Bài 46· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

容器ようきđồ đựng, hộp đựngĐồ vật và hình dạng

Trời quang, khoảng 22 độ. Hine và ワン đi mua đồ cho gian bánh rán: hộp đựng, đĩa giấy, khay, tấm bạt. ワン cầm danh sách, Hine đọc chữ trên kệ: chất liệu, kích thước, bề rộng. ワン cầm lên một cái hộp, Hine lật xem dòng chữ dưới đáy.

  • 30 từ mới
  • chất liệu, bề mặt, hình
  • Nói được chất liệu, kích thước, hình dạng của đồ vật.
Sổ từ của Hine

Trang 46 / 75

30 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 7/10/2028, 2 giờ chiều

Một dãy kệ ở cửa hàng đồ gia dụng

Đồ cho gian bánh rán nằm rải trên mấy dãy kệ. Bấm từng chỗ trên tranh để nghe.

Một lối đi giữa hai dãy kệ trong cửa hàng đồ gia dụng, đèn vàng ấm. ワン đứng giữa, giơ một chiếc hộp giấy màu kem lên ngang mặt. Hine đứng cạnh, nghiêng đầu nhìn đáy hộp. Trên kệ và quanh hai người: mấy tấm ván gỗ mỏng dựng đứng, một bó gậy gỗ dài cắm trong thùng, một ống giấy cứng dài, một cuộn vải bạt màu rêu, một dây cờ nhỏ hình tam giác treo ngang trên kệ.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Một lối đi giữa hai dãy kệ trong cửa hàng đồ gia dụng, đèn vàng ấm. ワン đứng giữa, giơ một chiếc hộp giấy màu kem lên ngang mặt. Hine đứng cạnh, nghiêng đầu nhìn đáy hộp. Trên kệ và quanh hai người: mấy tấm ván gỗ mỏng dựng đứng, một bó gậy gỗ dài cắm trong thùng, một ống giấy cứng dài, một cuộn vải bạt màu rêu, một dây cờ nhỏ hình tam giác treo ngang trên kệ.

Đoán thử 3 từ

Đọc âm Hán Việt rồi đoán — một từ đánh lừa.

  1. 01

    容器ようき

    Hán Việtdung khí

    "dung" là chứa (như dung tích), "khí" là đồ dùng: đồ để chứa.

  2. 02

    面積めんせき

    Hán Việtdiện tích

    Hán Việt khớp nghĩa. Thể tích là たいせき.

  3. 03

    直線ちょくせん

    Hán Việttrực tuyến

    Bẫy! "trực" là thẳng, "tuyến" là đường kẻ: đường thẳng. Online tiếng Nhật là オンライン.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • かたいcứng
  • やわらかいmềm
  • ふかいsâu
  • あさいnông
  • たいらbằng phẳng
  • どうぐdụng cụ

Nhóm 1Hộp đựng và chất liệu6 từ

  • 容器ようき

    đồ đựng, hộp đựng

    Hán Việtdung khí

    この容器ようきは素材そざいが紙かみなので、軽かるいです。

    Hộp đựng này làm bằng giấy nên nhẹ.

  • 部品ぶひん

    linh kiện, chi tiết máy

    Hán Việtbộ phẩm

    自転車じてんしゃの部品ぶひんを交換こうかんしました。

    Tôi đã thay linh kiện xe đạp.

  • 素材そざい

    chất liệu

    Hán Việttố tài

    自然しぜんの素材そざいで作つくったかばんです。

    Đây là túi làm từ chất liệu tự nhiên.

    • そざい là thứ làm ra đồ (giấy, gỗ, vải); ざいしつ là tính chất của vật liệu đó (cứng, mềm, chịu nóng…).
  • 材質ざいしつ

    chất liệu (tính chất vật liệu)

    Hán Việttài chất

    材質ざいしつによって、電子でんしレンジに使つかえないものもあります。

    Tuỳ chất liệu, có thứ không dùng được trong lò vi sóng.

    • そざい là thứ làm ra đồ (giấy, gỗ, vải); ざいしつ là tính chất của vật liệu đó (cứng, mềm, chịu nóng…).
  • 木製もくせい

    làm bằng gỗ

    Hán Việtmộc chế

    木製もくせいのスプーンは熱あつくなりません。

    Thìa gỗ không bị nóng.

    • đuôi せい (chế) = làm bằng…, như にほんせい (hàng làm ở Nhật).
  • 金属製きんぞくせい

    làm bằng kim loại

    Hán Việtkim thuộc chế

    金属製きんぞくせいの容器ようきは、電子でんしレンジに入いれないでください。

    Đừng cho hộp kim loại vào lò vi sóng.

    • đuôi せい (chế) = làm bằng…, như にほんせい (hàng làm ở Nhật).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Tấm, thanh, ống5 từ

  • 布ぬの

    vải

    Hán Việtbố

    布ぬののバッグは丈夫じょうぶです。

    Túi vải thì bền.

