Bài 14· Chặng 2 · Mùa mưa· 20 phút

警報けいほうcảnh báo (mức nguy hiểm)Thời tiết và thiên tai

Trời âm u, gió ẩm, khoảng 20 độ. Phường gửi mỗi nhà một tờ bản đồ rủi ro thiên tai trước mùa mưa. Ở phòng 101, Hine chỉ cho Linh từng chữ; bà chủ nhà ghé qua, dặn mỗi đứa để sẵn một túi đồ ăn và nước.

  • 30 từ mới
  • mưa lớn, lũ, cảnh báo, sơ tán
  • Hiểu bản tin thời tiết, giấy dặn phòng chống thiên tai: cảnh báo, mưa lớn, lũ, lở đất, sơ tán.
Sổ từ của Hine

Trang 14 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 17/5/2028, 8 giờ tối

Tờ bản đồ trước mùa mưa

Trên bàn thấp phòng 101 là tờ bản đồ tô vàng tô xanh, ngoài cửa sổ mưa đã nặng hạt. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Phòng 101 buổi tối, đèn vàng. Trên bàn thấp trải tấm bản đồ rủi ro thiên tai tô từng mảng vàng, xanh, có hình một ngôi trường nhỏ đánh dấu chấm xanh lá. Cạnh bản đồ là tờ giấy dặn phòng chống thiên tai. Dưới sàn có một túi vải đựng đồ hộp, bánh quy khô và bên cạnh là mấy chai nước xếp thành hàng. Ngoài cửa sổ mưa to. Chiếc tivi nhỏ ở góc phòng hiện bản đồ thời tiết với một dải màu cam (không chữ). Hine chỉ tay vào bản đồ, Linh ngồi đối diện. Bà chủ nhà đứng ở ngưỡng cửa.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 101 buổi tối, đèn vàng. Trên bàn thấp trải tấm bản đồ rủi ro thiên tai tô từng mảng vàng, xanh, có hình một ngôi trường nhỏ đánh dấu chấm xanh lá. Cạnh bản đồ là tờ giấy dặn phòng chống thiên tai. Dưới sàn có một túi vải đựng đồ hộp, bánh quy khô và bên cạnh là mấy chai nước xếp thành hàng. Ngoài cửa sổ mưa to. Chiếc tivi nhỏ ở góc phòng hiện bản đồ thời tiết với một dải màu cam (không chữ). Hine chỉ tay vào bản đồ, Linh ngồi đối diện. Bà chủ nhà đứng ở ngưỡng cửa.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trên tờ giấy dặn của phường. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.

  1. 01

    気象きしょう

    Hán Việtkhí tượng

    "khí tượng" giống hệt tiếng Việt. Cơ quan khí tượng là きしょうちょう.

  2. 02

    豪雨ごうう

    Hán Việthào vũ

    "hào" là mạnh, dữ: mưa rất to. Hay gặp trong bản tin mùa mưa.

  3. 03

    避難ひなん

    Hán Việttị nạn

    Bẫy! Hán Việt là "tị nạn", nhưng ở Nhật ひなん thường chỉ là tạm rời nhà tới chỗ an toàn khi có mưa lớn, động đất.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • つゆmùa mưa
  • じしんđộng đất
  • かみなりsấm sét
  • ていでんmất điện
  • こうずいlũ lụt
  • しつどđộ ẩm

Nhóm 1Bản tin thời tiết5 từ

  • 気象きしょう

    khí tượng

    Hán Việtkhí tượng

    明日あしたの気象きしょう情報じょうほうをテレビで見みます。

    Tôi xem thông tin khí tượng ngày mai trên tivi.

  • 気象庁きしょうちょう

    cơ quan khí tượng (Nhật)

    Hán Việtkhí tượng sảnh

    気象庁きしょうちょうが大雨おおあめ警報けいほうを出だしました。

    Cơ quan khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.

  • 降水確率こうすいかくりつ

    xác suất mưa

    Hán Việtgiáng thuỷ xác suất

    明日あしたの降水確率こうすいかくりつは八十はちじゅうパーセントです。

    Xác suất mưa ngày mai là tám mươi phần trăm.

