Bài 47· Chặng 4 · Mùa thu· 20 phút

決けっしてnhất định không, tuyệt đối khôngPhó từ 4 · đi với phủ định

Trời âm u, khoảng 19 độ. Đêm qua Hine làm đề luyện tới khuya, sáng nay mắt thâm quầng. Linh hỏi han, Hine than một tràng toàn câu phủ định: chẳng ngủ được mấy, chẳng hiểu gì, chẳng tiến bộ chút nào. Rồi Linh nói một câu Hine từng nói với em hồi tháng Năm.

  • 30 từ mới
  • chẳng chút nào, nhất định không
  • Dùng đúng các phó từ đi với câu phủ định: chẳng chút nào, không lắm, nhất định không.
Sổ từ của Hine

Trang 47 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 11/10/2028, 7 giờ 50 sáng

Những câu kết bằng ない

Mười hai phó từ chờ sẵn chữ ない ở cuối câu. Bấm từng ô để nghe.

Một… cũng không

Không… lắm

Nhất định không

Chẳng ra gì

Đoán thử 3 từ

Phó từ Hán cũng đoán được bằng Hán Việt — trừ một từ.

  1. 01

    決けっして

    Hán Việtquyết

    "quyết" là dứt khoát — đi với ない thành "nhất định không".

  2. 02

    二度にどと

    Hán Việtnhị độ

    "lần thứ hai" + ない = không có lần thứ hai nữa.

  3. 03

    到底とうてい

    Hán Việtđáo để

    Bẫy! Tiếng Việt "đáo để" là ghê gớm; tiếng Nhật とうてい + ない = có cố mấy cũng không được.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • ぜんぜんhoàn toàn không
  • ちっともchẳng chút nào
  • まったくhoàn toàn
  • べつにkhông có gì đặc biệt
  • めったにhiếm khi
  • ぜったいにtuyệt đối

Nhóm 1Một… cũng không6 từ

  • 少すこしも

    một chút cũng không

    この問題もんだいは少すこしもわかりませんでした。

    Câu này tôi chẳng hiểu một chút nào.

    • Đi với phủ định
  • 一ひとつも

    không một cái nào

    間違まちがいは一ひとつもありませんでした。

    Không có một lỗi sai nào.

    • Đi với phủ định
  • 一人ひとりも

    không một người nào

    教室きょうしつには一人ひとりもいませんでした。

    Trong lớp không có một ai.

    • Đi với phủ định
  • 一度いちども

    chưa một lần nào

    Hán Việtnhất độ

    北海道ほっかいどうには一度いちども行いったことがありません。

    Tôi chưa đi Hokkaido lần nào.

    • Đi với phủ định
  • 一言ひとことも

    không một lời

    Hán Việtnhất ngôn

    彼かれは会議かいぎで一言ひとことも話はなしませんでした。

    Anh ấy không nói một lời nào trong cuộc họp.

    • Đi với phủ định
  • 何一なにひとつ

    không một thứ gì

    Hán Việthà nhất

    昨日きのうの授業じゅぎょうは、何一なにひとつ覚おぼえていません。

    Buổi học hôm qua tôi không nhớ được gì cả.

    • Đi với phủ định

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Hoàn toàn không6 từ

  • 誰一人だれひとり

    không một ai

    Hán Việtthuỳ nhất nhân

    誰一人だれひとり遅刻ちこくしませんでした。

    Không một ai đến muộn.

    • Đi với phủ định
  • 一切いっさい

    tuyệt nhiên không

    Hán Việtnhất thiết

    写真しゃしんは一切いっさい撮とらないでください。

    Tuyệt đối không chụp ảnh.

    • Hán Việt "nhất thiết" nhưng nghĩa là hoàn toàn không; đi với phủ định
  • 何なんら

    không chút nào (trang trọng)

    Hán Việthà

    何なんら問題もんだいはありません。

    Không có vấn đề gì cả.

    • Đi với phủ định
  • 毛頭もうとう

    không mảy may

    Hán Việtmao đầu

    あきらめる気きは毛頭もうとうありません。

    Tôi không mảy may có ý bỏ cuộc.

    • Đi với phủ định
  • てんで

    hoàn toàn không (văn nói)

    数学すうがくは、てんでだめです。

    Toán thì tôi hoàn toàn mù tịt.

    • Đi với phủ định
  • 夢ゆめにも

    (không) hề nghĩ tới

    Hán Việtmộng

    こんなに日本語にほんごが好すきになるとは、夢ゆめにも思おもいませんでした。

    Tôi không hề nghĩ mình lại thích tiếng Nhật đến thế.

    • Đi với phủ định: 夢ゆめにも思おもわなかった

Hỏi nhanh

写真しゃしんは( )撮とらないでください。 (Xin … không chụp ảnh.)

cấm tuyệt đối: いっさい.

