Bài 10· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút
設定cài đặtĐiện thoại và mạng
Trời nắng, khoảng 22 độ. Linh làm hợp đồng điện thoại giá rẻ ở cửa hàng trong ga. Về phòng 101, Hine giúp em cài đặt: bật thông báo, lưu số của ひまわり, xoá bớt những thứ không dùng cho đỡ đầy bộ nhớ.
- 30 từ mới
- cài đặt, lưu, xoá, gửi nhận
- Dùng được điện thoại, mạng bằng tiếng Nhật: cài đặt, lưu, xoá, gửi nhận, sóng, sạc pin, gói cước.
Trang 10 / 75
Cảnh 1 · Thứ Năm 4/5/2028 (ngày Cây xanh, nghỉ lễ), 3 giờ chiều
Chiếc điện thoại toàn chữ Nhật
Máy mới của Linh hiện toàn chữ Nhật. Hine chép vào sổ hai phần: màn hình cài đặt, và những chữ nhỏ trên thanh trên cùng, dưới tin nhắn. Bấm từng ô để nghe.
Màn hình cài đặt
Sóng và tin nhắn
Đoán thử 3 từ
Ba chữ trên màn hình điện thoại. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.
01
削除
Hán Việttước trừ
"tước trừ": gọt bỏ đi. Nút
さくじょ là nút xoá. 02
再起動
Hán Việttái khởi động
Giống tiếng Việt: khởi động lại máy.
03
接続
Hán Việttiếp tục
Bẫy! Hán Việt "tiếp tục" nhưng nghĩa là nối vào. "Làm tiếp" là
けいぞく (bài 1).
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
30 từ, 6 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
- けいたいđiện thoại di động
- じゅうでんsạc
- がめんmàn hình
- でんげんnguồn
- こしょうhỏng
- パソコンmáy tính
Nhóm 1Máy và gói cước5 từ
機種
đời máy, loại máy
新しい
機種は 高いです。 Đời máy mới thì đắt.
格安
スマホ điện thoại (gói cước) giá rẻ
格安
スマホにして、 毎月の お金が 安くなりました。 Đổi sang điện thoại giá rẻ, tiền hằng tháng rẻ hẳn.
料金
プラン gói cước
自分に
合う 料金 プランを 選びます。 Tôi chọn gói cước hợp với mình.
通信料
phí viễn thông
動画をたくさん
見ると、 通信料が 高くなります。 Xem nhiều video thì phí viễn thông tăng.
端末
thiết bị (điện thoại, máy tính bảng)
この
端末は 軽くて 使いやすいです。 Máy này nhẹ, dễ dùng.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 2Cài đặt máy5 từ
設定
cài đặt
通知が
来るように 設定しました。 Tôi đã cài đặt để có thông báo.
登録
đăng ký (tài khoản)
ひまわりの
電話番号を 登録しました。 Tôi đã lưu số điện thoại của ひまわり vào danh bạ.
初期化
đưa về cài đặt gốc
売る前に、
スマホを 初期化します。 Trước khi bán thì đưa điện thoại về cài đặt gốc.
再起動
khởi động lại
動かないときは、
再起動してみてください。 Máy không chạy thì thử khởi động lại xem.
操作
thao tác
スマホの
操作に もう慣れました。 Tôi đã quen thao tác điện thoại rồi.
Hỏi nhanh
Đưa máy về như lúc mới mua gọi là gì?
さいきどう chỉ là tắt rồi bật lại.
Nhóm 3Lưu, xoá, ảnh, video5 từ
保存
lưu (giữ)
写真を
保存してから、 古い データを 削除します。 Lưu ảnh rồi xoá dữ liệu cũ.
削除
xoá
古い
メールを 削除しました。 Tôi đã xoá thư cũ.
容量
dung lượng
容量が
いっぱいで、 写真が 撮れません。 Đầy dung lượng nên không chụp ảnh được.
動画
video
寝る前に
動画を 見ます。 Tôi xem video trước khi ngủ.
画像
hình ảnh (trên máy)
この
画像を 友達に 送ります。 Tôi gửi hình này cho bạn.
しゃしん hay
しゃしん là ảnh chụp.
Trên màn hình máy thường ghi
Hỏi nhanh
容量が
đầy bộ nhớ thì xoá bớt.
Nhóm 4Gửi và nhận5 từ
送信
gửi (tin nhắn, thư)
地下は
圏外で、 メッセージが 送信できません。 Dưới tầng hầm không có sóng, không gửi được tin nhắn.
受信
nhận (tin nhắn, thư)
先生から
メールを 受信しました。 Tôi đã nhận được thư của cô.