  • 前線ぜんせん

    frông (dải thời tiết), vd 梅雨前線 (frông mùa mưa)

    Hán Việttiền tuyến

    梅雨つゆ前線ぜんせんが北きたへ上あがってきました。

    Frông mùa mưa đã lên dần phía bắc.

    • Hán Việt "tiền tuyến" nhưng trong bản tin thời tiết là frông
  • 晴はれ間ま

    lúc tạnh, hửng nắng (giữa những ngày mưa)

    午後ごごは少すこし晴はれ間まが出でるでしょう。

    Buổi chiều có lẽ trời hửng nắng một chút.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Mưa và nước5 từ

  • 湿気しっけ

    hơi ẩm

    Hán Việtthấp khí

    梅雨つゆの時期じきは湿気しっけが多おおいです。

    Mùa mưa thì độ ẩm cao.

  • 大雨おおあめ

    mưa to

    大雨おおあめで電車でんしゃが止とまりました。

    Tàu dừng vì mưa to.

  • 豪雨ごうう

    mưa lớn (rất to, kéo dài)

    Hán Việthào vũ

    九州きゅうしゅうで豪雨ごううが続つづいています。

    Ở Kyushu mưa lớn vẫn kéo dài.

  • 氾濫はんらん

    (sông) tràn bờ

    Hán Việtphiếm lạm

    大雨おおあめで川かわが氾濫はんらんしました。

    Sông tràn bờ vì mưa to.

  • 浸水しんすい

    ngập nước

    Hán Việttẩm thuỷ

    駅えきの近ちかくの道みちが浸水しんすいしました。

    Con đường gần ga bị ngập nước.

しっけ hay しつど?

しっけ là hơi ẩm mình cảm thấy: quần áo lâu khô, tường mốc. しつど là độ ẩm đo bằng số, có phần trăm (từ N4).

"Phòng nhiều hơi ẩm": しっけが おおい. "Độ ẩm tám mươi phần trăm": しつど はちじゅう パーセント.

Hỏi nhanh

大雨おおあめで川かわが( )しました。 (Mưa to làm con sông … .)

sông tràn bờ: はんらん.

Nhóm 3Bản tin cảnh báo5 từ

  • 警報けいほう

    cảnh báo (mức nguy hiểm)

    Hán Việtcảnh báo

    大雨おおあめ警報けいほうが出でたら、避難所ひなんじょに行いきます。

    Khi có cảnh báo mưa lớn, tôi sẽ đến nơi sơ tán.

  • 注意報ちゅういほう

    tin lưu ý (mức nhẹ hơn cảnh báo)

    Hán Việtchú ý báo

    今いま、雷かみなり注意報ちゅういほうが出でています。

    Hiện đang có tin lưu ý sấm sét.

  • 落雷らくらい

    sét đánh

    Hán Việtlạc lôi

    落雷らくらいで町まちが停電ていでんしました。

    Sét đánh làm cả khu mất điện.

  • 竜巻たつまき

    lốc xoáy

    竜巻たつまきで屋根やねが飛とばされました。

    Mái nhà bị lốc xoáy thổi bay.

  • 高潮たかしお

    triều cường

    台風たいふうのときは高潮たかしおに注意ちゅういしてください。

    Khi có bão, hãy chú ý triều cường.

けいほう hay ちゅういほう?

ちゅういほう (tin lưu ý): có thể có thiệt hại, hãy để ý. けいほう (cảnh báo): có thể có thiệt hại lớn, chuẩn bị sơ tán. Mức thấp tới cao: ちゅういほう → けいほう.

Thấy けいほう trên tivi là lúc xem lại ハザードマップ và đường tới ひなんじょ.

Hỏi nhanh

Mức nào nguy hiểm hơn?

ちゅういほう nhẹ hơn けいほう.