Nhóm 3Không… lắm6 từ

  • 大たいして

    không… lắm

    Hán Việtđại

    この映画えいがは大たいして面白おもしろくなかったです。

    Bộ phim này không hay lắm.

    • Đi với phủ định
  • それほど

    không đến mức đó

    今日きょうはそれほど寒さむくないです。

    Hôm nay không lạnh đến mức đó.

    • Đi với phủ định
  • さほど

    không đến mức đó (văn viết)

    試験しけんは、さほど難むずかしくありませんでした。

    Bài thi không khó đến mức đó.

    • Đi với phủ định
  • あんまり

    không… lắm (văn nói của あまり)

    朝あさご飯はん、あんまり食たべたくない。

    Bữa sáng em không muốn ăn lắm.

    • Đi với phủ định
  • さして

    không… lắm (văn viết)

    値段ねだんは、さして変かわりません。

    Giá không khác nhau là mấy.

    • Đi với phủ định
  • 別段べつだん

    không có gì đặc biệt (văn viết)

    Hán Việtbiệt đoạn

    別段べつだん変かわったことはありません。

    Không có gì thay đổi đặc biệt.

    • Hay đi với phủ định

Mạnh hay nhẹ?

Cùng là phủ định nhưng mức khác nhau. Nhóm "không… lắm" chỉ làm câu nhẹ đi; nhóm "hoàn toàn không" chặn hẳn.

TừNghĩaVí dụNghĩa ví dụ
大たいしてkhông… lắm (còn một ít)大たいして寒さむくない。Không lạnh lắm.
少すこしもmột chút cũng không少すこしも寒さむくない。Chẳng lạnh chút nào.
一切いっさいtuyệt nhiên không一切いっさい関係かんけいない。Hoàn toàn không liên quan.

たいして, それほど → còn một ít; すこしも, いっさい → không còn gì.

Hỏi nhanh

今日きょうは( )寒さむくないです。コートはいりません。 (Hôm nay trời … lạnh. Không cần áo khoác.)

không lạnh đến mức phải mặc áo khoác.

Nhóm 4Nhất định không, không thể6 từ

  • 決けっして

    nhất định không, tuyệt đối không

    Hán Việtquyết

    決けっして あきらめないでください。

    Nhất định đừng bỏ cuộc.

    • Đi với phủ định
  • 到底とうてい

    dù thế nào cũng không

    Hán Việtđáo để

    この量りょうは、一日いちにちでは到底とうてい終おわりません。

    Khối lượng này một ngày thì dù thế nào cũng không xong.

    • Đi với phủ định
  • 二度にどと

    không bao giờ… nữa

    Hán Việtnhị độ

    もう二度にどと遅刻ちこくしません。

    Tôi sẽ không bao giờ đến muộn nữa.

    • Đi với phủ định
  • 一向いっこうに

    mãi vẫn không

    Hán Việtnhất hướng

    薬くすりを飲のんでも、一向いっこうに良よくなりません。

    Uống thuốc rồi mà mãi vẫn không đỡ.

    • Đi với phủ định
  • どうにも

    thế nào cũng không

    眠ねむくて、どうにもなりません。

    Buồn ngủ quá, chẳng làm gì nổi.

    • Đi với phủ định: どうにもならない
  • 一概いちがいに

    không thể nói chung chung, nhất loạt

    Hán Việtnhất khái

    安やすいものが悪わるいとは、一概いちがいに言いえません。

    Không thể nói chung là đồ rẻ thì đồ tồi.

    • Đi với phủ định

Hỏi nhanh

もう( )遅刻ちこくしません。 (Tôi sẽ … đi trễ nữa.)

hứa không có lần sau: にどと.

Nhóm 5Chẳng ra gì6 từ

  • ろくに

    hầu như không (đủ)

    昨日きのうはろくに寝ねていないので、頭あたまがさっぱり働はたらきません。

    Hôm qua hầu như không ngủ nên đầu óc chẳng làm việc gì cả.

    • Luôn đi với phủ định
  • ろくな

    ra hồn (~ない: chẳng ra gì)

    この辺へんには、ろくな店みせがありません。

    Quanh đây chẳng có quán nào ra hồn.

    • Đi với phủ định: ろくな物ものがない
  • さっぱり

    chẳng… gì cả

    説明せつめいを聞きいても、さっぱりわかりません。

    Nghe giải thích rồi mà chẳng hiểu gì cả.

    • Nghĩa này đi với phủ định; câu khẳng định thì là "sảng khoái"
  • 大たいした

    đáng kể (~ない: không đáng kể)

    Hán Việtđại

    大たいしたけがではありません。

    Không phải vết thương gì to tát.

    • 大たいしたことない = chẳng có gì to tát
  • 何なんとも

    chẳng… gì cả; thật là

    まだ何なんとも言いえません。

    Bây giờ vẫn chưa nói chắc được.

