Bài 9· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

口座こうざtài khoản (ngân hàng)Ngân hàng

Trời nắng, khoảng 21 độ. Sáng nay Linh vừa phỏng vấn ở ひまわり; đậu thì cần tài khoản nhận lương. Hai chị em lấy phiếu số thứ tự, điền mẫu mở tài khoản, và chị nhân viên hỏi Linh muốn đặt mã bốn số nào.

  • 30 từ mới
  • tài khoản, chuyển tiền, phí
  • Làm được việc ở ngân hàng, cây ATM: mở tài khoản, chuyển khoản, xem số dư, hiểu các khoản phí.
Sổ từ của Hine

Trang 9 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 1/5/2028, 2 giờ chiều

Tài khoản đầu tiên của Linh

Ra khỏi ngân hàng, Linh mở sổ ra xem: số dư 0 yên. Bấm từng món để nghe tên.

Sảnh một chi nhánh ngân hàng nhỏ, buổi chiều. Phía sau là quầy, trên quầy có tấm biển trơn của chi nhánh. Linh ngồi ở bàn viết, trước mặt là cuốn sổ tài khoản mở ra, thẻ rút tiền, con dấu. Hine đứng cạnh chỉ vào bàn phím số của cây ATM gần đó; trên khay ATM có vài đồng xu và hai tờ tiền giấy; ATM có khe đưa sổ vào để in.

Trên tranh · 7 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sảnh một chi nhánh ngân hàng nhỏ, buổi chiều. Phía sau là quầy, trên quầy có tấm biển trơn của chi nhánh. Linh ngồi ở bàn viết, trước mặt là cuốn sổ tài khoản mở ra, thẻ rút tiền, con dấu. Hine đứng cạnh chỉ vào bàn phím số của cây ATM gần đó; trên khay ATM có vài đồng xu và hai tờ tiền giấy; ATM có khe đưa sổ vào để in.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ trên màn hình ATM và tờ kê. Đoán bằng Hán Việt — một chữ đánh lừa.

  1. 01

    残高ざんだか

    Hán Việttàn cao

    "tàn" là còn lại, "cao" là mức: số tiền còn lại.

  2. 02

    送金そうきん

    Hán Việttống kim

    "tống" là gửi đi, "kim" là tiền. Hay dùng khi gửi tiền về nước.

  3. 03

    手数料てすうりょう

    Hán Việtthủ số liệu

    Bẫy! Trông như "tiền tay", nhưng là phí ngân hàng, cửa hàng thu khi làm một việc cho mình.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ちょきんtiết kiệm tiền
  • はらうtrả tiền
  • きゅうりょうlương
  • ごうけいtổng cộng
  • ぜいきんtiền thuế

Nhóm 1Tài khoản và thẻ5 từ

  • 口座こうざ

    tài khoản (ngân hàng)

    Hán Việtkhẩu toạ

    銀行ぎんこうで口座こうざを作つくりました。

    Tôi đã mở tài khoản ở ngân hàng.

  • 通帳つうちょう

    sổ tài khoản

    Hán Việtthông trướng

    通帳つうちょうと印鑑いんかんを持もってきてください。

    Hãy mang sổ tài khoản và con dấu tới.

  • キャッシュカード

    thẻ rút tiền (ATM)

    キャッシュカードは一週間いっしゅうかんぐらいで届とどきます。

    Thẻ rút tiền khoảng một tuần nữa sẽ được gửi tới.

  • 暗証番号あんしょうばんごう

    mã PIN (mật mã số)

    Hán Việtám chứng phiên hiệu

    暗証番号あんしょうばんごうは誰だれにも教おしえないでください。

    Đừng cho ai biết mã số bí mật.

  • 支店してん

    chi nhánh

    Hán Việtchi điếm

    駅前えきまえに銀行ぎんこうの支店してんがあります。

    Trước ga có một chi nhánh ngân hàng.

してん hay ししゃ?

Cả hai đều là "chi nhánh". してん (chi điếm) hay dùng cho ngân hàng, cửa hàng. ししゃ (bài Công ty mới của Tanaka) dùng cho công ty.

Ngân hàng: してん. Công ty: ししゃ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Tiền vào, tiền ra5 từ

  • 入金にゅうきん

    tiền vào (tài khoản)

    Hán Việtnhập kim

    給料きゅうりょうが入金にゅうきんされました。

    Lương đã vào tài khoản.

  • 出金しゅっきん

    tiền ra (tài khoản)

    Hán Việtxuất kim

    夜よるの出金しゅっきんは手数料てすうりょうがかかります。

    Rút tiền buổi tối thì mất phí.

