Bài 14· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút
警報cảnh báo (mức nguy hiểm)Thời tiết và thiên tai
Trời âm u, gió ẩm, khoảng 20 độ. Phường gửi mỗi nhà một tờ bản đồ rủi ro thiên tai trước mùa mưa. Ở phòng 101, Hine chỉ cho Linh từng chữ; bà chủ nhà ghé qua, dặn mỗi đứa để sẵn một túi đồ ăn và nước.
- 30 từ mới
- mưa lớn, lũ, cảnh báo, sơ tán
- Hiểu bản tin thời tiết, giấy dặn phòng chống thiên tai: cảnh báo, mưa lớn, lũ, lở đất, sơ tán.
Trang 14 / 75
Cảnh 1 · Thứ Tư 17/5/2028, 8 giờ tối
Tờ bản đồ trước mùa mưa
Trên bàn thấp phòng 101 là tờ bản đồ tô vàng tô xanh, ngoài cửa sổ mưa đã nặng hạt. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba chữ trên tờ giấy dặn của phường. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.
01
気象
Hán Việtkhí tượng
"khí tượng" giống hệt tiếng Việt. Cơ quan khí tượng là
きしょうちょう. 02
豪雨
Hán Việthào vũ
"hào" là mạnh, dữ: mưa rất to. Hay gặp trong bản tin mùa mưa.
03
避難
Hán Việttị nạn
Bẫy! Hán Việt là "tị nạn", nhưng ở Nhật
ひなん thường chỉ là tạm rời nhà tới chỗ an toàn khi có mưa lớn, động đất.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- つゆmùa mưa
- じしんđộng đất
- かみなりsấm sét
- ていでんmất điện
- こうずいlũ lụt
- しつどđộ ẩm
Nhóm 1Bản tin thời tiết5 từ
気象
khí tượng
明日の
気象情報を テレビで 見ます。 Tôi xem thông tin khí tượng ngày mai trên tivi.
気象庁
cơ quan khí tượng (Nhật)
気象庁が
大雨警報を 出しました。 Cơ quan khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.
降水確率
xác suất mưa
明日の
降水確率は 八十 パーセントです。 Xác suất mưa ngày mai là tám mươi phần trăm.
前線
frông (dải thời tiết), vd 梅雨前線 (frông mùa mưa)
梅雨前線が
北へ 上がってきました。 Frông mùa mưa đã lên dần phía bắc.
- Hán Việt "tiền tuyến" nhưng trong bản tin thời tiết là frông
晴れ間
lúc tạnh, hửng nắng (giữa những ngày mưa)
午後は
少し 晴れ間が 出るでしょう。 Buổi chiều có lẽ trời hửng nắng một chút.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Mưa và nước5 từ
湿気
hơi ẩm
梅雨の
時期は 湿気が 多いです。 Mùa mưa thì độ ẩm cao.
大雨
mưa to
大雨で
電車が 止まりました。 Tàu dừng vì mưa to.
豪雨
mưa lớn (rất to, kéo dài)
九州で
豪雨が 続いています。 Ở Kyushu mưa lớn vẫn kéo dài.
氾濫
(sông) tràn bờ
大雨で
川が 氾濫しました。 Sông tràn bờ vì mưa to.
浸水
ngập nước
駅の
近くの 道が 浸水しました。 Con đường gần ga bị ngập nước.
しっけ hay
しっけ là hơi ẩm mình cảm thấy: quần áo lâu khô, tường mốc.
"Phòng nhiều hơi ẩm":
Hỏi nhanh
大雨で
sông tràn bờ:
Nhóm 3Bản tin cảnh báo5 từ
警報
cảnh báo (mức nguy hiểm)
大雨警報が
出たら、 避難所に 行きます。 Khi có cảnh báo mưa lớn, tôi sẽ đến nơi sơ tán.
注意報
tin lưu ý (mức nhẹ hơn cảnh báo)
今、
雷注意報が 出ています。 Hiện đang có tin lưu ý sấm sét.
落雷
sét đánh
落雷で
町が 停電しました。 Sét đánh làm cả khu mất điện.
竜巻
lốc xoáy
竜巻で
屋根が 飛ばされました。 Mái nhà bị lốc xoáy thổi bay.
高潮
triều cường
台風の
ときは 高潮に 注意してください。 Khi có bão, hãy chú ý triều cường.
けいほう hay
ちゅういほう (tin lưu ý): có thể có thiệt hại, hãy để ý.
Thấy
Hỏi nhanh
Mức nào nguy hiểm hơn?
ちゅういほう nhẹ hơn
Nhóm 4Động đất, núi lửa, sóng thần5 từ
震度
cường độ rung (động đất)
昨日の
地震は 震度三でした。 Trận động đất hôm qua có cường độ rung ba.
- Nhật đo
しんど từ 0 tới 7. Bản tin động đất luôn nói しんど trước.
- Nhật đo
余震
dư chấn
大きい
地震の あとは、 余震が 続きます。 Sau trận động đất lớn, dư chấn còn kéo dài.
津波
sóng thần
地震の
あと、 津波が 来るかもしれません。 Sau động đất có thể có sóng thần.
