Bài 11· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

かなりkhá, khá làPhó từ 1 · mức độ

Trời nắng, gió nhẹ, cờ cá chép bay ở ban công nhà bên. Linh viết thử một đoạn tự giới thiệu cho ca đầu ở ひまわり (thứ Hai 8/5). Hine chấm, khen "かなり じょうず", sửa vài chỗ "ほぼ だいじょうぶ".

  • 30 từ mới
  • khá, hơi, gần như, hoàn toàn
  • Nói đúng mức độ: hơi, khá, gần như, hoàn toàn, cực kỳ, ít nhất, cùng lắm.
Sổ từ của Hine

Trang 11 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 5/5/2028 (ngày Thiếu nhi, nghỉ lễ), 4 giờ chiều

Cái thước từ "hơi" tới "cực kỳ"

Linh hỏi: かなり với とても khác nhau thế nào? Hine vẽ vào sổ một cái thước, đi từ ít tới nhiều. Bấm từng ô để nghe.

Một chút

Khá

Rất

Gần như, hoàn toàn

Đoán thử 3 từ

Ba phó từ có chữ Hán. Đoán bằng Hán Việt — một từ đánh lừa.

  1. 01

    完全かんぜんに

    Hán Việthoàn toàn

    Giống tiếng Việt. ねつは かんぜんに さがった = hạ sốt hẳn.

  2. 02

    極端きょくたんに

    Hán Việtcực đoan

    "cực đoan": lệch hẳn về một phía. きょくたんに やすい = rẻ bất thường.

  3. 03

    相当そうとう

    Hán Việttương đương

    Bẫy! Đứng trước tính từ, そうとう là "khá nhiều", không phải "tương đương".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • なかなかmãi mà; khá
  • だいぶkhá nhiều
  • ずいぶんkhá là
  • ひじょうにrất
  • じゅうぶんđủ
  • ほとんどhầu hết

Nhóm 1Một chút6 từ

  • やや

    hơi, một chút

    今日きょうはやや寒さむいです。

    Hôm nay hơi lạnh.

  • 少々しょうしょう

    một chút (lịch sự)

    Hán Việtthiểu thiểu

    少々しょうしょうお待まちください。

    Xin vui lòng chờ một chút.

  • 多少たしょう

    ít nhiều

    Hán Việtđa thiểu

    多少たしょう高たかくても、この部屋へやがいいです。

    Dù có đắt hơn chút, tôi vẫn thích phòng này.

  • 若干じゃっかん

    đôi chút (trang trọng)

    Hán Việtnhược can

    予定よていが若干じゃっかん変かわりました。

    Lịch có thay đổi đôi chút.

  • わずか

    ít ỏi, chỉ một chút

    駅えきまで、わずか五分ごふんで着つきました。

    Chỉ năm phút là tôi tới ga.

  • ちょっぴり

    một chút xíu

    国くにを出でるとき、ちょっぴり寂さびしかったです。

    Lúc rời quê, tôi thấy buồn một chút xíu.

Cùng là "một chút", khác chỗ dùng

ちょっぴり: nói chuyện, nghe dễ thương. やや, わずか: hay gặp trong bài đọc, tin tức. しょうしょう: lời lịch sự của nhân viên (しょうしょう おまちください). じゃっかん: trang trọng, trên thông báo.

Nói với bạn: ちょっと, ちょっぴり. Viết, đọc tin: やや, わずか.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

しょうしょう おまちください = xin chờ một chút.

Nhóm 2Khá, ở mức nào đó5 từ

  • かなり

    khá, khá là

    日本語にほんごがかなり上手じょうずになりましたね。

    Tiếng Nhật của em khá lên nhiều rồi đấy.

  • わりと

    tương đối, khá là (văn nói)

    このお店みせ、わりとおいしいね。

    Quán này cũng khá ngon nhỉ.

  • 相当そうとう

    khá, đáng kể

    Hán Việttương đương

    相当そうとう疲つかれているようですね。

    Trông bạn có vẻ mệt lắm.

    • Hán Việt "tương đương" nhưng ở đây nghĩa là khá nhiều.
  • ある程度ていど

    ở mức nào đó

    Hán Việttrình độ

    ある程度ていどは自分じぶんでできます。

    Ở mức nào đó tôi tự làm được.

  • 程度ていど

    mức độ

    Hán Việttrình độ

    一日いちにち一時間いちじかん程度ていど勉強べんきょうします。

    Mỗi ngày tôi học khoảng một tiếng.

    • Hán Việt "trình độ" nhưng nghĩa là mức độ; "trình độ" (năng lực) tiếng Nhật là レベル.