  • 板いた

    tấm ván, tấm phẳng

    Hán Việtbản

    棚たなを作つくるために、板いたを二枚にまい買かいました。

    Để đóng kệ, tôi mua hai tấm ván.

  • 棒ぼう

    cây gậy, thanh

    Hán Việtbổng

    長ながい棒ぼうを四本よんほん使つかって、テントを立たてます。

    Dùng bốn cây gậy dài để dựng lều.

    • ぼうグラフ là biểu đồ cột.
  • 筒つつ

    ống

    ポスターを筒つつに入いれて持もって帰かえりました。

    Tôi cho áp phích vào ống rồi mang về.

  • 底そこ

    đáy

    箱はこの底そこに、小ちいさい字じが書かいてあります。

    Dưới đáy hộp có ghi chữ nhỏ.

    • そこ (đáy) khác そこ (chỗ đó) — nghe giọng và câu mới phân biệt.

Hỏi nhanh

ポスターを( )に入いれて持もって帰かえりました。 (Tôi bỏ tấm áp phích vào … mang về.)

áp phích cuộn lại, cho vào ống.

Nhóm 3Các hình6 từ

  • 三角形さんかっけい

    hình tam giác

    Hán Việttam giác hình

    三角形さんかっけいの旗はたで飾かざります。

    Trang trí bằng cờ hình tam giác.

    • đọc さんかっけい, しかっけい (âm biến). Trong toán hay gặp; nói chuyện hằng ngày người Nhật hay nói gọn さんかく, しかく.
  • 四角形しかっけい

    hình tứ giác

    Hán Việttứ giác hình

    四角形しかっけいの箱はこのほうが並ならべやすいです。

    Hộp hình tứ giác thì dễ xếp hơn.

    • đọc さんかっけい, しかっけい (âm biến). Trong toán hay gặp; nói chuyện hằng ngày người Nhật hay nói gọn さんかく, しかく.
  • 長方形ちょうほうけい

    hình chữ nhật

    Hán Việttrường phương hình

    長方形ちょうほうけいのテーブルを二ふたつ借かります。

    Mượn hai cái bàn hình chữ nhật.

  • 正方形せいほうけい

    hình vuông

    Hán Việtchính phương hình

    正方形せいほうけいの紙かみで鶴つるを折おります。

    Gấp hạc bằng tờ giấy hình vuông.

    • "chính phương" như số chính phương — vuông vức.
  • 球きゅう

    hình cầu, quả cầu

    Hán Việtcầu

    地球ちきゅうは球きゅうの形かたちをしています。

    Trái đất có hình cầu.

  • 斜ななめ

    chéo, xiên

    線せんが少すこし斜ななめになっています。

    Đường kẻ hơi bị xiên.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Đường và mặt4 từ

  • 直線ちょくせん

    đường thẳng

    Hán Việttrực tuyến

    定規じょうぎを使つかって直線ちょくせんを引ひきます。

    Dùng thước để kẻ đường thẳng.

    • Hán Việt "trực tuyến" nhưng nghĩa là đường thẳng, không phải online
  • 曲線きょくせん

    đường cong

    Hán Việtkhúc tuyến

    この椅子いすは、きれいな曲線きょくせんをしています。

    Chiếc ghế này có đường cong đẹp.

  • 表面ひょうめん

    bề mặt

    Hán Việtbiểu diện

    表面ひょうめんが平たいらな板いたを探さがしています。

    Tôi đang tìm tấm ván có bề mặt phẳng.

  • 先端せんたん

    đầu mũi, phần chóp

    Hán Việttiên đoan

    棒ぼうの先端せんたんに旗はたをつけます。

    Gắn cờ vào đầu cây gậy.

    • còn dùng nghĩa bóng: さいせんたん = tiên tiến nhất, mới nhất.

Hỏi nhanh

定規じょうぎを使つかって( )を引ひきます。 (Dùng thước để kẻ … .)

dùng thước thì kẻ đường thẳng.

Nhóm 5Đo chiều5 từ

  • 幅はば

    bề rộng

    Hán Việtphúc

    机つくえの幅はばを測はかってから買かいましょう。

    Đo bề rộng cái bàn rồi hẵng mua.

  • 長ながさ

    chiều dài

    この布ぬのの長ながさは二にメートルです。

    Tấm vải này dài 2 mét.

    • tính từ bỏ い thêm さ thành "độ…": ながい → ながさ. あつみ dùng み: nhấn cảm giác dày khi cầm.
  • 高たかさ

    chiều cao

    棚たなの高たかさが足たりません。

    Kệ không đủ cao.

    • tính từ bỏ い thêm さ thành "độ…": ながい → ながさ. あつみ dùng み: nhấn cảm giác dày khi cầm.
  • 深ふかさ

    độ sâu

    この鍋なべは深ふかさが十じゅっセンチあります。

    Cái nồi này sâu 10 xăng-ti-mét.