噴火
(núi lửa) phun trào
火山が
噴火したという ニュースを 見ました。 Tôi xem tin núi lửa phun trào.
火山
núi lửa
日本には
火山がたくさん あります。 Nhật Bản có rất nhiều núi lửa.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhóm 5Khi thảm hoạ tới5 từ
災害
thảm hoạ, thiên tai
災害の
ときは、 すぐ 家族に 連絡します。 Khi có thiên tai, tôi liên lạc ngay với gia đình.
土砂崩れ
lở đất
大雨で、
山の 近くで 土砂崩れがありました。 Mưa to gây lở đất ở gần núi.
避難
sơ tán, lánh nạn
川の
水が 増えたので、 避難しました。 Nước sông dâng lên nên tôi đã đi sơ tán.
- Hán Việt "tị nạn" nhưng thường là rời nhà tạm thời khi có thiên tai
避難所
nơi sơ tán
避難所は
通りの 先の 小学校です。 Nơi sơ tán là trường tiểu học cuối phố.
避難訓練
diễn tập sơ tán
学校で
避難訓練が ありました。 Ở trường có buổi diễn tập sơ tán.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 6Phòng sẵn5 từ
防災
phòng chống thiên tai
町から
防災の お知らせが 来ました。 Phường gửi tới thông báo phòng chống thiên tai.
備える
chuẩn bị sẵn, phòng sẵn
地震に
備えて、 水を 買っておきます。 Để phòng động đất, tôi mua sẵn nước.
備蓄
dự trữ
三日分の
水を 備蓄しています。 Tôi dự trữ nước đủ dùng ba ngày.
非常食
đồ ăn dự phòng (khi có thiên tai)
非常食を
かばんに 入れておきます。 Tôi để sẵn đồ ăn dự phòng trong túi.
ハザードマップ
bản đồ rủi ro thiên tai
ハザードマップで
家の 近くの 危ない 場所を 見ます。 Tôi xem trên bản đồ rủi ro những chỗ nguy hiểm gần nhà.
Hỏi nhanh
地震に
phòng sẵn cho động đất:
Nhắc lạiTừ thời tiết, じしん, たいふう Dạy chính ở: Từ vựng N4 · Trời và mùa · Từ vựng N5 · Bốn mùa, thời tiết
Từ chỉ trời và mùa như
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tờ bản đồ của phường
Tối thứ Tư, phòng 101. Linh vừa nhận tờ bản đồ rủi ro thiên tai, mang ra hỏi Hine.
Linh
ヒネさん、
こ の紙は何ですか。 地図みたいですね。 Chị Hine, tờ giấy này là gì vậy? Trông như bản đồ.
Hine
ハザードマップだよ。
大雨や 地震の とき、 危ない 場所が わかるの。 Bản đồ rủi ro thiên tai đấy. Xem để biết chỗ nào nguy hiểm khi mưa to hay động đất.
Linh
この
黄色いところは 何ですか。 Chỗ màu vàng này là gì ạ?
Hine
土砂崩れが
起きるかもしれない 場所。 青いところは 浸水するところ。 Chỗ có thể lở đất. Chỗ màu xanh là chỗ có thể ngập nước.
Linh
警報と
注意報は、 何が 違いますか。 Cảnh báo với tin lưu ý khác nhau thế nào ạ?
Hine
警報の
ほうが 危ないよ。 大雨警報が 出たら、 避難所に 行こう。 Cảnh báo nguy hiểm hơn. Có cảnh báo mưa lớn thì mình đi nơi sơ tán nhé.
Linh
避難所は
どこですか。 Nơi sơ tán ở đâu ạ?
Hine
通りの
先の 小学校。 歩いて 五分だよ。 Trường tiểu học cuối phố. Đi bộ năm phút thôi.
あ、
大家さんが 「水と 食べ物を かばんに 入れておいて」 って。 À, bà chủ nhà dặn: "Để sẵn nước với đồ ăn vào túi nhé."
Linh
じゃあ、
非常食を 明日買いに 行きます! Vậy mai em đi mua đồ ăn dự phòng ạ!
Nghe xong, trả lời
Nơi sơ tán gần nhà là ở đâu?
とおりの
Nghe xong, trả lời
Chỗ màu xanh trên bản đồ là gì?
あおい
Hine mách nhỏ
Năm đầu mình thấy chữ
ひなん là sợ, vì nghĩ tới "tị nạn". Thật ra mưa to một đêm người ta cũng ひなん, sáng hôm sau lại về nhà. Mình dán ハザード マップ lên tủ lạnh, cạnh lịch đổ rác, để lúc vội khỏi phải tìm.
Đọc ngoài đời
- 避難所
tấm biển xanh lá ở cổng trường học, công viên — chỗ sơ tán, đọc ひなんじょ
- 降水確率
góc màn hình bản tin thời tiết buổi sáng, kèm số phần trăm — đọc こうすいかくりつ
- 大雨警報
dải chữ chạy trên đầu màn hình tivi khi mưa lớn — đọc おおあめ けいほう
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã biết đường tới nơi sơ tán
大雨警報が
Khi có cảnh báo mưa lớn, tôi sẽ đến nơi sơ tán.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
天災は