  • 残高ざんだか

    số dư

    Hán Việttàn cao

    口座こうざの残高ざんだかはゼロ円ゼロえんです。

    Số dư tài khoản là không yên.

  • 記帳きちょう

    in sổ (tài khoản)

    Hán Việtký trướng

    通帳つうちょうに記帳きちょうして、お金かねの動うごきを確たしかめます。

    In sổ để xem tiền ra vào.

  • 明細めいさい

    bảng kê chi tiết

    Hán Việtminh tế

    給料きゅうりょうの明細めいさいを見みます。

    Tôi xem bảng kê chi tiết tiền lương.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 3Chuyển tiền, gửi tiền5 từ

  • 振込ふりこみ

    chuyển khoản

    給料きゅうりょうは毎月まいつき口座こうざに振ふり込こまれます。

    Lương được chuyển vào tài khoản mỗi tháng.

    • động từ: 振ふり込こむ (chuyển khoản). Thể bị động 振ふり込こまれる = được chuyển vào.
  • 送金そうきん

    gửi tiền, chuyển tiền (đi xa)

    Hán Việttống kim

    毎月まいつき、国くにの家族かぞくに送金そうきんしています。

    Tháng nào tôi cũng gửi tiền về cho gia đình ở quê nhà.

  • 外貨がいか

    ngoại tệ

    Hán Việtngoại hoá

    空港くうこうで外貨がいかに両替りょうがえしました。

    Tôi đã đổi sang ngoại tệ ở sân bay.

  • 為替かわせ

    tỷ giá; chuyển tiền (hối đoái)

    送金そうきんの前まえに、今日きょうの為替かわせを調しらべます。

    Trước khi gửi tiền, tôi tra tỷ giá hôm nay.

  • 預金よきん

    tiền gửi (ngân hàng)

    Hán Việtdự kim

    毎月まいつき少すこしずつ預金よきんします。

    Tháng nào tôi cũng gửi ngân hàng một ít.

Hỏi nhanh

Gửi tiền từ Nhật về Việt Nam cho bố mẹ là gì?

よきん là gửi tiền vào ngân hàng để giữ.

Nhóm 4Phí, lãi, nợ5 từ

  • 手数料てすうりょう

    phí dịch vụ

    Hán Việtthủ số liệu

    夜よるは手数料てすうりょうがかかります。

    Buổi tối thì mất phí dịch vụ.

  • 利子りし

    tiền lãi

    Hán Việtlợi tử

    預金よきんの利子りしはとても少すくないです。

    Tiền lãi của tiền gửi rất ít.

  • 金利きんり

    lãi suất

    Hán Việtkim lợi

    金利きんりが上あがると、ローンの支払しはらいが増ふえます。

    Lãi suất tăng thì tiền trả khoản vay cũng tăng.

  • 借金しゃっきん

    nợ (tiền vay)

    Hán Việttá kim

    友達ともだちに借金しゃっきんを返かえしました。

    Tôi đã trả nợ cho bạn.

  • ローン

    khoản vay (trả dần)

    車くるまをローンで買かいました。

    Tôi mua xe bằng khoản vay trả dần.

りし hay きんり?

りし là số tiền lãi nhận được (hoặc phải trả). きんり là tỉ lệ lãi, tính bằng phần trăm.

きんり cao thì りし nhiều.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Tiền phải trả hằng tháng5 từ

  • 支払しはらい

    thanh toán, trả tiền

    Hán Việtchi phất

    支払しはらいはカードでもいいですか。

    Thanh toán bằng thẻ có được không ạ?

  • 引ひき落おとし

    trừ tiền tự động (từ tài khoản)

    電気代でんきだいは口座こうざから引ひき落おとしです。

    Tiền điện được trừ tự động từ tài khoản.

  • 公共料金こうきょうりょうきん

    tiền điện, nước, ga

    Hán Việtcông cộng liệu kim

    公共料金こうきょうりょうきんはコンビニでも払はらえます。

    Tiền điện, nước, ga trả ở cửa hàng tiện lợi cũng được.

  • 請求せいきゅう

    đòi (thanh toán), yêu cầu

    Hán Việtthỉnh cầu

    先月せんげつの電話代でんわだいが請求せいきゅうされました。

    Tôi nhận yêu cầu thanh toán tiền điện thoại tháng trước.

  • 請求書せいきゅうしょ

    giấy báo thanh toán, hoá đơn đòi tiền

    Hán Việtthỉnh cầu thư

    請求書せいきゅうしょが届とどいたら、期限きげんまでに払はらってください。

    Nhận giấy báo thanh toán thì hãy trả trước hạn.

