "Cảm do mệt thôi. Nghỉ ngơi yên tĩnh khoảng hai ngày nhé."
Nhân viên
こちらは
錠剤です。 一日三回、 食後に 飲んでください。 Đây là thuốc viên. Ngày ba lần, uống sau ăn.
Hine
リンちゃん、
ここ。 「食後」は、 ご飯を 食べたあと、 だよ。 Linh này, chỗ này. "しょくご" là sau khi ăn cơm đấy.
Linh
わかりました。
早く 回復したいです。 Em hiểu rồi. Em muốn mau khỏi quá.
Nghe xong, trả lời
Linh sốt bao nhiêu độ?
ねつは
Nghe xong, trả lời
Thuốc viên uống thế nào?
いちにち
Hine mách nhỏ
Phiếu
もんしんひょう ở phòng khám nào cũng na ná nhau: triệu chứng, từ bao giờ, có dị ứng không, đang uống thuốc gì. Mình chụp lại một tờ đã điền bằng tiếng Nhật, lần sau ốm chỉ việc nhìn mà chép.
Đọc ngoài đời
- 処方箋受付
tấm biển ở cửa hiệu thuốc — nhận đơn thuốc ở đây, đọc しょほうせん うけつけ
- 食後
dòng in trên túi thuốc — uống sau ăn, đọc しょくご
- 内科・皮膚科
biển ở cửa phòng khám nhỏ gần ga — phòng khám có những khoa nào
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã khai được triệu chứng
頭痛と
Tôi bị đau đầu và buồn nôn, người không khoẻ.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
病は