    • tính từ bỏ い thêm さ thành "độ…": ながい → ながさ. あつみ dùng み: nhấn cảm giác dày khi cầm.
  • 厚あつみ

    độ dày

    厚あつみのある紙かみなので、丈夫じょうぶです。

    Giấy có độ dày nên chắc.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Số đo4 từ

  • 面積めんせき

    diện tích

    Hán Việtdiện tích

    教室きょうしつの面積めんせきは、私わたしの部屋へやの五倍ごばいぐらいです。

    Diện tích phòng học gấp khoảng năm lần phòng tôi.

  • 体積たいせき

    thể tích

    Hán Việtthể tích

    箱はこの体積たいせきを計算けいさんしました。

    Tôi đã tính thể tích cái hộp.

  • 重量じゅうりょう

    trọng lượng

    Hán Việttrọng lượng

    荷物にもつの重量じゅうりょうは二十にじゅっキロまでです。

    Hành lý tối đa 20 cân.

  • 寸法すんぽう

    kích thước (số đo)

    Hán Việtthốn pháp

    カーテンを買かう前まえに、窓まどの寸法すんぽうを測はかります。

    Trước khi mua rèm, đo kích thước cửa sổ.

    • "thốn" là tấc (đơn vị đo ngày xưa) — số đo của đồ vật.

Hỏi nhanh

荷物にもつの( )は二十にじゅっキロまでです。 (… hành lý tối đa hai mươi cân.)

キロ là cân nặng: trọng lượng.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Dòng chữ dưới đáy hộp

Hai giờ chiều, cửa hàng đồ gia dụng. ワン cầm tờ danh sách, Hine đẩy xe hàng.

  1. ワン

    ヒネさん、揚あげパンを入いれる容器ようき、これはどう?

    Hine, hộp để đựng bánh rán, cái này được không?

  2. Hine

    素材そざいは紙かみだね。軽かるくていいと思おもう。

    Làm bằng giấy nhỉ. Nhẹ, mình thấy được đấy.

  3. ワン

    この容器ようき、電子でんしレンジに使つかえるかな。

    Hộp này dùng được trong lò vi sóng không nhỉ.

  4. Hine

    底そこに書かいてあるよ。……「電子でんしレンジ可か」。使つかえるって。

    Dưới đáy có ghi đây… "dùng được lò vi sóng". Được đấy.

  5. ワン

    よかった。次つぎはテントの布ぬのだね。幅はばはどのくらい?

    Tốt. Tiếp là vải lều. Rộng bao nhiêu?

  6. Hine

    机つくえは長方形ちょうほうけいで、長ながさが二にメートルだから……幅はばは二にメートル半はんあれば大丈夫だいじょうぶ。

    Bàn hình chữ nhật, dài 2 mét… nên rộng 2 mét rưỡi là đủ.

  7. ワン

    棒ぼうも要いるね。木製もくせいと金属製きんぞくせい、どっちがいい?

    Cần cả gậy nữa. Loại gỗ với loại kim loại, cái nào tốt hơn?

  8. Hine

    金属製きんぞくせいのほうが丈夫じょうぶだけど、重おもいよ。重量じゅうりょうを見みて。

    Kim loại thì chắc hơn nhưng nặng. Xem trọng lượng đi.

  9. ワン

    一本いっぽん二にキロ……木製もくせいにしよう。三角形さんかっけいの旗はたも買かって、先端せんたんにつけよう!

    Một cây 2 cân… lấy loại gỗ đi. Mua cả cờ tam giác gắn lên đầu gậy nữa!

Nghe xong, trả lời

Hine xem ở đâu để biết hộp dùng được lò vi sóng?

そこに かいて あるよ。 (Dưới đáy có ghi đây.)

Nghe xong, trả lời

Cuối cùng ワン chọn gậy loại nào?

もくせいに しよう。 (Lấy loại gỗ đi.)

Hine mách nhỏ

Cửa hàng đồ gia dụng là chỗ học từ nhanh nhất: chữ nào cũng nằm trên nhãn cạnh món đồ thật. Mình nhớ hai cái đuôi: せい (もくせい, きんぞくせい) là "làm bằng", けい (さんかっけい, ちょうほうけい) là "hình".

Đọc ngoài đời

  • 電子でんしレンジ可か

    dòng chữ in dưới đáy hộp nhựa, hộp giấy — dùng được trong lò vi sóng, đọc でんしレンジ か

  • 木製もくせい

    nhãn ở kệ cửa hàng đồ gia dụng, cửa hàng nội thất — đồ làm bằng gỗ, đọc もくせい

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã tả được chất liệu và hình dạng

Hộp đựng này làm bằng giấy nên nhẹ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 47 · Phó từ 4

đi với phủ định · Thứ Tư 11/10. Đêm qua Hine làm đề luyện tới khuya. Sáng ra ở ga わかばだい, câu nào Hine nói cũng là câu phủ định — cho tới khi Linh vỗ vai.

Lật trang sau

大だいは小しょうを兼かねる。Cái lớn dùng thay được cái nhỏ.

← Về trang khoá Từ vựng N3