Nhóm 4Động đất, núi lửa, sóng thần5 từ

  • 震度しんど

    cường độ rung (động đất)

    Hán Việtchấn độ

    昨日きのうの地震じしんは震度しんど三さんでした。

    Trận động đất hôm qua có cường độ rung ba.

    • Nhật đo しんど từ 0 tới 7. Bản tin động đất luôn nói しんど trước.
  • 余震よしん

    dư chấn

    Hán Việtdư chấn

    大おおきい地震じしんのあとは、余震よしんが続つづきます。

    Sau trận động đất lớn, dư chấn còn kéo dài.

  • 津波つなみ

    sóng thần

    Hán Việttân ba

    地震じしんのあと、津波つなみが来くるかもしれません。

    Sau động đất có thể có sóng thần.

  • 噴火ふんか

    (núi lửa) phun trào

    Hán Việtphún hoả

    火山かざんが噴火ふんかしたというニュースを見みました。

    Tôi xem tin núi lửa phun trào.

  • 火山かざん

    núi lửa

    Hán Việthoả sơn

    日本にほんには火山かざんがたくさんあります。

    Nhật Bản có rất nhiều núi lửa.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Khi thảm hoạ tới5 từ

  • 災害さいがい

    thảm hoạ, thiên tai

    Hán Việttai hại

    災害さいがいのときは、すぐ家族かぞくに連絡れんらくします。

    Khi có thiên tai, tôi liên lạc ngay với gia đình.

  • 土砂崩どしゃくずれ

    lở đất

    Hán Việtthổ sa

    大雨おおあめで、山やまの近ちかくで土砂崩どしゃくずれがありました。

    Mưa to gây lở đất ở gần núi.

  • 避難ひなん

    sơ tán, lánh nạn

    Hán Việttị nạn

    川かわの水みずが増ふえたので、避難ひなんしました。

    Nước sông dâng lên nên tôi đã đi sơ tán.

    • Hán Việt "tị nạn" nhưng thường là rời nhà tạm thời khi có thiên tai
  • 避難所ひなんじょ

    nơi sơ tán

    Hán Việttị nạn sở

    避難所ひなんじょは通とおりの先さきの小学校しょうがっこうです。

    Nơi sơ tán là trường tiểu học cuối phố.

  • 避難訓練ひなんくんれん

    diễn tập sơ tán

    Hán Việttị nạn huấn luyện

    学校がっこうで避難訓練ひなんくんれんがありました。

    Ở trường có buổi diễn tập sơ tán.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Phòng sẵn5 từ

  • 防災ぼうさい

    phòng chống thiên tai

    Hán Việtphòng tai

    町まちから防災ぼうさいのお知しらせが来きました。

    Phường gửi tới thông báo phòng chống thiên tai.

  • 備そなえる

    chuẩn bị sẵn, phòng sẵn

    地震じしんに備そなえて、水みずを買かっておきます。

    Để phòng động đất, tôi mua sẵn nước.

  • 備蓄びちく

    dự trữ

    Hán Việtbị súc

    三日分みっかぶんの水みずを備蓄びちくしています。

    Tôi dự trữ nước đủ dùng ba ngày.

  • 非常食ひじょうしょく

    đồ ăn dự phòng (khi có thiên tai)

    Hán Việtphi thường thực

    非常食ひじょうしょくをかばんに入いれておきます。

    Tôi để sẵn đồ ăn dự phòng trong túi.

  • ハザードマップ

    bản đồ rủi ro thiên tai

    ハザードマップで家いえの近ちかくの危あぶない場所ばしょを見みます。

    Tôi xem trên bản đồ rủi ro những chỗ nguy hiểm gần nhà.

Hỏi nhanh

地震じしんに( )、水みずを買かっておきます。 (Để … động đất, tôi mua sẵn nước.)

phòng sẵn cho động đất: そなえて.