Hỏi nhanh

電気代でんきだいは毎月まいつき口座こうざから( )されます。 (Tiền điện hằng tháng được … từ tài khoản.)

tiền điện bị trừ tự động.

Nhóm 6Tiền mặt, sổ thu chi5 từ

  • 硬貨こうか

    tiền xu

    Hán Việtngạnh hoá

    財布さいふに硬貨こうかがたくさんあります。

    Trong ví có nhiều tiền xu.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうか (hiệu quả, chữ khác) ở bài "Lý do và ảnh hưởng".
  • 紙幣しへい

    tiền giấy

    Hán Việtchỉ tệ

    一万円いちまんえんは一番いちばん大おおきい紙幣しへいです。

    Tờ mười nghìn yên là tờ tiền giấy mệnh giá lớn nhất.

  • 小銭こぜに

    tiền lẻ

    小銭こぜにがなくて、困こまりました。

    Không có tiền lẻ nên tôi lúng túng.

  • 家計簿かけいぼ

    sổ thu chi (gia đình)

    Hán Việtgia kế bộ

    毎日まいにち家計簿かけいぼをつけています。

    Ngày nào tôi cũng ghi sổ thu chi.

  • 給料日きゅうりょうび

    ngày lĩnh lương

    Hán Việtcấp liệu nhật

    ひまわりの給料日きゅうりょうびは毎月まいつき二十五日にじゅうごにちです。

    Ngày lĩnh lương ở ひまわり là ngày 25 hằng tháng.

Hỏi nhanh

Cuốn sổ ghi tiền tiêu hằng ngày gọi là gì?

つうちょう là sổ của ngân hàng.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Mở tài khoản

Tới lượt Linh ở quầy. Hine ngồi cạnh.

  1. Nhân viên

    いらっしゃいませ。どうなさいましたか。

    Xin chào quý khách. Quý khách cần gì ạ?

  2. Linh

    口座こうざを作つくりたいです。

    Cháu muốn mở tài khoản ạ.

  3. Nhân viên

    かしこまりました。在留ざいりゅうカードと印鑑いんかんをお持もちですか。

    Vâng ạ. Quý khách có mang thẻ cư trú và con dấu không ạ?

  4. Linh

    はい、あります。

    Dạ, có ạ.

  5. Nhân viên

    では、この用紙ようしに記入きにゅうしてください。それから、暗証番号あんしょうばんごうを四よっつの数字すうじで決きめてください。

    Vậy mời quý khách điền vào tờ này. Rồi chọn mã số bí mật gồm bốn chữ số.

  6. Linh

    ヒネさん、誕生日たんじょうびはだめですか。

    Chị Hine, dùng ngày sinh có được không chị?

  7. Hine

    誕生日たんじょうびは、やめたほうがいいよ。

    Ngày sinh thì đừng dùng thì hơn.

  8. Nhân viên

    通帳つうちょうは今日きょうお渡わたしします。キャッシュカードは一週間いっしゅうかんぐらいで届とどきます。

    Sổ tài khoản chúng tôi giao hôm nay. Thẻ rút tiền khoảng một tuần nữa sẽ gửi tới.

  9. Linh

    残高ざんだか、ゼロ円えんです…。

    Số dư không yên…

  10. Hine

    二十五日にじゅうごにちが給料日きゅうりょうびだよ。

    Ngày 25 là ngày lĩnh lương mà.

Nghe xong, trả lời

Hôm nay Linh nhận được gì?

つうちょうは きょう おわたしします。 (Sổ tài khoản giao hôm nay.)

Nghe xong, trả lời

Khi nào tài khoản của Linh có tiền?

にじゅうごにちが きゅうりょうびだよ。 (Ngày 25 là ngày lĩnh lương.)

Hine mách nhỏ

Ở Nhật nhiều cây ATM thu phí khi rút tiền buổi tối hay cuối tuần. Mình xem giờ trên màn hình, rút một lần cho cả tuần vào lúc không mất てすうりょう.

Đọc ngoài đời

  • お振込ふりこみ

    nút trên màn hình ATM — chuyển khoản, đọc おふりこみ

  • 通帳記入つうちょうきにゅう

    nút trên màn hình ATM — in sổ tài khoản, đọc つうちょうきにゅう

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã mở tài khoản cho Linh

Lương được chuyển vào tài khoản mỗi tháng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 10 · Điện thoại và mạng

Thứ Năm 4/5, ngày Cây xanh. Linh làm hợp đồng điện thoại giá rẻ, rồi về phòng nhờ Hine cài đặt từ đầu.

Lật trang sau

塵ちりも積つもれば山やまとなる。Góp gió thành bão.

← Về trang khoá Từ vựng N3