かなり hay とても?

とても: rất, nói thẳng mức cao. かなり: khá, thường mang ý "hơn mình nghĩ". わりと: khá, nhẹ hơn かなり, văn nói.

わりと

tương đối

わりと簡単かんたんでした。

Cũng tương đối dễ.

かなり

khá (hơn mình nghĩ)

かなり難むずかしかったです。

Khó hơn tôi nghĩ nhiều.

とても

rất

とても難むずかしかったです。

Rất khó.

Thước của Hine: わりと < かなり < とても.

Hỏi nhanh

"そうとう" trong câu "そうとう つかれている" nghĩa là gì?

Hán Việt "tương đương" là bẫy.

Nhóm 3Rất, quá mức5 từ

  • きわめて

    cực kỳ (trang trọng)

    これはきわめて大切たいせつな書類しょるいです。

    Đây là giấy tờ cực kỳ quan trọng.

  • 大おおいに

    nhiều, rất (trang trọng)

    今日きょうは大おおいに楽たのしみましょう。

    Hôm nay hãy vui thật nhiều nhé.

  • よほど

    hẳn là rất, …lắm mới (nói thường: よっぽど)

    全部ぜんぶ食たべましたね。よほどおなかが すいていたんですね。

    Ăn hết sạch rồi. Chắc là đói lắm nhỉ.

  • やたらに

    quá mức, bừa (văn nói)

    最近さいきん、やたらに眠ねむいです。

    Dạo này buồn ngủ quá mức.

  • 極端きょくたんに

    quá mức, cực đoan

    Hán Việtcực đoan

    極端きょくたんに安やすい物件ぶっけんは注意ちゅういしてください。

    Căn nhà rẻ bất thường thì hãy cẩn thận.

Hỏi nhanh

全部ぜんぶ食たべましたね。( )おなかが すいていたんですね。 (Ăn hết rồi nhỉ. Chắc là … đói bụng lắm.)

đoán người kia hẳn là đói lắm.

Nhóm 4Gần như, hoàn toàn, chủ yếu5 từ

  • ほぼ

    gần như

    宿題しゅくだいはほぼ終おわりました。

    Bài tập gần như xong rồi.

  • すっかり

    hoàn toàn, hẳn

    約束やくそくをすっかり忘わすれていました。

    Tôi quên hẳn cuộc hẹn.

  • 完全かんぜんに

    hoàn toàn

    Hán Việthoàn toàn

    熱ねつは完全かんぜんに下さがりました。

    Đã hạ sốt hoàn toàn.

  • ほんの

    chỉ, mỗi (+ danh từ: ほんの少し, chỉ một chút)

    ほんの少すこしだけ食たべました。

    Tôi chỉ ăn một chút xíu.

  • 主おもに

    chủ yếu

    Hán Việtchủ

    週末しゅうまつは主おもにアルバイトをしています。

    Cuối tuần tôi chủ yếu đi làm thêm.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Hơn nữa, hơn xa4 từ

  • 更さらに

    hơn nữa, thêm nữa

    来月らいげつから更さらに忙いそがしくなります。

    Từ tháng sau sẽ còn bận hơn nữa.

  • 一段いちだんと

    hẳn lên, rõ rệt

    Hán Việtnhất đoạn

    寒さむさが一段いちだんと厳きびしくなりました。

    Trời lạnh hẳn lên.

  • はるかに

    hơn xa

    電車でんしゃのほうがバスよりはるかに速はやいです。

    Tàu điện nhanh hơn xe buýt nhiều.

  • 余計よけい

    thừa; càng thêm

    Hán Việtdư kế

    説明せつめいを聞きいて、余計よけいにわからなくなりました。

    Nghe giải thích xong lại càng không hiểu.

Hỏi nhanh

電車でんしゃのほうがバスより( )速はやいです。 (Tàu điện … nhanh hơn xe buýt.)

so sánh: hơn xa.

Nhóm 6Ít nhất, cùng lắm, hết sức5 từ

  • 少すくなくとも

    ít nhất

    少すくなくとも一日いちにち三十分さんじゅっぷんは勉強べんきょうしましょう。

    Mỗi ngày học ít nhất ba mươi phút nhé.

  • せいぜい

    cùng lắm, tối đa là

    歩あるいてもせいぜい十分じゅっぷんです。

    Đi bộ cũng chỉ cùng lắm mười phút.

  • 精一杯せいいっぱい

    hết sức (mình)

    Hán Việttinh nhất bôi

    精一杯せいいっぱい頑張がんばります。

    Tôi sẽ cố gắng hết sức.