Nhắc lạiTừ thời tiết, じしん, たいふうDạy chính ở: Từ vựng N4 · Trời và mùa · Từ vựng N5 · Bốn mùa, thời tiết

Từ chỉ trời và mùa như てんきよほう (dự báo thời tiết), じしん (động đất) đã học ở N4, たいふう (bão) ở N5. Ví dụ: 台風たいふうが来くるので、学校がっこうが休やすみです。 (Bão tới nên trường nghỉ.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tờ bản đồ của phường

Tối thứ Tư, phòng 101. Linh vừa nhận tờ bản đồ rủi ro thiên tai, mang ra hỏi Hine.

  1. Linh

    ヒネさん、この紙かみは何なんですか。地図ちずみたいですね。

    Chị Hine, tờ giấy này là gì vậy? Trông như bản đồ.

  2. Hine

    ハザードマップだよ。大雨おおあめや地震じしんのとき、危あぶない場所ばしょがわかるの。

    Bản đồ rủi ro thiên tai đấy. Xem để biết chỗ nào nguy hiểm khi mưa to hay động đất.

  3. Linh

    この黄色きいろいところは何なんですか。

    Chỗ màu vàng này là gì ạ?

  4. Hine

    土砂崩どしゃくずれが起おきるかもしれない場所ばしょ。青あおいところは浸水しんすいするところ。

    Chỗ có thể lở đất. Chỗ màu xanh là chỗ có thể ngập nước.

  5. Linh

    警報けいほうと注意報ちゅういほうは、何なにが違ちがいますか。

    Cảnh báo với tin lưu ý khác nhau thế nào ạ?

  6. Hine

    警報けいほうのほうが危あぶないよ。大雨おおあめ警報けいほうが出でたら、避難所ひなんじょに行いこう。

    Cảnh báo nguy hiểm hơn. Có cảnh báo mưa lớn thì mình đi nơi sơ tán nhé.

  7. Linh

    避難所ひなんじょはどこですか。

    Nơi sơ tán ở đâu ạ?

  8. Hine

    通とおりの先さきの小学校しょうがっこう。歩あるいて五分ごふんだよ。

    Trường tiểu học cuối phố. Đi bộ năm phút thôi.

  9. あ、大家おおやさんが「水みずと食たべ物ものをかばんに入いれておいて」って。

    À, bà chủ nhà dặn: "Để sẵn nước với đồ ăn vào túi nhé."

  10. Linh

    じゃあ、非常食ひじょうしょくを明日あした買かいに行いきます!

    Vậy mai em đi mua đồ ăn dự phòng ạ!

Nghe xong, trả lời

Nơi sơ tán gần nhà là ở đâu?

とおりの さきの しょうがっこう。 (Trường tiểu học ở cuối phố.)

Nghe xong, trả lời

Chỗ màu xanh trên bản đồ là gì?

あおい ところは しんすいする ところ。 (Chỗ màu xanh là chỗ bị ngập.)

Hine mách nhỏ

Năm đầu mình thấy chữ ひなん là sợ, vì nghĩ tới "tị nạn". Thật ra mưa to một đêm người ta cũng ひなん, sáng hôm sau lại về nhà. Mình dán ハザードマップ lên tủ lạnh, cạnh lịch đổ rác, để lúc vội khỏi phải tìm.

Đọc ngoài đời

  • 避難所ひなんじょ

    tấm biển xanh lá ở cổng trường học, công viên — chỗ sơ tán, đọc ひなんじょ

  • 降水確率こうすいかくりつ

    góc màn hình bản tin thời tiết buổi sáng, kèm số phần trăm — đọc こうすいかくりつ

  • 大雨おおあめ警報けいほう

    dải chữ chạy trên đầu màn hình tivi khi mưa lớn — đọc おおあめ けいほう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã biết đường tới nơi sơ tán

Khi có cảnh báo mưa lớn, tôi sẽ đến nơi sơ tán.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 15 · Đi khám bệnh

Thứ Hai 22/5. Linh sốt, đau đầu, buồn nôn. Hine đưa em tới phòng khám gần ga, giúp em điền tờ khai bệnh.

Lật trang sau

天災てんさいは忘わすれた頃ころにやって来くる。Thiên tai tới đúng lúc người ta đã quên.

← Về trang khoá Từ vựng N3