    • 何なんとも言いえない = không nói chắc được
  • めったな

    bừa, tuỳ tiện (~ない)

    めったなことは言いえません。

    Không được nói bừa.

    • めったなことは言いえない = không được nói bừa

ろくに hay ろくな?

ろくに đứng trước động từ: ろくに ねていない (ngủ chẳng ra ngủ). ろくな đứng trước danh từ: ろくな みせが ない (chẳng có quán nào ra hồn). Cả hai đều cần ない ở cuối.

ろくに

hầu như không (đủ)

ろくに食たべていません。

Chẳng ăn uống gì ra hồn.

ろくな

ra hồn

ろくな物ものがない。

Chẳng có thứ gì ra hồn.

ろくに + động từ; ろくな + danh từ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiぜんぜんDạy chính ở: Từ vựng N5 · Hôm qua, hôm nay, ngày mai

ぜんぜん (hoàn toàn không) đã học ở N5: 全然ぜんぜんわかりません。 (Tôi hoàn toàn không hiểu.)

Nhắc lạiちっとも, まったく, べつにDạy chính ở: Từ vựng N4 · Phó từ hay gặp (1) · Phó từ hay gặp (2) và từ nối

ちっとも (chẳng chút nào), まったく (hoàn toàn), べつに (không có gì đặc biệt) đã học ở N4. Bài này thêm những phó từ cùng kiểu nhưng sắc thái khác: すこしも trung tính hơn ちっとも, いっさい mạnh hơn まったく.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Toàn câu phủ định

Bảy giờ năm mươi sáng, sân ga わかばだい. Hine đứng ngáp, Linh chạy lại từ cầu thang.

  1. Linh

    先輩せんぱい、おはようございます。……目めが真まっ赤かですよ。

    Chào chị ạ. …Mắt chị đỏ hoe kìa.

  2. Hine

    昨日きのうはろくに寝ねていないので、頭あたまがさっぱり働はたらきません。

    Hôm qua hầu như không ngủ nên đầu óc chẳng làm việc gì cả.

  3. Linh

    また模擬試験もぎしけんですか。

    Lại làm đề thi thử ạ?

  4. Hine

    うん。読解どっかいは少すこしもできなかったし、文法ぶんぽうも大たいして良よくなかった。

    Ừ. Đọc hiểu chẳng làm được chút nào, ngữ pháp cũng không khá lắm.

  5. Linh

    でも、先輩せんぱいは毎日まいにち勉強べんきょうしていますよね。

    Nhưng ngày nào chị cũng học mà.

  6. Hine

    それなのに、一向いっこうに点てんが上あがらないの。十二月じゅうにがつまでに到底とうてい間まに合あわない気きがする。

    Thế mà điểm mãi không lên. Chị thấy tới tháng Mười Hai dù thế nào cũng không kịp.

  7. Linh

    先輩せんぱい、決けっして あきらめないでくださいね。

    Chị nhất định đừng bỏ cuộc nhé.

  8. Hine

    ……それ、五月ごがつに私わたしがリンちゃんに言いった言葉ことばだ。

    …Câu đó là chị nói với em hồi tháng Năm mà.

  9. Linh

    はい。一言ひとことも忘わすれていません!

    Vâng. Em không quên một chữ nào!

  10. 電車でんしゃが来きました。ヒネさんは少すこし笑わらいました。Tàu tới. Hine khẽ cười.

Nghe xong, trả lời

Vì sao sáng nay Hine mệt?

ろくに ねて いない。 (Hầu như không ngủ.)

Nghe xong, trả lời

Câu "けっして あきらめないで" ai nói trước?

ごがつに わたしが リンちゃんに いった。 (Chị nói với em hồi tháng Năm.)

Hine mách nhỏ

Mấy phó từ này đứng đầu câu thì chưa thấy phủ định, phải đợi tới cuối câu mới có ない. Mình tập thói quen: gặp けっして, とうてい, ろくに là chờ sẵn ない ở cuối. Đề từ vựng N3 rất hay bẫy chỗ này.

Đọc ngoài đời

  • 撮影さつえいは一切いっさい禁止きんし

    biển ở bảo tàng, phòng triển lãm — tuyệt đối cấm chụp ảnh, đọc さつえいは いっさい きんし

  • 何なんら問題もんだいありません

    câu trả lời trong email công việc — không có vấn đề gì cả, đọc なんら もんだい ありません

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nói được câu phủ định mạnh, nhẹ

Hôm qua hầu như không ngủ nên đầu óc chẳng làm việc gì cả.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 48 · Từ tượng thanh 4

cảm giác khi chạm · Thứ Sáu 20/10. Tối trước lễ hội trường, Hine, ワン và Linh thử mẻ bánh rán đầu tiên ở bếp phòng 202. Bột dính nhớp cả tay.

Lật trang sau

為なせば成なる。Cứ làm thì sẽ thành.

← Về trang khoá Từ vựng N3