  • 思おもい切きり

    hết mình, thoả thích

    試験しけんが終おわったら、思おもい切きり遊あそびたいです。

    Thi xong tôi muốn đi chơi thoả thích.

  • 何なにより

    hơn hết, trên hết

    何なにより健康けんこうが大切たいせつです。

    Sức khoẻ quan trọng hơn hết.

すくなくとも hay せいぜい?

Hai từ chặn hai đầu của một con số. すくなくとも: không ít hơn. せいぜい: không nhiều hơn.

すくなくとも さんかい = ít nhất ba lần. せいぜい さんかい = cùng lắm ba lần.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiとても, あまりDạy chính ở: Từ vựng N5 · Từ nhỏ mà hay dùng · Hôm qua, hôm nay, ngày mai

とても (rất) đi với câu khẳng định; あまり (không… lắm) đi với câu phủ định: あまり寒さむくないです。 (Không lạnh lắm.)

Nhắc lạiずいぶん, だいぶ, ひじょうに, めったにDạy chính ở: Từ vựng N4 · Phó từ hay gặp (1) · Phó từ hay gặp (2) và từ nối

ずいぶん (khá là), だいぶ (khá nhiều), ひじょうに (rất), めったに (hiếm khi, đi với phủ định) đã học ở N4. Ví dụ: だいぶ慣なれました。 (Tôi đã quen kha khá rồi.)

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đoạn tự giới thiệu

Linh đưa Hine đọc đoạn tự giới thiệu em viết cho ca đầu ở ひまわり.

  1. Linh

    ヒネさん、自己紹介じこしょうかいを書かきました。見みてください。

    Chị Hine, em viết xong đoạn tự giới thiệu rồi. Chị xem giúp em.

  2. Hine

    うん…かなり上手じょうずだよ。文法ぶんぽうもほぼ大丈夫だいじょうぶ。

    Ừ… viết khá đấy. Ngữ pháp cũng gần như ổn cả.

  3. Linh

    「かなり」と「とても」は、何なにが違ちがいますか。

    "かなり" với "とても" khác nhau ở đâu hả chị?

  4. Hine

    「とても」は本当ほんとうに上うえ。「かなり」は、思おもったより上うえ、という感かんじかな。

    "とても" là cao thật sự. "かなり" thì kiểu "hơn mình nghĩ".

  5. Linh

    じゃあ、私わたしの日本語にほんごは「かなり」ですね。

    Vậy tiếng Nhật của em là "かなり" rồi.

  6. Hine

    そう。でも、ここは少すこし長ながいね。面接めんせつの自己紹介じこしょうかいは、せいぜい一分いっぷんだよ。

    Đúng. Nhưng chỗ này hơi dài. Tự giới thiệu lúc phỏng vấn cùng lắm là một phút thôi.

  7. Linh

    一分いっぷん…。少すくなくとも三回さんかいは練習れんしゅうします。

    Một phút… Em sẽ tập ít nhất ba lần.

  8. Hine

    精一杯せいいっぱいやれば、大丈夫だいじょうぶ。

    Cứ làm hết sức là ổn.

Nghe xong, trả lời

Phần tự giới thiệu lúc phỏng vấn nên dài tối đa bao lâu?

せいぜい いっぷん。 (Cùng lắm là một phút.)

Nghe xong, trả lời

Linh định tập ít nhất mấy lần?

すくなくとも さんかい。 (Ít nhất ba lần.)

Hine mách nhỏ

Hồi đầu mình dùng とても cho mọi thứ. Giờ mình để ý: かなり mang ý "hơn mình nghĩ", nên khen thầy cô hay người trên thì đừng nói "かなり じょうず" — nghe như đang chấm điểm họ. Với người trên, cứ とても là an toàn.

Đọc ngoài đời

  • 少々しょうしょうお待まちください

    nhân viên cửa hàng, tổng đài điện thoại — xin chờ một chút

  • 残のこりわずか

    trên kệ hàng, trang bán hàng trên mạng — chỉ còn ít, sắp hết

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã vẽ thước từ "hơi" tới "cực kỳ"

Tiếng Nhật của em khá lên nhiều rồi đấy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 12 · Từ tượng thanh 1

cảm xúc · Thứ Hai 8/5. Tối nay Linh xong ca đầu tiên ở ひまわり; trên đường về em kể liền một mạch, tim vẫn còn đập thình thịch.

Lật trang sau

少すこしずつでも、前まえへ。Từng chút một cũng được, cứ bước tới.

← Về trang khoá Từ vựng N3