- đồng âm, khác nghĩa:
じゅしん (đi khám bệnh, chữ khác) ở bài "Đi khám bệnh".
- đồng âm, khác nghĩa:
宛先
người nhận, địa chỉ gửi tới
宛先を
よく 確かめてから 送ってください。 Hãy kiểm tra kỹ người nhận rồi mới gửi.
既読
đã xem (tin nhắn)
メッセージは
既読に なりましたが、 返事が ありません。 Tin nhắn đã hiện "đã xem" mà không thấy trả lời.
迷惑
メール thư rác
迷惑
メールが 毎日来ます。 Ngày nào cũng có thư rác.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
Nhóm 5Gọi điện, sóng, kết nối6 từ
通話
cuộc gọi, gọi điện
通話は
一か 月三十分まで 無料です。 Gọi điện được miễn phí tới ba mươi phút mỗi tháng.
着信
cuộc gọi đến, tin đến
授業中に
着信が ありました。 Trong giờ học có cuộc gọi đến.
圏外
ngoài vùng phủ sóng
山の上は
圏外でした。 Trên núi không có sóng.
電波
sóng (điện thoại)
ここは
電波が 弱いです。 Ở đây sóng yếu.
接続
kết nối
パソコンを
インターネットに 接続します。 Kết nối máy tính vào internet.
- Hán Việt "tiếp tục" nhưng nghĩa là nối vào (mạng), không phải làm tiếp.
無線
không dây
無線の
イヤホンを 買いました。 Tôi đã mua tai nghe không dây.
Bốn chữ "しん
| Từ | Nghĩa | Hán Việt |
|---|---|---|
| 送信 | gửi đi | tống tín |
| 受信 | nhận về | thụ tín |
| 着信 | cuộc gọi, tin vừa đến | trước tín |
| 通信料 | phí viễn thông | thông tín liệu |
Hỏi nhanh
地下は
không có sóng nên không gửi được.
Nhóm 6Gõ chữ, tìm, sạc4 từ
入力
nhập (chữ, số)
名前を
カタカナで 入力してください。 Hãy nhập tên bằng katakana.
変換
chuyển (chữ khi gõ: かな → 漢字)
「きしゃ」を
変換すると、 いろいろな 漢字が 出ます。 Gõ きしゃ rồi chuyển chữ thì ra nhiều chữ Hán khác nhau.
検索
tìm kiếm (trên mạng)
わからない
言葉は 検索します。 Từ nào không biết thì tôi tìm trên mạng.
充電器
cục sạc
充電器を
家に 忘れました。 Tôi để quên cục sạc ở nhà.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Cài đặt máy mới
Về tới phòng 101, Linh đưa chiếc máy mới cho Hine.
Linh
ヒネさん、
設定が 全部日本語です…。 Chị Hine ơi, phần cài đặt toàn tiếng Nhật…
Hine
大丈夫。
まず、 通知を オンに しよう。 Không sao. Trước hết bật thông báo lên đã.
Linh
ひまわりの
電話番号も 登録したいです。 Em muốn lưu cả số điện thoại của ひまわり nữa.
Hine
ここに
入力して、 「保存」を 押して。 Nhập vào đây, rồi bấm "lưu".
Linh
容量が
もう いっぱいです。 Dung lượng đầy mất rồi.
Hine
使わないものを
削除しよう。 この 動画、 大きいね。 Xoá những thứ không dùng đi. Video này nặng ghê.
Linh
それから、
駅の 地下で 「圏外」 って出ました。 何と 読みますか。 Còn nữa, dưới hầm ga máy hiện hai chữ Hán đó. Đọc là gì hả chị?
Hine
「けんがい」。
電波がない ところだよ。 地下だと メッセージが 送信できない こともあるの。 "けんがい". Là chỗ không có sóng. Dưới hầm có khi không gửi được tin nhắn đâu.
Nghe xong, trả lời
Hine bảo Linh xoá gì cho đỡ đầy máy?
つかわないものを
Nghe xong, trả lời
けんがい là gì?
でんぱが
Hine mách nhỏ
Gõ tiếng Nhật trên điện thoại, bạn gõ kana rồi bấm
へんかん để ra chữ Hán. Từ có nhiều chữ cùng âm như きしゃ thì nhìn kỹ chữ hiện ra trước khi bấm そうしん nhé.
Đọc ngoài đời
- 圏外
góc trên màn hình điện thoại khi ở dưới hầm, trong thang máy — không có sóng, đọc けんがい
- 既読
dưới tin nhắn trong ứng dụng nhắn tin — đã xem, đọc きどく
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã cài xong máy cho Linh
写真を
Lưu ảnh rồi xoá dữ liệu cũ.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
わからないときは、
